1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 35

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 254,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS - GV gọi HS tính nhẩm: - 2 HS thực hiện - Nhận xét cho điểm * GV giới thiệu ghi bảng tên bài: * GV hướng dẫn HS thực hành làm b[r]

Trang 1

-TUẦN 35 Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU: * HS củng cố về

- Đọc, viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số đến100

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 2 chữ số(không nhớ)

- Giải bài toán có lời văn

- Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS thực hiện theo phiếu bài tập Dấu?

- 4 - 5 HS thực hiện

- GV nhận xét cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

* GV hướng dẫn HS thực hành làm bài tập

Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- Cho HS tự viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS nhận xét và chữa bài

Bài 2:- Cho HS đọc đề bài và làm bài tập Gọi 3

- HS tự làm bài tập

- HS Nhận xét, chữa bài nêu cách đặt tính và thực

hiện phép tính

Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Hướng dẫn cách thực hiện bài tập

- Cho HS thực hiện làm bài tập

- Nhận xét chữa bài tập

Bài 4: - Gọi HS đọc đề toán, viết tóm tắt và giải

- HS tự làm bài.Nhận xét chữa bài tập

* GV hỏi HS về câu trả lời khác.(HS khá giỏi)

- GV chấm một số vở của HS

Bài 5: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Cho HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập - HS tự

làm bài tập.HS Nhận xét, chữa

- Gợi ý để HS nói lại đặc điểm của số 0 trong phép

cộng và phép trừ

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

* GV Nhận xét chung giờ học

- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài

A.Kiểm tra bài cũ:

51 63 + 14 61 + 23 66 + 23

46 + 35 65 + 34 36 + 21 45 +12

B LUYỆN TẬP:

1 Giơí thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Số?

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

36 + 12 84 + 11 46 + 23

97 - 45 63 - 33 65 - 65

Bài 3:Viết các số 28, 76, 54, 74…

a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 4: Bài giải

Nhà em còn lại số gà là:

34 - 12 = 22(con gà) Đáp số: 22 con gà

Bài 5: Số?

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 2

TẬP ĐỌC : ANH HÙNG BIỂN CẢ.

I MỤC TIÊU:1 Đọc:

 HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Anh hùng biển cả

 Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

 Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm

2 Ôn các tiếng có vần: uân, ân.

 HS tìm được tiếng có vần uân, ân trong bài

3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài

- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu

- Hiểu nội dung bài:Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành

* Tranh bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS đọc cả bài: Người trồng na và

trả lời câu hỏi sau bài đọc

- HS đọc bài trả lời câu hỏi theo yêu cầu của

GV

- Gọi 3 HS viết bảng:

- GV nhận xét và cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài.

* Gv đọc mẫu bài: Giọng đọc thong thả, rõ

ràng, rành mạch

- HS đọc tên bài: Anh hùng biển cả

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi

HS đọc HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh(

Chú ý đọc theo tay chỉ)

- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của

GV.

- Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các

từ ngữ luyện đọc

- GVgiải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu

cầu)

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo

cách: GV gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc,

các em tự đứng lên đọc câu tiếp theo

- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn

- Lớp đọc cá nhân tiếp nối theo yêu cầu của

GV

* GV tổ chức cho:

A Kiểm tra bài cũ:

ngoài vườn, trồng na, ra quả

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: thật

nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 3

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó

thi đọc cả bài(cá nhân, bàn, tổ)

 Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV

- Nhận xét tính điểm thi đua

- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài

* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Gv nói với HS vần cần ôn là vần uân, ân

- Cho HS Đọc và phân tích vần uân, ân

- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần uân

- HS đọc những tiếng trong bài có vần uân,

ân

* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu

HS thi tìm(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng

có vần uân, ân

- HS đọc câu mẫu

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm

(đúng, nhanh, nhiều)câu chứa tiếng có vần

uân, ân

- HS chơi trò chơi thi tìm câu chứa tiếng có

vần uân, ân

- GV nhận xét tuyên dương

TIẾT 2

* GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi 2, 3 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

sau:

? + Cá heo bơi giỏi như thế nào?

- Gọi 2, 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

sau: " Người ta có thể dạy cá heo những

công việc gì?

- GV đọc diễn cảm bài

- Gọi 2, 3 HS đọc lại

- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn

- HS đọc lại bài trong SGK

- GVnhận xét cho điểm

* GV nêu đề bài cho cả lớp:

- Nhận xét, tuyên dương

* Cho 1 HS đọc bài

- Hướng dẫn HS về nhà đọc lại bài

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước

bài “ò ó o”

3.Ôn các vần uân, ân :

a) Tìm tiếng trong bài có vần uân.

* huân chương

b) Thi nói câu chứa tiếng có vần uân,

ân M: + Mèo chơi trên sân.

M: + Cá heo được thưởng huân chương

Bé chơi thân với bạn Lê Các chú bộ đội đang hành quân

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

* Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn.

canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào

ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.

b, Luyện nói: * Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài:

C Củng cố, dặn dò:

Trang 4

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

TẬP VIẾT

VIẾT CHỮ SỐ: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

I MỤC TIÊU:

- HS viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

- TậpViết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần ân, uân, oăt, oăc ;

các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay - chữ thường, cỡ vừa, đúng

kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ viết sẵn: Các chữ số đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở

TV1/2) Các vần và từ ngữ của bài viết đặt trong khung chữ

HS: Vở Tập viết, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV chấm một số bài viết hôm trước.Nhận xét

- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết trong SGK TViệt 1, T.2

HS lắng nghe

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài Nói nhiệm vụ

của giờ học: Các em sẽ tập tô các chữ số từ 0 đến 9; Tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học ở bài T đọc trước

(vần ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết huân

chương, nhọn hoắt, ngoặc tay

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Cho HS quan sát chữ số trên bảng phụ và trong vở TV

1/2 (chữ theo mẫu mới quy định

- HS quan sát chữ số trên bảng phụ

+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết (vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)

- HS viết bảng con

* GV gọi HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng

- Cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa

* Cho HS tập tô các chữ số viết vào vở Tập viết: ân, uân,

oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết huân chương, nhọn hoắt,

ngoặc tay Tập viết các vần theo mẫu chữ trong vở TV1/2.

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút

đúng tư thế, có tư thế ngồi đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi

GV chấm chữa bài cho HS

- GV quan sát, uốn nắn;

* Nhận xét chung, HDVN

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

(vần ân, uân, oăc, oăt ; các từ

ngữ: thân thiết huân

chương, nhọn hoắt, ngoặc tay

2 Hướng dẫn viết chữ số:

3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:

4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết

Tập viết các vần ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 5

CHÍNH TẢ

LOÀI CÁ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi 8 dòng thơ đầu của bài Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1phút Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu được dấu chấm dùng để kết thúc câu

- Điền đúng các bài tập chính tả trong bài.

- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * GV: Bảng phụ, nam châm.

* HS: Vở Chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV kiểm tra vở những HS về nhà phải chép lại bài

- Gọi 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2

- GV nhận xét, ghi điểm

* GV nói mục đích, yêu cầu của tiết học

* GV viết bảng khổ thơ cần chép

- HS đọc thành tiếng, tìm những tiếng dễ viết sai

- GV cho HS tìm những tiếng dễ viết sai VD:

- GV cho HS nhẩm và viết bảng con

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vào bảng con

- GV cho HS tập chép vào vở Khi HS viết, GV hướng

dẫn cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào

giữa trang vở, viết lùi vào 1 ô sau dấu gạch của các chữ

đầu dòng Nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa

- HS tập chép vào trong vở

- GV cho HS cầm bút chì để soát lỗi, gạch chân chữ viết

sai, sửa bên lề

- HS soát lỗi

- GV chữa lên bảng những lỗi phổ biến HD tự ghi lỗi ra

lề vở, phía trên bài viết

- HS chữa bài Đổi vở kiểm tra

- GV chấm một số vở

* GV gọi HS đọc yêu cầu của bài trong VBTTV1/2

- GV treo bảng ghi sẵn nội dung bài tập

* GV: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền chữ g hoặc gh

vào thì từ mới hoàn chỉnh

- Gọi HS lên bảng làm mẫu: Điền vào chỗ trống thứ nhất -

HS làm mẫu

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập đúng, nhanh

- HS thi làm bài tập

- GV nhận xét, biểu dương

* Nhận xét chung, hướng dẫn về nhà

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 HD HS tập chép:

VD: xiếc, gác, chiến công, sống

3 HD HS làm bài tập chính tả:

a, Điền chữ g hoặc gh.

4 Củng cố, dặn dò:

Trang 6

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG.

I-MỤC TIÊU: * HS củng cố về

- Biết đọc , viết số liền trước, số liền sau của số

- Thực hiện tính nhẩm và tính viết, cộng trừ trong phạm vi 100(không nhớ)

- Giải bài toán có lời văn.Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GVcho HS thực hiện như bài trước

- 3 – 4 HS thực hiện- Nhận xét cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

* GV hướng dẫn HS thực hành làm bài tập

Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự viết số liền trước và số liền sau theo yêu

cầu bài tập

- Cho HS nhận xét và chữa bài tập

- GV lưu ý cách đọc số

Bài 2: - Cho HS đọc đề bài và làm bài tập.Khuyến

khích HS nhẩm theo kĩ thuật tính

- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra

- HS tự làm bài tập.GV nhận xét, chữa

Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Hướng dẫn cách thực hiện bài tập

- Cho HS thực hiện làm bài tập

- Nhận xét, chữa bài tập

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề toán, viết tóm tắt và giải vào vở

- HS tự làm bài tập HD HS yếu tìm câu trả lời

- Nhận xét chữa bài tập

* GV hỏi HS khá giỏi về câu trả lời khác

- GV chấm một số vở của HS

Bài 5: (nếu còn thời gian)- Cho HS nêu nhiệm vụ

Đọc yêu cầu

- HS tự làm bài tập Nhận xét, chữa

- Gọi HS đọc kết quả và nêu lại cách đo

- GV chấm một số vở

* Cho HS thi đua nói nhanh số liền trước, số liền sau

của các số

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

* GV Nhận xét chung giờ học

- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

* Đọc các số theo thứ tự từ 51 đến 63, từ 75 đến 84, từ 89 đến 100

B LUYỆN TẬP:

1 Giơí thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

a) Viết số liền trước của mỗi số sau:

b) Viết số liền sau của mỗi số sau:

Bài 2: (cột 1, 2)Tính nhẩm:

14 + 4 = 29 - 5 =

18 + 1 = 26 - 2 =

17 + 2 = 10 - 5 =

Bài 3: (cột 1, 2) Đặt tính rồi tính:

43 + 23 60 +38 41 + 7

87 - 55 72 - 50 56 - 5

Bài 4: Bài giải

Hà có tất cả số viên bi là:

24 + 20 = 44 (viên bi ) Đáp số: 44 viên bi

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm.

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 7

-Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011

TẬP ĐỌC : Ò Ó O

I MỤC TIÊU:1 Đọc:  HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Ò Ó O.

 Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng quốc, uốn câu, con trâu

 Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm

2 Ôn các tiếng có vần: oăt, oăc.

 HS tìm được tiếng có vần oăt, oăc trong bài

 Nói được câu chứa tiếng có vần oăt, oăc

3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và dòng thơ trong bài

- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu

- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đến, muôn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu ) đang lớn lên, kết quả, chín tới

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành

* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK… III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS đọc cả bài: Anh hùng biển cả và trả

lời câu hỏi sau bài đọc

- Gọi 3 HS viết bảng:

- GV nhận xét và cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài.

* GV đọc mẫu: Chú ý : Nhịp điệu thơ nhanh,

mạnh

* HS đọc tên bài: Ò Ó O

* GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS

đọc

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh( Chú ý

đọc theo tay chỉ)

- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.

- Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ

ngữ luyện đọc

- GV giải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng dòng thơ theo

cách: GV gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các

em tự đứng lên đọc câu tiếp theo

- HS đọc tiếp nối dòng thơ, nối tiếp bàn

- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV

* GV tổ chức cho:

 HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ sau đó thi

đọc cả bài(cá nhân, bàn, tổ)

 Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV

A Kiểm tra bài cũ:

săn lùng, bờ biển, nhảy dù

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Ò Ó O

2.Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu:

b) HDHS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: quả

na, trứng quốc, uốn câu, con trâu

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 8

- Nhận xét tính điểm thi đua.

- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài

* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- GV nói với HS vần cần ôn là vần oăt, oăc

- Cho HS Đọc và phân tích vần oăt, oăc

- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần oăt

- HS đọc những tiếng trong bài có vần oăt, oăc

* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- HS đọc câu mẫu

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS

thi tìm(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần

oăt, oăc

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng,

nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần oăt, oăc

- HS chơi trò chơi thi tìm câu chứa tiếng có vần

oăt, oăc

- GV nhận xét tuyên dương

TIẾT 2

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

- Gọi 2, 3 HS đọc từ đầu đến "thơm lừng trứng

quốc"và trả lời câu hỏi sau:

* Gà gáy vào lúc nào trong ngày?

* Tiếng gà gáy làm quả na, buồng chuối có gì

thay đổi?

- Gọi HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi:

* Tiếng gà làm hạt đậu, bông lúa, đàn sao, ông

trời có gì thay đổi?

- GV đọc diễn cảm bài

- Gọi 2, 3 HS đọc lại

- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn

- GV nhận xét cho điểm

- HS đọc lại bài trong SGK

* GV nêu đề bài cho cả lớp:

- Cho HS thực hiện

- Nhận xét, tuyên dương

* Cho 1 HS đọc bài

- Hướng dẫn HS về nhà đọc lại bài về nhà đọc bài

và viết các từ: quả na, trứng quốc, uốn câu, con

trâu ( mỗi từ 1 dòng)

- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài

“ Luyện tập 1 hoặc 2”

3.Ôn các vần oăt, oăc : a) Tìm tiếng trong bài có vần oăt.

* Nhọn hoắt

b) Thi nói câu chứa tiếng có vần: oăt, oăc

M: + Măng nhọn hoắt.

+ Bé ngoặc tay

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

*Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính.

* Tiếng gà làm quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn.

* Tiếng gà làm hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông trời nhô lên rửa mặt.

b, Luyện nói: * Nói về các con vật nuôi trong nhà

C Củng cố, dặn dò:

Trang 9

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG.

I-MỤC TIÊU: HS củng cố về :

- Đọc, viết, nhận biết thứ tự của các số có 2 chữ số

- Thực hành tính cộng, trừ trong phạm vi 100(không nhớ)

- Giải bài toán có lời văn

- Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

- So sánh các số có hai chữ số

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS tính nhẩm:

- 2 HS thực hiện

- Nhận xét cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

* GV hướng dẫn HS thực hành làm bài tập

Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS nhận xét và chữa bài.Lưu ý cách đọc số

Bài 2: - Cho HS đọc đề bài và làm bài tập.Khuyến khích

HS giải thích cách làm

- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra

Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- HD cách thực hiện bài tập- Cho HS làm bài

- Nhận xét, chữa Củng cố về đặt tính và tính

Bài 4: - Gọi HS đọc đề toán, viết tóm tắt và giải - Nhận

xét chữa bài tập

* GV hỏi HS về câu trả lời khác.(HS khá giỏi)

- GV chấm một số vở của HS

Bài 5: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Cho HS nối đồng hồ với câu thích hợp

- Gọi HS đọc kết quả

* Trò chơi: " Chỉnh giờ cho đúng"

- GV hướng dẫn cách chơi và cho HS chơi

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhận xét tuyên dương

* GV Nhận xét chung giờ học

- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài

A Kiểm tra bài cũ:

Tính nhẩm:

45 + 3 = 69 – 9 =

B LUYỆN TẬP:

1 Giơí thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:

Bài 2:

a) Khoanh vào số lớn nhất b) Khoanh vào số bé nhất

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

35 + 40 73 - 53 88 - 6

86 - 52 5 + 62 33 + 55

Bài 4: Bài giải

Số trang còn lại chưa viết là:

48 - 22 = 26(trang) Đáp số: 26 trang

Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp:

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 10

Thứ năm ngày 4 tháng 5 năm 2011

TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU :

1 Đọc:

 HS đọc trơn bài Lăng bác; Gửi lời chào lớp Một Biết đọc câu thơ 5 chữ

2 Hiểu nội dung bài:- cảnh đẹp ở lăng bác

- Các em học sinh chào từ biệt lớp Một để lên lớp Hai Các em chào cô giáo, chào cửa

sổ, bảng đen, chào chỗ ngồi thân quen Các em vẫn nhớ lời cô dặn và cố làm theo Các

em vui vẻ " Gửi lời chào tiến bước"

3 Chép bài chính tả :Quả sồi; Quyển sách mới và làm 2 bài tập chính tả trong bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách Tiếng Việt 1, tập II)

Chép bài lên bảng Chép cả nội dung bài viết chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Dạy - Học bài mới:

TIẾT 1:

*Giới thiệu bài: Trực tiếp

*Kiểm tra bài tập đọc:

- GV gọi mỗi học sinh đọc một đoạn trong bài tập đọc được chép lên bảng, sau đó trả lời một câu hỏi HS đọc 1 trong 2 bài tập đọc Tất cả học sinh đều được kiểm tra

- GV nhận xét, cho điểm

*Kiểm tra bài chính tả:

- GV đọc cho HS chép sau khi đã tìm hiểu về những chữ học sinh hay viết sai và chỉnh sửa cho học sinh Sau đó cho học sinh làm bài tập chính tả trong sách giáo khoa

- Cho học sinh nhận xét và chữa bài tập

- GV chấm bài của học sinh

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét và hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w