1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Sinh học lớp 6 - Tiết 19 đến tiết 20

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chùm + Lấy VD + Cấu tạo và chức năng miền hút của rễ - Sự hút nước và muối khoáng của rễ: + Sự cần nước và các loại muối khoáng + Sự hút nước và muối khoáng của rễ do mạch gỗ + Biện pháp[r]

Trang 1

Lớp dạy: 6A Tiết dạy: Ngày dạy:……/……./…… Sí số: …… Vắng: …… Lớp dạy: 6B Tiết dạy: Ngày dạy:……/……./…… Sí số: …… Vắng: ……

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh củng cố được các kiến thức đã học từ chương I đến chương III

- Nhận biết rõ các đặc điểm có trên các tranh vẽ

- Hiểu được chức năng phù hợp với cấu tạo

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng quan sát kính hiển vi thành thạo

3 Thái độ

- Có thái độ yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ các hình co trong nội dung đã học

- Kính lúp, kính hiển vi

2 Học sinh: Chuẩn bị theo nội dung đã dặn.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động của thầy HĐ của học sinh Nội dung

GV: Hướng dẫn HS ôn tập theo

từng chương

GV: Kính lúp và kính hiểm vi

có cấu tao như thế nào ? Em

hãy nêu cách sử dụng ?

GV: Tế bào thưc vât có cấu tao

như thế nào ?

GV: Tế bào lớn lên do đâu? Sự

phân chia tế bào do đâu?

GV: Yêu cầu Hs nhận xét

GVKL

GV: Có mấy loai rễ chính ? Đó

là những loai nào ? Nêu VD ?

GV: Rế cây có mấy miền ? Nêu

chức năng của từng miền ?

ôn bài theo hướng dẫn của giáo viên

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs nhận xét

- Hs trả lời

- Hs trả lời

a Chương I: Tế bào thực

vật

- Kính lúp, kính hiển vi:

+ Đặc điểm cấu tạo

+ Cách sử dụng

- Quan sát tế bào thực vật:

+ Làm tiêu bản (phương pháp)

+ Cách quan sát và vẽ hình

- Cấu tạo tế bào thực vật: + Tìm được các bộ phận của tế bào (trên tranh câm) + Biết cách quan sát

- Sự lớn lên và phân chia của tế bào:

b Chương II: Rễ

- Các loại rễ, các miền của rễ:

+ 2 loại rễ chính: rễ cọc, rễ

Trang 2

GV: Em hãy neu cấu tao và

chức nawg của miền hút ?

GV: Nêu vai trò của nước và

muối khoáng đối với cây ?

GV: Bô phận nào của rễ có

chức năng chủ yếu hấp thu

nước và muối khoáng ?

GV: Yêu cầu Hs nhận xét

GVKL

GV: Thân cây gồm những bộ

phận nào ? Em hãy neu sư khác

nhau giữa chồi hoa và chồi lá ?

GV: Có mấy loai thân ? Kể tên

môt số câ có những loai thân đó

?

Gv: Bấm ngọn tỉa cành có tác

dụng gì ?

GV: em haydf neu cấu tao

trong của thân non ?

GV: Yêu cầu Hs nhận xét

GVKL

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Nhận xét

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Hs nhận xét

- Hs ghi bảng

chùm + Lấy VD + Cấu tạo và chức năng miền hút của rễ

- Sự hút nước và muối khoáng của rễ:

+ Sự cần nước và các loại muối khoáng

+ Sự hút nước và muối khoáng của rễ do mạch gỗ + Biện pháp bảo vệ cây

- Biến dạng của rễ:

+ 4 loại rễ biến dạng: rễ củ,

rễ móc, rễ thở, giác mút + Đặc điểm của từng loại

rễ phù hợp với chức năng

c Chương III: Thân

- Cấu tạo ngoài của thân + Các bộ phận cấu tạo ngoài của thân: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách

+ Các loại thân: đứng, leo, bò

- Thân dài ra do:

+ Phần ngọn + Vận dụng vào thực tế: bấm ngọn, tỉa cành

- Cấu tạo trong của thân non:

+ Đặc điểm cấu tạo (so sánh với cấu tạo trong của rễ)

+ Đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng

- Thân to ra do:

+ Tầng sinh vỏ và sinh trụ

3 Củng cố

- GV củng cố nội dung bài và đánh giá giờ học

4 Dặn dò:

- HS học bài, ôn tập lại bài

Trang 3

Lớp dạy: 6A Tiết dạy: … Ngày giảng:… …/… /….… Sí số:…… Vắng:… Lớp dạy: 6B Tiết dạy: Ngày giảng:… /….…/….… Sí số:…… Vắng:……

TIẾT 20 (TPPCT ) KIỂM TRA KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu bài kiểm tra :

Thông qua bài kiểm tra :

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu rõ ràng các kiến thức đã học

- Giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức

2 Kỹ năng:

- Biết cô đọng các kiến thức chính theo yêu cầu

3 Thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử

II Tiến trình tổ chức kiểm tra :

1 Chuẩn bị tiết kiểm tra :

- Giáo viên nghiên cứu kỹ trọng tâm kiến thức và kỹ năng của chương , những

tình huống có liên quan và ghi yêu cầu của bài kiểm tra

2 Hoạt động trong tiết kiểm tra :

- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra và phát đề cho học sinh

- Học sinh làm bài , GV theo dõi , giám sát , uốn nắn kịp thời sai sót về thái độ

làm bài ( nếu có )

- GV thu bài , nhận xét tiết kiểm tra

- Dặn dò

3 Ma trận đề.

Chủ đề

Té bào thực vật

1 0,5

1 2

2 2,5

Trang 4

IV ĐỀ BÀI

A TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có khả năng phân chia:

a Tế bào non

b Tế bào trưởng thành

c Tế bào già

Câu 2: Cây mướp thuộc loại thân:

a Thân bò

b Thân leo (tua cuốn)

c Thân leo (thân quấn)

Câu 3: Cấu tạo trong của thân non:

a Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp

b Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ, nước, muối khoáng và chất dự trữ

c Trụ giữa có chức năng vận chuyển nước, muối khoáng và chứa chất dự trữ

Câu 4: Thân cây to ra do:

a Tầng sinh vỏ

b Tàng sinh trụ

c Cả a và b

B TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1 Mô là gì ? Em hãy kể tên môt số loai mô thực vât ?

Câu 2: Rễ cây mọc trong đất có mấy miền ? đó là những miền nào ? Em hãy nêu chức năng của từng miền ?

Câu 3 Cấu tạo trong của thân non khác với cấu tạo trong miền hút của rễ ở những đặc điểm nào?

5 ĐÁP ÁN

A TRẮC NGHIỆM ( Đúng mỗi ý chấm 0,5 điểm )

Câu 1: b Câu 2: b Câu 3: b Câu 4: c

B TƯ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1 ( 2 diểm )

- Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tao giống nhau, cùng thưc hiện môt chức

năng riêng ( 1 diểm )

Trang 5

- Mô phân sinh ngon, mô mềm, mô nâng đỡ ( 1 diểm )

Câu 2 ( 3 điểm )

- Rễ cây có 4 miền: ( 1 điểm )

+ Miền trưởng thành: Có các mạch dẫn có chức năng dẫn truyền ( 0,5 điểm )

+ Miền hút: Có các lông hút có chức năng hấp thu nước và muối khoáng ( 0,5 điểm + Miền sinh trưởng: Làm cho rễ dài ra ( 0,5 điểm )

+ Miền chóp rễ: Có chức năng che chở cho đầu rễ ( 0,5 điểm )

Câu 3 ( 3 điểm )

- Biểu bì miền hút của rễ có lông hút, ở thân non không có ( 1 điểm )

- Mạch rây, mạch gỗ miền hút của rễ xếp xen kẽ thành một vòng Còn ở thân non,

mạch rây xếp thành vòng ngoài, mạch gỗ xếp vòng trong ( 1 điểm )

- Ngoài ra, ở thân non còn có lục lạp ở thịt vỏ làm cho thân non có màu xanh ( 1 điểm )

3 Củng cố

- GV nhận xét giờ

4 Hướng dẫn học bài ở nhà

- Ôn tập lại các nội dung đã học

- Chuẩn bị cho bài sau:

Mẫu vật: lá hoa hồng, lá cây đậu, dừa cạn, dây huỳnh, sen, lá lốt, kinh giới, rau muống

- Đọc trước bài: Đặc điểm bên ngoài của lá

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w