1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 19 - GV: Nguyễn Thị Thùy - Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút  Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng - Hướng dẫn HS đọc trong SGK  Đọc câu ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh câu ứng dụng.. Hỏi: Tron[r]

Trang 1

TUẦN 19

LỊCH BÁO GIẢNG (Từ ngày 9/ 1 đến ngày 13 / 1/ 2012)

2

Chào cờ

Mỹ thuật

Học vần

Học vần

Toán

Tập trung đầu tuần

Vẽ gà

ăc, âc

ăc, âc Mười một, mười hai

3

Thủ công

Âm nhạc

Học vần

Học vần

Gấp mũ ca lô Học hát bài Bầu trời xanh

uc, ưc

uc, ưc

4

Thể dục

Học vần

Học vần

Toán

Bài TD Trò chơi

ôc, uôc

ôc, uôc Mười ba, mười bốn, mười lăm

5

Học vần

Học vần

Toán TNXH

iêc, ươc tuốt lúa, hạt thóc,…

Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín Cuốc sống xung quanh

6

Học vần

Học vần

Toán Đạo đức

SH

iêc, ươc con ôc, đôi guốc,…

Hai mươi, hai chục

Lễ phép vâng lời thầy cô Sinh hoạt lớp

Thứ hai ngày9 tháng 1 năm 2012

Chào cờ: Tập trung đầu tuần

**********************************

Mỹ thuật(t19): Vẽ gà

Có GV chuyên

Trang 2

Học vần (165+166) Bài 77: ăc - âc

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang.

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2.Bài cũ: - HS đọc: con sóc, hạt thóc,

bản nhạc, con cóc, bác sĩ

- 2 HS đọc câu ứng dụng “Da cóc mà

bọc bột lọc… hòn than.”

- HS viết: con cóc, bác sĩ

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

 Vần ăc

a/ Nhận diện vần

- Vần ăc được tạo nên bởi ă và c

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- Ghép tiếng: mắc

- GV ghi bảng: mắc áo

 Vần âc (quy trình tương tự)

- Vần âc được tạo nên bởi â và c

- So sánh: âc với ăc

Hoạt động 3: Viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

ăc, âc, mắc áo, quả gấc

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

màu sắc giấc ngủ

- Hát tập thể

- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV

- HS đọc đồng thanh: ăc - âc

- So sánh ăc với ac

+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ă

- HS đánh vần:ă- cờ - ăc/ăc

- Âm m đứng trước, vần ăc đứng sau, dấu sắc trên ă

- Đánh vần: mờ - ăc- măc- sắc- mắc/

mắc

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng â

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

Trang 3

ăn mặc nhấc chân

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

 Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi:- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới

tranh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần

- Viết chữ ă nối với c

- Viết chữ â nối với c

- Lưu ý viết nối nét giữa ă, â với c

Chữ ghi từ ngữ:

- Viết chữ m, nối với ăc, dấu sắc trên ă

Cách một chữ o viết chữ áo

- Viết chữ quả, cách một chữ o viết

chữ g, nối với âc, dấu sắc trên â

- Lưu ý viết nối nét giữa m với ăc, g

với âc và vị trí các dấu thanh

Hoạt động 3: Luyện nói

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

* GV cho HS xem tranh:

- Bức tranh vẽ gì?

- GV chỉ vào tranh và hỏi ruộng bậc

thang là nơi như thế nào?

- Ruộng bậc thang để làm gì?

- Xung quanh ruộng bậc thang còn có

gì?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần

-Luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Đàn chim đậu trên mặt đất

- HS đọc: “Những đàn chim ngói…

Như nung qua lửa.”

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học (mặc)

- HS viết: ăc, âc

- HS viết: mắc áo

quả gấc

- HS đọc: Ruộng bậc thang

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi

ý của GV.(G, K, TB, Y)

- HS theo dõi và đọc

- HS thi đua theo nhóm

Trang 4

vừa học

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen HS học tốt

- Học bài, xem trước bài 78: uc- ưc

**************************************

Toán: (73) Mười một - mười hai

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai Biết đọc, viết các số đó

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số Số 11 gồm 1chục và 1 đơn vị; Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

II/ Đồ dùng dạy-học: - Que tính, bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: GV gọi HS lên bảng điền số

vào vạch của tia số

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Học các số

a) Giới thiệu số 11

* GV cầm 1 chục que tính, rồi thêm 1 que

tính và hỏi: Mười que tính thêm 1 que

tính là mấy que tính?

- GV ghi bảng: 11

+ 10 còn gọi là mấy chục?

+ 11 gồm mấy chục mấy đơn vị?

- Cách viết: Số 11 gồm hai chữ số 1 viết

liền nhau (GV viết mẫu lên bảng)

b) Giới thiệu số 12

* Hướng dẫn tương tự như số 11

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống

- Trước khi điền số ta phải làm gì?

- HS hát tập thể

- 1 em làm trên bảng

- 1 em đọc kết quả, nhận xét

là 11 que tính

- HS đọc: Mười một 1 chục

…1 chục và 1 đơn vị

- Nhiều em nhắc lại

- HS tập viết trên bảng con

- HS đếm số ngôi sao và làm bài

- 2 – 3 em đọc kết quả của mình

Trang 5

Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn

- GV treo bảng phụ

Bài 3 Tô màu 11 hình tam giác và 12

hình vuông:

4.Củng cố:

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.

- Chuẩn bị bài mười ba, mười bốn, mười

lăm

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài

- 2 HS làm bài trên bảng, chữa bài

- HS làm bài và đổi vở để kiểm tra kết quả

- HS phát biểu

*************************************************************

Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012 Thủ công (19) Gấp mũ ca lô

I/ Mục tiêu:

- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy

- Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Một chiếc mũ ca lô bằng giấy màu có kích thước lớn

- Một tờ giấy hình vuông to

- HS: Vở thủ công, giấy màu

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Quan sát và nhận xét

- GV cho HS xem mũ ca lô mẫu

- Cho HS đội thử, cả lớp quan sát

- Mũ ca lô có hình dáng như thế nào?

- Dùng để làm gì?

Hoạt động 3: Hướng dẫn cách gấp

+ Tạo tờ giấy hình vuông

+ Đặt tờ giấy trước mặt (mặt màu úp xuống)

+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo ở H2

được H3

+Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, sau đó mở

- Hát

- HS quan sát mũ ca lô

- 1 em đội thử

- HS nêu nhận xét

- HS quan sát các bước gấp

Trang 6

ra gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần

mép gấp cách đều với cạnh trên và điểm đầu của

cạnh đó chạm vào đường dấu giữa

- Lật ra mặt sau cũng gấp tương tự như trên ta

được hình 5

- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của H5 lên sao cho sát

với cạnh bên vừa mới gấp như hình 6

- Gấp theo đường dấu gấp vào trong phần vừa gấp,

được H8

- Lật ra mặt sau làm tương tự

Hoạt đông 4: Thực hành trên giấy vở

- GV theo dõi và giúp đỡ cho HS

-4 Nhận xét- Dặn dò:

- Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị của

HS

- Khen HS gấp đẹp

* Dặn HS chuẩn bị tiết sau “Gấp mũ ca lô” trên

giấy màu

- Tập gấp tạo hình vuông

- Gấp mũ ca lô theo các bước

GV hướng dẫn

******************************

Âm nhạc: (19) Học hát: Bầu trời xanh

GV bộ môn dạy

******************************

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2.Bài cũ: - HS đọc: màu sắc, giấc

ngủ, ăn mặc, mắc áo, nhấc chân

- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng :

“Những đàn chim ngói… Như nung

- Hát tập thể

- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV

Trang 7

qua lửa.”

- Các tổ viết: mắc áo, quả gấc, màu

sắc

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

 Vần uc

a) Nhận diện vần

- Vần uc được tạo nên bởi u và c

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng : trục

- GV ghi bảng: cần trục

 Vần ưc (quy trình tương tự)

- Vần ưc được tạo nên bởi ư và c

- So sánh: ưc với uc

Hoạt động 3: Viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

uc, ưc, cần trục, lực sĩ.

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

 Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

 Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.

Hoạt động 2: Luyện viết

HS đọc đồng thanh: uc, ưc

- So sánh uc với ut

+ Giống nhau: bắt đầu bằng u + Khác nhau: kết thúc bằng c

- HS đánh vần: u - cờ - uc/ uc

- Âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới u

- Đánh vần: trờ - uc – truc - nặng -trục/

trục

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ư

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Con gà trống đang gáy

- HS đọc: “Con gì mào đỏ… Gọi người

thức dậy?”

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học (thức)

Trang 8

Chữ ghi vần

- Viết chữ u nối với c

- Viết chữ ư nối với c

- Lưu ý viết nối nét giữa u, ư với c

Chữ ghi từ ngữ:

- Viết chữ cần, Cách một chữ o viết

chữ tr, nối với uc, dấu nặng dưới u

- Viết chữ l, nối với ưc, dấu nặng

dưới ư Cách một chữ o viết chữ sĩ

Hoạt động 3: Luyện nói

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

* GV cho HS xem tranh:

- Bức tranh vẽ gì? Chỉ người và từng

vật trong tranh

- Bác nông dân đang làm gì?

- Con gà đang làm gì?

- Đàn chim đang làm gì?

- Mặt trời như thế nào?

- Con gì đã báo hiệu cho mọi người

thức dậy?

- Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà

em ai thức dậy sớm nhất?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Trò chơi thi tìm từ nhanh

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen HS học tốt

- Học bài, xem trước bài 79: ôc -

uôc

- HS viết: uc, ưc

- HS viết: cần trục

lực sĩ

- HS đọc: Ai thức dậy sớm nhất?

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)

- HS trả lời theo suy nghĩ

- HS theo dõi và đọc

- HS thi đua cá nhân

*************************************************************

Thứ tư ngày11 tháng 1 năm 2012 Thể dục: (19) Bài thể dục – Trò chơi vận động

Có GV chuyên

Học vần (169+170) Bài 79: ôc – uôc

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.

Trang 9

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2 Bài cũ: - 3 HS đọc: cần trục, máy

xúc, nóng nực, lực sĩ, cúc vạn thọ, lọ

mực

- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Con gì

mào đỏ… thức dậy”

- HS viết: cần trục, lọ mực

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy vần

 Vần ôc

a) Nhận diện vần

- Vần ôc được tạo nên bởi ô và c

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng : mộc

- GV ghi bảng: thợ mộc

 Vần uôc (quy trình tương tự)

- Vần uôc được tạo nên bởi ô và c

- So sánh: uôc với ôc

Hoạt động 3: Viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Hát tập thể

- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV

- HS đọc đồng thanh: uc, ưc

- So sánh ôc với oc + Giống nhau: kết thúc bằng c

+ Khác nhau: bắt đầu bằng ô

- HS đánh vần: ô – cờ - ôc / ôc

- Âm m đứng trước, vần ôc đứng sau, dấu nặng dưới ô

- Đánh vần: mờ - ôc- môc- nặng –

mộc/ mộc

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: uôc bắt đầu bằng uô,

ôc bắt đầu bằng ô

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

Trang 10

 Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

 Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần

- Viết chữ ô nối với c

- Viết chữ uô nối với c

- Lưu ý viết nối nét giữa ô, uô với c

Chữ ghi từ ngữ:

- Viết chữ thợ, cách một chữ o viết

chữ m, nối với ôc, dấu nặng dưới ô

- Viết chữ ngọn, cách một chữ o viết

chữ đ, nối với uôc,dấu sắc trên ô

Hoạt động 3: Luyện nói

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

* GV cho HS xem tranh:

- Bức tranh vẽ những ai?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì?

- Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao

giờ chưa?

- Khi nào ta phải uống thuốc?

- Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng

- Trò chơi thi tìm từ nhanh

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen HS học tốt

- Học bài, xem trước bài 80: iêc –

ươc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Con ốc và ngôi nhà

- HS đọc: “Mái nhà của ốc…

Nghiêng giàn gấc đỏ.”

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học (ốc)

- HS viết: ôc, uôc

- HS viết: thợ mộc

ngọn đuốc

- HS đọc: Tiêm chủng, uống

thuốc.

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)

- HS trả lời theo suy nghĩ

- HS theo dõi và đọc

- HS thi đua cá nhân

********************************

Toán: (74) Mười ba, Mười bốn, Mười lăm

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 11

-

Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5)

- Biết đọc, viết các số đó

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Que tính, bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Đọc từ 0 đến 12.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Học các số

a) Giới thiệu số 13

* GV cầm 1 chục que tính, rồi thêm 3 que

tính và hỏi: Mười que tính thêm 3 que tính

là mấy que tính?

- GV ghi bảng: 13

- GV hỏi: 13 gồm mấy chục mấy đơn vị?

- Cách viết số 13: Viết từ trái sang phải với

chữ số 1 đứng trước chỉ 1 chục và chữ số 3

ở bên phải chữ số 1 chỉ 3 đơn vị

b) Giới thiệu số 14, 15

* Hướng dẫn tương tự như số 13

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 Viết số:

a) Mười, mười một, mười hai, mười ba,

mười bốn, mười lăm

b) Viết số theo thứ tự từ 10 đến 15, rồi viết

từ 15 về 10

Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống

- GV treo bảng phụ

- Hướng dẫn HS làm bài

Bài 3 Nối mỗi tranh với số thích hợp

(theo mẫu)

- Cho HS đếm số con vật có trong tranh rồi

dùng thước để nối

4.Củng cố: Số 13 (14, 15) gồm mấy chục

và mấy đơn vị?

- HS hát tập thể

- 2 HS điền vào dưới mỗi vạch của tia số

- HS khác chữa bài, nhận xét

là 13 que tính

- HS đọc: Mười ba

…1 chục và 3 đơn vị

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc chữ, viết thành số

- Viết theo thứ tự tăng dần và giảm dần

- HS đếm số ngôi sao và làm bài

- 2 – 3 em đọc kết quả của mình

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài

- 1 HS làm bài trên bảng, chữa bài

- HS phát biểu

Trang 12

5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.

- Chuẩn bị bài: mười sáu, mười bảy, mười

tám, mười chín

*************************************************************

Thứ năm ngày12 tháng 1 năm 2012 Học vần (171+172) Bài 80: iêc - ươc

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ ứng dụng.

- Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động:

2.Bài cũ: - HS đọc: thợ mộc, ngọn đuốc,

thuộc bài, gốc cây, con ốc, đôi guốc

- 2 HS đọc câu ứng dụng “Mái nhà của

ốc… giàn gấc đỏ.”

- HS viết: thợ mộc, ngọn đuốc

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

 Vần iêc

a/ Nhận diện vần

- Vần iêc được tạo nên bởi iê và c

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng xiếc

- GV ghi bảng: xem xiếc

 Vần ươc (quy trình tương tự)

- Vần ươc được tạo nên bởi ươ và c

- So sánh ươc với iêc

Hoạt động 3: Viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng

- Hát tập thể

- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV

- HS đọc đồng thanh: iêc, ươc

- So sánh iêc với iêt + Giống nhau: bắt đầu bằng iê + Khác nhau: kết thúc bằng c

- HS đánh vần: iê - cờ - iêc/ iêc

- Âm x đứng trước, vần iêc đứng sau, dấu sắc trên ê

- Đánh vần: xờ- iêc – xiêc - sắc-

xiếc/ xiếc

-HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ươ

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w