1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 32

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 258,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc những tiếng trong bài có vần ây, uây * GV nêu yêu cầu 2 trong SGK - GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi tìmđúng, nhanh, nhiều từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần ây, u[r]

Trang 1

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I-MỤC TIÊU: * Giúp HS củng cố về:

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm

- Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và thực hiện phép tính với các số đo độ dài

- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ

Giáo dục HS ý thức học bộ môn

II- Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng phục vụ tiết luyện tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV sử dụng mô hình đồng hồ và xoay kim để HS đọc số

chỉ giờ

- 2 - 3 HS đọc kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài: Luyện tập chung

* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập

Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài Nhận xét, chữa để củng cố về cách đặt

tính và tính

- Cho HS nhận xét và chữa bài tập

Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu: Tính

- Cho HS tự làm bài tập

- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra

- HS nhận xét, chữa.GV kết luận

Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Hướng dẫn đo độ dài đoạn thẳng AB, BC rồi viết số đo

vào ô trống

- GV gợi ý để HS tính được độ dài đoạn thẳng AC

- HS đo độ dài đoạn thẳng AB, BC rồi viết số đo vào ô

trống

- HS tính độ dài đoạn AC

- Nhận xét chữa bài tập

Bài 4: - HS nêu nhiệm vụ Tự làm bài.

- GV gắn nội dung bài 4 lên bảng cho 3 HS lên nối

- HS tự làm bài tập

- Nhận xét, chữa bài tập

* GV chấm một số vở của HS

- Dặn dò về nhà học bài làm bài ở nhà

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

B LUYỆN TẬP:

1 Giơí thiệu bài:

2 Thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính.

37 + 21 47 – 23 49 + 20

52 + 14 56 – 33 42 - 20

Bài 2: tính.

23 + 2 + 1 = 40 + 20 + 1=

Bài 3:Đo rồi viết số đo

Bài 4:Nối đồng hồ với câu thích

hợp.

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 2

-TẬP ĐỌC : HỒ GƯƠM( 2 tiết)

I MỤC TIÊU:1 Đọc:

 HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Hồ Gươm

 Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

 Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi

2 Ôn các tiếng có vần: ươm, ươp.

 HS tìm được tiếng có vần ươm, ươp trong bài

 Nói được câu chứa tiếng có vần ươm, ươp

3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài

- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội

Giáo dục HS ý thức học bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) * Bộ ghép chữ thực hành

* Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS đọc cả bài: Hai chị em và trả lời câu

hỏi sau bài đọc

- Gọi 2HS viết bảng: vui vẻ, một lát, dây cót

- GV nhận xét và cho điểm

* Gv đọc mẫu bài văn:

- Giọng đọc chậm, trìu mến; ngắt nghỉ rõ sau dấu

chấm, dấu phẩy

* HS đọc tên bài: Hồ Gươm

* GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS

đọc

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

( Chú ý đọc theo tay chỉ)

- Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ

luyện đọc

- GV giải nghĩa một số từ khó

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV

gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng

lên đọc câu tiếp theo

- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn

- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV

* GV tổ chức cho:

 HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn, sau đó thi đọc

cả bài(cá nhân, bàn, tổ)

 Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV

- Nhận xét tính điểm thi đua

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: khổng

lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 3

- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài

* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

GV nói với HS vần cần ôn là vần ươm, ươp

- Cho HS Đọc và phân tích vần ươm, ươp

- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ươm.

- HS đọc những tiếng trong bài có vần ươm

* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi

tìm(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần

ươm, ươp

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm

(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần ươm,

ươp

- HS đọc câu mẫu

- HS chơi trò chơi thi tìm câu chứa tiếng có vần

ươm, ươp

- Nhận xét tuyên dương

* Điền miệng vần ươm, hoặc ươp vào các câu trong

SGK

- HS điền miệng vần ươm, hoặc ươp vào các câu

trong SGK

TIẾT 2

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi HS lớp đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi sau:

* Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

* Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ trông như thế

nào?

- GV GT bức ảnh Hồ Gươm cho HS quan sát

- GV đọc diễn cảm bài

- Gọi 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài văn

- Gv nhận xét cho điểm

- HS đọc lại bài trong SGK

* GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn bức ảnh,

đọc tên cảnh trong ảnh ghi phía dưới và tìm câu văn

trong bài tả cảnh đó Ai tìm được trước giơ tay

- HS nhìn bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh ghi phía

dưới và tìm câu văn trong bài tả cảnh đó

* Cho 1 HS đọc bài

- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài Chuẩn bị bài

sau

3.Ôn các vần ươm, ươp:

a, Tìm tiếng trong bài có vần ươm.

b, Nói câu chứa tiếng có vần ươm,

ươp.

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài đọc:

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở HàNội + trông như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.

b, Chơi trò thi nhìn ảnh, tìm câu văn tả cảnh

C Củng cố, dặn

Trang 4

-Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA:S, T.

I MỤC TIÊU:

- HS biết tô các chữ hoa: S, T Viết đúng các vần ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: nườm nượp,

tiếng chim, con yểng - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình

viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: Bảng phụ viết sẵn:

- Các chữ hoa S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở TV1/2)

- Các vần và từ ngữ của bài viết đặt trong khung chữ

+ HS: Vở Tập viết, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV nêu yêu cầu của các tiết Tập viết trong SGK TViệt 1,

tập hai

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài Nói nhiệm vụ của

giờ học: Các em sẽ tập tô các chữ hoa S, T; Tviết các vần và

từ ngữ ứng dụng đã học ở bài tập đọc trước

(vần ươp, iêng yêng; các từ ngữ: nườm nượp, tiếng chim,

con yểng)

- HS nghe và ghi nhớ nhiệm vụ của tiết học

*Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Cho HS chữ S hoa trên bảng phụ và trong vở TV 1/2 quan

sát(chữ theo mẫu mới quy định)

( Chữ T thực hiện Tương tự)

+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết (vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)

- HSQS, nhận xét

- HS viết bảng con

* GV gọi HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng

- Cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa

*Cho HS tập tô các chữ hoa viết vào vở Tập viết: S, T; các từ

ngữ: vần ươp, iêng, yêng; các từ ngữ: nườm nượp, tiếng

chim, con yểng)

Tập viết các vần theo mẫu chữ trong vở TV1/2

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút

đúng tư thế, có tư thế ngồi đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi

- GV chấm chữa bài cho HS

- GV quan sát, uốn nắn;

* GV Nhận xét chung giờ học

- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài

.Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

S, T ; ươp, iêng,yêng;

nườm nượp, tiếng chim, con yểng)

2 Hướng dẫn tô chữ hoa: S, T

3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng: ươp,

iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)

4 Hướng dẫn HS tập

tô, tập viết

S, T; ươp, iêng,yêng; nườm

nượp, tiếng chim, con yểng)

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 5

-CHÍNH TẢ

HỒ GƯƠM

I MỤC TIÊU:

- HS tập chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn" Cầu Thê Húc cổ kính" Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1phút Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu được dấu chấm dùng để kết thúc câu

- Điền đúng các bài tập chính tả trong bài.

- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ, nam châm

HS: Vở Chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV kiểm tra vở những HS về nhà phải chép lại bài

- Gọi 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm lại bài tập 2

- GV Nhận xét, ghi điểm

- GV nói mục đích, yêu cầu của tiết học

* GV viết bảng khổ thơ cần chép

- HS đọc thành tiếng, tìm những tiếng dễ viết sai

- GV cho HS tìm những tiếng dễ viết sai(VD: cong, long

lanh, xum xuê )

- GV cho HS nhẩm và viết bảng con

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vào bảng con

- GV cho HS tập chép vào vở Khi HS viết, GV hướng dẫn

cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa

trang vở, viết lùi vào 1 ô chữ đầu của chữ đầu dòng Nhắc

HS sau dấu chấm phải viết hoa

- HS tập chép vào trong vở

- GV cho HS cầm bút chì để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,

sửa bên lề

- HS soát lỗi

- GV chữa lên bảng những lỗi phổ biến Hướng dẫn tự ghi

lỗi ra lề vở, phía trên bài viết

- HS chữa bài Đổi vở kiểm tra

- GV chấm một số vở

*GV gọi HS đọc yêu cầu của bài trong VBTTV1/2

- GV treo bảng ghi sẵn nội dung bài tập

* GV: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ươm hoặc

ươp vào thì từ mới hoàn chỉnh.

- Gọi HS lên bảng làm mẫu: Điền vào chỗ trống thứ nhất -

HS làm mẫu

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập đúng, nhanh

- Nhận xét, biểu dương

* Nhận xét chung, hướng dẫn về nhà

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.HD HS tập chép:

3 HD HS làm bài tập chính tả:

a, Điền vần ươm hoặc ươp.

4 Củng cố, dặn dò:

Trang 6

-TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG.

I-MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố kỹ năng:

- Làm tính cộng, trừ(không nhớ) các số trong phạm vi 100

- So sánh 2 số trong phạm vi 100

- Làm tính cộng, trừ các số đo độ dài

- Giải bài toán có lời văn.Nhận dạng hình, vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm

Giáo dục HS ý thức học bộ môn

II- Đồ dùng dạy học: - Đồ dùng phục vụ tiết luyện tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi 2 HS lên thực hiện tính

- 2 - 3 HS thực hiện

- HS nhận xét

- Nhận xét cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

* GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập

Bài 1: - Cho HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài GVhướng dẫn thực hiện phép tính vế

trái rồi vế phải, so sánh kết quả của cả 2 vế rồi mới điền

dấu

- Cho HS nhận xét và chữa bài tập

Bài 2: - Cho HS đọc bài toán.

- Cho HS viết tóm tắt và tự làm bài tập

- HS tự làm bài tập

- Chữa bài Cho HS đổi vở kiểm tra

- HS Nhận xét, chữa

Bài 3: - Cho HS nêu nhiệm vụ.

- Cho HS đọc tóm tắt kết hợp quan sát tranh vẽ thảo luận

nhóm cùng bàn để viết thành bài toán và đọc bài toán đó

- Cho HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài tập

Bài 4( nếu còn thời gian)- HS đọc yêu cầu, nêu nhiệm

vụ

- HS tự làm bài tập

- GV gắn nội dung bài 4 lên bảng cho 3 HS lên đo và

nối

- Nhận xét, chữa bài tập

- GV chấm một số vở của HS

Về học bài

A Kiểm tra bài cũ:

14 + 2 + 3 = 30 - 20 + 50 =

B LUYỆN TẬP:

1 Giơí thiệu bài:

2 Thực hành Bài 1:>, <, = :

a) 32 + 7…40

45 + 4…54 + 4

55 – 5…40 + 5

Bài 2: Bài giải:

Thanh gỗ còn lại dài là:

97 – 2 = 95(cm) Đáp số:95 cm

Bài 3: Bài giải:

Tất cả có số quả cam là:

48 + 31 = 79(quả) Đáp số: 79 quả

Bài 4: Kẻ thêm một đoạn thẳng

để có:

IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 7

-Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC :

LUỸ TRE( 2 tiết)

I MỤC TIÊU:1 Đọc:

 HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Luỹ tre

 Đọc đúng các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm

 Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi

2 Ôn các tiếng có vần: iêng.

 HS tìm được tiếng có vần iêng trong bài

 Nói được câu chứa tiếng có vần iêng, yêng

3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài

- Trả lời được các câu hỏi, biết đọc đúng câu hỏi

- Hiểu nội dung bài: vào buổi sáng sớm, luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre như kéo mặt trời lên Buổi trưa luỹ tre im gió nhưng lại đầy tiếng chim

Giáo dục HS ý thức học bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành

*Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS đọc cả bài: Hồ Gươm và trả lời câu

hỏi sau bài đọc

- Gọi 2HS viết bảng:

- GV nhận xét và cho điểm

* GV giới thiệu ghi bảng tên bài:

* GV đọc mẫu: Nhấn giọng 1 số TN: sớm mai, rì

rào, cong, kéo, trưa, nắng, nằm, nhai, bần thần,

* HS đọc tên bài: Luỹ tre

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS

đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

( Chú ý đọc theo tay chỉ)

- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.

- HS dùng bộ chữ để ghép các TN luyện đọc

- GVgiải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV

gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng

lên đọc câu tiếp theo

- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn

* GV tổ chức cho:

 HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ, sau đó thi

đọc cả bài(cá nhân, bàn, tổ)

 Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm

A Kiểm tra bài cũ:

khổng lồ, long lanh, lấp ló

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: luỹ

tre, rì rào, gọng vó, bóng râm

* Luyện đọc câu:

- HS luyện đọc

- Nhận xét chỉnh sửa

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 8

- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV

- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV

- Nhận xét tính điểm thi đua

- Gọi HS đọc đồng thanh cả bài

* GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- GV nói với HS vần cần ôn là vần iêng, yêng

- Cho HS Đọc và phân tích vần iêng, yêng

- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần iêng.

- HS đọc những tiếng trong bài có vần iêng.

* GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi

tìm(đúng, nhanh, nhiều) từ ngữ ngoài bài chứa tiếng

có vần iêng, yêng

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng,

nhanh, nhiều) tiếng có vần iêng, yêng

- HS đọc câu mẫu

- HS chơi trò chơi thi tìm tiếng có vần iêng, yêng

- Nhận xét tuyên dương

* HS điền miệng vần iêng hoặc yêng vào các câu

trong SGK

TIẾT 2

- GVđọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi HS lớp đọc khổ thơ1 và trả lời câu hỏi sau:

- HS đọc thầm khổ thơ1 và trả lời câu hỏi:

* Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?

- Gọi HS lớp đọc khổ thơ 2 và thực hiện yêu cầu: "

Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi trưa"

- GV giới thiệu bức ảnh luỹ tre cho HS quan sát

- GV đọc diễn cảm bài

- Gọi 2, 3 HS đọc lại

- 2, 3 HS thi đọc diễn cảm bài thơ

- HS đọc lại bài trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

* GV nêu đề bài cho cả lớp:

- HS hỏi đáp theo nhóm

- Gọi một số nhóm lên thực hiện Hỏi Đáp về các loài

cây

- Một số nhóm lên thực hiện Hỏi Đáp về các loài cây

- Nhận xét, tuyên dương

* Cho 1 HS đọc bài

- Hướng dẫn về nhà: về nhà đọc bài Chuẩn bị bài

sau

3.Ôn các vần iêng:

a) Tìm tiếng trong bài có vần iêng

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng.

b) Điền miệng vần iêng hoặc yêng

vào các câu trong SGK

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài đọc:

* Luỹ tre xanh rì rào/

Ngọn tre cong gọng vó.

*Tre bần thần nhớ gió/

Chợt về đầy tiếng chim.

b, Luyện nói: Hỏi đáp về các loài

cây:

C Củng cố, dặn dò:

Trang 9

-TOÁN

KIỂM TRA.

I-MỤC TIÊU:

- Kiểm tra HS về kĩ năng cộng trừ(không nhớ) trong phạm vi 100

- So sánh số có hai chữ số.,xem giờ đúng

- Khả năng giải toán có lời văn

II- Đồ dùng dạy học:

- Đề bài kiểm tra

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

* ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2 điểm)

a)Tính

+ + -

b) Đặt tính rồi tính

56 - 32 35 + 25 59 - 20 61+ 8

…… …… …… ……

…… …… …… ……

…… …… …… ……

Bài 2: (2 điểm)Tính

33 + 44 + 20 = 55 + 34 - 60 =

63 + 22 + 14 = 93 - 52 + 34 =

Bài 3: (3 điểm)Dấu?

51 + 42 63 + 14 61 + 23 66 + 23

44 + 35 65 + 34 36 + 21 45 + 12

Bài 4: (3 điểm)a)Trong bến có 68 ô tô Sau đó có 45 ô tô rời bến Hỏi trong bến còn lại bao

nhiêu ô tô?

b)Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 5 thì đồng hồ chỉ…giờ

Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 7 thì đồng hồ chỉ…giờ

Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ…giờ

* BIỂU ĐIỂM:Bài 1: (2 điểm) : Mỗi phép tính 0, 25 điểm.

Bài 2: (2 điểm) : Mỗi phép tính 0, 75 điểm Bài 3: (3 điểm) : Mỗi phép tính 0, 75 điểm

Bài 4: (3 điểm).

Trang 10

-Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC : SAU CƠN MƯA.( 2 tiết)

I MỤC TIÊU:1 Đọc:

 HS đọc đúng, nhanh đựơc cả bài Sau cơn mưa

 Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, sáng rực, quây quanh

 Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu hỏi

2 Ôn các tiếng có vần: ây, uây.

 HS tìm được tiếng có vần ây, uây iêng trong bài

 Nói được câu chứa tiếng có vần ây, uây iêng, yêng

3 Hiểu : HS hiểu được các từ ngữ và câu văn trong bài

- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất.,mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào

Giáo dục HS ý thức học bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II) *Bộ ghép chữ thực hành

*Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

- GV gọi HS đọc cả bài: Luỹ tre và trả lời câu hỏi

sau bài đọc

- Gọi 2 HS viết bảng: luỹ tre, rì rào, gọng vó.

- GV nhận xét và cho điểm

* Gv đọc mẫu: Giọng đọc chậm đều, tươi vui.

* HS đọc tên bài: Luỹ tre

* GV ghi các TN luyện đọc lên bảng gọi HS đọc

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

( Chú ý đọc theo tay chỉ)

- Nhiều HS đánh vần và đọc theo tay chỉ của GV.-

Cho HS dùng bộ chữ thực hành để ghép các từ ngữ

luyện đọc

- Nhận xét chỉnh sửa

- GV giải nghĩa một số từ khó (Nếu HS yêu cầu)

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu theo cách: GV

gọi 1HS đầu bàn hoặc đầu dãy đọc, các em tự đứng

lên đọc câu tiếp theo

- HS đọc tiếp nối câu, nối tiếp bàn

- Lớp đọc CN tiếp nối theo yêu cầu của GV

- GV tổ chức cho:

 HS nối tiếp nhau đọc từng câu văn sau đó thi đọc

cả bài(cá nhân, bàn, tổ)

 Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- HS thi đọc trơn cả bài theo yêu cầu của GV

- Nhận xét tính điểm thi đua

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy - Học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 2.Hướng dẫn HS luyện đọc:

a)Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: mưa

rào, râm bụt, xanh bóng, sáng rực, quây quanh

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài.

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm