Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút - GV viết từ ứng dụng lên bảng: viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn - GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyệ[r]
Trang 1TUẦN 20
LỊCH BÁO GIẢNG
(Từ ngày / đến ngày / / 2012) Thứ Môn dạy Tiêt ct Tên bài
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
20 20 173 174 77
Tập trung đầu tuần
Vẽ, nặn quả chuối ach
ach Phép cộng dạng 14 +3
3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
20 20 175 176
Gấp mũ ca lô
Ôn bài: Bầu trời xanh ich, êch
ich, êch
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
20 177 178 78
Bài thể dục Trò chơi
Ôn tập
Ôn tập Luyện tập
5
Học vần
Học vần
Toán TNXH
179 180 79 20
op, ap
op, ap Phép trừ dạng 17 – 3
An toàn trên đường đi học
6
Học vần
Học vần
Toán Đạo đức
Sinh hoạt
181 182 80 20 20
ăp, âp
ăp, âp Luyện tập
Lễ phép vâng lời thầy cô Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày tháng năm 2012
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
**********************************
Trang 2Mỹ thuật:(t20) Vẽ, nặn quả chuối
Có GV chuyên
***********************
Học vần (173+174) Bài 81: ach
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ach, cuốn sách Đọc dúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: xem xiếc, rước đèn,
công việc, thước kẻ, cá diếc, cái lược
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Quê hương
là con diều biếc… nước ven sông.”
- HS viết: xem xiếc, rước đèn
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Dạy vần
Vần ach
a/ Nhận diện vần
- Vần ach được tạo nên bởi a và ch
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- Ghép tiếng: sách
- Đánh vần, đọc trơn
- GV ghi bảng: cuốn sách
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ach, cuốn sách
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh ach
- So sánh ach với ac
+ Giống nhau: bắt đầu bằng a + Khác nhau: kết thúc bằng ch
- HS đánh vần: a- chờ - ach / ach
- Âm s đứng trước, vần ach đứng sau, dấu sắc trên a
- Đánh vần: sờ - ach - sach- sắc -
sách / sách
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
- HS tập viết trên bảng con
Trang 3- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi:- Trong tranh vẽ gì?
- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới
tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
Hoạt động 2: Luyện viết
+ Chữ ghi vần
- Viết chữ a nối với ch
- Lưu ý viết nối nét giữa a với ch
+ Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ cuốn Cách một chữ o viết
chữ s, lia bút nối với ach, dấu sắc trên
a
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì?
- Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Tại sao cần giữ gìn sách, vở?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách, vở?
- Em hãy giới thiệu về một cuốn sách
hay cuốn vở được giữ gìn sạch đẹp
nhất
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm nhanh tiếng có vần
vừa học
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Ba mẹ con
- HS đọc: “Mẹ, mẹ ơi cô dạy…
Sách, áo cũng bẩn ngay.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (sạch, sách)
- HS viết: ach
- HS viết: cuốn sách
- HS đọc: Giữ gìn sách vở
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua theo nhóm
Trang 4-
Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 82: ich - êch
*******************************
Toán: (77) Phép cộng dạng 14 + 3
I/ Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
II/ Đồ dùng dạy-học: - Que tính, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động:
2 Bài cũ: GV gọi HS lên bảng viết các
số từ 10 đến 20 rồi đọc các số đó
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14 +
3
* GV cho HS lấy 1 chục que tính và 4
que tính, GV nói kết hợp gài và viết:
- Có 1 chục que tính, viết 1 ở cột chục
- Và 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị
- Thêm 3 que tính, viết 3 ở cột đơn vị
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm thế nào?
- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng:
14 + 3 = 17
GV viết lên bảng
Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Hướng dẫn cách đặt tính:
+ Viết số 14, rồi viết số 3 Sao cho 3
thẳng cột với 4
+ Viết dấu cộng
+ Kẻ vạch ngang
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 1 Tính (cột 1, 2, 3)
- Lưu ý viết số cho thẳng cột
- HS hát tập thể
- 1 em làm trên bảng
- 1 em đọc kết quả, nhận xét
- HS đọc đầu bài
- HS thực hiện lấy que tính theo yêu cầu
- Gộp 4 và 3 ta được 7 que tính rời; Có
1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời
là 17 que tính
- Nhiều em nhắc lại
- HS tập viết trên bảng con
- HS nêu lại cách đặt tính và viết phép tính 14 + 3 vào bảng con
HS thực hiện phép tính
- 3 em làm trên bảng lớp
Trang 5Bài 2 Tính (cột 2, 3)
- GV treo bảng phụ
- HD cách nhẩm
Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống
4.Củng cố: HS nêu lại cách đặt tính.
5 Nhận xét- Dặn dò: Khen HS học tốt.
- Chuẩn bị bài Luyện tập
- HS thực hiện phép tính dưới dạng hàng ngang
- HS làm bài rồi chữa bài
*************************************************************
Thứ ba ngày tháng năm 2012 Thủ công (20) Gấp mũ ca lô (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Một chiếc mũ ca lô bằng giấy màu có kích thước lớn
- Một tờ giấy hình vuông to
- HS: Vở thủ công, giấy màu
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của
HS
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HS thực hành
- Cho HS nhắc lại quy trình gấp mũ ca lô
- GV theo dõi và giúp HS hoàn thành bài
học
- Hát
- 2 - 3 em nêu cách gấp:
+ Đặt giấy hình vuông, mặt màu úp xuống
+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo h 2
+ Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào h 4
+ Lật ra mặt sau, gấp tương tự h 5 +Gấp1 mặt giấy của h 5 được h 6
Trang 64 Nhận xét- Dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của HS
- Khen HS gấp đẹp
* Dặn HS chuẩn bị tiết sau Ôn tập
chương II Kĩ thuật gấp hình
+ Gấp theo đường chéo, nhọn dần về phía góc h 7, miết nhẹ tay cho thẳng được h 8
+ Lật ra mặt sau làm tương tự được h
9, h10
- HS chọn và trưng bày sản phẩm
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
***************************
Âm nhạc: (20) Ôn tập bài hát: Bầu trời xanh
GV bộ môn dạy
***************************
Học vần (175+176) Bài 82: ich - êch
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: viên gạch, kênh
rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn, cuốn
sách…
- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng :
“Mẹ, mẹ ơi cô dạy… bẩn ngay”
- Các tổ viết: cuốn sách, kênh rạch
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: êch, ich
Trang 7Hoạt động 2:Dạy vần
Vần ich
a) Nhận diện vần
- Vần ich được tạo nên bởi i và ch
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng : lịch
- GV ghi bảng: tờ lịch
Vần êch (quy trình tương tự)
- Vần êch được tạo nên bởi ê và ch
- So sánh: êch với ich
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
ich, êch, tờ lịch, con ếch
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần
- Viết chữ i nối với ch
- Viết chữ ê nối với ch
- Lưu ý viết nối nét giữa i, ê với ch
- So sánh ich với ach
+ Giống nhau: kết thúc bằng ch + Khác nhau: bắt đầu bằng i
- HS đánh vần: i– ch – ich / ich
- Âm l đứng trước, vần ich đứng sau, dấu nặng dưới i
- Đánh vần: lờ - ich – lich - nặng -
lịch / lịch
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng ch + Khác nhau: bắt đầu bằng ê
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
- Cá nhân luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Con chim đậu trên cành chanh
- HS đọc: “Tôi là chim chích… Có
ích, có ích.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học (chích, rích, ích)
- HS viết: ich, êch
Trang 8Chữ ghi từ ngữ:
- Viết chữ tờ, Cách một chữ o viết
chữ l, nối với ich, dấu nặng dưới i
- Viết chữ con, cách chữ o viết chữ
ếch
Hoạt động 3: Luyện nói
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
* GV cho HS xem tranh:
- Bức tranh vẽ gì?
- Em nào đã được đi du lịch với gia
đình?
- Khi đi du lịch các em thường mang
theo gì?
- Em có thích đi du lịch không?
- Kể tên những chuyến du lịch em đã
được đi?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng
- Trò chơi thi tìm từ nhanh
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học bài, xem trước bài 83: Ôn tập
- HS viết: tờ lịch
con ếch
- HS đọc: Chúng em đi du lịch
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS theo dõi và đọc
- HS thi đua cá nhân
*************************************************************
Thứ tư ngày tháng năm 2012
Thể dục: (20) Bài thể dục Trò chơi
GV bộ môn dạy
*******************************
Toán: (78) Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Cộng nhẩm dạng 14 + 3
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bảng con, bảng phụ, đồ dùng cho trò chơi
III/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Bài tập 1 / SGK trang 108
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện tập
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong
SGK trang 109
Bài 1: Đặt tính rồi tính (cột 1, 2, 4)
- GV cho HS nhắc lại cách đặt tính
Bài 2 Tính nhẩm (cột 1, 2, 4)
- GV treo bảng phụ:
15 + 1 =
18 + 1 =
- Hướng dẫn HS tính nhẩm theo cách thuận
tiện nhất:
+ Lấy mười lăm cộng 1 bằng mười sáu
Ghi 15 + 1 = 16
+ Lấy năm cộng một bằng sáu, mười cộng
sáu bằng mười sáu
Ghi 15 + 1 = 16
Bài 3 Tính (cột 1, 3)
- GV nêu: 10 + 1 + 3 = ?
4.Củng cố: Trò chơi tiếp sức.
5 Nhận xét- Dặn dò:
- Khen HS học tốt.
- Chuẩn bị bài: Phép trừ dạng 17 – 3
- HS hát tập thể
- 2 HS làm trên bảng lớp
- HS khác chữa bài, nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài
- 1 – 2 em nhắc lại, cả lớp làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- HS làm theo dãy bàn
- Chữa bài, nhận xét
- 1 em nêu cách tính: Lấy số thứ nhất cộng cho số thứ hai, lấy kết quả cộng cho số còn lại
- HS làm vào bảng con
******************************
Học vần (177+178) Bài 83: Ôn tập
I/ Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết bằng c, ch, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77
đến bài 83
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 168 SGK
- Tranh minh họa cho truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
Trang 10- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng “Đi đến nơi nào… bớt xa.”
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Khởi động:
2 Bài cũ: - 3 HS đọc: con ếch, tờ lịch,
chênh chếch, vui thích
- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Tôi là
chim chích… Có ích, có ích.”
- HS viết: tờ lịch, con ếch
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập
Các vần vừa học
- GV kẻ sẵn bảng ôn, cho HS chỉ trên
bảng ôn các chữ đã học: ă, â, o, ô, ơ,
u, ư, iê, uô, ươ, a, ê, i
- GV đọc âm
Ghép chữ thành vần
- GV chỉ trong bảng ôn, hướng dẫn:
- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang thành vần
Đọc từ ứng dụng:
thác nước, chúc mừng, ích lợi
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải
thích từ
Tập viết
- GV hướng dẫn viết:
thác nước, ích lợi
- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các
nét nối giữa các chữ trong từ
- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
Hoạt động 1:Luyện đọc
* Đọc tiếng trên bảng ôn
- Đọc từ ứng dụng
* GV treo tranh cho HS quan sát và
- Hát tập thể
- HS đọc và viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS chỉ chữ
- HS đọc âm và chỉ chữ
- HS ghép vần và đọc:
- ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, iêc, uôc,
ươc, ach, êch, ich.
- Đọc toàn bộ bảng ôn
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần vừa ôn
- Luyện đọc tiếng, từ
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 11- Tranh vẽ gì?
- GV cho HS đọc câu thơ ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
Hoạt động 2: Luyện viết
- Em hãy nêu lại cách viết từ:
thác nước, ích lợi
- Lưu ý HS viết đúng khoảng cách các
chữ
Ghi dấu thanh đúng vị trí
Hoạt động 3: Kể chuyện: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng.
- GV kể lại câu chuyện có kèm theo
tranh minh họa (SGK trang 169)
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo
tranh
- GV cho HS khá, giỏi kể 2- 3 đoạn
Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc
đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy
công chúa làm vợ
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng ôn
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Tuyên dương HS học tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 84
- HS quan sát và trả lời
“Đi đến nơi nào… bớt xa.”
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- HS nêu cách viết
- Viết vào vở từng dòng
- HS lắng nghe
- Quan sát tranh, thảo luận và cử đại diện thi kể
Tranh 1: Ngốc gặp cụ già, cụ xin
Ngốc nhường thức ăn cho mình, Ngốc liền mời cụ…Cụ thưởng cho Ngốc con ngỗng có bộ lông vàng
Tranh 2: Tạt vào quán trọ Ba cô
con gái đều muốn những chiếc lông bằng vàng Nhưng khi họ đến rút lông thì bị dính chặt vào con ngỗng Ngốc tiếp tục lên đường nhưng không biết có 3 cô gái lẽo đẽo theo sau Và một số người định kéo giúp cũng đều bị dính vào cả
Tranh 3: Vua treo giải cho người
làm cho công chúa cười
Tranh 4: Công chúa cười khi thấy
cả đoàn 7 người cùng con ngỗng đi lếch thếch Ngốc được giải, anh cưới công chúa về làm vợ
- HS theo dõi và đọc
Trang 12Thứ năm ngày tháng năm 2012 Học vần (179+180) Bài 84: op - ap
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
II/ Đồ dùng dạy-học: - Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng và phần
luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Khởi động:
2.Bài cũ: - HS đọc: thác nước, chúc mừng,
ích lợi, chênh chếch
- 2 HS đọc câu ứng dụng “Đi đến nơi
nào… con đường bớt xa.”
- HS viết: thác nước, ích lợi
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
Vần op
a/ Nhận diện vần
- Vần op được tạo nên bởi o và p
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng họp
- GV ghi bảng: họp nhóm
Vần ap (quy trình tương tự)
- Vần ap được tạo nên bởi a và p
- So sánh ap với op
Hoạt động 3: Viết chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
op, ap, họp nhóm, múa sạp
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
- Hát tập thể
- HS đọc & viết theo yêu cầu của GV
- HS đọc đồng thanh: op, ap
- So sánh op với ot + Giống nhau: bắt đầu bằng o + Khác nhau: kết thúc bằng p
- HS đánh vần: o - pờ - op / op
- Âm h đứng trước, vần op đứng sau, dấu nặng dưới o
- Đánh vần: hờ - op - hop - nặng -
họp / họp
-HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
+ Giống nhau: kết thúc bằng p + Khác nhau: bắt đầu bằng ă
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới