Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng - Hướng dẫn HS đọc trong SGK Đọc câu ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh câu ứng dụng.. Hỏi: Tron[r]
Trang 1TUẦN 19
LỊCH BÁO GIẢNG (Từ ngày 9/ 1 đến ngày 13 / 1/ 2012)
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
Tập trung đầu tuần
Vẽ gà
ăc, âc
ăc, âc Mười một, mười hai
3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
Gấp mũ ca lô Học hát bài Bầu trời xanh
uc, ưc
uc, ưc
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
Bài TD Trò chơi
ôc, uôc
ôc, uôc Mười ba, mười bốn, mười lăm
5
Học vần
Học vần
Toán TNXH
iêc, ươc tuốt lúa, hạt thóc,…
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín Cuốc sống xung quanh
6
Học vần
Học vần
Toán Đạo đức
SH
iêc, ươc con ôc, đôi guốc,…
Hai mươi, hai chục
Lễ phép vâng lời thầy cô Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày9 tháng 1 năm 2012
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
**********************************
Mỹ thuật(t19): Vẽ gà
Có GV chuyên
Trang 2Học vần (165+166) Bài 77: ăc - âc
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: con sóc, hạt thóc,
bản nhạc, con cóc, bác sĩ
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Da cóc mà
bọc bột lọc… hòn than.”
- HS viết: con cóc, bác sĩ
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
Vần ăc
a/ Nhận diện vần
- Vần ăc được tạo nên bởi ă và c
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- Ghép tiếng: mắc
- GV ghi bảng: mắc áo
Vần âc (quy trình tương tự)
- Vần âc được tạo nên bởi â và c
- So sánh: âc với ăc
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
màu sắc giấc ngủ
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: ăc - âc
- So sánh ăc với ac
+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ă
- HS đánh vần:ă- cờ - ăc/ăc
- Âm m đứng trước, vần ăc đứng sau, dấu sắc trên ă
- Đánh vần: mờ - ăc- măc- sắc- mắc/
mắc
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng â
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
Trang 3ăn mặc nhấc chân
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi:- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới
tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ ă nối với c
- Viết chữ â nối với c
- Lưu ý viết nối nét giữa ă, â với c
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ m, nối với ăc, dấu sắc trên ă
Cách một chữ o viết chữ áo
- Viết chữ quả, cách một chữ o viết
chữ g, nối với âc, dấu sắc trên â
- Lưu ý viết nối nét giữa m với ăc, g
với âc và vị trí các dấu thanh
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì?
- GV chỉ vào tranh và hỏi ruộng bậc
thang là nơi như thế nào?
- Ruộng bậc thang để làm gì?
- Xung quanh ruộng bậc thang còn có
gì?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Đàn chim đậu trên mặt đất
- HS đọc: “Những đàn chim ngói…
Như nung qua lửa.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (mặc)
- HS viết: ăc, âc
- HS viết: mắc áo
quả gấc
- HS đọc: Ruộng bậc thang
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi
ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua theo nhóm
Trang 4vừa học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 78: uc- ưc
**************************************
Toán: (73) Mười một - mười hai
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai Biết đọc, viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số Số 11 gồm 1chục và 1 đơn vị; Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
II/ Đồ dùng dạy-học: - Que tính, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: GV gọi HS lên bảng điền số
vào vạch của tia số
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Học các số
a) Giới thiệu số 11
* GV cầm 1 chục que tính, rồi thêm 1 que
tính và hỏi: Mười que tính thêm 1 que
tính là mấy que tính?
- GV ghi bảng: 11
+ 10 còn gọi là mấy chục?
+ 11 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Cách viết: Số 11 gồm hai chữ số 1 viết
liền nhau (GV viết mẫu lên bảng)
b) Giới thiệu số 12
* Hướng dẫn tương tự như số 11
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống
- Trước khi điền số ta phải làm gì?
- HS hát tập thể
- 1 em làm trên bảng
- 1 em đọc kết quả, nhận xét
là 11 que tính
- HS đọc: Mười một 1 chục
…1 chục và 1 đơn vị
- Nhiều em nhắc lại
- HS tập viết trên bảng con
- HS đếm số ngôi sao và làm bài
- 2 – 3 em đọc kết quả của mình
Trang 5Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn
- GV treo bảng phụ
Bài 3 Tô màu 11 hình tam giác và 12
hình vuông:
4.Củng cố:
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.
- Chuẩn bị bài mười ba, mười bốn, mười
lăm
- HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài
- 2 HS làm bài trên bảng, chữa bài
- HS làm bài và đổi vở để kiểm tra kết quả
- HS phát biểu
*************************************************************
Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012 Thủ công (19) Gấp mũ ca lô
I/ Mục tiêu:
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Một chiếc mũ ca lô bằng giấy màu có kích thước lớn
- Một tờ giấy hình vuông to
- HS: Vở thủ công, giấy màu
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS xem mũ ca lô mẫu
- Cho HS đội thử, cả lớp quan sát
- Mũ ca lô có hình dáng như thế nào?
- Dùng để làm gì?
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách gấp
+ Tạo tờ giấy hình vuông
+ Đặt tờ giấy trước mặt (mặt màu úp xuống)
+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo ở H2
được H3
+Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, sau đó mở
- Hát
- HS quan sát mũ ca lô
- 1 em đội thử
- HS nêu nhận xét
- HS quan sát các bước gấp
Trang 6ra gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần
mép gấp cách đều với cạnh trên và điểm đầu của
cạnh đó chạm vào đường dấu giữa
- Lật ra mặt sau cũng gấp tương tự như trên ta
được hình 5
- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của H5 lên sao cho sát
với cạnh bên vừa mới gấp như hình 6
- Gấp theo đường dấu gấp vào trong phần vừa gấp,
được H8
- Lật ra mặt sau làm tương tự
Hoạt đông 4: Thực hành trên giấy vở
- GV theo dõi và giúp đỡ cho HS
-4 Nhận xét- Dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị của
HS
- Khen HS gấp đẹp
* Dặn HS chuẩn bị tiết sau “Gấp mũ ca lô” trên
giấy màu
- Tập gấp tạo hình vuông
- Gấp mũ ca lô theo các bước
GV hướng dẫn
******************************
Âm nhạc: (19) Học hát: Bầu trời xanh
GV bộ môn dạy
******************************
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: màu sắc, giấc
ngủ, ăn mặc, mắc áo, nhấc chân
- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng :
“Những đàn chim ngói… Như nung
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
Trang 7qua lửa.”
- Các tổ viết: mắc áo, quả gấc, màu
sắc
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
Vần uc
a) Nhận diện vần
- Vần uc được tạo nên bởi u và c
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng : trục
- GV ghi bảng: cần trục
Vần ưc (quy trình tương tự)
- Vần ưc được tạo nên bởi ư và c
- So sánh: ưc với uc
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
Hoạt động 2: Luyện viết
HS đọc đồng thanh: uc, ưc
- So sánh uc với ut
+ Giống nhau: bắt đầu bằng u + Khác nhau: kết thúc bằng c
- HS đánh vần: u - cờ - uc/ uc
- Âm tr đứng trước, vần uc đứng sau, dấu nặng dưới u
- Đánh vần: trờ - uc – truc - nặng -trục/
trục
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ư
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Con gà trống đang gáy
- HS đọc: “Con gì mào đỏ… Gọi người
thức dậy?”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (thức)
Trang 8Chữ ghi vần
- Viết chữ u nối với c
- Viết chữ ư nối với c
- Lưu ý viết nối nét giữa u, ư với c
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ cần, Cách một chữ o viết
chữ tr, nối với uc, dấu nặng dưới u
- Viết chữ l, nối với ưc, dấu nặng
dưới ư Cách một chữ o viết chữ sĩ
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì? Chỉ người và từng
vật trong tranh
- Bác nông dân đang làm gì?
- Con gà đang làm gì?
- Đàn chim đang làm gì?
- Mặt trời như thế nào?
- Con gì đã báo hiệu cho mọi người
thức dậy?
- Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà
em ai thức dậy sớm nhất?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm từ nhanh
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 79: ôc -
uôc
- HS viết: uc, ưc
- HS viết: cần trục
lực sĩ
- HS đọc: Ai thức dậy sớm nhất?
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
*************************************************************
Thứ tư ngày11 tháng 1 năm 2012 Thể dục: (19) Bài thể dục – Trò chơi vận động
Có GV chuyên
Học vần (169+170) Bài 79: ôc – uôc
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
Trang 9- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2 Bài cũ: - 3 HS đọc: cần trục, máy
xúc, nóng nực, lực sĩ, cúc vạn thọ, lọ
mực
- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Con gì
mào đỏ… thức dậy”
- HS viết: cần trục, lọ mực
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Dạy vần
Vần ôc
a) Nhận diện vần
- Vần ôc được tạo nên bởi ô và c
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng : mộc
- GV ghi bảng: thợ mộc
Vần uôc (quy trình tương tự)
- Vần uôc được tạo nên bởi ô và c
- So sánh: uôc với ôc
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
con ốc đôi guốc
gốc cây thuộc bài
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: uc, ưc
- So sánh ôc với oc + Giống nhau: kết thúc bằng c
+ Khác nhau: bắt đầu bằng ô
- HS đánh vần: ô – cờ - ôc / ôc
- Âm m đứng trước, vần ôc đứng sau, dấu nặng dưới ô
- Đánh vần: mờ - ôc- môc- nặng –
mộc/ mộc
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: uôc bắt đầu bằng uô,
ôc bắt đầu bằng ô
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
Trang 10 Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ ô nối với c
- Viết chữ uô nối với c
- Lưu ý viết nối nét giữa ô, uô với c
Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ thợ, cách một chữ o viết
chữ m, nối với ôc, dấu nặng dưới ô
- Viết chữ ngọn, cách một chữ o viết
chữ đ, nối với uôc,dấu sắc trên ô
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ những ai?
- Bạn trai trong tranh đang làm gì?
- Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao
giờ chưa?
- Khi nào ta phải uống thuốc?
- Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm từ nhanh
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 80: iêc –
ươc
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Con ốc và ngôi nhà
- HS đọc: “Mái nhà của ốc…
Nghiêng giàn gấc đỏ.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (ốc)
- HS viết: ôc, uôc
- HS viết: thợ mộc
ngọn đuốc
- HS đọc: Tiêm chủng, uống
thuốc.
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
********************************
Toán: (74) Mười ba, Mười bốn, Mười lăm
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 11-
Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5)
- Biết đọc, viết các số đó
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Que tính, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Đọc từ 0 đến 12.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Học các số
a) Giới thiệu số 13
* GV cầm 1 chục que tính, rồi thêm 3 que
tính và hỏi: Mười que tính thêm 3 que tính
là mấy que tính?
- GV ghi bảng: 13
- GV hỏi: 13 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Cách viết số 13: Viết từ trái sang phải với
chữ số 1 đứng trước chỉ 1 chục và chữ số 3
ở bên phải chữ số 1 chỉ 3 đơn vị
b) Giới thiệu số 14, 15
* Hướng dẫn tương tự như số 13
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 Viết số:
a) Mười, mười một, mười hai, mười ba,
mười bốn, mười lăm
b) Viết số theo thứ tự từ 10 đến 15, rồi viết
từ 15 về 10
Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống
- GV treo bảng phụ
- Hướng dẫn HS làm bài
Bài 3 Nối mỗi tranh với số thích hợp
(theo mẫu)
- Cho HS đếm số con vật có trong tranh rồi
dùng thước để nối
4.Củng cố: Số 13 (14, 15) gồm mấy chục
và mấy đơn vị?
- HS hát tập thể
- 2 HS điền vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS khác chữa bài, nhận xét
là 13 que tính
- HS đọc: Mười ba
…1 chục và 3 đơn vị
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc chữ, viết thành số
- Viết theo thứ tự tăng dần và giảm dần
- HS đếm số ngôi sao và làm bài
- 2 – 3 em đọc kết quả của mình
- HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài
- 1 HS làm bài trên bảng, chữa bài
- HS phát biểu
Trang 125 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.
- Chuẩn bị bài: mười sáu, mười bảy, mười
tám, mười chín
*************************************************************
Thứ năm ngày12 tháng 1 năm 2012 Học vần (171+172) Bài 80: iêc - ươc
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ ứng dụng.
- Viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: thợ mộc, ngọn đuốc,
thuộc bài, gốc cây, con ốc, đôi guốc
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Mái nhà của
ốc… giàn gấc đỏ.”
- HS viết: thợ mộc, ngọn đuốc
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
Vần iêc
a/ Nhận diện vần
- Vần iêc được tạo nên bởi iê và c
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng xiếc
- GV ghi bảng: xem xiếc
Vần ươc (quy trình tương tự)
- Vần ươc được tạo nên bởi ươ và c
- So sánh ươc với iêc
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: iêc, ươc
- So sánh iêc với iêt + Giống nhau: bắt đầu bằng iê + Khác nhau: kết thúc bằng c
- HS đánh vần: iê - cờ - iêc/ iêc
- Âm x đứng trước, vần iêc đứng sau, dấu sắc trên ê
- Đánh vần: xờ- iêc – xiêc - sắc-
xiếc/ xiếc
-HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng c + Khác nhau: bắt đầu bằng ươ
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới