đ/Giới thiệu từ ứng dụng: Con ốc đôi guốc Gốc cây thuộc bài - Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài Giải lao e/Lu[r]
Trang 1TUẦN 19 Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2012
HỌC VẦN
BÀI 77 : ăc - âc
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được : ăc - âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề ruộng bậc thang
B/CHUẢN BỊ:
- GV: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh hoạ
- HS: bộ chữ thực hành, bảng con
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài oc, ac phần 1, phần 2, phần 3/bài 76
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: con cóc, bác sĩ
TIẾT 1
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: vần ăc - âc
* Dạy vần: ăc
-GV ghi bảng vần: ăc
- Phát âm mẫu, HD HS cách phát âm
vần: ăc
a/Nhận diện vần:
- GV Hỏi: Vần ăc được cấu tạo bởi
mấy âm?
b/HD đánh vần: Vần
- GV đánh vần mẫu: ă - c - ăc
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai
của hs
- Yêu cầu HS chọn ghép vần: ăc
- HD đọc trơn vần: ăc
c/HD đánh vần: Tiếng mắc
- GV : có vần ăc muốn được tiếng
mắc làm thế nào?
- GV : Tiếng mắc có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: mờ - ăc- mắc -
sắc - mắc
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai
của HS
- Yêu cầu ghép tiếng: mắc
- Phát âm vần: (cá nhân - đồng thanh)
- Nhận diện vần: ăc
- Nêu: vần ăc được cấu tạo bởi 2 âm, âm
ă và âm c
- Đánh vần: ( Đọc nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- Chọn ghép vần: ăc
- Đọc trơn vần: ăc ( Đọc nối tiếp cá nhân
- đồng thanh)- Nêu: Có vần ăc, muốn được tiếng mắc ta thêm âm m và dấu sắc
- Nêu:Tiếng mắc có âm m đúng trước,vần ăc đúng sau,dấu sắc trên ă
- Đánh vần:( cá nhân - đồng thanh)
- HS chọn ghép tiếng: mắc
- HS đọc trơn mắc
Trang 2- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ mới : mắc áo
- Luyện đọc trơn từ: mắc áo
* Dạy vần: âc
- GV đọc vần, HD phát âm vần: âc
- Yêu cầu so sánh vần: ăc - âc
- Dạy các bước tương tự vần ăc
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
-Màu sắc giấc ngủ
- ăn mặc nhấc chân
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các
tiếng có vần: ăc, âc
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực
hiện
- Tuyên dương, khen ngợi
- Đọc trơn từ
- Đọc cả vần, tiếng, từ
- Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh)
- HS so sánh vần: ăc - âc -Giống nhau ở âm cuối vần
-Khác nhau ở âm đầu vần
- HS đánh vần: â - c - âc
- HS ghép vần: âc
- HS đọc trơn vần: âc
- HS đánh vần tiếng: gấc
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết vần
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
- HS tham gia trò chơi
TIẾT 2 3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
HD quan sát tranhvẽ, giới thiệu câu
“ Những đàn Như nung qua lửa”
-Y/C đọc thầm, tìm tiếng có vần đang
học
- Đánh vần tiếng, đọc từ,đọc cả câu
- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học
- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
- HS đọc thầm
Trang 3bài
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- Tranh vẽ gì?
-Em thấy trong tranh có những gì?
-Xung quanh ruộng bậc thang có gì?
-GVgiới thiệu ruộng bậc thang là ruộng
trồng lúa ở miền núi
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
- Tuyên dương khen ngợi
5/ Dặn dò: Dặn HS ôn bài
-Làm bài ở vở BT
-Xem bài 78 Vần: uc – ưc
- Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm
- Tranh vẽ ruộng bậc thang
- Ruộng bậc thang trông rất đẹp, chỉ có
ở vùng núi
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
-TOÁN TIẾT 73: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai
- Biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục
và 1 (2) đơn vị
- HS làm bài tập: 1,2,3 SGK
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, bộ số thực hành
- Bó chục que tính và 1 que tính rời
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I Kiểm tra bài cũ :
- 1 chục bằng mấy đơn vị ? 10 đơn vị
còn gọi là gì ?
- 1 HS lên bảng hoàn thành tia số :
0 10
- Nhận xét, tuyên dương.
- 1 HS trả lời và viết bảng
- 1 HS lên bảng
Trang 4II Bài mới :
1 Giới thiệu số 11 :
- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở
tay phải, cầm 1 que tính ở tay trái và
hỏi : Mười que tính và 1 que tính là
mấy que tính ?
- GV ghi bảng : 11(Đọc mười một)
- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết : Số 11 có 2 chữ số 1 viết
liền nhau.
2 Giới thiệu số 12 :
- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở
tay phải, cầm 2 que tính ở tay trái
- Mười que tính và 2 que tính là mấy
que tính ?
- GV ghi bảng : 12 : Đọc mười hai
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết : Số 12 có 2 chữ số là chữ
số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở
bên trái và 2 ở bên phải.
3 Thực hành:
* Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : Tô màu vào 11 hình tam giác
và 12 hình vuông
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4 :
+Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò :
- 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Nhận xét tiết học
- 11 que tính
- 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính
- cá nhân - đồng thanh
- 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau
12 que tính
- 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 2 que tính là 12 que tính
- cá nhân - đồng thanh
- 1 chục và 2 đơn vị
- HS đọc : Điền số thích hợp vào ô trống
- HS đếm số ngôi sao trong mỗi hình rồi điền số đó vào ô trống
- HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô có ghi 1 đơn vị; vẽ 2 chấm tròn vào ô
có ghi 2 đơn vị
- HS đếm, làm dấu các hình cần tô trước rồi mới tô màu
- 1 HS lên bảng, cả lớp điền số vào tia số
- HS trả lời
Trang 5- Bài sau : Mười ba, mười bốn, mười
lăm
- HS chuẩn bị 1 bó có 10 que và 5 que
rời
CHIỀU:
HỌC VẦN
ÔN LUYỆN: ĂC – ÂC
A/MỤC TIÊU:
- HS luyện đọc : ăc - âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
B/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài oc, ac.
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: con cóc, bác sĩ
TIẾT 1
2/Bài mới:
3/Ôn vần ăc - âc
-GV ghi bảng vần: ăc
- Phát âm mẫu, HD HS cách phát âm
vần: ăc
- GV Hỏi: Vần ăc được cấu tạo bởi
mấy âm?
- GV đánh vần mẫu: ă - c - ăc
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai
của HS
- Yêu cầu HS chọn ghép vần: ăc
- HD đọc trơn vần: ăc
- GV : Tiếng mắc có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: mờ - ăc- mắc -
sắc - mắc
- HD đọc trơn tiếng
Ôn từ : mắc áo
- Luyện đọc trơn từ: mắc áo
* Ôn vần âc: Quy trình tương tự
Ôn từ ứng dụng:
-Màu sắc giấc ngủ
- ăn mặc nhấc chân
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các
tiếng có vần: ăc, âc
- Phát âm vần: (cá nhân - đồng thanh)
- Nêu: vần ăc được cấu tạo bởi 2 âm, âm
ă và âm c
- Đánh vần: ( Đọc nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- Chọn ghép vần: ăc
- Đọc trơn vần: ăc ( Đọc nối tiếp cá nhân
- đồng thanh)
- Nêu:Tiếng mắc có âm m đúng trước,vần ăc đúng sau,dấu sắc trên ă
- HS so sánh vần: ăc - âc -Giống nhau ở âm cuối vần
-Khác nhau ở âm đầu vần
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc toàn bài
Trang 6- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
Luyện viết vần, từ vào bảng con.
- GV viết mẫu, HD cách viết
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- Tuyên dương, khen ngợi
- HS nêu cách viết vần
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
TIẾT 2 4/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
HD quan sát tranhvẽ, giới thiệu câu
“ Những đàn Như nung qua lửa”
-Y/C đọc thầm, tìm tiếng có vần đang
học
- Đánh vần tiếng, đọc từ,đọc cả câu
- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
- Tuyên dương khen ngợi
5/ Dặn dò: Dặn HS ôn bài
-Làm bài ở vở BT
-Xem bài 78 Vần: uc – ưc
- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học
- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
- HS đọc thầm
- Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
TOÁN
ÔN LUYỆN: MƯỜI MỘT MƯỜI HAI
Trang 7Thứ ba, ngày4 tháng 1 năm 2012
HỌC VẦN BÀI : UC - ƯC A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất ?
B/CHUẢN BỊ:
- GV : Bộ chữ thực hành, tranh vẽ
- HS : Bộ chữ thực hành, bảng con
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 / Bài 77.
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: mắc áo, quả gấc
TIẾT 1
2/Bài mới:
3/Dạy vần mới: uc - ưc
-Ghi bảng vần: uc
- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm
vần: uc
a/Nhận diện vần:
- GV Hỏi: Vần uc được cấu tạo bởi mấy
âm?
b/HD đánh vần: Vần
- GV đánh vần mẫu: u - c - uc
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS
- Yêu cầu HS chọn ghép vần
- HD đọc trơn vần:
c/HD đánh vần: Tiếng
- GV hỏi: có vần uc muốn được tiếng trục
ta làm thế nào?
- GV hỏi: Tiếng trục có âm gì trước vần gì
sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu:
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS
- Yêu cầu ghép tiếng
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng:
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Phát âm vần: uc ( cá nhân - đồng thanh)
- HS nhận diện vần: uc
- HS :vần uc được cấu tạo bởi 2 âm, âm u
và âm c
- Đánh vần: uc ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- Chọn ghép vần: uc
- Đọc trơn vần: ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- HS nêu: Có vần uc, muốn được tiếng trục
ta thêm tr và dấu nặng
- HS nêu: Tiếng trục có âm tr đứng trước,
vần uc đứng sau, dấu nặng dưới âm ă
- Đánh vần: tiếng trục ( cá nhân - đồng
thanh)
- HS chọn ghép tiếng: trục
- HS đọc trơn:
- HS đọc trơn từ ứng dụng
- HS đọc cả vần
Trang 8- Yêu cầu so sánh vần: uc - ưc
- Dạy các bước tương tự vần uc
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Máy xúc lọ mực
Cúc vạn thọ nóng nực
- Yêu cầu hs đánh vần thầm các tiếng có
vần: uc - ưc
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
NGHỈ GIỮA TIẾT
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết
- GV hỏi: Vần uc, ưc được viết bởi mấy
con chữ?
- GV hỏi: Từ cần trục,lực sĩ được viết bởi
mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho
HS
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện
- Tuyên dương, khen ngợi
- Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh)
- HS so sánh vần: uc - ưc
*Giống nhau âm c ở cuối vần
*Khác nhau âm u/ư đầu vần
- HS đánh vần: ưc
- HS ghép vần: ưc
- HS đọc trơn vần: uc
- HS đánh vần tiếng: lực
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc toàn bài
- HS nêu cách viết vần
- HS nêu cágh viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ư, ưc, cần trục, lực sĩ
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự
- HS tham gia trò chơi
TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“ Con gì mào đỏ Gọi người thức
dậy”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
đang học
- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả
câu
- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học
- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)
- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét
- HS đọc thầm
- HS Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)
Trang 9- GV sửa lỗi sai của HS
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài
NGHỈ GIỮA TIẾT
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết
d/ Luyện nói:
- Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu người và vật trong bức tranh
- Mọi người trong bức tranh đang làm
gì?
-Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức
dậy?
Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành
phố?
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
- Tuyên dương khen ngợi
5/ Dặn dò:
- Dặn HS ôn bài
- Làm bài ở vở BT
- Tự tìm thêm từ mới
- Xem bài 79 Vần:ôc – uôc
- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)
- HS viết bài vào vở
- Tranh vẽ cảnh con gà đang gáy gọi mọi người thức dậy
- Cảnh nông thôn buổi sáng rất nhộn nhịp
- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học
- HS tham gia trò chơi
- HS nghe dặn dò
-TOÁN
TIẾT 74: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu :
Giúp HS nhận biết được:
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- HS biết đọc và viết các số đó
- HS làm các bài tập: 1,2,3 SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, bộ số thực hành
- Bó chục que tính và các 5 que tính rời
III Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ :
- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1 Giới thiệu số 13 :
- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở
tay phải, cầm 3 que tính ở tay trái và
hỏi : Mười que tính và 3 que tính là
mấy que tính ?
- GV ghi bảng : 13 Đọc: Mười ba
- Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết : Số 13 có 2 chữ số là 1 và
3 viết liền nhau, từ trái sang phải.
2 Giới thiệu số 14, 15 :
- GV tiến hành tương tự như giới thiệu
số 13
3 Thực hành :
* Bài 1 : Viết số
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu làm bảng và đọc
* Bài 2 : Điền số thích hợp vào mỗi ô
trống
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 4 : HS/Khá,Giỏi
Điền số dưới mỗi vạch của tia số
- Yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố, dặn dò :
- 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- 14 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Mười sáu, mười bảy, mười
- 1 HS trả lời và viết bảng số 11,12
- HS cùng làm thao tác trên que tính
- Có 13 que tính
- 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 3 que tính là 13 que tính
- cá nhân - đồng thanh
- Số 13 có 1 chục và 3 đơn vị
- 14 : Đọc mười bốn
- 15 : Đọc mười lăm
- HS viết và đọc: 13,14,15
- Câu a : Viết các số theo cách đọc 10,11,12,13,14,15
Câu b : Viết các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần
10,11,12,13,14,15
15,14,13,12, 11,10
- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống
- HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi nối với số thích hợp
- HS trả lời
* Trò chơi: Chọn đúng số theo yêu cầu.( 13,14,15)