Tập đọc TiÕt 73+74: s¬n tinh thuû tinh I.Mục đích yêu cầu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.. - Hiểu nội dung câu chuyện: Giải thích nạn lũ lụt ở nước ta l[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Tiết 116: Luyện tập
I.Mục tiêu:Giúp hs
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b ; a x x = b
- Biết tìm một thừa số % biết
- Biết giải bài toán có một phép tính chia ( trong bảng chia 3)
II) Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, bảng con, phấn
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3P)
X x 3 = 12 3 x X = 21
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Luyện tập : (34P)
Bài 1: Tìm x
a) X x 2 = 4 b) 2 x X = 12
X = 4 : 2 X = 12 : 2
X = 2 X = 6
Bài 3: Viết số thích hợp
Bài 4:
Bài giải
số gạo là:
12 : 3 = 4 ( ki lô gam gạo)
Đáp số: 4 kg gạo
Bài 2: Tìm y
a) y + 2 = 10 b) y x 2 = 10
y = 10 – 2 y = 10 : 2
y = 8 y = 5
Bài 5:
3 Củng cố, dặn dò: 3P
H: Lên bảng làm bài
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
1H: Nêu yêu cầu BT
1H: Nêu cách tìm x
3H: Lần ;%J lên bảng làm bài từng phần
H: Cả lớp làm bảng con
H+G: Nhận xét, đánh giá
1H: Nêu yêu cầu BT
G: HD mẫu
H: Làm bài vào vở (CN) 1H: Lên bảng chữa bài
H+G: Nhận xét, đánh giá
1,2H: Đọc đề bài
G: Giúp học sinh phân tích đề và tóm tắt
H: Làm bài theo nhóm( phiếu HT)
3H: Đại diện lên dán kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
1H: Nêu yêu cầu BT
1H: Nêu miệng cách làm
H: Cả lớp làm bài vào vở
3H:Lên bảng chữa bài
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Khá, giỏi làm BT5
G: Nhận xét giờ học
Trang 2Tập đọc:
Tiết 70+71: quả tim khỉ
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: trấn tĩnh, bộc lộ, tẽn tò
- Hiểu nội dung câu chuyện: Khỉ kết bạn với cá sấu, bị cá sấu lừa % Khỉ đã khôn khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc giả dối % Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời F%J CH1,2,3,5)
- HS khá, giỏi trả lời F%J câu hỏi 4
II.Đồ dùng dạy học:
G: Tranh minh hoạ SGK
H: SGK, đọc %L bài ở nhà
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết1:
A.KTBC: (3P)
- Nội qui Đảo Khỉ
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Luyện đọc: (30P)
a-Đọc mẫu:
b-HD hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
*Đọc từng câu:
+leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, nhọn
hoắt, trấn tĩnh,
* Đọc từng đoạn %L lớp:
Nó khỉ/ hí/ dài.//
2H: Đọc bài và TLCH
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: GT bằng lời kết hợp tranh minh hoạ SGK
G: Đọc mẫu toàn bài – nêu cách đọc
H: Tiếp nối đọc từng câu
H:Luyện đọc đúng một số từ ngữ phát âm
% chuẩn
H: Tiếp nối đọc đoạn
G: HD học sinh đọc đoạn khó
1H: Đọc chú giải cuối bài
Trang 3* Đọc từng đoạn trong nhóm:
* Thi đọc giữa các nhóm:
Tiết2:
+;<" dẫn tìm hiểu bài: (15P)
- Cá sấu không có bạn, khỉ kết bạn với
cá sấu
- Cá sấu định lừa khỉ để lấy quả tim khỉ
để dâng vua
- Khỉ bình tĩnh nghĩ ra kế thoát thân
- Kẻ bội bạc, giả dối sẽ không có bạn
* Khỉ kết bạn với cá sấu, bị cá sấu lừa
nhưng nạn Những kẻ bội bạc bạn.
4 Luyện đọc lại (16P)
5.Củng cố dặn dò: (3P)
H: Tập đọc đoạn trong nhóm theo HD
H: Thi đọc giữa các nhóm.(ĐT,CN, từng
đoạn, cả bài)
H: Hoà nhập đọc F%J 2 câu đầu bài TĐ
H: Đọc từng đoạn( 4 đoạn) G: Nêu câu hỏi, HD học sinh trả lời
H: Phát biểu
H+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra ý từng đoạn G: Ghi bảng
H: Khá giỏi trả lời F%J CH4
2,3H: Nêu nội dung chính của bài
G: Liên hệ G: HD hs đọc lại toàn bài theo cách phân vai.( %Y dẫn chuyện – khỉ)
H: Đọc bài trong nhóm
H: Thi đọc %L lớp (3,4H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét tiết học
Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 4Chính tả:(n-v):
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác, bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm F%J BT2 a,b
- Bồi %q cho HS tính cẩn thận, kiên trì
II.Đồ dùng dạy học:
G: SGK Bảng phụ viết ND bài tập 2a,b
H: Vở chính tả, SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Viết: Một số từ ngữ bắt đầu bằng l và n
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
';<" dẫn viết chính tả: (26P)
a.Chuẩn bị:
- Đọc bài, tìm hiểu ND
- Nhận xét các hiện %J chính tả
- Từ khó: Khỉ, Cá Sấu, kết bạn, khóc,
b-Viết bài:
c-Chấm chữ bài:
+;<" dẫn làm bài: (10P)
Bài 2a: Điền vào chỗ trống s/x
- xông lên, dòng sông
b ut hay uc ?
- chúc mừng, chăm chút
- lụt lội, lục lọi
4.Củng cố dặn dò:
H: Viết bảng con (cả lớp)
H+G: Nhận xét, chữa lỗi
G: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
G: Đọc đoạn viết một lần
2H: Đọc lại
G? HD học sinh tìm hiểu ND đoạn viết H: Nhận xét các hiện %J chính tả Cách trình bày bài , các chữ cần viết hoa, cách viết sau dấu gạch đầu dòng
H: Tập viết những chữ dễ sai bảng con (CN)
G: Đọc bài viết cho HS nghe 1 ;%J# G: Đọc lần ;%J từng câu cho HS viết H: viết bài vào vở (CN)
G: Theo dõi, uốn sửa
G: Đọc bài cho HS soát lỗi
H: Soát lỗi, sửa bài
G: Thu 7,8 bài chấm, nhận xét
G: Nêu yêu cầu bài
H: làm bài CN
1H:Lên bảng làm bài( bảng phụ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét tiết học
Dặn dì học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 5Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Toán
I.Mục tiêu: Giúp hs
- Lập F%J bảng chia 4
- Nhớ F%J bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
G: SGK, các tấm bìa có 4 chấm tròn
H: Bảng con, SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3P)
- Bảng chia 3
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Hình thành kiến thức mới: (14P)
a) Ôn tập phép nhân 4
3 x 4 = 12 b)HD học sinh lập bảng chia 4
12 : 4 = 3
Từ phép nhân 4: 4 x 3 = 12 ta có phép
chia 4: 12 : 4 = 3
E % vậy ta có thể lập bảng chia % sau
8 : 4 = 2
3.Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2:
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 ( học sinh )
Đáp số: 8 học sinh
Bài 3:
4 - 2 = 2 4 : 2 = 2
3 Củng cố, dặn dò: 3P
H: Lên bảng đọc thuộc (vài hs)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn H: thực hiện 3 x 4 = 12 chấm tròn
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 4 chấm tròn , hỏi có ? tấm bìa?
H: Viết phép chia
G+H: Thực hiện %[ tự % trên với các
%Y hợp còn lại( HS tự lập bảng chia 4) H: Đọc thuộc bảng chia 4
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)
H: Dựa vào bảng chia 4 Nêu miệng kết quả của từng phép tính (nhiều hs)
H+G: Nhận xét, đánh giá
2,3H: Đọc đề bài
G: Giúp học sinh phân tích đề và tóm tắt
1H: Lên bảng làm bài.Cả lớp làm nháp
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Còn thời gian cho hs làm BT3 Thực hiện
%[ tự BT2
H: Đọc nhớ bảng chia 4
G: Nhận xét giờ học
H: Ôn lại bài và đọc thuộc bảng chia 4
Trang 6Tập đọc :
Tiết 72: Voi nhà
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng , đọc rõ lời nhân vật trong bài -Hiểu các từ khó: khựng lại, rú
ga, thu lu
-Hiểu nội dung bài: Voi rừng F%J nuôi dạy thành voi nhà, làm F%J nhiều việc có ích giúp con %Y# (trả lời F%J các CH trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- GV:Tranh minh hoạ SGK
- HS: SGK, đọc %L bài ở nhà
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (5P)
- Quả tim khỉ
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2 Luyện đọc: (17P)
a-Đọc mẫu:
b-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
*Đọc câu:
- Từ khó: khựng lại, nhúc, nhích, vũng
lầy, lừng lững, lúc lắc, quặp chặt vòi,
*Đọcđoạn
E % kìa/con đầu xe/và lầy.//
Lôi xong/nó cây/ đi theo Tun.//
*Đọc toàn bài:
3.HD tìm hiểu nội dung bài: 10P
- Xe sa lầy không đi F%J
- Sự xuất hiện của chú voi và thái độ
của mọi %Y
- Voi đã giúp mọi %Y kéo xe ra khỏi
vũng lầy
* Voi rừng được nuôi dạy thành voi
nhà, giúp con người.
4 Luyện đọc lại: 7P
5.Củng cố dặn dò: 3P
G: Gọi học sinh đọc bài
2,3H: Trả lời câu hỏi về nội dung bài
H+G: Nhận xét
G: Giới thiệu bài – ghi tên bài
G: Đọc mẫu toàn bài
G: 2%L dẫn học sinh cách đọc
H: Đọc nối tiếp từng câu theo hàng ngang G: Phát hiện ghi bảng từ khó
- Luyện phát âm từ khó cho học sinh
H: Đọc nối tiếp đoạn (2H)
G: >% bảng phụ ghi câu khó
H: Phát hiện cách đọc
H: Đọc cá nhân Đọc nhóm đôi
H: Các nhóm thi đọc tr%L lớp (3N) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc toàn bài (1H)
H: Hoà nhập đọc F%[ 2 câu đầu bài TĐ H: Lần ;%J đọc từng đoạn
H: Nêu câu hỏi SGK, GV HD học sinh lần
;%J trả lời
H: Phát biểu
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Chốt ý chính
H: Nêu nội dung chính của bài
1H: Đọc lại toàn bài
G: HD cách đọc diễn cảm
H:Thi đọc %L lớp (CN)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét giờ học
H: Chuẩn bị bài sau
Trang 7Kể chuyện
Tiết 24: Quả tim khỉ
I.Mục đích yêu cầu:
- Dựa theo tranh, kể lại F%J từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
- HS tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
- HS: Tập kể %L ở nhà
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (4P)
- Bác sĩ sói
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
';<" dẫn kể:
a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của
câu chuyện:
-T1: Khỉ kết bạn với cá sấu
-T2: Cá sấu vờ mời khỉ về nhà
-T3: Khỉ thoát nạn
-T4: Bị khỉ mắng, cá sấu lên bờ lủi mất
b)Phân vai dựng lại câu chuyện:
- E%Y dẫn chuyện: nhẹ nhàng, dứt
khoát
- Khỉ:giọng ngạc nhiên, điềm tĩnh,
- Cá sấu: Gian giảo, buồn rầu,
3.Củng cố dặn dò: (1P)
2H: Nối tiếp nhau kể
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
1H: Đọc yêu cầu của BT
H: Thảo luận nhóm đôi tóm tắt các sự kiện
G: Kể mẫu 1 tranh
H: Tập kể trong nhóm
H: Kể %L lớp (vài nhóm)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: 2%L dẫn học sinh kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai
H: Kể theo nhóm
4H: Đại diện nhóm kể %L lớp
H+G: Nhận xét, bổ sung, bình chọn
H: Hoà nhập nhớ F%J tên câu chuyện
G: Nhận xét tiết học
Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau
H: Kể cho %Y thân nghe
Trang 8Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011
Toán
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) " Một phần % " biết đọc, biết viết 1/4
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
G: SGK, bảng phụ, 1 số hình vẽ thể hiện 1/4
H: Bảng con, SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3P)
- Đọc bảng chia 4
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1P)
2.Hình thành kiến thức mới: (14P)
a)Giới thiệu một phần <
- Đã tô màu 1 hình vuông
4
1 đọc là Một phần %
4
b)Thực hành:
Bài 1: Đã tô màu 1/4 hình nào?
- Hình A, B, C
Bài 3: Hình nào đã khoanh 1/4 số con thỏ
- Hình a
Bài 2: Hình nào có 1/4 số ô vuông F%J tô
màu
- Hình: A, B, D
3 Củng cố, dặn dò: 3P
2,3H: Đọc %L lớp
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Lấy hình vuông( % SGK)
H: Quan sát thấy hình vuông F%J chia thành 4 phần bằng nhau trong đó có tô màu 1 phần ( Đó chính là 1/4 )
H: Đọc, viết 1/4
H: Quan sát hình vẽ SGK.(cả lớp) H: Nêu miệng kết quả (1số hs) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Quan sát hình vẽ SGK (cả lớp) H: Nêu miệng kết quả (vài hs) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Còn thời gian cho hs làm bài 2
H: Quan sát hình vẽ SGK
H: Đếm số ô vuông Nêu miệng kq(CN) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét giờ học
H: Ôn lại bài và hoàn thiện BT
Trang 9Chính tả (N-V):
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác, bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm F%J BT(2) a
- Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II.Đồ dùng dạy học:
G: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a
H: Bảng con, vở bài tập Vở ô li
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: 4P
- Viết: các tiếng có âm đầu s/x
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: 1P
';<" dẫn nghe viết: 32P
BI;<" dẫn học sinh chuẩn bị
-Đọc bài:
-Nắm nội dung bài:
-Nhận xét hiện %J chính tả:
-Luyện viết tiếng khó: huơ, quặp, vũng
lầy, lững thững,
b-Viết chính tả:
c-Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm
+;<" dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống
- Sâu bọ, xâu kim
- Củ sắn, xắn tay áo
- Sinh sống, xinh đẹp
- Sát gạo, xát bên cạnh
4.Củng cố dặn dò: (3P)
H: Viết bảng con (cả lớp)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
G: Đọc bài (1 lần)
H: Đọc bài (2H)
G: HD học sinh tìm hiểu ND đoạn viết, nhận xét các hiện %J chính tả cần ;%G ý trong bài.( các từ cần viết hoa, viết sau dấu gạch đầu dòng, )
H: Phát biểu (1-2H)
H+G: Nhận xét, chốt ý
H: Nêu cách trình bày (1-2H)
H: Viết bảng con từ khó
G: Quan sát nhận xét uốn nắn
G: Đọc toàn bộ bài sẽ viết cho HS nghe
- Đọc lần ;%J từng câu cho HS viết H: Viết bài vào vở (cả lớp)
G: Quan sát uốn nắn
H: Đọc bài cho học sinh soát lỗi (2 lần)
H: Tự soát lỗi
G: Chấm điểm nhận xét một số bài (5 bài) H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)
G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập
H: Làm ra nháp
H:Nối tiếp nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nhắc tên bài (1H)
G: Lôgíc kiến thức bài học Nhận xét giờ học, nhắc HS ôn lại bài ở nhà
Trang 10Tập viết
Tiết 24: chữ hoa u, ư
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS viết đúng 2 chữ hoa U, Ư, ( 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ U hoặc Ư) chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Ươm cây gây rừng (3 lần)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, thẩm mĩ
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ viết hoa U, Ư, tiếng Ươm Bảng phụ viết Ươm cây gây rừng.
- HS: Vở tập viết 2- T2, bảng con, phấn.
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: ( 2' )
- Viết: T, Thẳng
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 ;<" dẫn viết bảng con( 11 )
a.Luyện viết chữ hoa: U, Ư
- Cao 2,5 ĐV
- Rộng gần 3 ĐV
- Gồm 2 nét (U) 3 nét ( Ư)
b.Viết từ ứng dụng: U, Ư
Ươm cây gây rừng
3.Viết vào vở ( 19 ’ )
4.Chấm, chữa bài ( 4' )
5.Củng cố- Dặn dò ( 3' )
H: Viết bảng con ( 2 ;%J,#
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nêu yêu cầu của tiết học.
G: Gắn mẫu chữ lên bảng.
H: Quan sát, nhận xét về độ cao, chiều
rộng, số ;%J nét, cỡ chữ
G: HD qui trình viết( vừa nói vừa thao
tác)
H: Tập viết trên bảng con (CN) G: Quan sát, nhận xét , uốn sửa
H: Đọc từ ứng dụng ( bảng phụ).
G: Giới thiệu từ ứng dụng.
G: Giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ H: Viết bảng con ( Ươm).
G: Quan sát, uốn nắn.
G: Nêu yêu cầu
H: Viết vào vở (CN).
G: Theo dõi giúp đỡ HS.
chữ U 1 dòng chữ ứng dụng
G: Chấm bài của (1 số HS).
G: Nhận xét lỗi %L lớp
1H: Nhắc lại cách viết
G: Nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS về hoàn thiện bài ở nhà
Trang 11Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Toán
I.Mục tiêu: Giúp hs.
- HS thuộc bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 4)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học, vận dụng vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
H: Bảng con, SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (3P)
- Bảng chia 4
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1P)
2 Luyện tập: (34P)
Bài 1: Tính nhẩm:
Bài 2: Tính nhẩm:
4 x 3 = 12 4 x 2 = 8
12 : 3 = 4 8 : 4 = 2
12 : 4 = 3 8 : 2 = 4
Bài 3: Bài giải
Mỗi tổ có số học sinh là
40 : 4 = 10 ( học sinh)
Đáp số: 10 học sinh
Bài 5: Hình đã khoanh 1/4 số con %[G là:
- Hình a
3 Củng cố, dặn dò: 3P
H: Đọc %L lớp (3,4H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
1H: Nêu yêu cầu BT
H: Nối tiếp nêu kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
1H: Nêu yêu cầu BT
H: Nêu miệng kết quả (nhiều hs)
1,2H: Nhắc F%J mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
H+G: Nhận xét, đánh giá
2H: Đọc đề bài
G: Giúp học sinh phân tích đề và tóm tắt H: Làm bài vào nháp (CN)
1H: Lên bảng làm bài
H+G: Nhận xét, đánh giá
1H: Nêu yêu cầu BT
G: HD học sinh cách tìm hình
H: Nêu miệng kết quả (1,2H)
H+G: Nhận xét, chốt lại ý đúng
H: Hoà nhập làm cột một BT2 Theo hd của GV
H: Nhắc lại ND bài (2H)
G: Nhận xét giờ học
H: Ôn lại bài và hoàn thiện BT
... Biết giải tốn có phép chia (trong bảng chia 4)- Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành phần
- Giáo dục học sinh có ý thức học, vận dụng vào sống
II.Đồ dùng dạy học:
H:...
2H: Đọc đề
G: Giúp học sinh phân tích đề tóm tắt H: Làm vào nháp (CN)
1H: Lên bảng làm
H+G: Nhận xét, đánh giá
1H: Nêu yêu cầu BT
G: HD học sinh cách tìm hình... xi có lời nhân vật
- Làm F%J BT(2) a
- Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II.Đồ dùng dạy học:
G: Bảng phụ viết nội dung tập 2a
H: Bảng con, tập Vở ô