[r]
Trang 1H C VI N QU N LÝ GIÁO D C Ọ Ệ Ả Ụ
BÀI T P GI A KÌ MÔN XÃ H I H C GIÁO D C Ậ Ữ Ộ Ọ Ụ
H VÀ TÊN: Ọ
L P CAO H C QLGD K202 (LONG BIÊN GIA LÂM) Ớ Ọ
Đ BÀI: Trình bày hi u bi t, đã tr i nghi m v m t v n đ mà anh ch Ề ể ế ả ệ ề ộ ấ ề ị
tâm đ c nh t ắ ấ
CH Đ : Qu n lý nhân s trong trỦ Ề ả ự ường THCS
I. NHÂN S VÀ QU N LÝ NHÂN SỰ Ả Ự
1. Khái ni m v qu n lý nhân sệ ề ả ự
Ngày nay, khi nhân lo i bạ ước vào n n kinh t tri th c, ngề ế ứ ười ta b t đ u nóiắ ầ nhi u đ n ngu n l c con ngề ế ồ ự ười – y u t c b n đ phát tri n xã h i, tăngế ố ơ ả ể ể ộ
trưởng kinh t thì đ i v i các nhà qu n lý m i lĩnh v c, v n đ qu n lý nhânế ố ớ ả ở ọ ự ấ ề ả
s đự ược đ t lên hàng đ u. Khi ngặ ầ ười ta nói đ n m t t ch c, m t đ n v làm ănế ộ ổ ứ ộ ơ ị
th t b i, thua l , không ph i vì thi u v n, thi u trang thi t b , thi u c s v tấ ạ ỗ ả ế ố ế ế ị ế ơ ở ậ
ch t, m t b ng … mà ngấ ặ ằ ười ta nghĩ ngay đ n ngế ười lãnh đ o, th trạ ủ ưởng c aủ
đ n v đó không đ năng l c đi u hành công vi c, thi u trang b v ki n th cơ ị ủ ự ề ệ ế ị ề ế ứ
qu n lý nhân s ho c thi u kinh nghi m trong chi n lả ự ặ ế ệ ế ược con người
Có th nói qu n lý nhân s trong nhà trể ả ự ường là m t công vi c h t s c khóộ ệ ế ứ khăn và ph c t p, b i vì nó đ ng ch m đ n nh ng con ngứ ạ ở ụ ạ ế ữ ườ ụ ể ới c th v i nh ngữ hoàn c nh, nguy n v ng, s thích, c m xúc và văn hóa riêng bi t. Vì v y kháiả ệ ọ ở ả ệ ậ
ni m qu n lý nhân s đệ ả ự ược đ c p nhi u góc đ khác nhau:ề ậ ở ề ộ
Qu n lý nhân s (Personnel Management).ả ự
Là khái ni m đệ ược s d ng ph bi n nh ng năm 1950 1960. Khái ni mử ụ ổ ế ữ ệ này ch m t s ho t đ ng liên quan đ n vi c b trí, theo dõi, th c hi n các thỉ ộ ố ạ ộ ế ệ ố ự ệ ủ
t c qui đ nh, các ch đ chính sách, các s v liên quan đ n nhân viên nh tuy nụ ị ế ộ ự ụ ế ư ể
d ng, lụ ương, thưởng ph t, h u trí…ạ ư
- Giáo s ngư ười M Dinoch cho r ng:ỹ ằ
- Giáo s Felix Migro (M ) thì cho r ng:ư ỹ ằ
đ u đ t t i m c t i đa có th đ ề ạ ớ ứ ố ể ượ c”.
- Tác gi Nguy n T n Phả ễ ấ ước đ nh nghĩa:ị
Trang 2“B trí nhân s là ti n trình tìm ng ố ự ế ườ i phù h p đ giao phó m t ch c v ợ ể ộ ứ ụ
lúc”
Nhân s ph i g n v i t ch c, v i vi c s p x p con ngự ả ắ ớ ố ứ ớ ệ ắ ế ười vào nh ng v tríữ ị
nh t đ nh trong b máy t ch c đ b o đ m kh năng qu n lý, đi u hành đấ ị ộ ổ ứ ể ả ả ả ả ề ượ c
đ n v c hi n t i l n tơ ị ả ệ ạ ẫ ương lai
Xét vai trò ch c năng c a qu n lý nhân s có th đ nh nghĩa:ứ ủ ả ự ể ị
2. T m quan tr ng c a công tác qu n lý nhân s trong nhà trầ ọ ủ ả ự ường
Bác H đã d y: M i vi c thành công hay th t b i đ u do cán b t t ho cồ ạ ọ ệ ấ ạ ề ộ ố ặ kém. Đó là chân lý. Ngh quy t h i ngh trung ị ế ộ ị ương 3 khoá VIII ti p t c kh ngế ụ ẳ
đ nh "… ị Cán b là nhân t quy t đ nh thành b i c a cách m ng, g n li n v i ộ ố ế ị ạ ủ ạ ắ ề ớ
đ u c a m t t ch c, vì th , vi c qu n lý nhân s là y u t quy t đ nh đ n hi uầ ủ ộ ổ ứ ế ệ ả ự ế ố ế ị ế ệ
qu , hi u l c c a t ch c.ả ệ ự ủ ổ ứ
- Trong m i t ch c giáo d c, m i nhà trỗ ổ ứ ụ ỗ ường, nhân s ch y u là đ i ngũự ủ ế ộ giáo viên. Đây là l c lự ượng nòng c t có vai trò vô cùng quan tr ng, nh hố ọ ả ưở ng
l n đ n ch t lớ ế ấ ượng giáo d c, nh ti n sĩ Raja Roy Singh ( n Đ ) đã đ a ra nh nụ ư ế Ấ ộ ư ậ
xét: “Không m t ộ h th ng giáo d c nào có th v ệ ố ụ ể ươ n cao quá t m nh ng giáo ầ ữ
(N n giáo d c cho th k XXI. Nh ng tri n v ng c a châu Á – Thái Bìnhề ụ ế ỷ ữ ể ọ ủ
Dương, Vi n KHGDVN, Hà N i 1994, tr 115).ệ ộ
- Ở ướ n c ta, trong các quan đi m ch đ o phát tri n giáo d cđào t o c aể ỉ ạ ể ụ ạ ủ
Đ ng, c a Nhà nả ủ ước và c a ngành giáo d c đ u r t coi tr ng vai trò, v trí c aủ ụ ề ấ ọ ị ủ
đ i ngũ giáo viên. H chính là nh ng ngộ ọ ữ ười quy t đ nh tr c ti p ch t lế ị ự ế ấ ượng c aủ giáo d c. Vì v y, vi c xây d ng, phát tri n đ i ngũ giáo viên đụ ậ ệ ự ể ộ ược coi là m tộ trong hai gi i pháp tr ng tâm c a chi n lả ọ ủ ế ược phát tri n giáo d cđào t o Vi tể ụ ạ ệ Nam năm 20012010
Y u t con ngế ố ười gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong s phát tri n c aữ ặ ệ ọ ự ể ủ
m t qu c gia nói chung và c a m t t ch c, m t nhà trộ ố ủ ộ ổ ứ ộ ường nói riêng. Trong Đ iạ
h i Đ ng IX chúng ta đã xác đ nh: “ộ ả ị Con ng ườ ừ i v a là m c tiêu, v a là đ ng l c ụ ừ ộ ự
tr qu c gia, HNị ố 2001 trang 114), Cho nên vi c nghiên c u v công tác qu n lýệ ứ ề ả con người, qu n lý nhân s là r t c n thi t đ i v i các cán b qu n lý giáo d c.ả ự ấ ầ ế ố ớ ộ ả ụ
Trang 3- Nhi m v c a ngành giáo d c là đào t o l c lệ ụ ủ ụ ạ ự ượng lao đ ng có ph mộ ẩ
ch t t t, có trình đ văn hóa, k thu t, có tay ngh … ph c v công nghi p hóa,ấ ố ộ ỹ ậ ề ụ ụ ệ
hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước. Vì v y nhà trậ ường c n ph i có đ i ngũ giáo viên đ vầ ả ộ ủ ề
s lố ượng, đ t chu n v ch t lạ ẩ ề ấ ượng đ đào t o ngu n nhân l c đáp ng yêu c uể ạ ồ ự ứ ầ
c a s phát tri n kinh t – xã h i.ủ ự ể ế ộ
- Ngh quy t 05/2005 NQCP c a Chính ph (ban hành ngày 18/4/2005) vị ế ủ ủ ề
đ y m nh công tác xã h i hoá giáo d c đã ch đ o: “…ẩ ạ ộ ụ ỉ ạ chuy n ph n l n ho t ể ầ ớ ạ
nhà trường mu nố phát tri n và c nh tranh có hi u qu , bu c ph i c i thi n tể ạ ệ ả ộ ả ả ệ ổ
ch c, trong đó y u t con ngứ ế ố ười là quy t đ nh. Vi c tìm đúng ngế ị ệ ười phù h p đợ ể giao đúng vi c nh m khai thác t t ti m năng c a h và đem l i hi u qu cao choệ ằ ố ề ủ ọ ạ ệ ả
đ n v s t o l i th c nh tranh cho m i trơ ị ẽ ạ ợ ế ạ ỗ ường trong đi u ki n đa d ng hóa cácề ệ ạ
lo i trạ ường
- Nghiên c u qu n lý nhân s giúp các nhà qu n lý n m đứ ả ự ả ắ ược cách giao
ti p có hi u qu v i ngế ệ ả ớ ười khác, bi t tìm ra ngôn ng chung v i c p dế ữ ớ ấ ưới, nh yạ
c m h n, bi t đánh giá c p dả ơ ế ấ ưới m t cách t t nh t, bi t cách lôi cu n c p dộ ố ấ ế ố ấ ướ i say mê v i công vi c… và tránh đớ ệ ược nh ng sai l m trong vi c tuy n ch n vàữ ầ ệ ể ọ
s d ng lao đ ng, t o đử ụ ộ ạ ược b u không khí t t đ p trong t p th , nâng cao ch tầ ố ẹ ậ ể ấ
lượng công vi c, nâng cao hi u qu c a nhà trệ ệ ả ủ ường
II. HI U TRỆ ƯỞNG VÀ CÁC CH C NĂNG QU N LÍ NHÂN S TRONGỨ Ả Ự NHÀ TRƯỜNG
1. Ch c năng và trách nhi m ch y u c a Hi u trứ ệ ủ ế ủ ệ ưởng trong qu n lýả
nhân sự
- L p k ho ch s d ng và phát tri n ngu n nhân l c.ậ ế ạ ử ụ ể ồ ự
- Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c.ạ ể ồ ự
- Qu n lý duy trì và khuy n khích ngu n nhân l c.ả ế ồ ự
- Thi t k và đ a ra các m c tiêu v ngu n nhân l c trong m t k ho chế ế ư ụ ề ồ ự ộ ế ạ
t ng th c a nhà trổ ể ủ ường
- Ch rõ s đóng góp c a công tác qu n lý nhân s đ i v i các m c tiêu c aỉ ự ủ ả ự ố ớ ụ ủ nhà trường
- Thi t k và phân tích công vi c. Phân công lao đ ng trong nhà trế ế ệ ộ ường
- Đánh giá th c hi n công vi c c a cán b , giáo viên, nhân viên.ự ệ ệ ủ ộ
- Thi t k , g i ý và th c hi n các bi n pháp, chính sách lao đ ng đ nângế ế ợ ự ệ ệ ộ ể cao năng su t lao đ ng, tho mãn yêu c u công vi c đem l i hi u qu cao.ấ ộ ả ầ ệ ạ ệ ả
Trang 4- Giúp cho các cán b qu n lý ch c năng khác (kh i trộ ả ứ ố ưởng, t trổ ưởng,
trưởng các b ph n…) nh n th c độ ậ ậ ứ ược trách nhi m c a h trong vi c qu n lýệ ủ ọ ệ ả nhân s chính b ph n c a mình.ự ở ộ ậ ủ
- Cung c p các công c và các phấ ụ ương ti n, trang thi t b d y h c c nệ ế ị ạ ọ ầ thi t t o m t môi trế ạ ộ ường làm vi c thu n l i phù h p v i s phát tri n c a giáoệ ậ ợ ợ ớ ự ể ủ viên và các l c lự ượng lao đ ng khác.ộ
- Thi t k ra các th t c c n thi t cho công tác tuy n d ng, l a ch n, sế ế ủ ụ ầ ế ể ụ ự ọ ử
d ng và đ b t, phát tri n và tr lụ ề ạ ể ả ương cho cán b , giáo viên, nhân viên trongộ nhà trường. Đ m b o r ng các th t c này cũng đả ả ằ ủ ụ ược s d ng trong đánh giáử ụ
k t qu công vi c.ế ả ệ
- Ph i h p v i các t ch c đoàn th (Công Đoàn, thanh niên…) đ khuy nố ợ ớ ổ ứ ể ể ế khích tính sáng t o c a ngạ ủ ười lao đ ng. Quan tâm đ n các l i ích cá nhân c aộ ế ợ ủ
người lao đ ng, quan tâm đ n công tác đào t o và phát tri n, công tác truy n đ tộ ế ạ ể ề ạ thông tin, phân ph i l i ích cho ngố ợ ười lao đ ng, và vi c gi i quy t các v n độ ệ ả ế ấ ề tranh ch p c a ngấ ủ ười lao đ ng.ộ
- Giúp cho người lao đ ng hi u rõ các chính sách qu n lý và và nâng caoộ ể ả
hi u bi t c a ngể ế ủ ười lao đ ng đ i v i công tác qu n lý.ộ ố ớ ả
- Giúp đ các cá nhân ngỡ ười lao đ ng gi i quy t các v n đ tác đ ng đ nộ ả ế ấ ề ộ ế tinh th n và hi u qu làm vi c trong nhà trầ ệ ả ệ ường
- N m b t k p th i các qui đ nh c a Chính ph trong vi c b o đ m l i íchắ ắ ị ờ ị ủ ủ ệ ả ả ợ cho người lao đ ng.ộ
2. Các yêu c u c n thi t c a ngầ ầ ế ủ ười cán b qu n lý nhân sộ ả ự
Tính cách th t thà th ng th n, kiên trì và nh y c m.ậ ẳ ắ ạ ả
Có k năng giao ti p t t (truy n đ t b ng l i và b ng văn b n t t)ỹ ế ố ề ạ ằ ờ ằ ả ố
- Có kh năng ph ng v n, thuy t ph c đ ng viên, kh năng ra chính sáchả ỏ ấ ế ụ ộ ả
và đào t o b i dạ ồ ưỡng t tố
- Có kh năng s d ng máy tính.ả ử ụ
- Có hi u bi t sâu s c v pháp lu t và các qui đ nh c a Nhà nể ế ắ ề ậ ị ủ ước, đ c bi tặ ệ
là Lu t lao đ ngậ ộ
- Có hi u bi t chung v các m c lể ế ề ứ ương c b n và chơ ả ương trình đ m b oả ả
l i ích c a ngợ ủ ười lao đ ng.ộ
- Có k năng quan h cá nhân t t.ỹ ệ ố
- Có kh năng đ m b o bí m t các thông tin c n thi tả ả ả ậ ầ ế
- Có k năng gi i quy t mâu thu n m t cách hi u qu ỹ ả ế ẫ ộ ệ ả
- Có hi u bi t nh t đ nh v tâm lý đ có th hi u, chia s , thông c m v iể ế ấ ị ề ể ể ể ẻ ả ớ các hành vi c a ngủ ười lao đ ng trong các m i quan h xã h i và quan h v i môiộ ố ệ ộ ệ ớ
trường xung quanh
Trang 5- Th t s t nh khi làm vi c v i các t ch c đoàn th v tuy n ch n và đậ ự ế ị ệ ớ ổ ứ ể ề ể ọ ề
b t cán b , giáo viên, nhân viên cũng nh khi gi i quy t các tranh ch p, ki nạ ộ ư ả ế ấ ệ
t ng, tai n n, ch m tr hay khi đ ng viên khích l và đào t o nhân viên trong nhàụ ạ ậ ễ ộ ệ ạ
trường
- Hi u sâu s c v văn hoá và phong cách qu n lý c a Vi t Nam đ cóể ắ ề ả ủ ệ ể
được nhóm, t p th làm vi c hi u qu …ậ ể ệ ệ ả
Có kh năng t ch c khoa h c lao đ ng c a b n thân đ làm vi c có hi uả ổ ứ ọ ộ ủ ả ể ệ ệ
qu ả
Qu n lý nhân s trong nhà trả ự ường là ho t đ ng c a m t t ch c đ thu hút,ạ ộ ủ ộ ổ ứ ể xây d ng, phát tri n, s d ng, đánh giá b o toàn và phát tri n l c lự ể ử ụ ả ể ự ượng lao đ ngộ phù h p v i yêu c u c a nhà trợ ớ ầ ủ ường c v s lả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Đ i tố ượ ng
c a qu n lý nhân s là ngủ ả ự ười lao đ ng v i t cách là nh ng cá nhân và các v nộ ớ ư ữ ấ
đ có liên quan đ n h nh công vi c, các quy n l i, nghĩa v c a h đ i v iề ế ọ ư ệ ề ợ ụ ủ ọ ố ớ nhà trường. M c tiêu c a qu n lý nhân s nh m nâng cao s đóng góp có hi uụ ủ ả ự ằ ự ệ
su t c a ngấ ủ ười lao đ ng đ i v i nhà trộ ố ớ ường, đáp ng các yêu c u trứ ầ ước m t vàắ trong tương lai c a nhà trủ ường cũng nh đáp ng yêu c u phát tri n cá nhân vàư ứ ầ ể
gi m th p nh t s b t mãn c a ngả ấ ấ ự ấ ủ ười lao đ ng. Th c ch t c a qu n lý nhân sộ ự ấ ủ ả ự
là công tác qu n lý con ngả ười trong ph m vi nhà trạ ường, là s đ i x c a nhàự ố ử ủ
trường đ i v i cán b , giáo viên, nhân viên.ố ớ ộ
Có 3 quan đi m v qu n lý nhân s : thuy t X, thuy t Y, thuy t Z là nh ngể ề ả ự ế ế ế ữ
t tư ưởng, quan đi m v cách th c qu n lý con ngể ề ứ ả ười trong t ch c. T đó, cácổ ứ ừ
t ch c có bi n pháp, chính sách v qu n lý nhân s , nh ng bi n pháp, phổ ứ ệ ề ả ự ữ ệ ươ ng pháp qu n lý này có tác d ng l n t i hi u qu , tinh th n, thái đ làm vi c c aả ụ ớ ớ ệ ả ầ ộ ệ ủ
người lao đ ng.ộ
Qu n lý nhân s là m t lĩnh v c quan tr ng c a qu n lý trong nhàả ự ộ ự ọ ủ ả
trường.Qu n lý các ngu n l c khác s không hi u qu n u nhà trả ồ ự ẽ ệ ả ế ường không
qu n lý t t ngu n nhân l c. Vì v y các nhà qu n lý, Hi u trả ố ồ ự ậ ả ệ ưởng c n ph i n mầ ả ắ
v ng và th c hi n t t các ch c năng, trách nhi m c b n c a ngữ ự ệ ố ứ ệ ơ ả ủ ười qu n lýả nhân s M t khác, ngự ặ ười làm công tác qu n lý nhân s c n ph i có nh ng ki nả ự ầ ả ữ ế
th c, k năng và thái đ phù h p v i công vi c này.ứ ỹ ộ ợ ớ ệ
T p th s ph m trong nhà trậ ể ư ạ ường là m t t ch c c a t p th ngộ ổ ứ ủ ậ ể ười lao
đ ng s ph m đ ng đ u là Hi u trộ ư ạ ứ ầ ệ ưởng. t p th s ph m liên k t các cán b ,ậ ể ư ạ ế ộ giáo viên (giáo viên), nhân viên thành m t c ng đ ng giáo d c có t ch c, cóộ ộ ồ ụ ổ ứ
m c đích giáo d c th ng nh t, có phụ ụ ố ấ ương th c ho t đ ng nh m th c hi n m cứ ạ ộ ằ ự ệ ụ tiêu giáo d c c a nhà trụ ủ ường, c a Đ ng và Nhà nủ ả ước
Đ i ngũ giáo viên là l c lộ ự ượng nòng c t, quan tr ng nh t, là ngố ọ ấ ười quy tế
đ nh đ n ch t lị ế ấ ượng giáo d c trong nhà trụ ường
Lao đ ng s ph m là lao đ ng có tính đ c thù: đ i tộ ư ạ ộ ặ ố ượng c a lao đ ng sủ ộ ư
ph m là con ngạ ười, là h c sinh, th h tr S n ph m c a lao đ ng s ph m làọ ế ệ ẻ ả ẩ ủ ộ ư ạ nhân cách c a h c sinh. Công c lao đ ng quan tr ng nh t c a giáo viên là chínhủ ọ ụ ộ ọ ấ ủ nhân cách c a b n thân mình.1.B. HO CH Đ NH NGU N NHÂN S ủ Ạả Ị Ồ Ự
Trang 6Mu n có m t đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên có ch t lố ộ ộ ộ ấ ượng cao, hoàn thành được m c tiêu c a nhà trụ ủ ường, đi u t i quan tr ng là ph i bi t ho ch đ nhề ố ọ ả ế ạ ị (l p k ho ch) ngu n nhân s đ xác đ nh đậ ế ạ ồ ự ể ị ược đúng nhu c u nhân s trầ ự ướ c
m t cũng nh lâu dài.ắ ư
Ho ch đ nh ngu n nhân s không ph i nh ng con s c ng nh c, áp đ tạ ị ồ ự ả ữ ố ứ ắ ặ
b t bu c các nhà trắ ộ ường ph i luôn luôn tuân theo, ho ch đ nh là quá trình suyả ạ ị nghĩ v phía trề ước, là phương pháp gi i quy t các khó khăn và tìm ki m đ a raả ế ế ư
đường l i phát tri n theo các m c tiêu mong mu n.ố ể ụ ố
Đây là m t quá trình giúp cho các nhà qu n lý bi t ch c h có đ s lộ ả ế ắ ọ ủ ố ượ ng
và lo i giáo viên, công ch c c n thi t đúng v trí và đúng lúc không, đó ph i làạ ứ ầ ế ở ị ả
nh ng con ngữ ười có kh năng hoàn thành nhi m v m t cách có hi u qu , nh mả ệ ụ ộ ệ ả ằ giúp cho nhà trường đ t m c tiêu chung.ạ ụ
MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
CÁC K HO CH Ế Ạ
C A Đ N V Ủ Ơ Ị
CÁC K HO CH Ế Ạ
T CH C Ổ Ứ
ĐÀO S
Ố
N
H
Â
N
V
I
Ê
N
T O Ạ
NGU N T Ồ Ừ
PHÁT
C
PHÂN TÍCH BÊN NGOÀI TUY N M Ể Ộ CH Đ O Ỉ Ạ
VIÊN
GIÁ
MÔI TR ƯỜ NG BÊN TRONG CHÍNH SÁCH NHÂN L C H TH NG KHEN TH Ự Ệ Ố ƯỞ NG
Trang 7Harol Koontz, Cyril O’donnell, Heinz Weihrich “ Nh ng v n đ c t y u c aữ ấ ề ố ế ủ
qu n lý”ả
Hình 2 cho th y ch c năng c a qu n lý nhân s liên quan đ n toàn b hấ ứ ủ ả ự ế ộ ệ
th ng qu n lý. Đ c bi t là ch c năng l p k ho ch, chính ch c năng này là cố ả ặ ệ ứ ậ ế ạ ứ ơ
s ho ch đ nh c a các “K ho ch v c c u t ch c” và “Ho ch đ nh v ngu nở ạ ị ủ ế ạ ề ơ ấ ổ ứ ạ ị ề ồ tài nguyên nhân s ” đ đ t đự ể ạ ược các m c tiêu c a nhà trụ ủ ường. Nh ng nhu c uữ ầ này được so sánh v i nh ng ngu n d tr c a nhà trớ ữ ồ ự ữ ủ ường và d a vào s so sánhự ự
đó mà có th tuy n d ng nhân s t bên trong n i b ho c t bên ngoài nhàể ể ụ ự ừ ộ ộ ặ ừ
trường thông qua quá trình “tuy n m , phân công, s d ng, đào t ob i dể ộ ử ụ ạ ồ ưỡ ng
và đ b t”ề ạ
Vi c ho ch đ nh đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên đòi h i ph i áp d ngệ ạ ị ộ ộ ỏ ả ụ
phương pháp ti p c n h th ng m Nó đế ậ ệ ố ở ược th c hi n trong ph m vi nhàự ệ ạ
trường và b n thân nó l i đả ạ ược n i v i môi trố ớ ường bên ngoài.Vì v y, nh ng y uậ ữ ế
t n i b c a nhà trố ộ ộ ủ ường ch ng h n nh chính sách v nhân s , b u không khíẳ ạ ư ề ự ầ tâm lý c a t p th s ph m, h th ng đánh giá, khen thủ ậ ể ư ạ ệ ố ưởng… cũng ph i đả ượ c tính đ n. N u không làm t t vi c ho ch đ nh nhân s , không nh ng làm cho nhàế ế ố ệ ạ ị ự ữ
trường g p tr ng i mà còn không th thu hút đặ ở ạ ể ược nhân s t t t bên ngoài vàự ố ừ
đã b qua môi trỏ ường bên ngoài
T t t c nh ng vi c đó, v n đ đ t ra là mu n có đ i ngũ cán b , giáoừ ấ ả ữ ệ ấ ề ặ ố ộ ộ viên, nhân viên gi i, hoàn thành đỏ ược m c tiêu c a nhà trụ ủ ường, đi u quan tr ngề ọ
là ph i bi t ho ch đ nh ngu n nhân s trong t ng giai đo n, t ng th i k c aả ế ạ ị ồ ự ừ ạ ừ ờ ỳ ủ nhà trường đ t đó giúp nhà qu n lý có t m nhìn chi n lể ừ ả ầ ế ược cho vi c tuy nệ ể
ch n nhân s t ngu n cung c p nào.ọ ự ừ ồ ấ
AI. CÁCH TH C TI N HÀNHỨ Ế
1. Phân tích môi trường qu n lý, xác đ nh m c tiêu và chi n lả ị ụ ế ược c aủ nhà
trường
Phân tích môi trường qu n lý là c s cho vi c xác đ nh m c tiêu, chi nả ơ ở ệ ị ụ ế
lượ ủc c a nhà trường nói chung và ho ch đ nh ngu n nhân s nói riêng.ạ ị ồ ự
M c tiêu là đích mà nhà trụ ường ph n đ u đ đ t đ n. Các m c tiêu ng nấ ấ ể ạ ế ụ ắ
h n đúng đ n là đi m c t lõi xác đ nh s thành công hay th t b i c a m t chi nạ ắ ể ố ị ự ấ ạ ủ ộ ế
lược. Các m c tiêu ng n h n có th xem nh n n t ng, hay viên g ch đ t đóụ ắ ạ ể ư ề ả ạ ể ừ các m c tiêu chi n lụ ế ược được th c hi n. T m c tiêu chi n lự ệ ừ ụ ế ược chung c a toànủ
trường s có nh ng m c tiêu chi n lẽ ữ ụ ế ược b ph n nh m c tiêu ch t lộ ậ ư ụ ấ ượng ho tạ
đ ng d y h c, giáo d c đ o đ c; m c tiêu nhân s ; m c tiêu xây d ng c s v tộ ạ ọ ụ ạ ứ ụ ự ụ ự ơ ở ậ
ch t, trang thi t b d y h c…ấ ế ị ạ ọ
Khi l p k ho ch nhân s , các nhà qu n lý ph i xem xét nh ng đi u ki nậ ế ạ ự ả ả ữ ề ệ
c a môi trủ ường bên ngoài (vĩ mô), và môi trường bên trong nhà trường (vi mô) Môi trường bên ngoài tuy n m ngoài t m ki m soát c a nhà trằ ầ ể ủ ường nh ngư
có nh hả ưởng l n đ n m c tiêu và chi n lớ ế ụ ế ược c a nhà trủ ường. Môi trường bên ngoài có r t nhi u y u t nh : tình hình t kinh t c a đ t nấ ề ế ố ư ế ế ủ ấ ước, đ c bi t tìnhặ ệ