- YC häc sinh chuyÓn phÐp nh©n trªn thµnh phÐp céng c¸c sè h¹ng b»ng nhau vµ tÝnh KQ... - HS đọc đồng thanh.[r]
Trang 1Toán
Tiết 94 : bảng nhân 2
A Mục tiêu :
- Giúp HS lập được bảng nhân 2
Nhớ được bảng nhân 2
Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 2 )
Biết đếm thêm 2
B Đồ dùng dạy học :
- các tấm bìa , mỗi tấm có 2 chấm tròn
C Hoạt động dạy học :
Hoạt động day
I Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập 2
= > GV nhận xét , cho điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Nêu yêu cầu giờ học
2 GV hướng dẫn HS lập bảng
nhân 2
- GV dùng các tấm bìa giống nhau ,
hỏi : Mỗi tấm có mấy chấm ?
- GV gắn tấm bìa đó lên bảng và hỏi
:Tấm bìa có mấy chấm tròn ?
= > 1 tấm có 2 chấm tròn , 2 chấm
tròn được lấy mấy lần ?
Ta viết : 2 x 1 = 2
Đọc là : hai nhân một bằng hai
- Gắn 2 tấm bìa , hỏi : 2 chấm tròn
được lấy mấy lần ?
Ta viết 2 x 2 =
- YC học sinh chuyển phép nhân
trên thành phép cộng các số hạng
bằng nhau và tính KQ
Vậy 2 x 2 = ?
* Tương tự như vậy GV hướng dẫn
HS lập các phép tính nhân còn lại
Hoạt động học
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm bảng con , nhận xét
- Hai chấm tròn
- Lấy 1 lần
- HS đọc : 2 nhân 1 bằng 2
- HS nêu :được lấy 2 lần
- Đọc : 2 x 2 = 2 + 2 = 4
> 2 x 2 = 4
- HS thao tác
Lop2.net
Trang 2* Hỏi : Em có nhận xét gì về thừa số
thứ nhất trong các phép tính ?
=> Đây chính là bảng nhân 2
* Luyện đọc thuộc bảng nhân 2
3 Luyện tập :
Bài 1 : Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu KQ
=> GV ghi bảng ,nhận xét
Bài 2 : HD tìm hiểu đề
- HD tóm tắt ( Đây là bài toán có lời
văn đầu tiên có liên quan đến phép
nhân => GV h/d kỹ )
- HS giải
=> GV chữa : Lưu ý ghi phép tính
2 x 6 =12 ( chân )
Bài 3 : HD học sinh nhận xét
- Nhận xét về đặc điểm của dãy số
này
=> GV nêu :
- Khi đọc 2 -> 20 gọi là đếm thêm2
- Khi đọc 20 -> 2 gọi là đếm bớt 2
4 Củng cố , dặn dò :
- GV cho HS đọc lại bảng nhân 2
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về đọc thuộc bảng
nhân 2
thừa số thứ nhất đều bằng 2
- HS đọc cá nhân
- HS đọc đồng thanh
- GV che dần sau đó che cả bảng cho
HS học thuộc
- HS làm miệng sau đó nối tiếp nhau nêu kết quả
- 1 em đọc yêu cầu
- HS tóm tắt :
1 con : 2 chân
6 con : ? chân
* Chú ý : các số lượng phải thẳng cột
- HS giải : Sáu con gà có số chân là :
2 x 6 = 12 ( chân ) Đ / S : 12 chân
- HS tự làm bài
- Số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 2 đơn vị
- HS đếm
- 2 em đọc
Lop2.net