GV ghi b¶ng c¸c c©u øng dông GV đọc mẫu + hướng dẫn cách đọc câu GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc * Hoạt động 11: Tập viết các từ ngữ ứng dụng.. GV viÕt mÉu - nªu quy tr×nh.[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 10: Tiết 136 – 137 - 138: Học vần
Bài : Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết các vần vừa học kết thúc bằng u hay o
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43 Viết các từ ngữ ứng
dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại 1đoạn theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn Tranh vẽ sgk
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: SGK(tiếp sức)
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b C" dẫn hoạt động học tập:
* Hoạt động 1: Sử dụng khung ở đầu bài và
tranh minh họa để vào bài
- Tranh vẽ cây gì?
- Tiếng cau có vần gì?
- Vần au gồm âm nào ghép với âm nào?
- GV ghi mô hình
- Kể lại âm - chữ đã học có thể kết hợp với o
hay u?
*Ôn tập
* Hoạt động 2: Ghép vần(phát âm vần)
- GV ghi bảng ôn
Hát - Kiểm tra sĩ số
- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con
- Nhiều HS đọc
- HS quan sát tranh
- HS nêu: Cây cau
- Vần au
- HS cài vần au
au
- HS đọc trong mô hình
- HS đọc CN + ĐT
- HS ghép và đọc vần au
- HS nêu
- HS nêu
Trang 2- Hãy ghép các âm - chữ ở cột dọc với các âm
- chữ ở hàng ngang?
* Hoạt động 3: Em tìm rồi!
Trò chơi: GV chuẩn bị một hộp các miếng
vần trong bảng ôn
HS chia thành nhiều nhóm Mỗi nhóm, đại
diện nhóm bóc một miếng bìa và về
nhóm thảo luận Rồi từng nhóm đứng lên đọc
các tiếng tìm B GV ghi lên bảng Nhóm
nào tìm nhiều tiếng, nhóm đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: Tập viết một từ ngữ ứng
dụng
- GV C" dẫn HS viết từ ngữ ao bèo
- GV nhận xét bài viết của HS
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
>^" tự hoạt động 3
4 Củng cố - Dặn dò:
? Hôm nay ôn mấy vần?
?10 vần trong bài ôn giống và khác nhau
thế nào?
Tiết 2
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ các vần, tiếng, từ ở tiết 1( chỉ bất kì)
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Đọc từ ứng dụng
GV ghi bảng từ ứng dụng
ao bèo cá sấu kì diệu
GV đọc mẫu - HD cách đọc từ
* Hoạt động 7:
Trò chơi: Tiếng nào
HS chia thành nhiều nhóm GV đọc câu thơ
- HS đọc lại âm - chữ
- HS ghép - GV ghi bảng ôn
- HS đọc lại bảng đã ghép
- HS thực hiện
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- HS viết
- HS nêu
-HS 5, 6 em
- HS nêu
- HS nghe và tìm
Trang 3hoặc câu văn dễ hiểu các nhóm nghe và cho
biết trong bài, đoạn vừa đọc có mấy tiếng
chứa vần đang ôn và đó là những tiếng nào
GV nhận xét
* Hoạt động 8: Tập viết các từ ứng dụng còn
lại
- GV C" dẫn HS viết từ cá sấu, kì diệu
- GV nhận xét
* Hoạt động 9: Trò chơi: Tiếng nào
>^" tự hoạt động 7
4 Củng cố - Dặn dò:
Ta vừa đọc và viết những từ nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ các vần, tiếng, từ ở tiết 1,2(chỉ bất
kì)
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: Luyện đọc
a Đọc vần vừa ôn
HS đọc lại vần vừa ôn(bảng ôn)
b Đọc từ ngữ ứng dụng
HS đọc từ ngữ ứng dụng
Ao bèo cá sấu kì diệu
GV nhận xét
c Đọc câu ứng dụng
Tranh minh họa những gì?
GV ghi bảng câu ứng dụng
GV đọc mẫu + C" dẫn cách đọc câu
GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
* Hoạt động 11: Tập viết các từ ngữ ứng
dụng
GV viết mẫu - nêu quy trình
HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- HS nêu
- Đọc cá nhân 3, 4 em
- HS luyện đọc bài 4,5 em
- Đọc Cá nhân, cả lớp, nhóm, bàn
- HS quan sát tranh
- HS nêu
- HS luyện đọc
- 3 HS đọc lại + ĐT
- HS viết bài vào vở tập viết
Trang 4Nhận xét bài viết
* Hoạt động 10: Kể chuyện
Sói và Cừu
GV kể diễn cảm
GV kể lại theo tranh
HD học sinh kể từng đoạn theo tranh
* Hoạt động 13: HS hát bài Cháu vẽ ông mặt
trời
4 Củng cố - Dặn dò:
- đọc bài SGK
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Về nhà đọc- viết lại bài Chuẩn bị bài sau
- 3 Học sinh đọc tên câu chuyện
- HS lắng nghe
- HS kể theo C" dẫn
- HS thi kể CN
- HS đọc bài
Tuần 10: Tiết 37 Toán
Bài : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong P.vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình bằng phép tính trừ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh vẽ sgk
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 - 1 = 3 + 1 =
3 - 2 = 3 -… = 1 - GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b C" dẫn hoạt động học tập:
+ Bài 1: Tính (cột 2,3)
- Củng cố mối quan hệ giữa cộng và trừ?
Hát - Kiểm tra sĩ số
- 3 HS lên bảng - lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
Trang 5+ Bài 2: Số ?
- GV C" dẫn làm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào SGK
- Bài 3: Điền dấu: + , - (Cột 2,3)
? Yêu cầu điền dấu gì?
- GV C" dẫn làm
- CN lên bảng
- Lớp làm vào SGK
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- GV nêu Y/c
- GV hC" dẫn làm bài: Hãy đặt đề?
Hãy trả lời đề toán?
Chúng ta làm phép tính gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại bảng trừ các số trong P.vi 3
- Về học thuộc bài
- Chuẩn bị bài sau
- CN lên bảng 1 + 2 = 3
3 - 1 = 2
3 - 2 = 1
- HS nêu Y/c bài
- Cho HS làm và - chữa bài
- 1 - 2
3 2 3 1
- 1 + 1
2 1 2 3
- HS nêu Y/c bài - Cho HS làm và - chữa bài 2 … 1 = 3 3 … 2 = 1
1 … 2 = 3 3 … 1 = 2
HS nêu lại HS đặt đề toán HS trả lời bài toán HS đặt phép tính 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 HS đọc lại phép tính CN +ĐT ––––––––––––––––––––––––
–––––––– Ngày soạn : Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 10: Tiết 139 - 140 - 141: Học vần
Bài : on - an
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 4 câu theo chủ đề bé và bạn bè HS nắm
bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
Trang 6- GV: Bộ đồ dùng tiếng việt:
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài SGK
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
b C" dẫn hoạt động học tập:
* Hoạt động 1: GV giới thiệu tự nhiên để vào
bài
GV viết bảng - đọc mẫu: on
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a Vần on:
GV viết on và nêu cấu tạo
- So sánh: on với oi
b Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần mẫu: o- n- on
=> Đọc trơn: on
- Có vần on muốn có tiếng “con” cài thêm âm
gì?
- Vừa cài tiếng gì? GV viết bảng con
- Phân tích: tiếng con
- GV Đánh vần- đọc trơn
cờ- on- con => con
- GV đọc mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: mẹ con
- GV đọc mẫu
- 3 em lên bảng - Lớp viết bảng con
- Nhiều HS đọc tiếp sức
- HS đọc ĐT
- HS nêu lại
- Giống: Đều bắt đầu bằng o
- Khác: on kết thúc bằng n, oi kết thúc bằng i
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- HS cài on
- Âm c HS cài con
- HS nêu: con
- HS phân tích
- HS đánh vần CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS nêu
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc lại vần, từ, tiếng
* Đọc xuôi - đọc ng
Trang 7- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên
xuống, từ )C lên, đọc xuôi, đọc "
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng
các tiếng chứa vần on Hộp B đựng các hình
minh họa cho các tiếng chứa vần on
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
các tiếng ở hộp A và đối chiếu đúng với hình (
hay vật mịnh họa), nhóm đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng
khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình:
on - mẹ con
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: >^" tự nhiệm vụ và cách
chơi ở trò chơi 1, " cả nhóm lên bảng
Từng thành viên nhóm ghi ra tiếng mà mình
đã nhặt Nhóm nào có nhiều tiếng chứa
vần on và ghi đúng, đẹp, nhóm đó thắng
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
? Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: GV chỉ vần,
tiếng, từ ở tiết 1
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 6: Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
+ Vần an ( Quy trình t^" tự )
- Cấu tạo:
- So sánh an với on
on - con - mẹ con
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và viết bảng con
- HS chơi trò chơi
- HS nêu
- Đọc bài 5, 6 em
- HS nêu
- Giống: Đều kết thúc bằng âm n
- Khác: o và a
- HS đọc
Trang 8- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn vần, tiếng, từ
- GV sửa sai cho HS
* Hoạt động 7: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng
các tiếng chứa vần an Hộp B đựng các hình
minh họa cho các tiếng chứa vần an
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
các tiếng ở hộp A và đối chiếu đúng với hình (
hay vật mịnh họa), nhóm đó thắng
- GV nhận xét
* Hoạt động 8: Tập vần mới và tiếng khóa
- HD viết bảng GV viết mẫu và nêu quy
trình:
an - nhà sàn
- GV nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 9: Trò chơi viết đúng
Trò chơi: >^" tự nhiệm vụ và cách
chơi ở trò chơi 1, " cả nhóm lên bảng
Từng thành viên nhóm ghi ra tiếng mà mình
đã nhặt Nhóm nào có nhiều tiếng chứa
vần on và ghi đúng, đẹp, nhóm đó thắng
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
? Vừa học thêm vần, tiếng, từ nào?
? Hai vần on, an giống và khác nhau thế
nào ?
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài tiết 1, 2 trên bảng lớp (
chỉ bất kỳ )
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Hoạt động 10: - Đọc chữ và tiếng khóa
Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp
- Đọc từ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- HS chơi trò chơi
- HS theo dõi và viết bảng con
- HS chơi trò chơi
- HS nêu
- Đọc CN 4,5 em
- HS luyện đọc bài tiết 1 CN +
ĐT
- 2 HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học
- Đọc tiếng có vần vừa học
- 3 HS đọc lại + ĐT
Trang 9Đọc tiếng có vần vừa học
Đọc từ
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
Tìm tiếng có vần vừa học?
- Đọc câu ứng dụng
GV cho học sinh quan sát tranh
Tranh vẽ gì?
Ai đọc câu )C tranh?
GV viết câu ứng dụng lên bảng
GV đọc mẫu + C" dẫn cách đọc
GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
* Hoạt động 11: Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
- GV viết mẫu nêu quy trình
- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài
- Nhận xét bài viết
* Hoạt động 12: Luyện nói
Hãy nêu tên chủ đề luyện nói?
Tranh vẽ mấy bạn? Các bạn đang làm gì?
Em có bạn không? Tên là gì? ở đâu?
công việc gì?
Cho HS lên bảng luyện nói
GV động viên HS
nhau
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc bài sách giáo khoa
- Tìm tiếng, từ có vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
HS nêu
- CN đọc
- HS luyện đọc CN + ĐT
- 3 HS đọc lại
- 3 HS đọc lại
- HS viết bài
- 3 HS nêu -3 bạn đang chơi với nhau
- HS tự giới thiệu
- Lên bảng 2,4 em
Tuần 10: Tiết 38: Học vần
Trang 10Bài : Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Đồ dùng dạy học:
- GV:- Bộ đồ dùng toán 1.Các mô hình, số mẫu vật với nội dung bài
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Hát - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
*Giới thiệu bài: ghi đầu bài
KC" dẫn hoạt động học tập:
a Giới thiệu phép trừ:
GV đính mẫu vật và đọc đề toán:
- Có 4 con gà thịt 1 con gà còn mấy con
gà?
- Vậy 4 bớt 1 còn mấy?
? Làm phép tính gì?
- Cho SH cài phép tính
b Mối quan hệ giữa cộng và trừ:
- GV đính mẫu vật và nêu:
Có 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là
mấy?
Vậy: 4 - 1 = ?
4 - 3 = ?
- GV đính tiếp mẫu vật
? Phép trừ và phép cộng là 2 phép tính
thế nào với nhau?
c Thực hành:
+ Bài 1: cột 1,2 Tính
- HS đặt đề
- HS nêu ( còn 3 con)
- Còn 3
- Tính trừ
- HS cài và đọc: 4 - 1 = 3
- HS tự đặt đề và cài phép tính
4 - 2 = 2 4- 3 = 1
HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
4 - 1 = 3
4 - 3 = 1
HS nêu phép tính
2 + 2 = 4
4 - 2 = 2 Trái " nhau
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
Trang 11+ Bài 2: Tính
Nhận xét cách đặt tính
+ Bài 3: GV C" dẫn làm bài 4 Củng cố - Dặn dò: - Đọc bảng trừ trong phạm vi 4 - Về đọc thuộc bài - Chuẩn bị bài sau 3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 1
HS làm bảng con CN lên bảng - HS nêu yêu cầu HS đặt đề toán và viết phép tính HS nêu phép tính
4 - 1 = 3 -––––––––––––––––––––––––––
–––––– Ngày soạn : Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013 Ngày dạy : Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2013
( Chuyển day : Ngày /…
Tuần 10: Tiết 142 - 143 - 144: Học vần
Bài : ân, ă - ăn
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết ân, ăn, cái cân, con trăn
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi HS nắm
trẻ em có quyền tham gia kết giao bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh, mẫu vật minh họa
HS : - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết : rau non, bàn ghế
Đọc: SGK(tiếp sức)
3 Dạy bài mới:
C" dẫn hoạt động học tập:
- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con
- Nhiều HS đọc tiếp sức
Trang 12
* Hoạt động 1: GV giới thiệu tự nhiên để
vào bài
- GV viết bảng - đọc mẫu: ân
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng chứa
chữ mới ân
a Vần ân:
GV viết ân và nêu cấu tạo
- So sánh: ân với an?
b Phát âm đánh vần:
- GV phát âm đánh vần mẫu: â- n- ân
=> Đọc trơn: ân
- Có vần ân muốn có tiếng “cân” cài thêm
âm gì?
- Vừa cài tiếng gì? GV viết bảng cân
- Phân tích: tiếng cân
- GV Đánh vần-đọc trơn
cờ- ân - cân
=> cân
- GV đọc mẫu
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: cái cân
- GV đọc mẫu
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ
trên xuống, từ )C lên, đọc xuôi, đọc "
- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
* Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
Trò chơi: Có hai chiếc hộp Hộp A đựng
các tiếng chứa vần ân Hộp B đựng các hình
minh họa cho các tiếng chứa vần ân
HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ nhặt
các tiếng ở hộp A và đối chiếu đúng với
hình ( hay vật mịnh họa), nhóm đó thắng
- HS đọc ĐT
- HS nêu lại
- Giống: Đều kết thúc bằng n
- Khác: ân bắt đầu bằng â, an bắt
đầu bằng a
- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT
- HS cài ân
- Âm c HS cài cân
- HS nêu: cân
- HS phân tích
- HS đánh vần CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS nêu
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
* Đọc xuôi - đọc ng
ân - cân - cái cân
- HS chơi trò chơi