1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 Tuần 27 - Dương Văn Khánh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích - yêu cầu: - Đọc rõ ràng, trôi chảy bài tập đọc đã học ở kì I phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút ; hiểu ý chính [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2009

Tập đọc

ôn tập - kiểm tra – tập đọc

và học thuộc lòng (t1)

I Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiéng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?

- Biết đặt và trả lời với câu hỏi khi nào ? ( BT2, BT3 ) ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở bài tập 4 )

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục

đích yêu cầu )

2 Luyện Đọc

2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài

TĐ (chuẩn bị 2 phút)

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt

kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: khi

nào ?

+ Làm miệng + 2 HS lên làm

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm (viết)

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm vở Lời giải:

a Khi nào dòng sông trở thành 1

đường trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người khác - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình

huống a để làm mẫu

Ví dụ

a Có gì đâu

b Dạ, không có chi

c Thưa bác không có chi!

6, Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Thực hành đối đáp cảm ơn

tuần27

Trang 2

ôn tập kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiéng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Nắm được một số từ ngữ về 4 mùa ( BT2 ) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )

II.Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc từ 4 - 6 em - Từng em lên bảng bốc thăm

( chuẩn bị 2' )

- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu

cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)

3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và

đỡ các bạn

? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời

Kết thúc tháng nào ?

? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới

thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn

tôi ở tổ nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên

quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy

- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên để

với mùa thích hợp

Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12

c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn

viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới của

mình

+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó

Trang 3

4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên

5 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Toán

Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1cũng bằng chính số đó

II Hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là:

a Nêu phép nhân (HDHS chuyển thành

tổng các số hạng bằng nhau)

1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

b Trong các bảng nhân đã học đều có 2 x 1 = 2

3 x 1 = 2

4 x 1 = 4

5 x 1 = 5

? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng chính

số đó

KL: sgk (HS nêu)

là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và

phép chia )

1 x 2 = 2

1 x 3 = 3

Ta có

Ta có

2 : 1 = 3

3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính

số đó

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

3 : 1 = 3

4 x 1 = 4

Trang 4

Bài 2: Tính - 1 HS đọc yêu cách

- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

- Nhận xét giờ học

- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời

- Số nào chia cho 1

Luyện toán

Luyện tập ( VBT )

I Mục tiêu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1cũng bằng chính số đó

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm ( VBT - 46 ) - Lớp làm VBT

- Nêu miệng kết quả

- Lớp chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm

Bài 2: Số ( VBT - 46 )

- Chữa bài, chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 3 HS làm bài trên bảng lớp

- Chữa bài Bài 3: Tính ( VBT - 46 )

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 3 HS làm trên bảng lớp

Bài 4: x ; : ? ( SGK - trang 46 )

* Điền dấu vào phép tính thích hợp - 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên bảng lớp

3 Củng cố - dặn dò:

- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

Tiếng việt

Luyện đọc

I Mục đích - yêu cầu:

- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học Hai anh

em; Con chó nhà hàng xóm; Bé Hoa.

chiều

Trang 5

- Hiểu được nội dung của bài qua luyện đọc

- HS có ý thức rèn đọc

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Tìm ngọc

học Hai anh em; Con chó nhà hàng

xóm; Bé Hoa đã học, nhắc lại ND bài

2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )

* Bài: học Hai anh em; Con chó nhà

hàng xóm; Bé Hoa.- HD HS đọc nối tiếp

câu, đọc đoạn

- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi

đọc các câu trong đoạn văn

- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm

đúng

- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi

ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )

- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc

- Lớp nhận xét

- Nhận xét, biểu dương và nhắc HS cách

3 Dặn dò:

- YC HS nêu ND bài đã học

- Nhắc HS học ở nhà

- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc

- 3 HS nêu

Đạo đức Tiết 27: Lịch sự khi đến nhà người khác (t2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết cư sử lịch sự khi đến nhà bạn bè, người quen

3 Thái độ:

- Có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II Tài liệu phương tiện

- Bộ đồ dùng để đóng vai

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi đến nhà người khác em cần làm gì ?

- 2HS trả lời

Trang 6

b Bài mới:

Giới thiệu bài: (bài tiếp)

Hoạt động 1: Đóng vai

*Mục tiêu: HS tập cách ứng xử lịch sự khi

đến nhà người khác

*Cách tiến hành :

GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có

nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ cho phép a Em cần hỏi mượn được chủ nhà 2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi

có phim hoạt hình mà em thích xem nhưng

nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi chưa được phép 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của

bạn bị mệt ? Em sẽ lúc khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về Hoạt động 2: Trò chơi

" Đố vui"

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại về cách

ứng xử khi đến nhà người khác

*Cách tiến hành :

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,

nhóm đưa ra tình huống nhóm kia trả lời và

ngược lại

VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà người

khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em

biết cư sử lịch sự được mọi người quý mến

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Vận dụng thực hành qua bài

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2009

Toán

Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

- Biết được số 0 nhân với số nào

- Biết số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

III Hoạt động dạy học:

Trang 7

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép

nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0

Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

- GVHDHS thực hiện

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

(thương nhân số chia bằng số chia )

* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên số

chia phải khác 0

Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc

không thể chia cho 0, số chia phải khác 0

- HS làm ví dụ

0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

3 Thực hành

- Đọc nối tiếp nhận xét Bài 2: HS tính nhẩm - HS làm sgk

- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)

- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm để

điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng

0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

3 x 0 = 0

- GV nhận xét 0 : 3 = 0

- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK

- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0

= 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3

= 0

GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1

- Nhận xét tiết học

- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào

nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0

Trang 8

Thể dục

Tiết 53: bài tập rèn luyện TTCB

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra bài tập RLTTCB

2 Kỹ năng:

- Biết và thực hiện động tác tương đối chính xác

3 Thái độ:

- Có ý thức trong giờ học

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường

- Phương tiện: Kẻ các vạch

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

buổi tập

ĐHTT: - Đội hình 4 hàng dọc

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp

đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2

tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay

mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang

ngang

- Cán sự điều khiển

b Phần cơ bản:

- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ thẳng, hai

tay chống hông hoặc dang ngang xxxxxx

xxx

x x x

x x

x x

x x

- T/chức và phương pháp kiểm: Kiểm tra

nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn bị bắt đầu)

Theo động tác GV yêu cầu

* Cách đánh giá :

+ Hoàn thành

+ Chưa hoàn thành

( Thực hiện động tác ở mức tương đối đúng

trở lên)

C Phần kết thúc

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- GV nhận xét đánh giá công bố điểm tra

- Đội hình 2 hàng dọc

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Chính tả:

Tập đọc và học thuộc lòng (T3)

I Mục tiêu:

* Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2, BT3 ) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình

huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống BT4 )

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

iII Hoạt động dạy học:

A GT bài: Nêu mục đích yêu cầu

B Kiểm tra tập đọc (7-8 em)

1 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở

đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

2 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?

ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

3 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập yêu

cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi của người

khác

? Cần đáp lại xin lỗi trong các trường

hợp nào ? không chê trach lặng lời vì người gây - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,

lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình

và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe

đạp qua vũng nước bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm

- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

- Tình huống - Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!

- Tình huống c - Dạ, không sao đâu bác ạ

Trang 10

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Thực hành thực tế hàng ngày

Tự nhiên xã hội Tiết 27: Loài vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu:

- Biết được động vật có thể sống được ở khắp nơi : trên can, dưới nước

II Đồ dùng – dạy học:

- Sưu tầm tranh ảnh các con vật

III Hoạt động dạy học :

* Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay

- Giới thiệu bài

HĐ1: Làm việc với sgk

Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể

sống được ở khắp nơi, trên cạn dưới nước,

trên không

* Cách tiến hành

Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk

? hình nào cho biết loài vật sống ở trên

mặt nước ?

H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1

số loài đậu dưới bãi cỏ)

? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…

? Loài vật nào bay lượn trên không

Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trước

lớp

? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:

trên cạn, dưới nước, trên không HĐ2: Triển lãm

* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức

đã học về nơi sống của loài vật thích sưu

tầm và bảo vệ các loài vật

Cách tiến hành

Bước 1: HĐ theo nhóm nhỏ N2

- Yêu cầu các nhóm đưa ra những tranh ảnh các loài vật đã sưu tầm cho cả lớp xem

- Phân tích 3 nhóm (trên không, dưới nước, trên cạn)

Trang 11

Bước 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều

loài vật Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

- GV nhận xét chốt lại bài

* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài

vật chúng có thể sống ở khắp mọi nơi , trên

cạn, dưới nước, trên không Chúng ta cần

yêu quý và bảo vệ chúng

* Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Kể chuyện

ôn tập kiểm tra

Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4)

I Mục đích - yêu cầu:

* Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc ( BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu cầu)

2 Hướng dẫn tập chép:

- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8 em)

3, Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- Các loại gia cầm (gà vịt ngan ngỗng)

cũng được xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1

loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi

- HDHS thực hiện trò chơi

VD: Nhóm chọn con vịt

? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn

nhỏ, trắng, đen, đốm khi trưởng thành

? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w