HS: l – l0 GV: Yêu cầu HS dựa vào bảng kết quả TN phiếu TN, hãy tính độ biến dạng của lò xo khi treo 1,2,3 quả nặng theo công thức trên vào phiếu kết quả TN HS: Dựa vào bảng kết quả để t[r]
Trang 1
LỰC ĐÀN HỒI
A '- TIÊU:
1
làm nó 2 &<
So sánh
2
vào 6A 2 &< ,; lò xo
3 Thái
B XYZ4[ PHÁP [.]4[ L^_!
C 0a4 Wb c d_ VÀ TRÒ:
1.Giáo viên:
2
D .s4 TRÌNH LÊN uX!
+
+ 1z+ tra F o!
II 1z+ tra bài ,{! Không III 4A dung bài +k!
GV:
HS:
GV: Ghi tóm
có chính xác không,
2 z khai bài:
’)
Ta hãy nghiên ,3 xem 9 2 &< ,;
+A lò xo có 6n, 6z+ gì?
GV: Yêu ,Q HS &9 vào + báo cáo
TN
+ HS1:
+ HS2: 'A 8 dây cao su và +A lò xo
có tính
+ HS3: Các 7k, 2 hành TN
HS:
I
1 W2 &< ,; +A lò xo
a Thí
*
* Các 7k, 2 hnh:
*
TIẾT
9
Trang 2Hoàng
GV:
,; HS và 2 J các câu #S
GV: - Phân nhóm làm TN
-
& các 7k, 2 hành TN
-
- Phát &> ,> TN cho các nhóm
HS: Các nhóm
&
GV: Theo dõi,
nhóm
không 678, treo 62 5 J nr
HS: Làm TN theo nhóm và ghi 2 J
TN
GV: Yêu ,Q các nhóm , 6< &K trình
bày
HS: Các nhóm , 6< &K trình bày
GV:
J làm "K, ,; các nhóm
GV: L9 vào 2 J TN, rút ra 2 #5
cách làm bài 5N sau 6|C (GV treo
HS: Hoàn thành
GV:
+ [R 2 HS 6R, 6=N án
+
GV: Thông báo 2 &< ,; lò xo có
HS: Ghi "
GV: R, SGK và cho 2 6A 2 &<
,; lò xo là gì?
HS: l – l0
GV: Yêu ,Q HS &9 vào 2 J
TN
lò xo khi treo 1,2,3 J n theo công
HS: L9 vào 2 J 6z tính
GV: [R 1 HS 6R, 2 J (GV ghi)
HS khác
HS:
* Lò xo là
2 A 2 &< ,; lò xo
nhiên ,; lò xo: l – l0
’)
Trang 3GV: Thông báo #9, mà lò xo khi 2
&< 6 tác &> vào J n trong TN
trên
GV: Lm #< TN: Treo 1 J n vo lò xo
! Khi J n 63 yên, thì #9, 6
cân "k #9, nào?
HS: R #9, ,; J n
GV:
xo ,7S 6A ,; #9, nào?
HS: W ,7S 6A R #9, ,; J
n
GV: L9 vào 2 J TN làm bài 5N
C4
HS: Làm C4
1
9, mà lò xo khi 2 &< 6 tác &> vào
2
C4: G
^ 4[ 3: 5 &> (4’)
GV: 7k & HS làm C5
HS: Trao 6w và #S
GV:
III 5 &>
IV ; ,o! (10’)
Trò
1
nào? qR #9,r
2
q&7k lên)
3
4
5 Hai
6
V Ln dò: (2’
Nghiên ,3 bài +k! Bài 7
Trang 4Hoàng
'0 BO CO THÍ 4[.'B HNH Ngày…… tháng …… G+ 200
TIẾT: 10 TN BI DẠY: e4 .
w 6z+
q)l6r q)6r 5 9 "K sinh q)6r Thao tcq(6r Cu q(6r 12 Jq(6r q(6r
I
II 0a4 Wb L-4[ -!
1 Giáo viên:
2
J 50g
A Cu
#S!
………
………
………
B 2: Móc +A J n 50g vào 6Q &7k ,; # xo
+ Đo chiều di lị xo lc đó và ghi giá trị đo được vào bảng kết quả TN
+ Tính trọng lượng của quả nặng và ghi giá trị đo được vào bảng kết quả TN
Trang 5# xo (l0).
B 4: 'F, thm +A J n 50g vào 6Q &7k ,; # xo (2 J nr v lm thí
2, B3) Ghi các giá
2, B3) Ghi cc gi
C.Kết quả thí nghiệm:
o J n 50g
+F, vo # xo w R #78 ,; các J n A 2 &< ,; # xo
………(N) l = ………… (cm)
1 J; n
W J n l0 = ………… (cm)
l – l0 =…… (cm)
………(N) l = ………… (cm)
2 J n
W J n l0 = ………… (cm)
l – l0 =…… (cm)
………(N) l = ………… (cm)
3 J n
W J n l0 = ………… (cm)
l – l0 =…… (cm)
Khi R #78 ,; các J n kéo thì # xo
(1) ,
Khi
(3)
xo ,F hình &< ban 6Q$
Câu 1 Trong thí
………
………
Cu 2
tính
………
………
………
- bằng
... tháng …… G+ 200
TIẾT: 10 TN BI DẠY: e4 .
w 6 z+
q)l6r q)6r 5 "K sinh q)6r Thao tcq(6r Cu q(6r... sau 6| C (GV treo
HS: Hoàn thành
GV:
+ [R HS 6R, 6= N án
+
GV: Thơng báo 2 &< ,; lị xo có
HS: Ghi "
GV: R, SGK cho 2 6A 2... q)6r Thao tcq(6r Cu q(6r 12 Jq(6r q(6r
I
II 0a4 Wb L-4[ -!
Giáo viên:
J 50g
A Cu
#S!