1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán - Tiết học 1: Ôn tập các số đến 100

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò - 1 HS nªu tªn gäi cña c¸c thµnh phÇn trong phÐp tÝnh.. GV ch÷a bµi..[r]

Trang 1

Toán Tiết 1 :Ôn tập các số đến 100

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về :

- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

- Số có 1 chữ số , hai chữ số , số liền trước , số liền sau

B Đồ dùng học tập :

- GV :- một bảng các ô vuông ( như bài 2 SGK )

- HS : Bộ đồ dùng Toán 2

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

I Mở đầu :GV nêu yêu cầu của môn

học

II Dạy bài mới : GV hướng dẫn HS

ôn tập

Bài 1 :Củng cố về số có 1 chữ số.

- GV hdẫn HS nêu các số có 1 chữ

số : 0, 1, 2 , 3 , 9 rồi làm phần a

- GV chữa bài : Gọi vài HS đọc

lần lượt các số có 1 chữ số theo thứ

tự :

+ Từ bé đến lớn và ngược lại

- GV h.dẫn tương tự phần b, c =>

chữa bài

* Chú ý :Nên cho HS ghi nhớ :

Hoạt động của trò

- HS làm vào vở :

0, 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

-2 HS nêu -HS làm bài

Trang 2

+ Có 10 số có 1 chữ số

+ Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số

+ Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

Bài 2 : Củng cố về số có 2 chữ số

- GV hdẫn HS tự làm phần a rồi

chữa bài

- Tương tự với phần b, c

Bài 3 : Củng cố về số liền sau , số

liền trước

* Còn thời gian cho HS chơi trò chơi

" Nêu nhanh số liền sau , số liền

trước của 1 số "

GV phổ biến trò chơi , luật chơi

- GV nêu 1 số ( VD : 72 ) rồi chỉ vào

1 HS , em đó phải nói được số liền

trước là 71

GV chỉ vài em khác em đó phải nêu

được số liền sau của số đó ( = 73 )

III Củng cố , dặn dò :

- GV củng cố bài học , giờ học

- Dặn dò : Làm tiếp các BT còn lại

nếu chưa xong

-2 HS lên chữa bài

- 2 HS chữa bài : + Số bé nhất có 2 chữ số : 10 + Số lớn nhất có 2 chữ số : 99

- HS tự làm vào vở

- 1 HS điều khiển

- HS khác chơi theo nhóm , tổ và thi

Toán

Tiết 2 : số hạng – tổng

Trang 3

A Mục tiêu :

- HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Củng cố về phép cộng ( không nhớ ) số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

- HS làm đúng , chính xác các bài tập

- HS ham học toán và phát triển trí tuệ

B Đồ dùng học tập :

- GV : Các tấm bìa có ghi : Số hạng , tổng

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

- Chữa bài tập

- GV kiểm tra vở BT của 1 số em

= > GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- GV viết bảng : 35 + 24 = 59

- GV chỉ vào từng số và nêu :

35 gọi là số hạng , 24 gọi là số hạng ,

59 gọi là tổng

- GV ghi phép cộng trên theo cột dọc

và ghi như SGK phần bài học

- GV viết một phép cộng khác :

63 + 15 = 7 8

63

15

78

- GV chú ý HS :

+Trong phép cộng : 35 + 24 = 59 ; 59

là tổng , ( 35 + 24 có giá trị bằng 59 )

2 Luyện tập :

Bài 1 :

- HD học sinh nêu cách làm và chữa

bài

Bài 2 :

- Chú ý : HD học sinh đặt tính đúng

Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng làm bài , lớp theo dõi , nhận xét

- HS đọc : Ba mươi làm cộng hai mươi tư bằng năm mươi chín

- HS nêu lại theo yêu cầu của GV

- HS nêu tên gọi của từng số theo yêu cầu của GV

- HS làm vào vở

- HS tự nêu cách làm

Trang 4

Bài 3 :

- GV cho HS đọc thầm

=>GV chấm một số bài

3 Trò chơi : Thi viết phép cộng

và tính tổng nhanh :

- GV nêu yêu cầu : Viết phép cộng

có hai số hạng đều bằng 24 rồi tính

tổng

- Ai làm nhanh đúng được vỗ tay

hoan nghênh

4 Củng cố , dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về làm những phần

còn lại

- HS đọc đề bài , tự tóm tắt và làm bài

Buổi sáng : 12 xe Buổi chiều : 20 xe

Giải Cửa hàng bán tất cả số xe :

12 + 20 = 32 ( xe )

Đáp số : 12 xe đạp

- HS viết nhanh và tính tổng :

24 + 24 = 48

Toán

Tiết 3 : Ôn tập các số đến 100 ( tiếp )

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về :

+ Đọc , viết , so sánh các số có 2 chữ số

Trang 5

+ Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

- HS làm đúng các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng dạy học :

- GV : Kẻ , viết sẵn như BT 1

- HS : Vở BT

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 3:

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới : Luyện tập

Bài 1 :

Củng cố về đọc , viết phân tích số

_ GV h dẫn HS tự nêu cách làm bài 1

=> GV chữa bài

Bài 2 : HD tương tự như bài 1

Bài 3 :So sánh các số

HD học sinh tự nêu cách làm bài

Khi chữa bài có thể HD giải thích tại

sao đặt dấu >; < ; =

Bài 4 :

HD học sinh tự nêu và làm Đối với

bài này chỉ yêu cầu HS viết đúng thứ

tự , chưa yêu cầu giải thích như khi so

sánh số

Hoạt động của trò

- 1 HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

- HS làm bài

- HS lên viết số rồi đọc số , phân tích số

VD : Số có 3 chục và 6 đơn vị viết

là 36

Đọc : Ba mươi sáu

Số 36 có thể viết thành 36 = 30 + 6

Đọc : ba mươi sáu bằng ba mươi cộng sáu

- HS làm bài

- HS nêu :

VD : 72 > 70 vì

7 chục = 7 chục

mà 2 > 0

- HS làm bài vào vở

a, 28 , 33, 45 ,54

b 54 ,45 ,33, 28

Trang 6

Bài 5 :

GV hướng dẫn làm tương tự như bài 4

III Củng cố , dặn dò :

- GV chấm 1 số bài , nhận xét

- Dặn dò : Làm nốt các bài còn lại

- HS làm bài vào vở

Toán

Tiết 4 : Luyện tập

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép cộng không nhớ ; và về giải toán có lời văn

- HS làm đúng , chính xác các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Chuẩn bị :

- GV : Kẻ , viết sẵn như BT 1

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

GV ghi phép tính :

42 + 34 =76

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới : Luyện tập

Bài 1 :

HS nêu YC bài

GV chữa bài Khi chữa bài có thể

yêu cầu HS :

VD : Trong phép cộng 53

26

79

53, 26, 79 gọi là gì ?

Hoạt động của trò

- 1 HS nêu tên gọi của các thành phần trong phép tính HS khác nx

- HS tự làm bài

- 53 : số hạng

- 26 : số hạng

- 79 : tổng

Trang 7

Bài 2 :

HD học sinh tính nhẩm và nêu cách

tính nhẩm

VD :50 + 10 + 20 tính nhẩm là : 5

chục cộng 1 chục bằng 6 chục , 6

chục cộng 2 chục bằng 8 chục

Hoặc HD học sinh tính nhẩm theo

từng cột

VD : 50 + 10 + 20 =

50 + 30 = 80

Để nhận ra ; 10 + 20 = 30 => 50 +

10 + 20 = 50 + 30 = 80

Bài 3 :

HD học sinh tự làm bài rồi chữa bài

( có thể hỏi HS như bài 1)

Bài 4 :

GV đọc đề bài và nêu YC

=> GV nhận xét , chữa bài ;

Số học sinh đang ở thư viện là :

25 + 32 = 57 ( học sinh )

Đáp số : 57 học sinh

Bài 5 :

GV nêu YC và HD học sinh làm

VD : 32 Hỏi : 2 cộng ? thì

bằng 7

4

77

* Lưu ý : Không dùng quy tắc tìm số

hạng chưa biết để làm bài này

III Củng cố , dặn dò :

- GV chấm 1 số bài và nhận xét

- Hoàn thành tiếp bài nếu chưa

xong

- HS tự làm bài vào vở sau đó chữa bài

- HS tự làm

- 1 em lên bảng tóm tắt và giải Lớp làm vở

- HS làm bài

Toán

Tiết 5 : Đề xi met

Trang 8

A Mục tiêu :

* Giúp HS:

- Nắm được tên gọi , kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo ( dm )

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét 1 dm = 10 cm

- Biết làm các phép tính cộng , trừ với các số đo có đơn vị dm

- Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm

- HS làm đúng , chính xác các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng học tập :

- GV : Băng giấy có chiều dài 10 cm Thước dài 2 dm ,hoặc 3dm có vạch chia thành từng cm

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 3, 4

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( đề

xi mét )

- GV yêu cầu HS đo độ dài băng giấy

dài 10 cm và hỏi :

Băng giấy dài mấy xăng ti mét ?

GV nói : " 10 cm còn gọi là 1 đề xi

mét " và viết Đề xi mét => Ghi đầu

bài

GV tiếp : " Đề xi mét viết tắt là dm

=> Ghi bảng : dm

10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm

- HS nhận biết các đoạn thẳng có độ

dài là 1dm , 2 dm , 3 dm trên 1 thước

thẳng

3 Luyện tập

Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

-

- HS đo và trả lời : 10 cm

- GV gọi vài em nêu lại

Trang 9

Bài 1 : HS quan sát hình vẽ và trả lời

câu hỏi :

Câu a

> Thông qua đó HS tập nhận biết

độ dài 1 dm

Câu b , HD học sinh dựa vào câu a

Bài 2 :

GV chữa bài :

Chú ý : HS không được viết thiếu tên

đơn vị ở kết quả tính

Bài 3 : GV nhắc lại YC của đề

Không dùng thước đo mà chỉ ước

lượng bằng cách so sánh nó với đoạn

dài 1 dm

Sau đó có thẻ KT mức chính xác

bằng đo độ dài

4 Củng cố , dặn dò :

GV chấm 1 số bài , nhận xét

Về làm tiếp bài nếu chưa xong

- HS quan sát , so sánh độ dài mỗi

đoạn AB hoặc CD với độ dài 1 dm

- -> AB > 1 dm -> CD < 1 dm

=> AB dài hơn CD

* HS làm bài vào vở sau đó chữa bài

- HS ước lượng đoạn :

AB khoảng 9 cm

MN khoảng 12 cm

Toán

Tiết 6 : Luyện tập

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về việc nhận biết độ dài 1 dm , quan hệ giữa dm và cm Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm

- HS làm đúng các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng học tập :

- GV : Thước kẻ dài có vạch chia cm

- HS : Vở BT , thước thẳng có vạch chia thành từng cm và chục cm

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 10

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 2 :

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập : GV hướng dẫn HS tự

làm BT

Bài 1 : HD học sinh tự nêu cách làm

và làm bài

Bài 2 : GV có thể HD học sinh :

_ Từ vạch 0 đến vạch 10 có độ dài 10

cm , bằng 1 dm

- Từ vạch 10 cm > vạch 20 có độ

dài 10 cm bằng 1 dm

Vậy từ vạch 0 > 20 có độ dài là 2

dm

* Lưu ý HS : Vạch 20 chỉ 2 dm có

nghĩa là độ dài từ vạch 0 > 20 chỉ 2

dm

Bài 3 :

Cho HS làm lần lượt từng phần

* GV không dùng kiến thức chưa học

để HD học sinh làm bài VD :

3dm = 1 dm x 3= 10 cm x 3 = 30

cm

Bài 4 : HD HS nắm vững biểu tượng

dm , cm , tập ước lượng độ dai gần

gũi

- 2 HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

- HS mở vở và SGK

- HS tự nêu cách làm và làm từng phần

Cần học thuộc ;

10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm

- HS cần tìm được vạch chỉ 1 dm trên thước thẳng ( Vạch số 10 chỉ 10 cm ;

10 cm = 1 dm

độ dài từ vạch 0 > vạch 10 bằng 1

dm

- HS trao đổi để tìm vạch chỉ 2 dm

b, HS bằng cách đếm hoặc phối hợp giữa đếm và suy luận để nêu được :

2 dm = 20 cm

HS nhớ : 1 dm = 10 cm

2 dm = 20 cm

- HS sử dụng các vạch chia trên thước thẳng để nhận biết số thích hợp

ở mỗi chỗ chấm

- HS học thuộc

- HS trao đổi ý kiến , tranh luận để lựa chọn và quyết định điền cm hay

dm

Trang 11

= > KQ :

Độ dài gang tay của mẹ là 2 dm

Độ dài 1 bước chân là 30 cm

Bé Phương cao 12 dm

3 Củng cố , dặn dò :

- GV chấm 1 số bài và nhận xét

- Hoàn thành bài nếu chưa xong

Toán

Tiết 7 : Số bị trừ - số trừ – hiệu

A Mục tiêu :

- Giúp HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

Củng cố về phếp trừ ( không nhớ ) và giải toán

- HS làm đúng các bài tập

- Giúp HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng học tập :

- GV : Đáp án các BT

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 3:

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệusố

bị trừ , số trừ và hiệu

GV ghi phép trừ : 59 -35 = 24

- GV chỉ vào từng số và nêu tên gọi

thành phần và KQ của phép trừ

- GV ghi phép trừ theo cột dọc và

cũng làm như trên

- GV ghi phép trừ khác ; VD :

Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm bảng con

- HS đọc : năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi tư

- HS nhắc lại theo YC của GV

Trang 12

79- 46 = 33 hoặc 79

46

33

và chỉ vào từng số

*GV lưu ý HS :

Trong phép trừ : 59 - 35 = 24

+ 24 là hiệu

+ 59 - 35 cũng là hiệu

2 Luyện tập

Bài 1 : HD học sinh làm :Lấy số bị

trừ trừ số trừ để tìm hiệu

Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu cách

làm và chữa bài

- Khi chữa bài nên :

+ Hỏi tên gọi và thành phần của

phép trừ

+ Củng cố về đặt tính ; kỹ thuật trừ

Bài 3 :

GV chữa bài :

Độ dài đoạn dây còn lại :

8 - 3 = 5 ( dm )

Đáp số : 5 dm

3 Củng cố :

- GV chấm bài , nhận xét

- Dặn dò : làm bài nốt nếu chưa

xong

- HS nêu lại -HS nêu tên gọi thích hợp

- HS làm bài

- HS tự làm bài

- 1 HS đọc đề toán

- HS tự giải toán

Toán

Tiết 8 : Luyện tập

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép trừ không nhớ , giải toán

Bước đầu làm quen với dạng BT trắc nghiệm có nhiều lựa chọn

- HS làm đúng, chính xác các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

Trang 13

B Đồ dùng học tập :

- GV : Đáp án các BT

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT2:

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 :

- GV củng cố tên gọi các thành phần

và kết quả của phép trừ

VD : 88 - 35 = 53

GV chỉ vào 53

Bài 2 :

- GV nêu YC , HS nêu cách tính

nhẩm của 1 số BT cụ thể

Bài 3 :

- GV hướng dẫn HS tự đặt tính

- GV hỏi tương tự như bài 1

Bài 4 :

Độ dài mảnh vải còn lại :

9 - 5 = 4 ( dm )

Đáp số : 4 dm

Bài 5 : GV giới thiệu cách làm bài

- Đọc kỹ đề toán

- Tính nhẩm hoặc đặt tính

- Căn cứ vào KQ tính , HS trả lời

3 Củng cố :

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : làm BT ở nhà nếu chưa

xong

Hoạt động của trò

-2HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài > HS nêu : hiệu

- HS tự làm bài rồi ghi KQ

- HS đặt tính rồi chữa

- HS tự nêu bài toán rồi tự làm bài

- Trong kho còn 60 cái ghế => khoanh vào chữ C

Trang 14

Toán

Tiết 9 : Luyện tập chung

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về đọc , viết các số có 2 chữ số , số liền trước và số liền sau của 1 số

- Thực hiện phép cộng , phép trừ và giải toán

- HS làm đúng chính xác các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng dạy học :

- GV : Đáp án các BT

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 4 , 5

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1 :

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Riêng phần C : lưu ý HS phải viết

các số trò chục và các số đó phải bé

hơn 50

Bài 2 : GV cho HS tự làm

=> Chữa bài

( nếu còn thời gian làm thêm e, g )

Bài 3 :

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV chữa : YC học sinh nêu tên gọi

của số đó

Hoạt động của trò

- 2 HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

- HS tự làm bài > 10 , 20 , 30 ,40

- HS tự làm a, b, c, d

- HS tự làm bài

Trang 15

Bài 4 : GV đọc đề bài , yêu cầu học

sinh tự làm bài

3 Củng cố :

- GV chấm 1 số bài , nhận xét

- Dặn HS làm tiếp bài nếu chưa

xong

- HS đọc thầm và tự làm bài

Số học sinh đang tập hát là :

18 + 21 = 39 ( em ) Đáp số : 39 em

Toán

Tiết 10 : Luyện tập chung

A Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về :

+ Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

+ Phép cộng , phép trừ ( Tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính

+ Giải bài toán có lời văn

+ Quan hệ giữa dm và cm

- HS làm đúng , chính xác các bài tập

- HS ham học toán phát triển trí tuệ

B Đồ dùng học tập :

- GV : Đáp án các BT

- HS : Vở BT , bảng con

C Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ :

Chữa BT 3 , 4

=> GV nhận xét , cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập :

Bài 1 : GV gọi HS nêu cách làm bài (

Hoạt động của trò

- 1 HS lên bảng làm , lớp theo dõi , nhận xét

- HS tự làm bài rồi chữa bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w