- HS đọc những tiếng trong bài có vần ây, uây * GV nêu yêu cầu 2 trong SGK - GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi tìmđúng, nhanh, nhiều từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần ây, u[r]
Trang 1TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I-MỤC TIÊU: * Giúp HS củng cố về:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi 100
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm
- Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và thực hiện phép tính với các số đo độ dài
- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ
Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ tiết luyện tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV sử dụng mô hình đồng hồ và xoay kim để HS đọc số
chỉ giờ
- 2 - 3 HS đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
* GV giới thiệu ghi bảng tên bài: Luyện tập chung
* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập
Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài Nhận xét, chữa để củng cố về cách đặt
tính và tính
- Cho HS nhận xét và chữa bài tập
Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu: Tính
- Cho HS tự làm bài tập
- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra
- HS nhận xét, chữa.GV kết luận
Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.
- Hướng dẫn đo độ dài đoạn thẳng AB, BC rồi viết số đo
vào ô trống
- GV gợi ý để HS tính được độ dài đoạn thẳng AC
- HS đo độ dài đoạn thẳng AB, BC rồi viết số đo vào ô
trống
- HS tính độ dài đoạn AC
- Nhận xét chữa bài tập
Bài 4: - HS nêu nhiệm vụ Tự làm bài.
- GV gắn nội dung bài 4 lên bảng cho 3 HS lên nối
- HS tự làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài tập
* GV chấm một số vở của HS
- Dặn dò về nhà học bài làm bài ở nhà
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
B LUYỆN TẬP:
1 Giơí thiệu bài:
2 Thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính.
37 + 21 47 – 23 49 + 20
52 + 14 56 – 33 42 - 20
Bài 2: tính.
23 + 2 + 1 = 40 + 20 + 1=
Bài 3:Đo rồi viết số đo
Bài 4:Nối đồng hồ với câu thích
hợp.
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 2-TẬP ĐỌC : HỒ GƯƠM( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:1 Đọc:
HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Hồ Gươm
Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi
2 Ôn các tiếng có vần: ươm, ươp.
HS tìm được tiếng có vần ươm, ươp trong bài
Nói được câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài
- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội
Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) * Bộ ghép chữ thực hành
* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Hai chị em và trả lời câu
hỏi sau bài đọc
- Gọi 2HS viết bảng: vui vẻ, một lát, dây cót
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv đọc mẫu bài văn:
- Giọng đọc chậm, trìu mến; ngắt nghỉ rõ sau dấu
chấm, dấu phẩy
* HS đọc tên bài: Hồ Gươm
* GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS
đọc
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
( Chú ý đọc theo tay chỉ)
- Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ
luyện đọc
- GV giải nghĩa một số từ khó
* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV
gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng
lên đọc câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn
- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV
* GV tổ chức cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn, sau đó thi đọc
cả bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tính điểm thi đua
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: khổng
lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài
Trang 3- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài
* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
GV nói với HS vần cần ôn là vần ươm, ươp
- Cho HS Đọc và phân tích vần ươm, ươp
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ươm.
- HS đọc những tiếng trong bài có vần ươm
* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi
tìm(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần
ươm, ươp
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm
(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần ươm,
ươp
- HS đọc câu mẫu
- HS chơi trò chơi thi tìm câu chứa tiếng có vần
ươm, ươp
- Nhận xét tuyên dương
* Điền miệng vần ươm, hoặc ươp vào các câu trong
SGK
- HS điền miệng vần ươm, hoặc ươp vào các câu
trong SGK
TIẾT 2
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- Gọi HS lớp đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi sau:
* Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
* Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ trông như thế
nào?
- GV GT bức ảnh Hồ Gươm cho HS quan sát
- GV đọc diễn cảm bài
- Gọi 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn
- Gv nhận xét cho điểm
- HS đọc lại bài trong SGK
* GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn bức ảnh,
đọc tên cảnh trong ảnh ghi phía dưới và tìm câu văn
trong bài tả cảnh đó Ai tìm được trước giơ tay
- HS nhìn bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh ghi phía
dưới và tìm câu văn trong bài tả cảnh đó
* Cho 1 HS đọc bài
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài Chuẩn bị bài
sau
3.Ôn các vần ươm, ươp:
a, Tìm tiếng trong bài có vần ươm.
b, Nói câu chứa tiếng có vần ươm,
ươp.
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài đọc:
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở HàNội + trông như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.
b, Chơi trò thi nhìn ảnh, tìm câu văn tả cảnh
C Củng cố, dặn
Trang 4
-Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA:S, T.
I MỤC TIÊU:
- HS biết tô các chữ hoa: S, T Viết đúng các vần ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: nườm nượp,
tiếng chim, con yểng - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình
viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: Bảng phụ viết sẵn:
- Các chữ hoa S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Các vần và từ ngữ của bài viết đặt trong khung chữ
+ HS: Vở Tập viết, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV nêu yêu cầu của các tiết Tập viết trong SGK TViệt 1,
tập hai
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài Nói nhiệm vụ của
giờ học: Các em sẽ tập tô các chữ hoa S, T; Tviết các vần và
từ ngữ ứng dụng đã học ở bài tập đọc trước
(vần ươp, iêng yêng; các từ ngữ: nườm nượp, tiếng chim,
con yểng)
- HS nghe và ghi nhớ nhiệm vụ của tiết học
*Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS chữ S hoa trên bảng phụ và trong vở TV 1/2 quan
sát(chữ theo mẫu mới quy định)
( Chữ T thực hiện Tương tự)
+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết (vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)
- HSQS, nhận xét
- HS viết bảng con
* GV gọi HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng
- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng
- Cho HS viết vào bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa
*Cho HS tập tô các chữ hoa viết vào vở Tập viết: S, T; các từ
ngữ: vần ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: nườm nượp, tiếng
chim, con yểng)
Tập viết các vần theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút
đúng tư thế, có tư thế ngồi đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi
- GV chấm chữa bài cho HS
- GV quan sát, uốn nắn;
* GV Nhận xét chung giờ học
- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài
.Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
S, T ; ươp, iêng,yêng;
nườm nượp, tiếng chim, con yểng)
2 Hướng dẫn tô chữ hoa: S, T
3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng: ươp,
iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)
4 Hướng dẫn HS tập
tô, tập viết
S, T; ươp, iêng,yêng; nườm
nượp, tiếng chim, con yểng)
5 Củng cố, dặn dò:
Trang 5-CHÍNH TẢ
HỒ GƯƠM
I MỤC TIÊU:
- HS tập chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn" Cầu Thê Húc cổ kính" Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1phút Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu được dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng các bài tập chính tả trong bài.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Bảng phụ, nam châm
HS: Vở Chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV kiểm tra vở những HS về nhà phải chép lại bài
- Gọi 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2
- GV Nhận xét, ghi điểm
- GV nói mục đích, yêu cầu của tiết học
* GV viết bảng khổ thơ cần chép
- HS đọc thành tiếng, tìm những tiếng dễ viết sai
- GV cho HS tìm những tiếng dễ viết sai(VD: cong, long
lanh, xum xuê )
- GV cho HS nhẩm và viết bảng con
- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vào bảng con
- GV cho HS tập chép vào vở Khi HS viết, GV hướng dẫn
cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa
trang vở, viết lùi vào 1 ô chữ đầu của chữ đầu dòng Nhắc
HS sau dấu chấm phải viết hoa
- HS tập chép vào trong vở
- GV cho HS cầm bút chì để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,
sửa bên lề
- HS soát lỗi
- GV chữa lên bảng những lỗi phổ biến Hướng dẫn tự ghi
lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
- HS chữa bài Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở
*GV gọi HS đọc yêu cầu của bài trong VBTTV1/2
- GV treo bảng ghi sẵn nội dung bài tập
* GV: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ươm hoặc
ươp vào thì từ mới hoàn chỉnh.
- Gọi HS lên bảng làm mẫu: Điền vào chỗ trống thứ nhất -
HS làm mẫu
- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập đúng, nhanh
- Nhận xét, biểu dương
* Nhận xét chung, hướng dẫn về nhà
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.HD HS tập chép:
3 HD HS làm bài tập chính tả:
a, Điền vần ươm hoặc ươp.
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 6-TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG.
I-MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố kỹ năng:
- Làm tính cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi 100
- So sánh 2 số trong phạm vi 100
- Làm tính cộng, trừ các số đo độ dài
- Giải bài toán có lời văn.Nhận dạng hình, vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm
Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II- Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ tiết luyện tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi 2 HS lên thực hiện tính
- 2 - 3 HS thực hiện
- HS nhận xét
- Nhận xét cho điểm
* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:
* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập
Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài GVhướng dẫn thực hiện phép tính vế
trái rồi vế phải, so sánh kết quả của cả 2 vế rồi mới điền
dấu
- Cho HS nhận xét và chữa bài tập
Bài 2: - Cho HS đọc bài toán.
- Cho HS viết tóm tắt và tự làm bài tập
- HS tự làm bài tập
- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra
- HS Nhận xét, chữa
Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.
- Cho HS đọc tóm tắt kết hợp quan sát tranh vẽ thảo luận
nhóm cùng bàn để viết thành bài toán và đọc bài toán đó
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài tập
Bài 4( nếu còn thời gian)- HS đọc yêu cầu, nêu nhiệm
vụ
- HS tự làm bài tập
- GV gắn nội dung bài 4 lên bảng cho 3 HS lên đo và
nối
- Nhận xét, chữa bài tập
- GV chấm một số vở của HS
Về học bài
A Kiểm tra bài cũ:
14 + 2 + 3 = 30 - 20 + 50 =
B LUYỆN TẬP:
1 Giơí thiệu bài:
2 Thực hành Bài 1:>, <, = :
a) 32 + 7…40
45 + 4…54 + 4
55 – 5…40 + 5
Bài 2: Bài giải:
Thanh gỗ còn lại dài là:
97 – 2 = 95(cm) Đáp số:95 cm
Bài 3: Bài giải:
Tất cả có số quả cam là:
48 + 31 = 79(quả) Đáp số: 79 quả
Bài 4: Kẻ thêm một đoạn thẳng
để có:
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Trang 7-Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC :
LUỸ TRE( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:1 Đọc:
HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Luỹ tre
Đọc đúng các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi
2 Ôn các tiếng có vần: iêng.
HS tìm được tiếng có vần iêng trong bài
Nói được câu chứa tiếng có vần iêng, yêng
3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài
- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi
- Hiểu nội dung bài: vào buổi sáng sớm, luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre như kéo mặt trời lên Buổi trưa luỹ tre im gió nhưng lại đầy tiếng chim
Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Hồ Gươm và trả lời câu
hỏi sau bài đọc
- Gọi 2HS viết bảng:
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:
* GV đọc mẫu: Nhấn giọng 1 số TN: sớm mai, rì
rào, cong, kéo, trưa, nắng, nằm, nhai, bần thần,
* HS đọc tên bài: Luỹ tre
- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS
đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
( Chú ý đọc theo tay chỉ)
- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.
- HS dùng bộ chữ để ghép các TN luyện đọc
- GVgiải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)
* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV
gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng
lên đọc câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn
* GV tổ chức cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ, sau đó thi
đọc cả bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
A Kiểm tra bài cũ:
khổng lồ, long lanh, lấp ló
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: luỹ
tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
* Luyện đọc câu:
- HS luyện đọc
- Nhận xét chỉnh sửa
* Luyện đọc đoạn, bài
Trang 8- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tính điểm thi đua
- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài
* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- GV nói với HS vần cần ôn là vần iêng, yêng
- Cho HS Đọc và phân tích vần iêng, yêng
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần iêng.
- HS đọc những tiếng trong bài có vần iêng.
* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi
tìm(đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ ngoài bài chứa tiếng
có vần iêng, yêng
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng,
nhanh, nhiều) tiếng có vần iêng, yêng
- HS đọc câu mẫu
- HS chơi trò chơi thi tìm tiếng có vần iêng, yêng
- Nhận xét tuyên dương
* HS điền miệng vần iêng hoặc yêng vào các câu
trong SGK
TIẾT 2
- GVđọc mẫu toàn bài lần 2
- Gọi HS lớp đọc khổ thơ1 và trả lời câu hỏi sau:
- HS đọc thầm khổ thơ1 và trả lời câu hỏi:
* Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?
- Gọi HS lớp đọc khổ thơ 2 và thực hiện yêu cầu: "
Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi trưa"
- GV giới thiệu bức ảnh luỹ tre cho HS quan sát
- GV đọc diễn cảm bài
- Gọi 2, 3 HS đọc lại
- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài thơ
- HS đọc lại bài trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
* GV nêu đề bài cho cả lớp:
- HS hỏi đáp theo nhóm
- Gọi một số nhóm lên thực hiện Hỏi Đáp về các loài
cây
- Một số nhóm lên thực hiện Hỏi Đáp về các loài cây
- Nhận xét, tuyên dương
* Cho 1 HS đọc bài
- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài Chuẩn bị bài
sau
3.Ôn các vần iêng:
a) Tìm tiếng trong bài có vần iêng
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng.
b) Điền miệng vần iêng hoặc yêng
vào các câu trong SGK
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài đọc:
* Luỹ tre xanh rì rào/
Ngọn tre cong gọng vó.
*Tre bần thần nhớ gió/
Chợt về đầy tiếng chim.
b, Luyện nói: Hỏi đáp về các loài
cây:
C Củng cố, dặn dò:
Trang 9-TOÁN
KIỂM TRA.
I-MỤC TIÊU:
- Kiểm tra HS về kĩ năng cộng trừ(không nhớ) trong phạm vi 100
- So sánh số có hai chữ số.,xem giờ đúng
- Khả năng giải toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy học:
- Đề bài kiểm tra
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
* ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm)
a)Tính
+ + -
b) Đặt tính rồi tính
56 - 32 35 + 25 59 - 20 61+ 8
…… …… …… ……
…… …… …… ……
…… …… …… ……
Bài 2: (2 điểm)Tính
33 + 44 + 20 = 55 + 34 - 60 =
63 + 22 + 14 = 93 - 52 + 34 =
Bài 3: (3 điểm)Dấu?
51 + 42 63 + 14 61 + 23 66 + 23
44 + 35 65 + 34 36 + 21 45 + 12
Bài 4: (3 điểm)a)Trong bến có 68 ô tô Sau đó có 45 ô tô rời bến Hỏi trong bến còn lại bao
nhiêu ô tô?
b)Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 5 thì đồng hồ chỉ…giờ
Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 7 thì đồng hồ chỉ…giờ
Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ…giờ
* BIỂU ĐIỂM:Bài 1: (2 điểm) : Mỗi phép tính 0, 25 điểm.
Bài 2: (2 điểm) : Mỗi phép tính 0, 75 điểm Bài 3: (3 điểm) : Mỗi phép tính 0, 75 điểm
Bài 4: (3 điểm).
Trang 10-Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC : SAU CƠN MƯA.( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:1 Đọc:
HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Sau cơn mưa
Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, sáng rực, quây quanh
Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi
2 Ôn các tiếng có vần: ây, uây.
HS tìm được tiếng có vần ây, uây iêng trong bài
Nói được câu chứa tiếng có vần ây, uây iêng, yêng
3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài
- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất.,mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào
Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành
*Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- GV gọi HS đọc cả bài: Luỹ tre và trả lời câu hỏi
sau bài đọc
- Gọi 2 HS viết bảng: luỹ tre, rì rào, gọng vó.
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv đọc mẫu: Giọng đọc chậm đều, tươi vui.
* HS đọc tên bài: Luỹ tre
* GV ghi các TN luyện đọc lên bảng gọi HS đọc
- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
( Chú ý đọc theo tay chỉ)
- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.-
Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ
luyện đọc
- Nhận xét chỉnh sửa
- GV giải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)
* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV
gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng
lên đọc câu tiếp theo
- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn
- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV
- GV tổ chức cho:
HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó thi đọc
cả bài(cá nhân, bàn, tổ)
Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tính điểm thi đua
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy - Học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
a)Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: mưa
rào, râm bụt, xanh bóng, sáng rực, quây quanh
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài.