Bài mới: “Trường lớp” - GV ghi tựa bài lên bảng - HS nhaéc laïi Hoạt động 1: Làm việc với SGK - HS quan saùt neâu nhaän xeùt Phương pháp: Trực quan, trò chơi, hỏi đáp - GV giới thiệu t[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2004
GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ LỐI ĐI
NGƯỢC CHIỀU
I Mục tiêu:
o Kiến thức:
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi ngược chiều
o Kỹ năng:
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông chỉ lối đi ngược chiều
o Thái độ:
- HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Chuẩn bị:
o GV:
- Hình mẫu biển báo giao thông ngược chiều
- Qui trình gấp, cắt, dán (hình vẽ)
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
o HS:
- Giấy thủ công (đỏ xanh và màu khác), keo, bút màu
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) “Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông chỉ lối đi thuận chiều”
- Kiểm tra dụng cụ thực hành
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối
đi ngược chiều”
* Hôm nay chúng ta cùng nhau Gấp, cắt, dán biển
báo giao thông chỉ lối đi ngược chiều và trình bày sản
phẩm”
- GV ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1: (20’) Gấp, cắt, dán biển báo cấm
xe ngược chiều
Phương pháp: Trực quan thực hành
- Cho HS lên thực hiện
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ có cạnh 6 ô từ hình vuông
- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài 4 ô và 1 ô
- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài 1 ô và 1 ô
làm chân biển báo (có thể là màu trắng pha các ô màu
đỏ giống như thực tế)
Hoạt động 2: (5’) Dán biển báo giao thông cấm
xe đi ngược chiều
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
Trang 2Phương pháp: Thực hành
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển báo khoảng
½ ô
- Dán hình chữ nhật màu trắng ở giữa hình tròn
- Cho HS thực hành, quan sát, uốn nắn, gợi ý giúp đỡ
tuyên dương động viên HS
- GV đến từng nhóm để quan sát Chú ý uốn nắn giúp
đỡ những HS còn yếu, lúng túng
- Tổ chức trưng bày đánh giá sản phẩm
- Cho cả lớp nhận xét
- GV nhận xét
4 Tổng kết – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ chiều
xe đi”
- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
Trang 3TIẾT 57 Tập đọc
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của các từ mới và các từ chú giải
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em thương yêu, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
o Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt lời kể với ý nghĩ 2 nhân vật (người anh và người em)
o Thái độ: Biết thể hiện lòng thương yêu anh em một nhà
II Chuẩn bị:
o GV: - Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
o HS: - SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Tiếng võng kêu”
- HS đọc thuộc và TLCH:
+ Bạn nhỏ trong bài thơ làm gì?
+ Những từ ngữ nào tả em nhỏ rất đáng yêu?
- Nhận xét
3 Bài mới: “Hai anh em”
*GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, làm mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công bằng, ngạc
nhiên, xúc động, ôm chầm
- Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn giọng
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công bằng, kỳ lạ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (5’)
- GV nhận xét, tuyên dương
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị câu hỏi tìm hiểu bài để sang tiết 2 học
- Hát
- HS đọc thuộc và TLCH
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp
- HS nêu, phân tích
- HS đọc
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS đọc
- HS nêu từ mới và đọc chú giải
- HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc giữa các nhóm
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
Trang 4TIẾT 58 Tập đọc
HAI ANH EM (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giống tiết 1
II Chuẩn bị:
o GV: - SGK, tranh, thăm để bóc
o HS: - SGK, trả lời câu hỏi
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Giới thiệu bài: (1’)
- GV GBT và ghi bảng tựa bài
3 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: (16’) Hướng dẫn tìm hiểu bài
Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải
- Gọi HS đọc
- Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?
Chốt: Hai anh cày chung đám ruộng và thu hoạch
thành 2 đống lúa bằng nhau
- Gọi HS đọc
- Người em nghĩ gì và làm gì?
- Người anh nghĩ gì và làm gì?
Chốt: Anh và em đều bỏ phần lúa của mình cho
người kia
- Mỗi người cho thế nào là công bằng?
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em?
Chốt: Tình thương yêu của hai anh em
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 2: (15’) Luyện đọc lại
Phương pháp: Thi đọc
- GV mời đại diện lên bốc thăm
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
Chốt: Anh em cần yêu thương lẫn nhau
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu
chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong
SGK
- Hát
- Mở SGK
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Chia đều thành 2 phần bằng nhau
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh
- Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em
- HS nêu
- HS nêu
- HS thi đọc
- Nhận xét bạn
Trang 5TIẾT 71 Toán
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Biết vận dụng các kiến thức thực hiện phép tính có nhớ để tự tìm được
cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số có 1 hoặc 2 chữ số
- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi số tròn chục có 2 chữ số)
- Tính viết và giải các bài toán
o Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ có nhớ ”100 trừ đi một số có một
hoặc 2 chữ số”
o Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
o GV: - SGK
o HS: - BTT, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Oån định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) Luyện tập
- Yêu cầu HS sửa bài 3
- Nêu qui tắt tìm số hạng và tìm số bị trừ
- Yêu cầu HS sửa bài 4 - Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 100 trừ đi một số
- GTB GV ghi bảng
Hoạt động 1: (10’) Hướng dẫn HS tự tìm cách
thực hiện phép trừ 100 - 36
Phương pháp: Đàm thoại, vấn đáp
- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?
- Khuyến khích HS tự nêu cách tính
- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý hướng dẫn
Chốt: Như SGV
Hoạt động 2: (10’) Ghi phép trừ 100 – 5= ?
Phương pháp: Thực hành
- Cách thực hiện tương tự 100 – 36
Chốt: Như SGV
Hoạt động 3: (15’) Thực hành
Phương pháp: Luyện tập
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu bài mẫu - Nhận xét
* Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS nhắc lại
- HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính
- HS tự nêu vấn đề
- HS nêu cách thực hiện
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài, sửa chéo
- Nêu cách tính, nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và làm bảng con
- HS đọc đề
- HS phân tích, tóm tắt
Trang 6- Yêu cầu HS tóm tắt
- Hướng dẫn giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cửa hàng đó buổi chiều bán được
bao nhiêu hộp sữa, ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS giải vào vở
4 Dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Tìm số trừ
- HS làm VBT, 1 HS giải bảng phụ
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2004
Tập chép: HAI ANH EM
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Chép được đoạn 2 của truyện ”Hai anh em”
o Viết đúng và nhớ cách viết một số âm vần dễ lẫn: ai/ ay, s/ x, ât/ ăc
o Kỹ năng: Rèn HS biết trình bày đúng một đoạn văn
- Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ ay, s/ x, ât/ ăc
o Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II Chuẩn bị:
o GV: - Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết
o HS: - Vở, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”
- GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b, c)
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới: “Hai anh em ”
- GV đọc đoạn chép -GTB
Hoạt động 1: Nắm nội dung
Phương pháp: Đàm thọai
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người em
Hoạt động 2: luyện viết từ khó
Phương pháp: Đàm thoại
- Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu câu gì?
- Yêu cầu HS nêu từ khó viết:
- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh
Hoạt động 3: Viết bài
- Hát
- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS lắng nghe
- Hai anh em
- Anh mình còn phải nuôi vợ con … công bằng
- Đặt trong dấu ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
- HS viết bảng con
Trang 7Phương pháp: Thực hành
- Hướng dẫn HS chép đoạn viết
- Sửa lỗi
- GV chấm vở
Hoạt động 4: Luyện tập
Phương pháp: Thi đua, thực hành
* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng
chứ vần ay
* Bài 3: Tìm các từ (lựa chọn a hay b)
- Yêu cầu HS làm VBT
GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập
đúng nhanh
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”
- HS viết vở
- HS đọc yêu cầu
- 6 tổ thi đua
- HS đọc yêu cầu
- HS làm VBT
Trang 8TIẾT 15 Kể chuyện
HAI ANH EM
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Nắm vững nội dung câu chuyện.
o Kỹ năng: Biết kể được từng phần, toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
- Biết tưởng tượng thêm những chi tiết không có trong truyện (ý nghĩ của người anh và người em trên cánh đồng)
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
o Thái độ: Giáo dục HS tình yêu thương, giúp đỡ nhau giữa anh em trong gia đình
II Chuẩn bị:
o GV: - Bảng phụ, tranh, SGK
o HS: - Đọc kỹ câu chuyện, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa”
- GV yêu cầu HS kể lại câu chuyện
- Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Hai anh em”
- GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
Phương pháp: Kể chuyện, gợi mở, nhóm
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK
- GV treo bảng phụ có ghi yêu cầu và gợi ý
- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm theo nội dung gợi ý
(mỗi 1 nội dung gợi ý ứng với 1 đoạn trong chuyện)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2
- Trong truyện chỉ nói cả 2 anh em bắt gặp nhau trên
cánh đồng, ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì lúc
ấy Vậy các em hãy đoán xem lúc ấy 2 anh em nghĩ gì?
- Khen ngợi những HS có tưởng tượng hay
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
Phương pháp: Kể chuyện, sắm vai
- GV tổ chức thi kể chuyện
- Yêu cầu 4 nhóm kể lại toàn bộ câu chuyện (có thể
sắm vai hoặc kể cá nhân)
- Các em học tập được điều gì ở hai anh em?
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
4 Củng cố, dặn dò
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Con chó nhà hàng xóm”
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 3 HS kể
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm mỗi 1 bạn trong nhóm kể 1 đoạn ứng với 1 nội dung gợi ý
- Đại diện các nhóm lên kể
- Bình bầu nhóm kể hay
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc đoạn 4 câu chuyện
- HS nêu ý kiến của mình
VD: Em mình tốt quá!
Anh thật thương yêu em
- 4 nhóm đại diện thi kể chuyện
- Cả lớp bình bầu nhóm kể hay nhất
- Phải biết thương yêu giúp đỡ lẫn nhau
Trang 9TIẾT 72 Toán
TÌM SỐ TRỪ
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại
o Kỹ năng: Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
o Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II Chuẩn bị:
o GV: - Mô hình, SGK
o HS: - Bảng con, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”
* Bài 1:
* Bài 2: - GV nhận xét
3 Bài mới: “Tìm số bị trừ ”
- GV ghi tựa
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
Phương pháp: Trực quan, quan sát, nhận xét
- Muốn tìm số ô vuông đã lấy đi ta làm thế nào?
- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta gọi đó là x
Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi x ô vuông tức trừ x (ghi –
x) còn lại 6 ô vuông tức bằng 6 (ghi = 6):
10 – x = 6
- Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần của phép
tính
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Hoạt động 2: Luyện tập
Phương pháp: Thực hành
* Bài 1: Tìm x
- x gọi là số gì?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Số trong ô trống là số gì?
- Nêu lại qui tắt tìm số trừ
- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống
- GV nhận xét, sửa
* Bài 3: Yêu cầu HS phân tích
- Bài toán cho biết gì?
- Hát
- Nhận xét bạn
- 2 HS giải bảng lớp
- HS nhắc lại
- Lấy 10 - 6
- HS đọc lại
- 10: số bị trừ
- x: số trừ
- 6: hiệu
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)
- HS đọc yêu cầu
- Số trừ
- Số bị trừ trừ đi hiệu
- HS làm VBT
- HS sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- Số trừ
- HS nêu
- HS làm VBT, 2 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa bài
- 2, 3 HS đọc
Trang 10- Bài toán hỏi gì?
- Lời giải thế nào?
- Làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS giải VBT
Hoạt động 3
Phương pháp: Thi đua
* Bài 4: Xếp hình
- GV tổ chức thi đua 2 dãy
- GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố, dặn dò
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: Đường thẳng
- HS phân tích, gạch dưới bài toán cho, bài toán hỏi
- HS nêu
- Tính trừ
- HS làm vào vở bài tập toán,1
HS giải bảng phụ
- Nhận xét bài bạn
- 2 đội thi đua, mỗi đội cử đại diện 4 HS
Trang 11TIẾT 15 Tự nhiên xã hội
TRƯỜNG HỌC
I Mục tiêu:
o Kiến thức: Sau bài học HS có thể biết:
- Trường học có nhiều phòng học, một số phòng làm việc, thư viện, phòng truyền thống …, có sân trường, vườn trường, khu nhà vệ sinh …
- Một số hoạt động diễn ra ở lớp học (học tập) thư viện
- Tên địa chỉ của trường
o Kỹ năng: Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường
o Thái độ: Giáo dục HS tự hào và yêu quý trường
- Có ý thức giữ gìn và làm đẹp trường lớp
LẤY NX:
II Chuẩn bị:
o GV: - Các hình vẽ trong SGK
o HS: - SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
o Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc?
o Phòng tránh ngộ độc có lợi gì cho sức khoẻ?
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Trường lớp”
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Phương pháp: Trực quan, trò chơi, hỏi đáp
- GV giới thiệu tranh 1, 2
- GV tổ chức thảo luận, yêu cầu các nhóm quan sát
tranh 3, 4, 5, 6 nói về các hoạt động diễn ra ở lớp học, thư
viện, phòng truyền thống, phòng y tế trong các hình vẽ
Chốt: Như SGV
Hoạt động 2”Trò chơi hướng dẫn Việt Nam du lịch”
Phương pháp: Trò chơi, luyện tập thực hành
- GV chọn một số HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch
để hướng dẫn các bạn đi tham quan trường học của mình
- Sau khi tham quan GV hỏi:
o Chúng ta vừa tìm hiểu những gì của nhà trường
o Nêu vị trí của lớp mình?
o Nêu đặc điểm của sân trường, vườn trường?
o Bạn thích phòng nào của trường? Tại sao?
Chốt: Như SGV
4 Củng cố, dặn dò
- Về nhà: làm bài
- Thực hiện giữ sạch trường lớp
- Chuẩn bị bài: “Các thành viên trong nhà trường”
- HS hát
- HS nhắc lại
- HS quan sát nêu nhận xét
- HS thảo luận nhóm 4 HS, mỗi bạn lần lượt nêu các hoạt động của từng tranh
- Đại diện nhóm trình bày
- HS cùng tham quan tìm hiểu về khối lớp khác, phòng làm việc qua bạn hướng dẫn viên du lịch
- HS nêu
Trang 12TIẾT 15 Âm nhạc
ÔN 3 BÀI: CHÚC MỪNG SINH NHẬT, CỘC CÁCH TÙNG CHENG, CHIẾN SĨ TÍ HON
I Mục tiêu:
o Kiến thức:
- Thuộc lời bài hát
- Biết gõ đệm múa minh họa
o Kỹ năng:
- HS hát đúng giai điệu, diễn cảm
o Thái độ:
- Yêu thích âm nhạc
II Chuẩn bị:
o GV: - Nhạc cụ, máy, băng nhạc, tranh ảnh những bài ôn
o HS: - Thuộc lời bài hát.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: (4’) “Chiến sĩ tí hon ”
- Yêu cầu HS trình bày bài hát kết hợp gõ đệm theo
phách, tiết tấu
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Ôn 3 bài hát “Chúc mừng sinh nhật, cộc cách
tùng cheng, chiến sĩ tí hon”
Hoạt động 1: (20’) Ôn 3 bài hát
Phương pháp: Thực hành, thi đua
o Ôn bài hát: Chúc mừng sinh nhật
- GV mở máy cho HS nghe
- GV hát lại 1 lần bài hát “Chúc mừng sinh nhật và gõ
đệm
- Yêu cầu HS hát gõ đệm
- Thi đua: hát – gõ theo phách nối tiếp giữa các nhóm
- Nhận xét tuyên dương
o Ôn bài hát: Cộc cách tùng cheng
- GV treo tranh và hỏi:
+ Đây là bài hát nào, do nhạc sĩ nào sáng tác?
+ Trong bài có mấy nhạc cụ?
- Yêu cầu cả lớp hát và gõ đẽm theo phách, nhịp, tiết
tấu
- Thi đua giữa các tổ
- Hát
- Vài HS, 2 nhóm
- Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Đồng thanh hát, gõ đệm
- Tổ, nhóm
- Cá nhân
- Các nhóm thi đua
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Lớp hát, gõ đệm
- Tổ 1 hát, tổ 2 gõ đệm, tổ 3