1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 5 Tuần 7 - Sáng - Trường TH Yên Thắng I

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các HS khác nghe, nhận xét, nêu cách đọc - HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 trong nhóm - Lần lượt HS thi đọc diễn cảm trước lớp.. Các HS khác nghe và nhận xÐt Chú ý nhấn mạnh các từ ngữ: đã [r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: chào cờ

-Tiết 2: Tập đọc Những người bạn tốt

I Mục đích yêu cầu:

-  đầu đọc diễn cảm ! bài văn

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của cá heo với con  6$78 lời ! các câu hỏi 1, 2, 3)

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Bài cũ:

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Giới thiệu tranh minh hoạ chủ điểm

và bài đọc

HĐ1 Luyện đọc:

- GV chia bài làm 4 đoạn Gọi HS đọc

nối tiếp

- Giúp HS đọc đúng tên riêng n

ngoài, các từ khó trong bài

- %ớng dẫn HS hiểu các từ khó trong

bài

- Cho HS luyện đọc trong nhóm đôi

- Gọi 1 em đọc toàn bộ câu chuyện

- GV đọc diễn cảm toàn bài văn

HĐ 2: Tìm hiểu bài:

+ Vì sao nghệ sĩ A- ri -ôn phải nhảy

xuống biển?

+ Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ

cất tiếng hát giã biệt cuộc đời?

+ Qua câu chuyện, em thấy cá heo

đáng yêu, đáng quý ở điểm nào?

+ Em có suy nghĩ gì về cách đối xử

của đám thuỷ thủ và đàn cá heo đối

với nghệ sĩ A- ri -ôn?

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm

+ HS kể lại câu chuyện Tác phẩm của Si- le và tên phát xít

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài (3

- HS luyện đọc trong nhóm đôi

- 1 em đọc toàn bộ câu chuyện

HS đọc thầm + A- ri - ôn phải nhảy xuống biển vì thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cE hết

+ Khi A- ri -ôn giã biệt cuộc đời, đàn cá heo đã bơi đến vây quanh tàu, say .$$$

+ Vì biết thV thức tiếng hát của nghệ sĩ; biết cứu giúp nghệ sĩ khi ông nhảy xuống biển

+ Đám thuỷ thủ là  ời nh tham lam, độc ác, không có tính ng6$ Đàn cá heo là loại vật nh thông minh, tốt bụng

Trang 2

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài

- H dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

những HS đọc tốt

Củng cố- dặn dò:

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài Các

HS khác nghe, nhận xét, nêu cách đọc

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 trong

xét Chú ý nhấn mạnh các từ ngữ: đã nhầm,

đàn các heo, say s1 thV thức

HS nêu

***

Tiết 3: Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: Biết:

- Mối quan hệ giữa: 1 và 1 ; và ; và

10

1 10

1 100

1 100

1 1000

- Tìm thành phần  biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng

II Các HĐ DH chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Giao BT 1,2,3 trang 42 VBT

Bài 1: HS yếu

Gọi 3 HS chữa bài

GV nêu câu hỏi:

1 gấp bao nhiêu lần ?

10 1

gấp bao nhiêu lần ?

10

1

100 1

gấp bao nhiêu lần ?

100

1

1000 1

Bài 2:

Yêu cầu hs tự làm bài

Gọi 4 HS TB lên bảng

* GV nhận xét và củng cố về cách tìm

thành phần  biết của phép tính

Bài 3:

Yêu cầu hs làm bài

- HS đọc thầm yc và làm BT vào vở

HS trả lời miệng kết quả và nhận xét

- Gấp 10 lần

- Gấp 10 lần

- Gấp 10 lần

HS nêu yc

HS làm bài- 4 hs lên bảng

HS đọc đề bài

Trang 3

Gọi 1 HS TB lên bảng.

GV nhận xét và củng cố về cách tìm số

TBC

Bài 4: HSK

Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán thuộc dạng gì? Làm theo

cách nào thì thuận tiện ?

GV nhận xét và củng cố về dạng toán

giải rút về đơn vị

Củng cố - dặn dò:

Củng cố một số dạng toán vừa học

Nhận xét tiết học

HS làm bài - 1 hs lên bảng

Bài giải Cả hai ngày làm ! số công việc là: 3/10 + 1/5 = 1/2 (công việc)

Trung bình mỗi ngày làm ! số công việc là:

1/2 : 2 = 1/4 (công việc)

Đáp số: 1/4 công việc

HS đọc đề bài Quan hệ tỉ lệ

HS làm bài 1 em chữa bài

***

Tiết 4: Đạo đức Nhớ ơn tổ tiên

I Mục tiêu:

- Biết ! Con  6 ai cũng có tổ tiên và mỗi  6 đều phải nhớ ơn tổ tiên

- Nêu ! những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn

tổ tiên

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên

- HS khá: Biết tự hào về truyền thống gia đình dòng họ

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu HS kể về một tấm ^

vượt khó #ơn lên

2 Bài mới:

HĐ1:Tìm hiểu truyện Thăm mộ

- Gọi 2 em đọc truyện thăm mộ

- Nhân ngày tết cổ truyền, bố của

Việt Nam đã làm gì để bày tỏ lòng

biết ơn tổ tiên?

- Theo em, bố muốn nhắc nhở Việt

điều gì khi kể về tổ tiên?

- Vì sao Việt muốn lau bàn thờ giúp

mẹ?

KL: Ai cũng có tổ tiên, gia đình,

dòng họ Mỗi  ời đều phải biết ơn

tổ tiên và biết thể hiện điều đó bằng

- 1 em lên bảng kể tr lớp

Cả lớp chú ý nghe, nhận xét

- 2 em đọc truyện Thăm mộ

- Bố đã đi thăm mộ tổ tiên Bố mang xẻng ra những vạt cỏ phía xa,

- Dù nghèo khó nh hãy giữ nề nếp gia phong, cố gắng học để thành  6$

- Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

Trang 4

những việc làm cụ thể.

HĐ2: Làm BT1-SGK.

- Gọi HS nêu cầu bài tập?

Tổ chức cho HS thảo luận trong bàn

KL: Chúng ta cần thể hiện lòng biết

ơn tổ tiên bằng những việc làm thiết

thực, cụ thể, phù hợp với khả năng

HĐ3: Tự liên hệ.

GV nhận xét, khen những em đã biết

thể hiện lòng biết ơn tổ tiên bằng

những việc làm cụ thể, thiết thực và

nhắc nhở các HS khác học tập theo

bạn

HĐ tiếp nối:

GV nhận xét tiết học

Giao BT về nhà

+ Những việc làm nào ới đây biểu hiện lòng biết ơn tổ tiên

- HS thảo luận trong bàn

- Một số em trình bày tr lớp

Các HS nghe, nhận xét, bổ sung

Các ý : a, c, d, đ

- HS kể những việc đã làm ợc để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và những việc ch làm ợc

Cả lớp nghe , nhận xét

- HS rút ra ghi nhớ của bài

S tầm tranh, ảnh, bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng V^ và các câu ca dao,

tục ngữ, về chủ đề Biết ơn tổ tiên.

***

Trang 5

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán Khái niệm về số thập phân

I Mục tiêu:

Giúp HS :

Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Bài cũ:

2 Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu về số thập phân

GV treo bảng phụ: 1 dm bằng bao

nhiêu mét?

Giới thiệu : 1dm hay mét còn

10 1

! viết thành 0,1 m

ơng tự với 0,01m ; 0, 001m

Các phân số thập phân đ! viết thành

0,1 ; 0,01; 0,001

- %ớng dẫn HS cách đọc

- Giới thiệu : Các số 0,1 ; 0,01; 0, 001

là các số thập phân

Các số : 0,5 ; 0,8 cũng là các số thập

phân

HĐ 2: Thực hành

Giao BT: 1,2,3 trang 44 - 45 VBT

Bai 1: HS yếu

* GV củng cố cách đọc các số thập

phân

Bài 2: % dẫn mẫu:

Bài 3: % dẫn mẫu:

7 dm = m = 0,7 m

10

7

*GV nhận xét và củng cố cách chuyển

đổi các đơn vị đo (từ một số tự nhiên

thành một phân số rồi thành STP)

HS chữa BT 2 trong VBT

mét

10 1

- Chú ý quan sát

- HS đọc : không phẩy một, không phẩy không một;

- HS đọc

STP

- Các HS khác nghe và nhận xét

HS theo dõi

- HS tự làmbài - 2 em TB lên bảng chữa bài

HS theo dõi

- HS tự làmbài - 2 em TB lên bảng chữa bài

HS làm cá nhân vào vở

- HS đọc bảng đã hoàn thành

Trang 6

Bài 4: HSK

GV củng cố cách chuyển đổi các đơn

vị đo

Củng cố dặn dò:

- Củng cố cách đọc và viết số thập

phân

- Nhận xét tiết học

***

Tiết 2: Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm ! kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND ghi nhớ)

- Nhận biết ! từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa (BT1, mục III); tìm ! ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể  6 và động vật (BT2)

- HSKT nắm ! kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND ghi nhớ)

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Bài cũ:

2 Dạy bài mới

HĐ1: Nhận xét:

Bài 1: Gọi HS nêu yc

- Yêu cầu HS tự làm BT

GV nhận xét

+ Gọi HS nhắc lại nghĩa của từng từ

Bài 2:

Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm BT

Nghĩa các từ in đậm trong khổ thơ sau có

gì khác nghĩa của chúng ?

Bài 3: Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở

BT1, 2 có gì giống nhau?

Đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ đồng âm

- HS nêu yc

- HS thảo luận theo bàn, dùng bút chì nối từ với nghĩa thích hợp và nêu miệng kết quả:

Răng – b; mũi – c; tai – a

- HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- HS làm bài – 3 HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

+ Răng ở chiếc cào không dùng để nhai  răng ng6 và động vật + Mũi của chiếc thuyền không dùng

để ngửi đ!  mũi  6$

+ Tai của cái ấm không dùng để nghe đ!  tai  6 và động vật

+ 3 HS nối tiếp nhau phát biểu: -Răng: đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp

đều thành hàng

- Mũi: cũng chỉ bộ phận có đầu

Trang 7

KL: Cái răng cào không dùng để nhai

mà vẫn gọi là răng vì chúng cùng nghĩa

gốc với từ răng: đều chỉ vật nhọn, sắc,

sắp đều thành hàng

+ …….

* Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ bao

giờ cũng có mối liên hệ với nhau

- Thế nào là từ nhiều nghĩa ?

- Thế nào là nghĩa gốc ?

- Thế nào là nghĩa chuyển ?

* Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ

cũng có mối liên hệ với nhau, nghĩa

chuyển được suy ra từ nghĩa gốc Nó

khác hẳn với từ đồng âm.

HĐ2: Ghi nhớ:

Gọi HS đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS lấy VD để minh hoạ ghi

nhớ

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- Yêu cầu HS tự làm BT Dùng bút gạch 1

gạch  từ mang nghĩa gốc, gạch 2 gạch

 từ mang nghĩa chuyển

GV nhận xét và củng cố khái niệm nghĩa

gốc và nghĩa chuyển

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- Yêu cầu HS tự làm BT theo nhóm

- Tai: cũng chỉ bộ phận mọc ở hai bên chìa ra  tai  6

+ Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển + Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ

+ Nghĩa chuiyển là nghĩa của từ

! suy ra từ nghĩa gốc

3 HS nối tiếp nhau đọc – cả lớp đọc thầm

+ Một số HS lấy VD

- 1 HS đọc

- HS tự làm BT – 1 HS lên bảng làm

+ Đôi mắt của em bé mở to

+ Quả na mở mắt

+ Lòng ta vẫn vững  kiềng ba chân

+ Bé đau chân

+ Khi viết, em đừng ngoẹo đầu + d suối đầu nguồn rất trong

- HS đọc yêu cầu và nội dung BT

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện một số nhóm nêu kq + e~ 9~ liềm, 9~ hái, 9~ dao, 9~ cày, 9~ lê 9~ ^1 9~ búa…

Trang 8

GV nhận xét – kết luận từ đúng.

Củng cố dặn dò:

Nhắc lại để HS hiểu thế nào là từ nhiều

nghĩa Nhận xét tiết học

+ Miệng: Miệng bát, miệng cốc, miệng hũ, miệng bình, ….

+ Cổ: Cổ tay, cổ chai, cổ lọ, cổ bình,

+ Tay: Tay áo, tay nghề, tay quay, tay tre, tay bầu, tay bí, tay bóng bàn, …

e  9 áo, 9 đồi, 9 đèo, 9 trời, …

***

Tiết 3: thể dục

***

Tiết 4: Chính tả

Tuần 7

I Mục đích yêu cầu:

- Viết đúng bài chính tả: Dòng kinh quê ^ _ trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm ! vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực hiện ! 2 trong 3 ý (a, b, c) của BT3

II.Các HĐ dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết.

- Đọc bài cho HS nghe một lần

- GV cho HS mở SGK chú ý những chữ dễ

viết sai

- Đọc bài cho HS viết

- Tổ chức cho HS đổi vở cho nhau để sửa bài

viết Chú ý dùng bút chì chữa sai

- Chấm và nhận xét bài làm của HS

HĐ2: Luyện tập thực hành

Bài 2:

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân vào vở

BT.GV treo bảng phụ, gọi HS chữa bài GV

nhận xét và KL bài làm đúng

- HS viết những từ chứa các nguyên âm đôi trong hai khổ thơ của Huy Cận ở tiết tr

- Chú ý quan sát bài trong SGK

và những chữ dễ viết sai

- HS nghe - viết bài vào vở

- Đổi vở cho nhau để sửa bài viết

- HS làm bài cá nhân vào vở BT

- 1 HS chữa bài Các HS khác

so sánh kết quả và nhận xét

Trang 9

Bài 3:

- Tổ chức cho HS làm bài

- Gọi HS nêu miệng kết quả GV nhận xét

và KL câu trả lời đúng

Củng cố dặn dò:

Củng cố quy tắc đánh dấu thanh Nhận xét

tiết học

- HS làm bài cá nhân vào vở BT

quả.Các HS khác nhận xét

***

Trang 10

Tiết 1: Tập đọc Tiếng đàn ba- la- lai - ca trên sông Đà.

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc diễn cảm ! toàn bài, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do

khi công trình hoàn thành (Trả lời ! các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ)

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

HĐ1:Luyện đọc

GV chia bài làm 3 đoạn Gọi HS đọc

nối tiếp

H dẫn HS đọc đúng các từ khó và

đúng giọng điệu của bài

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ : xe ben,

sông Đà, Ba- la- lai - ca, cao nguyên,

trăng chơi vơi

Tổ chức cho HS luyện đọc trong nhóm

bàn

- GV đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Tìm hiểu bài

+ Những chi tiết nào trong bài thơ gợi

lên hình ảnh một đêm trăng vừa tĩnh

mịch , vừa sinh động rên công tr6

sông Đà?

+ Tìm một hình ảnh đẹp trong bài thơ

thể hiện sự gắn bó giữa con ng6 với

thiên nhiên trong đêm trăng bên sông

Đà?

+ Những câu thơ nào trong bài sử dụng

biện pháp nhân hoá?

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm và HTL

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm

trong nhóm bàn

KTHS đọc truyện Những ng6 bạn tốt

- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ của bài

Cả lớp chú ý nghe

- HS luyện đọc trong nhóm bàn

Một HS đọc cả bài

- Chú ý nghe

HS đọc thầm

dòng sông / Những tháp khoan nhô

lên trời ngẫm nghĩ

- Đêm trăng vừa tĩnh mịch , vừa sinh

động vì có tiếng đàn của cô gái Nga ,

có dòng sông lấp loáng d ánh trăng và có những sự vật

HS nêu ý kiến cá nhân

- 3 HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ Các HS khác nghe nhận xét và nêu cách đọc

- HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm bàn

Trang 11

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm khổ

thơ cuối và HTL bài thơ

- GV nhận xét và tuyên ^ HS đọc

hay

Củng cố - dặn dò:

Nhắc lại ý nghĩa bài thơ Nhận xét tiết

học và cách đọc của HS

thơ cuối và HTL bài thơ

Cả lớp nhận xét

- Thi đọc thuộc lòng khổ thơ và cả bài thơ

HS nêu

***

Tiết 2: Toán Khái niệm số thập phân ( Tiếp )

I Mục tiêu: Biết:

- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân

II Các HĐ DH chủ yếu:

1 Bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu số thập phân

Ghi bảng: Điền hỗn số thích hợp vào

chỗ trống:

2m7dm = ……… m

8m5dm6cm = ……….m

3m1dm9cm5mm = …… m

GV nhận xét kết quả điền hỗn số của

học sinh và giới thiệu cách viết mới

2 m có thể viết thành 2,7m

10

7

Đọc là: Hai phẩy bảy mét

- Yêu cầu HS nhắc lại

ơng tự: 8 m = 8,56 m

100 56

3 m = 0,195m

1000 195

Nêu cách đọc và yêu cầu nhắc lại

2 HS chữa Bt: 17 dm = m = m

10 17

6 mm = m = m

1000 6

HS thực hiện

2m7dm = 2 m

10 7

8m5dm6cm = 8 m

100 56

1000 195

HS nối tiếp nhau nhắc lại + Hai phẩy bảy mét

+ Tám phẩy năm ^ sáu mét

Trang 12

- GV giới thiệu : Các số 2,7; 8,56;

0,195 cũng là số thập phân

? Mỗi số thập phân gồm mấy phần?

GV chỉ vào 1 STP và giới thiệu cho HS

biết phần nguyên, phần thập phân

- Yêu cầu HS nhắc lại

eu ý HS: Với số thập phân 8,56 thì

phần thập phân là , không đ! nói

100 56

tắt là phần thập phân là 56

Ghi bảng: 8,56

Phần nguyên phần thập phân

- Yêu cầu HS nêu cấu tạo và đọc số thập

phân 90,638

HĐ2: Thực hành

Giao BT: 1 trang 36 SGK

Bài 1: HS yếu

24,477; 206,075; 0,307

* GV nhận xét và củng cố cách đọc các

số thập phân

Bài 2: VBT tr 45

Gọi HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 3 HS chữa bài

* GV nhận xét và củng cố cách đổi các

hỗn số thành số thập phân

Bài 4 VBT: HSK

- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 HS chữa

bài

* GV nhận xét và củng cố cách đổi các

số thập phân thành phân số thập phân

Củng cố - dặn dò:

Nhắc lại cách đọc, viết STP

Nhận xét tiết học

+ Ba phẩy một trăm chín ^ lăm mét

- HS nhắc lại

+ Gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng ! phân cách bằng dấu phẩy

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ

số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần TP

- HS lên bảng đọc và chỉ vào phần nguyên và phần thập phân90,638 gồm phần nguyên là 90 và phần thập phân là

1000 638

90,638 đọc là: Chín ^ phẩy sáu trăm ba ^ tám

HS làm BT

HS nêu yêu cầu

+ Viết các hỗn số thành STP

HS làm bài – 3 em lên bảng a) 8,2; 61,9

b) 5,72; 19,5; 80,05 c) 2,625; 88,207;70,065

HS nêu yêu cầu

HS làm cá nhân vào vở 2 HS chữa bài,

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w