D¹y häc bµi míi: H§12’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi HĐ228’ Hướng dẫn làm bài tập Bài1: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ nghề nghiệp của người được vẽ trong SGK 1 HS đọc đề, GV cho HS q[r]
Trang 1Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009.
đạo đức:
Dành cho địa phương Bài dạy: tham quan chùa mậu xương
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết mô tả sơ qua quang cảnh xung quanh và ở các gian trong chùa
- Biết -./& tên chùa và nó có từ khi nào Nằm ở làng Mậu 9.# : xã Quảng
=.%
- Giáo dục HS lòng tôn kính và bảo vệ quang cảnh của chùa
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(18’) Quan sát , nhận xét, mô tả quang cảnh chùa ,mậu '.#
GV tập hợp lớp cho HS đi quan sát quang cảnh bên ngoài và các gian phòng bên trong chùa GV .K dẫn cho HS quan sát sau đó GV nêu một số câu hỏi cho HS thảo luận nhóm
Chùa mang tên gì? Nằm ở thôn nào của xã Quảng =.% ?
Mô tả quang cảnh bên ngoài của chùa? Có những loài cây gì? có ./ gì? Các gian trong chùa -./& sắp xếp thế nào?
Hằng năm có nhiều \ tham quan không?
Các nhóm cở đại diện trả lời, HS ở các nhóm khác theo dõi, nhận xét- GV bổ sung
HĐ3(10’) Tổ chức trò chơi “ Đi lễ chùa đầu năm”
GV chia lớp làm 3 tổ, các tổ cho HS tự phân vai
HS trình bày trò chơi của mình, các tổ khác quan sát, nhận xét, GV khen ngợi những tổ làm tốt
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nhận xét chung về tiết học.
Trang 2Tập đọc:
Bóp nát quả cam ( tiết 1 )
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung : Truyện ca ngợi \ thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu .K&: căm thù giặc( Trả lời -./& các câu hỏi 1, 2, , 4, 5) HS khá - giỏi trả lời -./& câu hỏi4
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi từ , câu, đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra học thuộc lòng bài: Tiếng chổi tre
3 HS lên bảng đọc nối tiếp nhau, nêu nội dung bài , GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(28’) Luyện đọc đoạn1, 2
a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu lần 1, HS theo dõi và đọc thầm
b Luyện phát âm: 4.K& ta, ngang /&: sáng nay, thuyền rồng, liều chết
4 HS đọc cá nhân, GV nhận xét- sửa sai, lớp đọc đồng thanh
c Luyện đọc theo đoạn: chia 4 đoạn
HS đọc từng đoạn, GV .K dẫn HS cách ngắt giọng
Đợi từ sáng đến *.:l vẫn không -./& gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấy \ lính gác ngã chúi,/ xăm xăm xuống bến.//
HS đọc nối tiếp đoạn 1, 2, 3, 4 ( đọc 2 vòng)
d Thi đọc: Tổ chức các nhóm thi đọc đồng thanh , cá nhân GV nhận xét- ghi điểm
e Cả lớp đọc đồng thanh: Lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
C.(5) Củng cố- dăn dò: Chuẩn bị tiết 2.
Trang 3Tiết 2.
HĐ2(33’) Tìm hiểu bài
GV đọc mẫu toàn bài lần 2, 1 HS đọc lại phần chú giải
GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
Giặc Nguyên có âm .% gì đối với .K& ta?
- Giặc giả vờ ./ -.\ để xâm chiểm .K& ta
Thái độ của Trần Quốc Toản thế nào?
- Trần Quốc Toản vô cùng căm giận
Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?
Câu hỏi 4: ( Dành cho HS khá- giỏi)
Vì sao không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý?
- Vì vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc .K&
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 4ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc ,viết các số có ba chữ số
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong *.\ hợp đơn giản
- Biết so sánh các số có ba chữ số
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số
II Đồ dùng dạy học: Bài tập 2 viết trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’)Kiểm tra kĩ năng đặt tính rồi tính: 456 + 323 ; 357 + 621
GV gọi 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(28’) .K dẫn luyện tập
Bài1: Củng cố kĩ năng viết các số ( dòng 1, 2, 3 )
GV gọi 2 HS lên bảng viết, mỗi HS làm một cột, lớp làm vào vở, GV nhận xét
Bài2: Củng cố kĩ năng điền các số ( câu a, b )
a
b
c.( Dành cho HS khá- giỏi )
1 HS đọc đề, HS làm bài, nối tiếp nhau báo cáo kết quả, GV nhận xét
Bài4: Củng cố kĩ năng điền dấu
1 HS đọc đề, HS làm bài, 3 HS lên làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét
Bài5: Củng cố kĩ năng viết số bé nhất, lớn nhất có ba chữ số, viết số liền sau của 999
1 HS đọc đề, 3 HS nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 5Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Toán:
ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số có ba chữ số
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục , các đơn vị và
/& lại - Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc /& lại
II Đồ dùng dạy học: Viết *.K& lên bảng nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng điền dấu 372 > 299 ; 708 < 807
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(28’) .K dẫn luyện tập
Bài1: Củng cố kĩ năng đọc số
307 : Ba trăm linh bảy 650 : Sáu trăm năm .#
1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm,1 HS đọc số, 1 HS viết số, lớp làm vào vở Bài2: Củng cố kĩ năng viết số (theo mẫu)
842 = 800 + 40 + 2 800 + 90 + 5 = 895
1 HS đọc đề, HS làm bài, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài3: Củng cố kĩ năng viết các số từ lớn đến bé, từ bé đến lớn : 285, 279, 297
1 HS đọc đề, HS làm bài, 2 HS lên làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét
Bài4: Củng cố kĩ năng viết số ( làm câu a, b ) ( Dành cho HS khá- giỏi)
a 462 ; 464 ; 466 ;
b 353 ; 355 ; 357 ;
1 HS đọc đề, GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tiếp sức, lớp nhận xét, GV nhận xét, khuyến khích đội làm tốt
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 6Chính tả:
nghe- viết: bóp nát quả cam.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.
- Làm -./& BT(2) a / b, hoặc BT CT .# ngữ do GV soạn
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết : Lặng ngắt, núi non, lao công,
GV gọi 2 HS lên viết, lớp nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(20’) .K dẫn viết chính tả:
a.Ghi nhớ nội dung :
1 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
b .K dẫn cách trình bày: GV .K dẫn HS cách trình bày
c .K dẫn viết từ khó: âm .%: Quốc Toản, nghiến răng,
2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét
d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài
e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài
g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét
HĐ2(8’) .K dẫn làm bài tập chính tả
Bài2: Củng cố kĩ năng phân biệt s/ x ; iê/ i
1 HS đọc đề, 4 HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm của nhóm mình, GV nhận xét, tuyên >.# nhóm làm tốt
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 7Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Tự nhiên – xã hội:
Mặt trăng và các vì sao.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm
- Dựa vào Mặt Trời, biết xác định .# .K ở bất cứ địa điểm nào
( Dành cho HS khá- giỏi )
II Đồ dùng dạy học: Giấy vẽ, bút màu
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra bài cũ: Mặt Trời mọc ở .# nào và lặn ở .# nào?
GV nêu câu hỏi, 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạyhọc bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(10’) Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trời có Mặt Trăng và các vì sao
.K&F: Làm việc cá nhân
GV yêu cầu HS vẽ và tô màu bầu trời có Mặt Trăng và các vì sao HS vẽ theo trí .) ./ của các em về Mặt Trăng
.K&: Hoạt động cả lớp
GV yêu cầu một số HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp Từ các bức
vẽ, GV yêu cầu HS nói những gì các em biết về Mtặt Trời
Tại sao các em lại vẽ Mặt Trăng vậy?
GV kết luận, HS lắng nghe
HĐ3(14’) Thảo luận về các vì sao
Từ các bức vẽ về bầu trời có trăng và sao của HS, GV khai thác những hiểu biết của HS về các vì sao
HS có thể quan sát các hình vẽ và đọc lại các lời ghi chú trong SGK để nói về các vì sao, GV kết luận
Dựa vào Mặt Trời, biết xác định .# .K ở bất cứ địa điểm nào( Dành cho HS khá- giỏi)
C.(4’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Trang 8Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010.
Tập đọc:
Lượm
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi & bứ liên lạc đáng yêu và dũng cảm.( trả lời -./& các CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
II Đồ dùng dạy học: Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài : “ Bóp nát quả cam”
2 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
( 2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(28’) Luyện đọc
a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài thơ, 1 HS đọc bài
b Luyện phát âm: loắt choắt, huýt sáo, thoăn thoắt, vụt qua,
HS luyện phát âm các từ khó, GV .K dẫn HS luyện đọc
Đọc từng câu: Mỗi HS đọc 1 câu thơ theo hình thức nối tiếp
c.Luyện đọc đoạn: HS luyện đọc từng khổ thơ
d.Thi đọc: Các nhóm thi đọc, cá nhân thi đọc
e Cả lớp đọc đồng thanh: lớp đọc đồng thanh
HĐ2(10’) Tìm hiểu bài
GV đọc mẫu lần 2, 1 HS đọc chú giải, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của =./ trong 2 khổ thơ đầu?
=./ làm nhiệm vụ gì?
Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu : GV gọi 3 HS lên đọc , GV nhận xét
Học thuộc lòng bài thơ : 5- 7 HS đọc bài( dành cho HS khá- giỏi) GV nhận
xét- ghi điểm
C.(5’) Củng cố- dặn dò: về học thuộc lòng bài thơ.
Trang 9Chính tả:
nghe- viết: lượm
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe và viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ theo thể thơ 4 chữ
- Làm -./& BT(2) a / b, hoặc BT(3) a / b hoặc BT CT .# ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học: Bài tập 2 viết sẵn lên bảng
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết: Lao xao.làm sao, tiếng chim, cô tiên
GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(20’) .K dẫn viết chính tả:
a.Ghi nhớ nội dung đoạn thơ: GV đọc đoạn thơ, gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đầu, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
b .K dẫn cách trình bày: GV .K dẫn HS cách trình bày
c .K dẫn viết từ khó: loắt choắt, thoăn thoắt, đội lệch,
3 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét
d Viết chính tả: GV đọc lại bài, HS soát bài
e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài, GV nhận xét
g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét
HĐ2(8’) .K dẫn làm bài tập
Bài2: Củng cố kĩ năng phân biệt s/ x
1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét, HS làm vào vở
a Hoa sen, xen kẽ, ngày '.: say ".: & xử, lịch sử
b con kiến, kin kít, cơm chín, trái tim,
Bài3: Củng cố kĩ năng phân biệt in/ iên ( Dành cho HS khá- giỏi).
Gỗ lim, liêm khiết, nhịn ăn, tín nhiệm
GV gọi 1 HS đọc đề, 2 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét- ghi điểm
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 10Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010.
Toán:
ôn tập về phép cộng và phép trừ.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng điền dấu : 372 > 299 ; 708 < 807
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(29’) Luyện tập - thực hành:
Bài1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm
30 + 50 = 80 20 + 40 = 60 70 – 50 = 20 60 – 10 = 50
1 HS đọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét
Bài2: ( Làm cột 1, 2, 4 ) MT: Củng cố kĩ năng tính
1 HS đọc đề,GV gọi 4 HS lên làm, lớp làm vào vở, nêu kết quả, GV nhận xét Bài3: MT: Củng cố kĩ năng giải toán nhiều hơn
1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, 1 HS lên giải, lớp làm vào vở Bài giải:
*.\ Tiểu học có số HS là:
265 + 234 = 499 ( học sinh)
Đáp số : 499 học sinh
C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 11Mĩ thuật:
vẽ theo mẫu : vẽ cái bình đựng nước
(Vẽ hình)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- HS nhận biết -./& hình dáng, màu sắc của bình đựng .K&
- Biết cách vẽ bình đựng .K& theo mẫu
- Vẽ -./& cái bình đựng .K&
- HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
II Đồ dùng dạy học:
GV: Cái bình đựng .K&: hình minh hoạ .K dẫn cách vẽ
HS: Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Bài cũ: Tìm hiểu về ./
GV nêu câu hỏi : Hình ./ vua Quang Trung thế nào?
HS trả lời, GV nhận xét - ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(4’) Quan sát, nhận xét
GV giới thiệu mẫu và gợi ý để HS nhận biết
Có nhiều loại bình đựng .K& khác nhau
GV yêu cầu HS nhìn các bình đựng từ nhiều .K khác nhau để các em thấy hình dáng của nó sẽ có sự thay đổi, không giống nhau
HĐ2(4’) Cách vẽ cái bình đựng .K&
GV vẽ phác hình bình đựng .K& có kích .K& khác nhau lên bảng và đặt câu hỏi, GV nhắc HS cách bố cục
HĐ3(12’) Thực hành
HS vẽ bình đựng .K& vào giấy A4, GV quan sát .K dẫn HS vẽ
Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu ( Dành cho HS khá- giỏi)
HĐ4(5’) Nhận xét- đánh giá
GV cùng HS chọn và nhận xét những bài vẽ đẹp, khen ngợi một số HS có bài
vẽ tốt
C.(3’) Củng cố- dặn dò: Hoàn thành bài vẽ.
Trang 12Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu:
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm -./& một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp ( BT1, BT2 ); , nhận biết -./& những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ( BT3)
- Đặt -./& một câu ngắn với một từ -./& trong BT3 ( BT4)
II Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to và bút dạ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: đẹp, lạnh, khen, tốt
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(28’) .K dẫn làm bài tập
Bài1: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ nghề nghiệp của \ -./& vẽ trong SGK
1 HS đọc đề, GV cho HS quan sát tranh trong SGK, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV ghi các từ chỉ nghề nghiệp lên bảng , vài HS đọc, GV nhận xét- ghi
điểm ( công nhân, công an, nông dân, bác sĩ, lái xe, )
Bài2: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ nghề nghiệp
1 HS đọc đề, GV chia lớp 4 nhóm, phát giấy và bút dạ cho từng nhóm Yêu cầu các nhóm thảo luận tìm từ, nhóm nào tìm -./& nhiều từ là nhóm thắng cuộc ( thợ may, giáo viên, phi công, nhà doanh nghiệp, kĩ ".: )
Bài3: Rèn kĩ năng tìm từ có sẵn nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta
1 HS đọc đề, HS tự tìm từ, GV gọi HS đọc các từ tìm -./&: GV nhận xét Bài4: MT: Rèn kĩ năng đặt 1 câu với 1 từ vừa tìm -./& trong bài3
1 HS đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét- ghi điểm những HS đặt câu văn hay
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Đặt câu với từ anh dũng ?
Trang 13Kể chuyện:
Bóp nát quả cam.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa vào nội dung câu chuyện, sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự
- Dựa vào tranh và gợi ý của GV kể lại từng đoạn của câu chuyện ( BT2,BT2)
- HS khá- giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II.Đồ dùng dạy học: Bảng ghi các câu hỏi gợi ý
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể câu chuyện : “ Chuyện quả bầu”
GV gọi 3 HS nối tiếp nhau kể Mỗi HS kể 1 đoạn
1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
(28’) .K dẫn kể chuyện
HĐ1.Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự truyện
GV gọi HS đọc yêu cầu bài 1, HS quan sát tranh Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS, GV gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh theo đúng thứ tự, GV chốt lại lời giải đúng
HĐ2.Kể lại từng đoạn câu chuyện :
.K&F: Kể trong nhóm: HS kể chuyện trong nhóm, HS khác nhận xét bổ sung
.K&: Kể *.K& lớp
Mỗi HS kể một đoạn, HS kể nối tiếp thành câu chuyện, GV gợi ý các câu hỏi theo nội dung từng đoạn
HĐ3 Kể lại toàn bộ câu chuyện ( Dành cho HS khả- giỏi)
3 HS kể theo vai, GV nhận xét
2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện, GV nhận xét
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
... class="text_page_counter">Trang 10Thứ tư ngày 28 tháng năm 2010.
Toán:
ôn tập phép cộng phép trừ.
I.Mục tiêu:... class="text_page_counter">Trang 12
Thứ năm ngày 29 tháng năm 2010
Luyện từ câu:
Từ ngữ nghề nghiệp
I.Mục... class="text_page_counter">Trang 8
Thứ tư ngày 28 tháng năm 2010.
Tập đọc:
Lượm
I.Mục tiêu: