Hoạt động của HS - 3 Tổ trưởng kiểm tra nội dung còn thiếu trong vở BT Tiếng Việt, vở Tập viết , BTToán của các bạn - Báo cáo với Gv nội dung chưa hoàn thành - HS làm các BT - Tự giác lê[r]
Trang 1Sáng Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013
CHÀO CỜ
TẬP TRUNG
-TOÁN
LUYỆN TẬP ( Tr 55)
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- BT cần làm: Bài 1( cột 2,3) ; Bài 2; bài 3 ( cột 2,3) Bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3HS đọc bảng trừ
- GV gọi 3HS lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
2.1Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài: Luyện tập
2.2 Luyện tập thực hành:
Bài 1(cột 2,3) GV nêu yêu cầu của bài Cho
HS nhắc lại
- Cho cả lớp nêu miệng kết quả
- GV chốt - ghi kết quả
* Khắc sâu mối quan hệ :
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 - 1 = 1 3 - 1 = 2
3 - 2 = 1
- Nhận xét kết quả tuyên dương HS
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài
- Tổ chức thi đua điền nhanh kết quả
- Tuyên dương HS làm đúng và nhanh
Bài 3: GV nêu yêu cầu : Điền dấu + -
- Gọi HS KG làm mẫu: 1 + 1 = 2
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV kiểm tra kq- NX 10 bài
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 4: GV nêu yêu cầu
- HS đọc : 2-1=1; 3-1=2 ; 3-2=1
- 3 HS làm bài tập 2( Tr.54)
- HS lắng nghe
- Nhắc lại đề bài
- Tính :
- HS nối tiếp nêu kết quả
- Cả lớp đọc trên bảng
- HS tham gia theo tổ: 4 hS lần lượt điền nhanh kết quả
- HS thực hiện vào vở Chữa bài theo nhóm đôi
2 + 1 = 4 1 + 2 = 3
3 - 2 = 1 3 - 1 = 2
- HS xem hình vẽ
Trang 2- KK HSKG nêu bài toán theo hình vẽ
- Hỏi: Muốn biết còn lại mấy quả bóng ta
làm tính gì?
- YC cả lớp viết phép tính trừ
- GV chữa bài - Nhận xét
3 Củng cố
- GV tóm tắt nội dung bài Gọi HS đọc các
phép trừ đã học
- GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài trên lớp
- Xem trước bài : Phép trừ trong PV4
- HSKG nêu bài toán theo hình vẽ: Chẳng hạn: Nam có 2 quả bóng, Nam cho Hà 1 quả bóng Hỏi Nam còn lại mấy quả bóng?
- HS viết phép tính vào vở
- 2 HS lên bảng viết phép tính phần a) b)
- HS lắng nghe
-TIẾNG VIỆT
BÀI 39 : au - âu
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu từ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
- HSKG Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bộ chữ TH Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: Bài eo- ao
-Đọc từ,câu ứng dụng ( SGK)
- Viết từ : leo trèo, cái kéo, chào cờ
- GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
2.1/Giới thiệu bài: Ghi tên bài
2.2/Dạy vần, tiếng - từ khóa:
a.Dạy vần au
*Nhận diện vần: au
-GV ghép và g/t vần au: vần au được tạo
nên từ con chữ a và u
- Lệnh ghép vần au
* Đánh vần:
+ Đánh vần mẫu : a- u -au
2- 4 HS -3 tổ/ 3 từ
-Đọc tên bài học: au- âu
- Ghép vần au Nêu cấu tạo vần au
-HS đánh vần: CN- tổ - lớp
Trang 3+ Đọc trơn mẫu: au
* Tiếng, từ khóa : cau- cây cau
- G/t cấu tạo tiếng cau
- Lệnh ghép tiếng: cau
- Viết lên bảng tiếng cau
- Đánh vần mẫu: cờ- au- cau
-Nhận xét, sửa sai phát âm
+ GT tranh rút từ : cây cau
- Ghi bảng: cay cau
- Cho HS đọc trơn thử
- Từ cây cau có mấy tiếng?
- Cho đọc: au- cau- cây cau
b.Dạy vần: âu ( quy trình tương tự)
-So sánh au và âu
2.3.Dạy từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- GV đọc mẫu, gọi CN đọc, cả lớp đọc
-Giải nghĩa từ :
+ sậy -> Cây mọc chủ yếu ở bờ nước rễ bò dài,
rất khoẻ, thân cao thẳng đứng, rỗng ở giữa, lá
hình dải hay hình mũi
Cây lau mọc ở đồi núi hình dáng tương đối như
câ sậy
* Phát triển từ
2.4 Hướng dẫn tập viết:
-Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết và độ
cao các chữ:
au âu cây cau cái cầu
* Lưu ý: độ rộng con chữ u , nét cong con
chữ c
- Cho HS tập viết bảng con, GV nhận sửa
sai
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
- Luyện đọc tiết 1(GV chỉ trên bảng):
- HD đọc câu ứng dụng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- HD đọc tiếng mới; ngắt ở mỗi dòng thơ
-HS đọc trơn: CN- tổ - lớp
-Cả lớp ghép: cau, nêu tiếng mới vừa
ghép
-Phân tích cấu tạo tiếng cau
-HS đánh vần: CN- tổ - lớp
- HS xem tranh , nhận xét các đặc điểm của cây cau ( độ cao, lá, quả…)
- Đọc trơn: nải chuối CN- tổ - lớp
+ NX: Có 2 tiếng: cây, cau
- CN- tổ - lớp đọc + Giống nhau: âm u đứng sau + Khác nhau: …
-Đọc cá nhân, cả lớp +Tìm tiếng chứa âm vừa học.Phân tích
cấu tạo: rau, lau, châu, chấu, sậu
*HS thi đua tìm từ, đọc các từ vừa tìm
- Quan sát quy trình viết của GV Ghi nhớ quy trình
- Lắng nghe -Viết bảng con vần- từ ngữ -Nhận xét
Giải lao hết tiết 1
-HS đọc toàn bài tiết 1
- 1 HS Kđọc mẫu câu ứng dụng
2-3 HS tìm tiến chứa vần au - âu : màu nâu , đâu
-HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân
* HSY đánh vần tiếng : màu, nâu , đâu
*KG đọc trơn cả câu
Trang 4b.Luyện viết vở tập viết:
-GV nhắc nội dung viết theo quy định
trong vở
-KT vở nhận xét chữ viết
c.Luyện nói: Bà cháu
Yêu cầu quan sát tranh
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Bà thường dạy em những gì?
+ Em đã làm gì để giúp đỡ bà?
+ Muốn bà vui khỏe em phải làm gì?
4 Củng cố
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS So sánh vần au - âu
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn đọc bài cũ các bài đã học từ vần ia
-HS viết vào vở:
au âu cây cau cái cầu
+ KG Viết đủ số dòng quy định
-HS đọc chủ đề: Bà cháu
- HS QS tranh H-Đ theo nhóm đôi:
+ Bà và cháu
+ Nêu cá nhân
…
…
- CN- lớp
- KG so sánh
Chiều Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2013
LUYỆN TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I MỤC TIÊU : Củng cố về:
- Thực hiện phép trừ trong phạm vi 3
- Tính nhẩm kết quả phép trừ trong phạm vi 3
- Viết được phép tính trừ theo tình huống trong hình vẽ
* HSKGđặt đề bài toán theo hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng con - VBT Toán ( Tr 40)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ôn kiến thức.
Bài 1:
- Gọi HS nhìn hình vẽ ( nơ, bướm) lập phép
tính tương ứng
- GV hệ thống thành bảng:
1+1= 2 1+ 2 = 3 2 + 1 = 3
2- 1= 1 3- 1 = 2 3 - 2 = 1
* Khăc sâu mối quan hệ phép cộng phép
+ HS lần lượt lập phép tính vào bảng con
- HS đọc lại toàn bảng : CN- Lớp
Trang 52 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: HS tự làm
Bài 3 :
- HD tính nhẩm viết số thích hợp
- Gọi 4 HS lên bảng thi điền nhanh số vào
Bài 4.
- YC HS nêu yêu cầu và tự làm bài
- YC tự kiểm tra kết quả theo nhóm đôi
Bài 5:
- Tổ chức cho HS KG nêu được bài toán
theo tranh vẽ
Chẳng hạn: có 3 quả trứng, 1 quả trứng đã
nở Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng chưa
nở?
- Cho HS viết phép tính thích hợp theo bài
toán đã nêu
VD: 3 - 1 = 2
-Cho HS lên bảng viết
3 Củng cố :
- Cho hs thi hái hoa:
- GV nhận xét giờ học Tuyên dương HS có
ý thức học tập
4 Dặn dò
- Dặn hs về học thuộc bảng trừ trong PV3
- Xem trước bài Phép trừ trong PV 4
HS tự làm VBT ( BT 2 Tr 40)
- Nêu yêu cầu
- Làm vào VBT ( BT3 Tr 40),đổi vở KT chéo Nhận xét bài làm của bạn
- Nêu yêu cầu
- Làm vào VBT ( BT 4Tr 40),đổi vở KT chéo Nhận xét bài làm của bạn
- Làm vào VBT ( BT5 Tr 40)
- HSKG nêu bài toán
…
- Viết phép tính vào bảng con
- HS bắt thăm và đọc kết quả phép tính
- HS chú ý lắng nghe tuyên dương bạn
-LUYỆN TIẾNG VIỆT
eo ao leo trèo chào cờ
I/ MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng viết các vấn, từ đã học: eo, ao, leo trèo, chào cờ
- HSTB-Y viết đúng khoảng cách nét nối giữa các con chữ ; độ cao , độ rộng con chữ; trình bày đúng khoảng cách các tiếng, từ ngữ
Trang 6- HS HS KG viết đẹp, trình bày bài viết sạch sẽ , không tẩy xóa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ ô li
- Bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- GV viết mẫu lên bảng các chữ: eo, ao,
leo trèo, chào cờ
- Gọi HS đọc
- YC nhận xét con chữ : t- r
2/ HD luyện viết
a Viết bảng con
- HD viết :
eo ao leo trèo chào cờ
- GV viết mẫu trên bảng ô ly và nêu quy
trình viết
+ Nối nét : t-r , c - h
+ Khoảng cách tiếng: leo- trèo ( 2 ô li nhỏ)
+ Khoảng cách giữa từ ( 2 ôli to )
+ Điểm giao nhau của nét khuyết con chữ:
trên đường kẻ 3
b Viết vở ô li
- GV nhắc lại các quy định về tư thế ngồi
viết
- Gọi HS đọc lại các chữ cần viết
- Cách trình bày các chữ trên vở
- Cho HS viết bài
3/ Chấm bài- chữa lỗi:
- Cho HS kiểm tra lại chữ viết, chữa lại
những chữ chưa đạt yêu cầu
( Lưu ýem: Hùng, Phong, Hằng, Hiệp,
Thương )
- Nhận xét cụ thể chữ viết từng HS
4/ Củng cố:
-GV nhận xét chung tình hình chữ viết của
HS- tuyên dương những HS viết đẹp
5/ Dặn dò:
- Về luyện viết ở bảng con
- HS đọc các từ
- Nêu cấu tạo vần eo, ao tiếng : leo- trèo, chào- cờ
- Nêu nhận xét độ cao của các chữ khi viết
- Sử dụng bảng con
- HS lắng nghe 2-3 HS nhắc lại
- Tập viết lên bảng con
- HS nêu ĐT quy định ngồi viết
- HS đọc lại nội dung viết
- HS luyện viết vào vở + HS TB-Y mỗi nội dung viết ít nhất 1 dòng
+ HS KG viết mỗi từ 2 dòng
- HS chữa lại các chữ chưa đạt yêu cầu Lưu ý: tẩy nhẹ và giữ sạch vở
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Trang 7HOÀN THÀNH BÀI TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- HS hoàn thành : Vở tậpviết.BT TV (vở BTTV), BT Toán ( VBTtoán)
- Rèn ý thức tự học và hoàn thành bài học
II/ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC
1 Kiểm tra nội dung BT : YC HS
+ Vở BT Toán
+ Vở BT TV
+ Vở Tập viết
2 Hướng dẫn tự học:
- GV kiểm tra tự học:
- KT HS Tb-Y viết vở Tập viết
- Gọi Hs KG chữa bài lên bảng ( vở Toán)
3 Nhận xét - Dặn dò:
- Nhận xét kết quả BT và ý thức tự học của
HS
- Về nhà đọc SGK TV Bài từ vần ia
- 3 Tổ trưởng kiểm tra nội dung còn thiếu trong vở BT Tiếng Việt, vở Tập viết , BTToán của các bạn
- Báo cáo với Gv nội dung chưa hoàn thành
- HS làm các BT
- Tự giác lên bảng chữa bài tập
* Tập trung chữa BT Nối tiếng thành từ, nối
từ thành câu, điền tiếng , từ
-HOẠT ĐỘNG NGLL: ( Tuần 4/ Tháng 10)
ĐỘI HOẠT ĐỘNG
-Thứ ba ngày 22 tháng 10 năm 2013
ÂM NHẠC:
ÔN TẬP BÀI HÁT: TÌM BẠN THÂN & LÝ CÂY XANH
( GV dạy Âm nhạc)
TIẾNG VIỆT
BÀI 40: iu êu
( 2 tiết)
I.MỤC TIÊU
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
- HSKG Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 8-Bộ chữ TH Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ bài học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: Bài au, âu
-Đọc từ,câu ứng dụng ( SGK)
- Viết từ : cây cau, cái cầu, châu chấu
- GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
2.1/Giới thiệu bài: Ghi tên bài
2.2/Dạy vần - tiếng- từ :
a Dạy vần iu
*Nhận diện vần: iu
-GV viết lại vần iu : vần iu do âm i ghép với
âm u, âm i trước âm u sau
- Lệnh ghép vần iu
- YC so sánh iu - ui
* Đánh vần Vần : iu
+ Đánh vần mẫu : i-u-iu
+ Đọc trơn mẫu: iu
* Tiếng, từ khóa : iu - rìu- lưỡi rìu
- Lệnh ghép tiếng: rìu
-Viết lên bảng tiếng rìu
- Đánh vần mẫu: rờ- iu- rìu- huyền - rìu
-Nhận xét, điều chỉnh
+ GT tranh- rút từ khóa: lưỡi rìu
-> Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.
Ghi bảng: lưỡi rìu
- Cho HS KG đọc trơn
- Từ lưỡi rìucó mấy tiếng?
- Cho đọc: : iu - rìu- lưỡi rìu
b.Dạy âm-vần: êu( quy trình tương tự)
-So sánh iu và êu
2.3.Dạy từ ngữ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Giải thích :
+Cây nêu ->là một thân cây được người dân Việt
Nam nói chung, bao gồm cả một số dân tộc thiểu
số và người Kinh, đem trồng trước sân nhà mỗi
dịp tết Nguyên Đán, trên ngọn cây đeo một vòng tròn
nhỏ và treo nhiều vật dụng có tính chất biểu tượng
-2 HS- Cả lớp đọc -3 tổ/ 3 từ
-Đọc tên bài học: iu êu
- Ghép vần iu, nêu tên vần vừa ghép Phân tích cấu tạo vần iu
+ So sánh iu và ui
-HS đánh vần: CN- tổ - lớp
-HS đọc : iu CN- tổ - lớp
-Cả lớp ghép: rìu, nêu tên tiếng mới -Phân tích cấu tạo tiếng rìu
-HS đánh vần: CN- tổ - lớp
- HS xem tranh nhận xét: rìu dùng để làm gì?
- Đọc trơn: CN- tổ - lớp
+ NX: Có 2 tiếng: lưỡi , rìu
- CN- tổ - lớp đọc
+ Giống nhau: chữ u
+ Khác nhau: iu có i đứng đầu, êu có
ê đứng đầu
- Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học.Phân tích cấu tạo
- HS Y đánh vần các tiếng , từ : líu, chịu, nêu, kêu
Trang 9tùy theo địa phương, phong tục, dân tộc
* Phát triển từ
2.4.Hướng dẫn tập viết
-Viết mẫu nêu quy trình viết:
iu êu lưỡi rìu cái phễu
+ HD nối nét ay, ây
+ HD nối nét máy bay, nhảy dây
+ HD khoảng cách con chữ, tiếng, từ
*Củng cố tiết 1
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1(GV chỉ bảng):
HD đọc câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- HD đọc tiếng, cụm từ, câu: ngắt ở dấu phẩy
b.Luyện viết vở Tập viết:
-GV nhắc nội dung viết theo quy định
-Nhận xét vở viết từng em
c.Luyện nói: Ai chịu khó?
Yêu cầu quan sát tranh
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Các con vật trong tranh đang làm gì?
+ Con vật nào chịu khó?
Liên hệ:
+ Em đã chịu khó chưa?
+ Để trở thành con ngoan trò giỏi em phải
như thế nào?
4 Củng cố :
- Gọi HS đọc bài So sánh vần ui-iu-êu
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Dặn đọc bài iu - êu
- Chuẩn bị Ôn tập các bài đã học
*HS thi đua tìm tiếng mới, đọc các tiếng từ vừa tìm
-Viết bảng con: ay, ây, máy bay, nhảy dây
-Nhận xét, sửa chữa lỗi
- 3 HS đọc lại bài theo sơ đồ
Giải lao
-HS đọc toàn bài tiết 1
- 1 HS Kđọc mẫu câu ứng dụng
- 2 -3 HS tìm tiến chứa vần iu- êu
(đều, trĩu) ; phân tích tiếng.
-HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân
* HSY đánh vần tiếng có vần iu, êu
* KG đọc trơn câu
-HS viết vào vở:
iu êu lưỡi rìu cái phễu + KG Viết đủ số dòng quy định
-HS đọc tên chủ đề: Ai chịu khó?
-HS QS tranh trả lời + trâu , chim , chó, mèo…
… +HS liên hệ bản thân
- CN- lớp
-TOÁN:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
Trang 10I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- HS làm được BT 1( cột 1-2), Bài 2, Bài 3
II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng TH toán 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
Phép trừ trong phạm vi 4- GV ghi tên bài
2.2 Bài mới:
a Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4.
* Hướng dẫn HS học phép trừ: 2 – 1 = 1
- Hướng dẫn HS xem tranh, GV nêu bài toán:
+Có 4 quả táo, 1 quả táo rơi xuống Hỏi còn
lại mấy quả táo trên cành?
+ Hỏi: - 4 quả táo rơi xuống 1 quả táo, còn lại
mấy quả táo ?
Lưu ý: "rơi xuống" cũng có nghĩa "bớt đi"
- GV nói: 4 bớt 1 còn 3 ta viết như sau:
4 – 1 = 3
- GV chỉ: 4 – 1 = 3
* Hướng dẫn HS lập phép trừ: 4 - 2 = 2, 4 -
3 = 1 (tương tự 4 - 1 = 3)
* Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Cho HS q.sát hình tròn và HD HS nhận biết
+ 3 hình tròn thêm 1 hình tròn là 4 hình tròn
+ 1 hình tròn thêm 3 hình tròn là 4 hình tròn
+ 4 hình tròn bớt 1 hình tròn còn 3 hình tròn
…
2.3 Thực hành
Bài 1 ( cột 1-2): GV đọc đề bài
- GV cho HS nối tiếp nêu miệng kq- GV nhận
xét, ghi kết quả đúng
- Cho cả lớp đọc ĐT
Bài 2: GV đọc đề bài
- 1HS lên bảng 2+ 1=
3 - 1=
3 - 2 =
- HS nhắc lại tên bài học
- HS nêu lại bài toán: CN
TL: 4 quả táo rơi xuống 1 quả táo, còn lại 3 quả táo
- HS nhắc lại: CN- Tổ - Lớp
- HS đọc CN- Tổ - Lớp
- HS theo dõi và nhận biết:
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
1 + 3= 4 4 - 2 = 2
4 - 1 = 3 4- 3 = 1
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Bài 1: Tính
- Nối tiếp nêu miệng kq
Trang 11- GV lưu ý viết thẳng cột với nhau
- GV cho 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài toán
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ, KG nêu
bài toán
- Cho HS viết phép tính thích hợp vào bảng
con
- GV nhận xét, chữa bài
4 - 3 = 1
Hoặc:
4 - 1 = 3
3 Củng cố
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong PV4
- GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài và xem trước BT Luyện
tập( Tr 57)
- Cả lớp đọc ĐT
Bài 2: Tính
- HS làm bảng con
- 3 HS làm bảng lớp
- Nhận xét bài đúng , đẹp
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- KG đặt đề bài toán: Có 4 bạn, 3 bạn chơi nhảy dây Hỏi còn lại bao nhiêu bạn không chơi ?
Hoặc: Có 4 bạn , 1 bạn không chơi nhảy dây Hỏi có mấy bạn đang chơi nhảy dây?
- HS thực hiện
- HS đọc: CN- Lớp
Thứ tư ngày 23 tháng 10 năm 2013
TIẾNG VIỆT
BÀI : ÔN TẬP ( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:
- Đọc được các âm,vần , các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm,vần , các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn, bộ chữ cái biểu diễn
- - Tranh minh họa truyện Cây khế
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng : ao bèo, cá sấu, kỳ diệu
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Tiết 1
2.1 Giới thiệu: Bài Ôn tập từ bài 1- 40
2.2 Ôn đọc
Cả lớp viết bài Đọc bài cũ mới viết
- HS nhắc mục bài Thảo luận nhóm đôi.Đại diện nhóm