HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG - GV gọi HS đọc cả bài: Đi học và trả lời câu hỏi sau A.. Kiểm tra bài cũ: bài đọc - HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV.[r]
Trang 1-
-TUẦN 33 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I-MỤC TIÊU:
- HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng với các số trong phạm vi 10
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Kĩ năng vẽ hình vuông, tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:(Bỏ bài tập 2b dòng 3)
* GV gọi 2 HS lên thực hiện trên bảng
- GV Nhận xét cho điểm
Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu
- HS nhớ lại các bảng cộng sau đó ghi kết quả vào các
phép tính cộng
- Cho HS làm bài
- Cho HS nhận xét và chữa bài tập
Bài 2: - Cho HS đọc đề bài và làm bài tập.
- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra Lưu ý về mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS tự làm bài tập.HS Nhận xét, chữa
Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.
- HD cách thực hiện bài tập Ví dụ với 3 + = 7,
GV hỏi: 3 cộng mấy thì bằng 7? (3 + 4 = 7), GV viết 4
vào chỗ chấm
- HS quan sát GVHD
- HS thực hiện bài tập
- GV + HS nhận xét chữa bài tập
Bài 4: - HS nêu nhiệm vụ.
- HS tự làm bài Dùng thước và bút để nối các điểm để
có hình vuông và hình tam giác
- HS tự làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài tập
- GV chấm một số vở của HS
+GVHD cách chƠIvà cho HS chơi
- HS quan sát GVHD và tham gia chơi
+Về học bài
A Kiểm tra bài cũ:
+viết các số 6, 4, 8, 2:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
B LUYỆN TẬP:
1 Giơí thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính:
a)6 + 2 = 1 + 9 = …
2 + 6 = 9 + 1 = …
b) Bài 3: Số?
3 + = 7 6 - …= 1
…+ 5 = 10 9 - …= 3
Bài 4: Nối các điểm để có:
a) Một hình vuông
b) Một hình vuông và hai hình tam giác
+Trò chơi: Ai nhanh ai giỏi IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 2-TẬP ĐỌC
CÂY BÀNG.( 2 tiết)
I MỤC TIÊU: 1 Đọc: HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Cây bàng.
Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít…
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm
2 Ôn các tiếng có vần: oang, oac.
HS tìm được tiếng có vần oang, oac trong bài, ngoài bài
3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ,biết đọc đúng câu Trả lời được các câu hỏi
* Hiểu nội dung bài: - Cây bàng thân thiết với các trường học
- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu), Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn), Mùa hè (tán lá xanh um), Mùa thu (quả chín vàng)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II)
*Bộ ghép chữ thực hành
* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Sau cơn mưa.và trả lời câu
hỏi sau bài đọc
- Gọi 3 HS viết bảng:
- GV nhận xét và cho điểm
+ GV đọc mẫu bài:
- Giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- HS đọc tên bài: Cây bàng.
- GV ghi các từ ngữ LĐ lên bảng và gọi HS đọc
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh( Chú ý
đọc theo tay chỉ)
- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.-
Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ
luyện đọc
- Gv giải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)
+ HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV
gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng
lên đọc câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn
- Lớp đọc cá nhân tiếp nối theo yêu cầu của GV
Nhận xét
+ GV cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó thi đọc cả
bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
A Kiểm tra bài cũ:
râm bụt, xanh bóng, sáng rực
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
+Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: sừng
sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+Luyện đọc câu:
+Luyện đọc đoạn, bài
Trang 3-
- Nhận xét tính điểm thi đua
- HS đọc đồng thanh cả bài
+GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Gv nói với HS vần cần ôn là vần oang, oac
- Cho HS Đọc và phân tích vần oang, oac
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần oang.
- HS đọc những tiếng trong bài có vần oang
+GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- HS đọc câu mẫu
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi
tìm(đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ ngoài bài chứa tiếng
có vần oang, oac
- GV cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng, nhanh,
nhiều) tiếng có vần oang, oac
- HS chơi
- Nhận xét tuyên dương
TIẾT 2
- GVđọc mẫu toàn bài lần 2
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- Gọi HS lớp đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi sau:
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào?
+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào?
+ Vào mùahè, cây bàngcó đặc điểm gì?
+ Vào mùa thu, cây bàng có đặc điểm gì?
- Gọi 2, 3 HS đọc lại
- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn
- HS đọc lại bài trong SGK
- Gv nhận xét cho điểm
- GV nêu đề bài cho cả lớp:
- HS hỏi đáp theo nhóm
- Gọi một số nhóm lên thực hiện Hỏi Đáp về các cây
trồng ở sân trường
- Một số nhóm lên thực hiện
- Nhận xét, tuyên dương
+Cho 1 HS đọc bài
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài
+Chuẩn bị bài sau
3.Ôn các vần oang, oac:
a) Tìm tiếng trong bài có vần oang.
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a,Tìm hiểu bài đọc:
+Mùa đông, cây bàng khẳng khiu, trụi lá.
+Mùa xuân, cành trên cành dưới chi chít lộc non.
+Mùa hè, tán lá xanh um.
+Mùa thu, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
b, Luyện nói: Kể tên những cây trồng ở
sân trường em.:
C Củng cố, dặn dò:
Trang 4-Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V.
I MỤC TIÊU:
- HS biết tô các chữ hoa:U, Ư, V Viết đúng các vần oac, oang, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời,
áo khoác,khăn đỏ, măng non
- Chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ viết sẵn:
- Các chữ hoa U, Ư, V đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Các vần và từ ngữ của bài viết đặt trong khung chữ
HS: Vở Tập viết, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV nêu yêu cầu của các tiết Tập viết trong SGK TViệt 1,
tập hai HS lắng nghe
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài Nói nhiệm vụ của
giờ học: Các em sẽ tập tô các chữ hoa; U, Ư, V Tập viết các
vần và từ ngữ ứng dụng đã học ở bài T đọc trước (vần oac,
oang, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, măng non)
- HS nghe và ghi nhớ nhiệm vụ của tiết học
*- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS quan sát chữ U hoa trên bảng phụ và trong vở TV
1/2 (chữ theo mẫu mới quy định)( Chữ Ư, V t.hiện Tương tự)
- HS quan sát chữ hoa trên bảng phụ
+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết (vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)
- HSQS, nhận xét
- HS viết bảng con
* GV gọi HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa
*Cho HS tập tô các chữ hoa viết vào vở Tập viết: U, Ư, V;
vần oac, oang, ăng; các T.ngữ: khoảng trời, áo khoác, măng
non) Tập viết các vần theo mẫu chữ trong vở TV1/2.
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút
đúng tư thế, có tư thế ngồi đúng, HD các em sửa lỗi
- GV chấm chữa bài cho HS
- GV quan sát, uốn nắn;
* Nhận xét chung, HDVN
A Mở đầu:
B.Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
U, Ư, V; oac, oang, ăng; khoảng
trời, áo khoác, măng non.
2 Hướng dẫn tô chữ
hoa:
U, Ư, V
3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng: oac, oang, ăng;
khoảng trời, áo khoác, măng non.
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết
U, Ư, V; oac, oang, ăng; khoảng
trời, áo khoác, măng non.
5 Củng cố, dặn dò:
Trang 5-
-CHÍNH TẢ
CÂY BÀNG
I MỤC TIÊU:
- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn cuối của bài Đúng tốc độ Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu được dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng các bài tập chính tả trong bài.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ
HS: Vở Chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ( Điều chỉnh ý b bài tập)
- Gv kiểm tra vở
- Gọi 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2
- Nhận xét, ghi điểm
- GV nói mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV viết bảng khổ thơ cần chép
- HS đọc thành tiếng, tìm những tiếng dễ viết sai
- GV cho HS tìm những tiếng dễ viết sai: VD:
- GV cho HS nhẩm và viết bảng con
- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vào bảng con
- GV cho HS tập chép vào vở Khi HS viết, GV hướng dẫn
cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa
trang vở, viết lùi vào 1 ô chữ đầu của chữ đầu dòng - HS tập
chép vào trong vở
- Nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa
- GV cho HS cầm bút chì để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
sửa bên lề
- GV chữa lên bảng những lỗi phổ biến Hướng dẫn tự ghi
lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
- HS chữa bài Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở
* GV gọi HS đọc yêu cầu của bài trong VBTTV1/2
- GV treo bảng ghi sẵn nội dung bài tập
- HS đọc yêu cầu
* GV: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền oang hoặc oac vào
thì từ mới hoàn chỉnh
- Gọi HS lên bảng làm mẫu: Điền vào chỗ trống thứ nhất -
HS làm mẫu
- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập đúng, nhanh
- HS thi làm bài tập
- Nhận xét tuyên dương
* Nhận xét chung,hướng dẫn về nhà
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.HD HS tập chép:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá )
3 HD HS làm bài tập chính tả:
a, Điền vần oang hoặc oac.
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 6-TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I-MỤC TIÊU:
- HS củng cố về cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II- Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS lên đọc thuộc các bảng cộng
- 2 - 3 HS thực hiện
- Nhận xét cho điểm
Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài GVhướng dẫn thực hiện viết số vào ô
trống
- Cho HS nhận xét và chữa bài Gọi HS đọc
- GV tổ chức cho HS thi đua nêu cấu tạo của các số
trong phạm vi 10
- HS thi đua nêu cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Nhận xét, chữa bài tập
Bài 2: - Cho HS đọc đề bài và làm bài tập.
- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra
Bài 3: - Cho HS đọc đề toán, viết tóm tắt và nêu cho GV
ghi bảng
- Cho HS làm bài, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa Hỏi về câu trả lời khác
Bài 4: - HS nêu nhiệm vụ.
- Cho HS nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước Lưu ý nhớ đặt tên cho đoạn thẳng
- HS tự làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài tập
- GV chấm một số vở của HS
- Chấm một số vở của HS
- GV hỏi về cấu tạo các số trong phạm vi 10 Ví dụ: 9
bằng 6 cộng mấy?
* HS đưa ra cấu tạo, GV chỉ viết 1 số yêu cầu đưa ra cấu
tạo số đó,VD: 8 = +
A.Kiểm tra bài cũ:
B LUYỆN TẬP:
1 Giơí thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Số?
2 = 1 +… 8 = 7 +…
3 = 2 +… 8 =…+ 2
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Bài giải
Lan còn lại số cái thuyền là:
10 - 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài
10 cm
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 7-
-Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC : ĐI HỌC.( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:1 Đọc: HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài : Đi học.
Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm
2 Ôn các tiếng có vần: ăn, ăng.
HS tìm được tiếng có vần ăn, ăng ây, uây iêng trong bài
Nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng ây, uây iêng, yêng
3 Hiểu : HS hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường, Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Bộ ghép chữ thực hành Bút màu, bảng nam châm
* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Cây bàng và trả lời câu hỏi sau
bài đọc
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Gọi 2HS viết bảng:
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv đọc mẫu bài: Giọng đọc nhẹ nhàng, nhí nhảnh.
- HS đọc tên bài: Đi học
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS đọc
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh( Chú ý đọc
theo tay chỉ)
- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.- HS
dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ luyện đọc
- GVgiải nghĩa một số từ khó
*HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV gọi
1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng lên đọc
câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn
* GV cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó thi đọc cả
bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- Lớp đọc cá nhân tiếp nối theo yêu cầu của GV
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tính điểm thi đua
- HS đọc đồng thanh cả bài
A Kiểm tra bài cũ:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu:
b) HDHS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: lên
nương, tới lớp, hương rừng, nước suối
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài.
Trang 8
* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- GV nói với HS vần cần ôn là vần ăn, ăng
- Cho HS Đọc và phân tích vần ăn, ăng
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ăn, ăng.
- HS đọc những tiếng trong bài có vần ăn, ăng
* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi
tìm(đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có
vần ăn, ăng
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng, nhanh,
nhiều) tiếng có vần ăn, ăng
- HS đọc câu mẫu
- HS chơi trò chơi thi tìm tiếng có vần ăn, ăng
- Nhận xét tuyên dương
TIẾT 2
* GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- HS đọc thầm khổ thơ1 và trả lời câu hỏi:
- Gọi HS lớp đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi sau:
* Hôm nay, em tới lớp cùng với ai?
- Gọi HS lớp khổ thơ 2
- Gọi HS lớp khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi: " Đường đến
trường có những gì đẹp?
- GV đọc diễn cảm bài
- Gọi 2, 3 HS đọc lại
- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài thơ
- HS đọc lại bài trong SGK
- Gv nhận xét cho điểm
* GV nêu đề bài cho cả lớp.Cho HS tham gia thi
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét, tuyên dương
* Cho 1 HS đọc bài
- HDVN: về nhà đọc bài Chuẩn bị bài sau
3.Ôn các vần ăn, ăng ây, uây:
a) Tìm tiếng trong bài có vần ăng
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn,
ăng.
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài đọc:
+Hôm nay em tới lớp một mình.
* Đường đến trường có hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thầm thì, có cây cọ xoè ô che nắng.
b, Luyện nói: * Thi tìm những câu
thơ trong bài ứng với nội dung mỗi bức tranh:
C Củng cố, dặn dò:
Trang 9-
-TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I-MỤC TIÊU:
- HS củng cố về các bảng trừ từ 10 đến 1
- Làm tính trừ (trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải bài toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV nêu phép tính gọi HS đọc nhanh kết quả
HS thực hiện
- Nhận xét cho điểm
Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Cho HS nhận xét và chữa bài Cho HS đọc lần lượt kết
quả các phép tính trong từng cột
- GV tổ chức cho HS nêu nhanh kết quả phép trừ để HS
ghi nhớ các bảng trừ trong phạm vi 10
Bài 2: - Cho HS đọc đề bài và làm bài tập.
(HS dựa vào bài tập 1 để làm bài tập 2)
- HS Nhận xét Chữa bài Củng cố về mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Cho HS đổi vở kiểm tra
Bài 3: - Cho HS nêu yêu cầu.
- Hướng dẫn cách thực hiện bài tập(thực hiện liên tiếp
các phép tính rồi ghi kết qủa cuối cùng
- Cho HS làm bài tập
- Nhận xét, chữa tập
Bài 4: - Cho HS đọc đề toán, viết tóm tắt và nêu cho GV
ghi bảng
- Cho HS làm bài, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa Hỏi về câu trả lời khác
- Chấm một số vở của HS
* Về nhà học bài
A Kiểm tra bài cũ
B LUYỆN TẬP:
1 Giơí thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính:
10 - 1 = 9 -1 = 8 - 1 = …
10 - 2 = 9 - 2 = 8 -2 = …
Bài 2: Tính:
5 + 4 = 1 + 6 = 4 + 2 = …
9 - 5 = 7 - 1 = 6 - 4 = …
9 - 4 = 7 - 6 = 6 - 2 = …
Bài 3: Tính:
9 - 3 - 2 = 7 - 3 - 2 = …
10 - 4 - 4 = 5 - 1 - 1 = …
Bài 4:
Tóm tắt
Có tất cả : 10 con
Có : 3 con gà
Có :… con vịt?
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 10-Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC : NÓI DỐI HẠI THÂN
I MỤC TIÊU:1 Đọc: HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Nói dối hại thân.
Đọc đúng các từ ngữ: bỗng, giả vờ, kêu toáng, hốt hoảng, tức tốc
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm
2 Ôn các tiếng có vần: it, uyt.
HS tìm được tiếng có vần it, uyt trong bài, ngoài bài
3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu
- Hiểu nội dung bài: Lời khuyên của câu chuyện không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sễ có lúc hại tới bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Đi học và trả lời câu hỏi sau
bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Gọi 2 HS viết bảng:
- GV nhận xét và cho điểm
* GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm đều, tươi vui.
* HS đọc tên bài: Nói dối hại thân
- GV ghi các từ ngữ LĐ lên bảng và gọi HS đọc
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh( Chú ý đọc
theo tay chỉ)
- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.
- Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ
luyện đọc
- Gv giải nghĩa một số từ khó
* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV gọi
1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng lên đọc
câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn theo yêu cầu GV
* - GV cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó thi đọc cả
bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tính điểm thi đua
- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài
A Kiểm tra bài cũ:
lên nương, hương rừng, nước suối
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a)Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:
bỗng, giả vờ, kêu toáng, hốt hoảng, tức tốc
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài