1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 6 - Tiết 23 - Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học A.KiÓm tra bµi cò -Học sinh nhắc lại kiến thức giờ trước - GV cïng HS nhËn xÐt vµ bæ xung.. -GV cïng HS nhËn xÐt vµ bæ xung.[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2010

Tập đọc ( 2 tiết )

Phần thưởng

I.Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ khó : yên lặng, nửa, tấm lòng, Biết

ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

- Biết đọc đọc phân biệt lời  76 dẫn chuyện với lời các nhân vật (cô giáo)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ 7@ chú giải trong SGK : bí mật, sáng kiến, lặng lẽ,

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt II.Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ nội dung bài đọc SGK, bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

‾ 2 HS đọc bài Tự thuật và trả lời câu hỏi về nội dung

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài đọc

‾ GV cho HS quan sát tranh : Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?

‾ GVghi bảng tên bài

2 Luyện đọc

a GVđọc mẫu toàn bài :

b GV 79 dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1

- HS đọc từ khó (lặng yên, nửa, tấm lòng,…) - Đọc CN, ĐT

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

c Đọc từng đoạn 79 lớp

- Bài đọc 7@ chia làm mấy đoạn ? (3 đoạn)

- HS luyện đọc từng đoạn trong bài

- HS tìm câu văn dài cần luyện đọc

- GV 79 dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi đối với câu văn dài và đọc nhấn giọng :

 Một buổi sáng, vào giờ ra chơi, các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì /

có vẻ bí mật lắm.//

 Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ 79 lên bục.//

- HS đọc các từ chú giải SGK

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn : 3 đoạn

d Đọc từng đoạn trong nhóm.(nhóm 3)

e Thi đọc giữa các nhóm (2 nhóm)

Tiết 2

3 ?79 dẫn tìm hiểu bài

Cả lớp đọc thầm Đ1 để trả lời câu 1:

Trang 2

Câu chuyện này nói về ai ? Bạn ấy có đức tính tốt gì ? (Kể về bạn Na tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè?)

? Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na – HS kể

‾ GV khái quát : Na sẵn sàng giúp đỡ bạn bè, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho các bạn

HS đọc to đoạn 2 và trả lời câu 2 :

? Theo em, điều bí mật 7@ các bạn của Na bàn bạc là gì ? ( Các bạn đề nghị cô giáo 7f cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi  76<

1 HS đọc câu hỏi 3,4 và 1 HS đọc to đoạn 3 :

? Em nghĩ rằng Na có xứng đáng 7@ phần 7f không ? Vì sao ? (Na xứng

đáng 7@ phần 7f vì Na có tấm lòng tốt.)

? Khi Na 7@ phần 7f những ai vui mừng ? Vui mừng 7 thế nào ?

 Na vui mừng đến mức 7f nghe nhầm đỏ bừng mặt

 Cô giáo và các bạn vui : vỗ tay vang dậy

 Mẹ vui mừng : khóc đỏ hoe cả mắt

‾ GV chốt lại nội dung của bài

4 Luyện đọc lại : GV tổ chức HS thi đọc lại truyện

- 2nhóm thi đọc truyện

- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

4 Củng cố dặn dò :

- Em học 7@ điều gì ở bạn Na ?

- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao phần 7f cho Na có tác dụng gì

? (Biểu /7,  76 tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện giờ sau

_

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về :

- Nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập 79 !7@ thực hành sử dụng đơn vị đo dm

II Đồ dùng dạy học

Mỗi HS 1 79 kẻ thẳng có chia thành các vạch cm

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra : 1dm = cm ; 10 cm = dm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu và ghi bảng

2 Luyện tập :

 Bài 1: HS đọc và nêu yêu cầu :

a) Số ? 10 cm = dm 1 dm = cm b) Tìm trên 79 thẳng vạch chỉ 1 dm

c) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm :

Trang 3

- HS lần !7@ lên bảng làm từng ý - Cả lớp làm vào vở.

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố cách vẽ đoạn thẳng dài 1dm : độ dài từ vạch ghi số 0 đến vạch ghi

số 10 chỉ 10 cm hay 1dm

 Bài 2 : HS nêu yêu cầu :

a) Tìm trên 79 thẳng vạch chỉ 2 dm

b) Số ? 2 dm = cm

- HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV củng cố : HS ghi nhớ : 1dm = 10 cm ; 2 dm = 20 cm

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Số ?

- HS có thể sử dụng các vạch chia trên 79 thẳng để nhận biết và điền số thích hợp

- HS làm miệng - Nhận xét và chữa bài

 Bài 4 : Điền cm hay dm vào chỗ chấm thích hợp :

‾ HS suy nghĩ làm bài - HS trình bày bài 79 lớp

‾ Nhận xét và chữa bài

a) Độ dài cái bút chì là 16 cm

b) Độ dài một gang tay của mẹ là 2 dm

c) Độ dài một 79 chân của Khoa là 30 cm

d) Bé x7, cao 12 dm

C Củng cố dặn dò :

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài trong vở bài tập

_

Đạo đức

Học tập, sinh hoạt đúng giờ

I Mục tiêu

1 HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

2 HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện

đúng thời gian

3 HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Tài liệu và phương tiện : Phiếu giao việc ở HĐ1,2.

III Các hoạt động dạy- học

B Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới :

Trang 4

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động

a Hoạt động 1 : Thảo luận lớp :

- GV phát bìa màu cho HS và nói quy định chọn màu : màu đỏ – tán thành ; xanh – không tán thành ; trắng – không biết

- GV đọc lần !7@ từng ý kiến

- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ và giải thích lí do

- GV kết luận : Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân em

b Hoạt động 2 : Hành động cần làm :

- GV chia HS thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm :

 Nhóm 1 : Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ ra bảng con

 Nhóm 2 : Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

 Nhóm 3 : Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ

 Nhóm 4 : Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

- Từng nhóm HS trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét và bổ sung

- GV kết luận : Việc học tập và sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn Vì vậy, việc học tập và sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết

c Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm :

- GV chia nhóm đôi và giao nhiệm vụ cho từng nhóm thảo luận : Hai bạn ngồi cạnh nhau trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình : Bạn thực hiện đã thời gian biểu hợp lí 7% ? Có làm đủ các việc đã đề ra 7% ?

- HS trình bày thời gian biểu của mình 79 lớp

- GV kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với điều kiện của từng em Việc thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp các em làm việc học tập có kết quả và đảm bảo sức khoẻ

- GVKL chung : Cần học tập và sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau tiến bộ

3 Củng cố và dặn dò :

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ

Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2010

Toán

Số bị trừ số trừ hiệu

I Mục tiêu :Giúp HS :

- )79 đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính trừ

- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS lên bảng đặt tính : 36 – 21 ; 38 - 14

B Dạy bài mới :

Trang 5

-1 Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu :

‾ GV viết phép tính lên bảng : 59 - 35 = 24

Số bị trừ Số trừ Hiệu

‾ HS nêu kết quả - GV ghi

‾ GV chỉ vào phép tính và nêu : Trong phép trừ này 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là

số trừ, 24 gọi là hiệu – HS nhắc lại – GV ghi lên bảng tên gọi /79 phép tính

‾ GV cho HS nêu cách chuyển phép tính 59 – 35 = 24 theo cột dọc

‾ HS nêu cách đặt tính và tính ; nêu tên gọi các số trong phép trừ – GV ghi bảng – Cho HS nhắc lại :

59 Số bị trừ

35 Số trừ

24 Hiệu

‾ Chú ý : trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 gọi là hiệu thì 59 – 35 cũng gọi là hiệu.(vì 59 – 35 có giá trị bằng 24)

‾ Cho HS nhắc lại – GV lấy ví dụ khác

2 Thực hành :

 Bài 1: HS đọc và nêu yêu cầu : Viết số thích hợp vào ô trống :

- GV 79 dẫn HS làm mẫu : Muốn tìm hiệu lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS lần !7@ lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV !7 ý : Phép trừ : 72 – 0 (có số trừ = 0 thì số bị trừ = hiệu) và 34 – 34 (có số bị trừ = số trừ thì hiệu = 0)

- GV củng cố : Cách tìm hiệu : Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

 Bài 2 : HS nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính hiệu, biết :

a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25 Mẫu : 79 b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12 25 c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33 54

- GV 79 dẫn HS làm mẫu

- HS lần !7@ lên bảng làm phần b, c – Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Cách đặt tính và tính hiệu

 Bài 3 : 2HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- HS lên bảng tóm tắt bài toán bằng lời

- Muốn biết đoạn dây còn lại dài mấy dm ta làm thế nào ?

‾ Nhận xét và chữa bài

Bài giải

Độ dài đoạn dây còn lại là :

8 – 3 = 5 (dm)

Đáp số 5 dm

- GV củng cố cách giải bài toán

Trang 6

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật Xem tranh thiếu nhi

I Mục tiêu

- HS tiếp xúc làm quen với tranh thiếu nhi

- HS nhận xét 7@ sơ !7@ về hìng ảnh, màu sắc trong tranh

- HS cảm nhận 7@ vẻ đẹp của bức tranh’

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ của thiếu nhi

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

-Học sinh nhắc lại kiến thức giờ 79

- GV cùng HS nhận xét và bổ xung

B.Bài mới

* Hoạt động1: Xem tranh Thiếu nhi

- HS quan sát tranh SGK sauđó thảo luận theo nhóm các câu hói sau:

+, Hình ảnh chính của bức tranh?

+, Hình ảnh chính 7@ vẽ 7 thế nào?

+, Bức tranh còn có những hình ảnh nào nữa?

+, Màu sắc của bức tranh 7 thế nào?( Hòa sắc nhẹ nhàng , trong sáng)

+, Tranh vẽ bằng chất liệu gì?

+, Em có thích bức tranh này không?

- Đại diện các nhóm trả lời

-GV cùng HS nhận xét và bổ xung

*Hoạt động2:

- Nhận xét đánh giá

-GV cùng HS nhận xét đánh giá chọn bài vẽ đẹp

Chính tả (tập chép)

Phần thưởng

I Mục đích, yêu cầu

1 Rèn kĩ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài : “Phần 7f 

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x ; vần ăn/ ăng

2 Học thuộc bảng chữ cái :

‾ Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ từ p đến y

‾ Thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái (gồm 29 chữ cái)

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sẵn bài 3

III Các hoạt động dạy học

Trang 7

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu MĐYC của tiết học

2 ?79 dẫn tập chép :

a ?79 dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc bài chính tả 1 lần – 2 HS nhìn bảng đọc lại

- Đoạn chép này có mấy câu ? Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính tả 7@ viết hoa ?

- HS viết từ khó vào bảng con

b HS chép bài vào vở – GV theo dõi và uốn nắn

c Chấm, chữa bài : HS tự chữa lỗi viết sai, viết lại từ đúng vào cuối bài tập chép

3 ?79 dẫn HS làm bài tập chính tả :

 Bài 2 :

- HS và nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống s/x hoặc an/ ang?

- HS làm vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng :

 Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

 Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

- HS đọc lại bài sau khi đã điền đúng

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Viết vào ở những chữ cái còn thiếu trong bảng

- GV yêu cầu : Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái 7, ứng

- HS làm bài vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- 10 chữ cái theo đúng thứ tự là : p, q, r, s, t, u, 7# v, x, y

- GV xoá 10 chữ cái, cho HS nhìn cột 3 đọc thuộc lòng

- HS đọc thuộc toàn bộ bảng chữ cái

- Gv nhận xét và khen

3 Củng cố dặn dò :

GV nhận xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp

Yêu cầu HS viết 7% đạt về viết lại, học thuộc 29 chữ cái trong bảng chữ cái

_

Tập viết

Chữ hoa ă

- Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa ă, cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng : ăn chậm nhai kĩ cỡ nhỏ Chữ viết

đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

Trang 8

II. Đồ dùng : Mẫu chữ hoa ă , Â

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 ?79 dẫn viết chữ ă, hoa

- Chữ hoa ă và Â có điểm gì giống và khác chữ hoa A ? (Viết 7 chữ

hoa A 7 có thêm dấu phụ.)

- Các dấu phụ trông 7 thế nào ? (Dấu phụ trên chữ Ă là một nét cong /79 Dấu phụ trên chữ Â gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau trông 7 một chiếc nón úp xuống chính giữa đỉnh chữ chữ A.)

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết

b HS viết bảng con chữ Ă, Â cỡ vừa và nhỏ

3 ?79 dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ : Ăn chậm nhai kĩ.

- GVgiảng nghĩa của cụm từ : 7% ra lời khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá dễ dàng

b Quan sát và nhận xét

- Độ cao của các chữ cái

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

- Nối chữ : điểm cuối của chữ ă nối liền với điểm bắt đầu của chữ n

- Vị trí đặt dấu thanh

c GV 79 dẫn HS viết chữ ăn - HS viết bảng con : Ăn

4 ?79 dẫn viết vào vở tập viết

- S7 ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch

- HS viết xong - GV thu 1 số bài chấm

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết

Trang 9

Kể chuyện Phần thưởng

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng nói :

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý /79 mỗi tranh, kể lại 7@ từng đoạn

và toàn bộ câu chuyện : “Phần 7f 

- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét

đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp phần bạn đã kể

II Đồ dùng dạy học

4 tranh minh hoạ 7 SGK

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ : 3 HS tiếp nối nhau kể lại toàn bộ câu chuyện : Có công mài sắt, có ngày nên kim

– GV nhận xét và cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học

2 ?79 dẫn kể chuyện

a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS đọc và nêu yêu cầu

 Kể chuyện trong nhóm :

 HS quan sát từng tranh SGK, đọc thầm lời gợi ý ở mỗi đoạn

 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm

 Kể chuyện 79 lớp :

 Đại diện các nhóm thi kể 79 lớp

 Cả lớp và GV nhận xét về :

Nội dung và cách diễn đạt, cách thể hiện : đủ ý 7% ? có đúng trình tự không ? đã biết kể bằng lời của mình 7% ?nét mặt, điệu bộ, cử chỉ, giọng kể có phù hợp không ?

 HS kể lúng túng, GV có thể gợi ý

- Bình chọn cá nhân, nhóm kể hay

b) Kể toàn bộ câu chuyện :

- Mỗi HS kể một đoạn, em khác kể tiếp nối

- Gọi vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, bình chọn cá nhân kể hay nhất

3 Củng cố, dặn dò

‾ GV !7 ý : Kể chuyện khác đọc truyện :

‾ Khi kể không nhìn sách mà kể theo trí nhớ nội dung truyện có thể thêm bớt từ ngữ để câu chuyện thêm hấp dẫn, kể tự nhiên kèm điệu bộ, cử chỉ

‾ GV nhận xét tiết học

‾ Nhắc HS về kể chuyện cho  76 thân nghe

Trang 10

_ _ _ _

Thứ tư ngày 15 tháng 09 năm 2010

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố về phép trừ (không nhớ), tính nhẩm và tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ, giải toán có lời văn

- )79 đầu làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm lựa chọn

II Hoạt động dạy học

A.Bài cũ : Chữa bài 5 (tr 9)

GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng :

2 Thực hành :

 Bài 1 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính

‾ GV gọi lần !7@ HS lên bảng làm – Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Trừ theo thứ tự từ phải sang trái

 Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :

- Cả lớp làm vào bảng con – Nhận xét và chữa bài

- Cho HS nhận xét kết quả từng cặp phép tính

- GV củng cố : Trừ nhẩm từ trái sang phải

 Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần !7@ là :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm lần !7@ từng phép tính

- Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- GV cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ

- GV củng cố cách đặt tính và tính hiệu

 Bài 4 : 2 HS đọc bài toán :

‾ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

‾ 1 HS lên tóm tắt và giải bài toán

‾ Cả lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

Bài giải Mảnh vải còn lại dài là :

9 – 5 = 4 (dm)

Đáp số : 4 dm

 Bài 5 : 2 HS đọc và nêu yêu cầu : Khoanh vào chữ đặt 79 câu trả lời

đúng

‾ HS đọc bài toán

...

? (Biểu /7,  76 tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau

_

Toán

Luyện...

- HS lần !7@ lên bảng làm phần b, c – Cả lớp làm vào

- Nhận xét chữa

- GV củng cố : Cách đặt tính tính hiệu

 Bài : 2HS đọc tốn

- Bài tốn cho biết ? Bài tốn... số dm

- GV củng cố cách giải toán

Trang 6< /span>

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w