30cm C©u 18:Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40cm và cách gương 30cm.. Ảnh của vật tạo bởi gương là A..[r]
Trang 1Phần iii Phần quang học.
Câu 1:Mắt viển thị cú đặc điểm nào sau đõy
A Khụng cú điểm cực viễn nhưng cú thể quan sỏt ở xa vụ cựng
B Để sửa tật phải đeo thấu kớnh phõn kỡ thớch hợp
C Tiờu điểm của mắt nằm trước vừng mạc khi khụng điều tiết
D Điểm cực viễn ở xa vụ cựng vỡ cú thể quan sỏt ở xa vụ cựng
Câu2: Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn luôn cho ảnh:
A.ảnh thật B.ảnh ảo
C.ảnh thật, cùng chiều vật D.ảnh ảo và nhỏ hơn vật
Câu3: Hãy chọn đáp án đúng:
d
d
d d
d d
d d
Câu4: :Độ bội giỏc của kớnh lỳp, kớnh hiển vi, kớnh thiờn văn đặc trưng cho
A khả năng tăng chiều cao ảnh của vật qua dụng cụ trờn
B khả năng tăng năng suất phõn ly của mắt khi quan sỏt ảnh qua dụng cụ trờn
C khả năng tăng gúc trụng và chiều cao ảnh của vật
D khả năng tăng gúc trụng ảnh của vật qua dụng cụ trờn
Câu5:Một kớnh thiờn văn cú tiờu cự của vật kớnh, thị kớnh lần lượt là f 1 , f 2 Điều nào sau đõy là
SAI khi núi về trường hợp ngắm chừng vụ cực của kớnh?
A.Vật ở vụ cực cho ảnh ở vụ cực
B Khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là l = f1 + f2
C Độ bội giỏc G = f 2/f 1
D.Tiờu điểm ảnh của vật kớnh trựng với tiờu điểm vật của thị kớnh
Câu 6:Với cỏc quy ước thụng thường, độ bội giỏc của kớnh hiển vi khi ngắm chừng vụ cực được xỏc định bằng hệ thức nào sau đõy?
A.G = δ.f1.Đ.f2 B.G = δĐ/f1.f2 C.G = f1.f2/Đδ D.G = Đ.δ/(f1+f2)
Câu 7:Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rừ nột trờn phim người ta làm thế nào?
A.Giữ phim đứng yờn, điều chỉnh độ tụ của vật kớnh
B.Giữ vật kớnh và phim đứng yờn, điều chỉnh độ tụ của vật kớnh
C.Giữ phim đứng yờn, thay đổi vị trớ của vật kớnh
D.Giữ vật kớnh đứng yờn, thay đổi vị trớ phim
Câu8: Trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội O cú tiờu cự f = 6(cm) ta đặt hai điểm sỏng A, B cỏch nhau 16(cm) Cho rằng ảnh của A, B qua O trựng nhau Vị trớ hai ảnh trựng là
Câu 9:Đặt vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f, ta thu ảnh cú chiều cao bằng 1/4 vật Vị trớ vật so với thấu kớnh bằng
Câu 10:Một người mắt tốt quan sỏt Mặt trăng qua kớnh thiờn văn ở trạng thỏi khụng điều tiết với độ bội giỏc 250, khoảng cỏch từ vật kớnh đến thị kớnh là 502(cm) Tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lược
là
A 2(cm); 2,5(m) B 2(cm); 5(m) C 2,5(m); 2(cm) D 5(m); 2(cm)
Câu 11: Để một tia sỏng phản xạ trờn gương cầu lồi trựng với chớnh nú thỡ tia tới phải
A cú phần kộo dài qua tiờu điểm gương B đi qua tõm gương
C cú phần kộo dài qua tõm gương D đi qua tiờu điểm gương
Câu 12: Một người mắt viễn thị cú cực cận cỏch mắt 100(cm), để đọc sỏch cỏch mắt 20(cm) phải đeo sỏt mắt kớnh cú tiờu cự f bằng
A -25(cm) B -50(cm) C 50(cm) D 25(cm)
Câu 13: Độ bội giỏc của kớnh lỳp, kớnh hiển vi, kớnh thiờn văn đặc trưng cho
A khả năng tăng chiều cao ảnh của vật qua dụng cụ trờn
Trang 2C khả năng tăng góc trông và chiều cao ảnh của vật
D khả năng tăng góc trông ảnh của vật qua dụng cụ trên
C©u 14:Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40cm và cách gương 30cm Ảnh của vật tạo bởi gương là
A ảnh ảo, cách gương 12cm
B ảnh thật, cách gương 60cm
C ảnh ảo, cách gương 60cm
D ảnh thật, cách gương 12cm
C©u 15:Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1, trong môi trường có chiết suất n2 với vận tốc v2 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc là
A n2/n1 = v2/v1
B n2/n1 = v1/v2
C n2/n1 = 2v2/v1
D n2/n1 = 2v1/v2
C©u 16:Đặt một vật sáng nhỏ AB góh của một thấu kính phân kì Ảnh của kính là
A ảnh thật ngược chiều với AB
B ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật
C ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật
D ảnh thật cùng chiều với AB
C©u 17:Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là
A -30cm
B -20cm
C 10cm
D 30cm
C©u 18:Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40cm và cách gương 30cm Ảnh của vật tạo bởi gương là
A ảnh ảo, cách gương 12cm
B ảnh ảo, cách gương 60cm
C ảnh thật, cách gương 60cm
D ảnh thật, cách gương 12cm