MUÏC TIEÂU: - Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm các bài tập đọc và học thuộc lòng các bài đã học trong 8 tuần đầu.. Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu.[r]
Trang 1Thứ hai ngày :13/10/2008
NS: 10/10/2008
ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 1)
Đọc thêm bài Ngày hôm qua đâu rồi?
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
HS trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
Thuộc bảng chữ cái
Thuộc các từ chỉ sự vật
- Kĩ năng: Đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 2 (Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45, 50 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu
- Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc (gồm cả các văn bản thông thường) Bút dạ, giấy khổ to kẻ sẵn bảng BT3 Vở bài tập
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: nhắc tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1-8
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng (tiết
1) Ghi tựa.
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc (9’)
- Cho HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc (8 Em)
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
Nhận xét, ghi điểm
Đọc thêm bài :Ngày hôm đâu rồi
-GV đọc mẫu bài 1 lần
- YC hs đọc theo nhóm
Hoạt động 2: Đọc thuộc lòng bảng chữ cái (8’)
- GV mời HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Tổ chức cho cả lớp đọc thuộc lòng bảng chữ cái:
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Ôn tập về sự vật (8’)
* Bước 1: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Cho HS viết vào bảng con lần lượt các từ chỉ người, đồ
vật, con vật, cây cối hoặc phiếu để HS điền vào Trong khi
đó mời 2 HS làm vào bảng lớn. Nhận xét
* Bước 2:
- Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong bảng (Viết)
- Hát -HS nêu tên các bài học
- 1 HS nhắc lại
- Hoạt động lớp
- HS bốc thăm và xem lại bài
- HS đọc theo yêu cầu của lá thăm và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
-Hs đọc thầm theo GV -Hs đọc theo nhóm
- 3 HS đọc
- HS thực hiện
- Đọc nối tiếp nhau đến hết
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Cả lớp đọc thầm
- HS thực hiện
Trang 2- HS làm vào vở bài tập. Nhận xét.
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà tiếp tục học thuộc lòng bảng chữ cái, đọc
các bài tập đọc tuần 7 và 8, trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng (tiết
2)
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện
- Cả lớp thực hiện theo sự điều khiển của 1 em quản trò
- Viết vào vở
TIẾT 26 Tập đọc ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
Biết cách đặt câu theo mẫu “Ai là gì?”
Cách sắp xếp tên riêng của Người theo thứ tự bảng chữ cái
- Kĩ năng: Đọc thông các bài tập đọc
Biết cách đặt câu nhanh
Biết cách sắp xếp tên riêng của Người theo thứ tự bảng chữ cái
- Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phị ghi sẵn mẫu câu ở BT2 VBT
- HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết
2) Ghi tựa
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (12’)
- GV tiến hành kiểm tra như tiết 1
- Đọc thêm bài :Mít làm thơ ( tiến hành như tiết 1)
Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Đặt câu theo mẫu (13’)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Mở bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2:
- Yêu cầu mỗi HS tự làm bài bằng cách cho 2 dãy thi đua
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau nói câu em vừa đặt
Nhận xét, tuyên dương
-Hoạt động 3: Ghi tên lại các nhân vật trong bài theo thứ
tự bảng chữ cái (4’)
- GV nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc ở tuần 7 và nêu tên nhân
- Hát
- Hoạt động lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS đọc
- Quan sát và đọc thầm
- HS đặt câu vào bảng con
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Hoạt động lớp
- 1 HS đọc
- HS nêu:
Trang 3- Hãy nêu những bài tập đọc có trong tuần 8 và tên các
nhân vật có trong bài
- Mời 3, 4 HS lên bảng xếp lại 5 tên riêng theo đúng thứ tự
trong bảng chữ cái
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’) - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết
2).
- HS nêu:
- Cả lớp làm vào bảng con: An, Dũng, Khánh Minh, Nam
- Lớp nhận xét
LÍT
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích (sức chứa)
Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít (l)
Biết tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít
- Kĩ năng: Rèn HS viết thành thạo tên gọi và kí hiệu của lít
- Thái độ: Ham học toán, biết áp dụng đo dung tích trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, bình nước
- HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng có tổng bằng 100 (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Lít * GTB Ghi tựa.
Hoạt động 1: Làm quen và giới thiệu ca 1 lít (11’)
- GV lấy 2 cốc thủy tinh to nhỏ khác nhau Lấy bình nước
rót đầy 2 cốc nước đó
- GV hỏi: Cốc nào chứa nhiều nước hơn?
- Cốc nào chứa ít nước hơn?
- GV giới thiệu tiếp : Đây là cái ca 1 lít (hoặc chai 1 lít), rót
nước cho đầy ca (chai) này ta được 1 lít nước
- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca, cái thùng … ta dùng
đơn vị đo là lít, lít viết tắt là l
- Gọi vài HS đọc lại: Một lít, hai lít
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
* Bài 1:Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài 1
- HS xem hình vẽ bài 1 rồi ghi vào phần đọc, viết tên gọi lít
- GV sửa bài, nhận xét
* Bài 2:
- GV sửa bài, nhận xét
- Hát
- 2 HS lên thực hiện
- Hoạt động lớp
- HS quan sát
- Cốc to
- Cốc nhỏ
- HS quan sát
- HS nhắc lại
- HS đọc lại
- Hoạt động lớp
- 1 HS đọc
- 1l, 2l
Trang 4* Bài 3: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, tự nêu bài toán.
- GV sửa bài, nhận xét
* Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 4
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV sửa bài, nhận xét
4.Tổng kết – Dặn dò: (1’) - Nhận xét tiết học
- Làm lại bài tập đã làm sai
- Chuẩn bị:Luyện tập.
- Đọc viết theo mẫu
- HS làm bài vào vở
- HS làm vào vở bài tập toán
Thứ ba ngày 23/10/2007
NS : 20/10/2008
OâN BÀI THỂ DỤC PTC- ĐIỂM SỐ 1-2; 1-2
THEO ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC
I MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ chính xác, nhanh
- Học điểm số 1 – 2, 1 – 2, Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác, rõ ràng
- LẤY NX 1(CC2); NX 3 (CC1,2,3) ĐTKT : TỔ1
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
- Còi
III NỘI DUNG:
Nội dung lượng Định Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp
- Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay, hông,
đầu gối
2 Phần cơ bản:
- Điểm số: 1 – 2; 1 – 2; … theo hàng dọc
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Thi thực hiện bài thể dục
- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.
3 Phần kết thúc:
- Thả lỏng
- Cúi người thả lỏng
- GV nhận xét tiết học
6’
1’
2’
2’
1’
24’
8’
6’
5’
6’
6’
3’
1’
1’
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
&
X X X X
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x &
Trang 5
TIẾT 42 Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố những kiến thức ban đầu về lít (đơn vị đo)
- Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn
vị lít
- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Lít (4’)
Nhận xét, ghi điểm
3 Giới thiệu bài: Luyện tập
GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Tính (15’)
* Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- Sửa bài bằng bảng Đúng – Sai
Nhận xét
*Bài 2:- Nêu yêu cầu của bài 2
- Ta phải làm thế nào để biết số nước trong cả 3 ca nước
- Tương tự GV hứơng dẫn 2 bài còn lại
- GV sửa bài, nhận xét
Hoạt động 2: Giải toán (10’)
*Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Gạch dưới những gì bài toán cho và hỏi
- Bài toán ở dạng gì?
- GV tóm tắt ở bảng.- GV sửa bài và nhận xét
*Bài 4:
- Nêu yêu cầu của bài 4
- Yêu cầu HS lên thực hành đong nước
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
- Ở nhà tập đong theo đơn vị là lít
- Hát
- 1 HS nhắc lại
- Hoạt động lớp
- HS nêu cách tính
- HS làm bài vào vở
- HS tiến hành sửa bài
- Điền số
- Ta thực hiện phép tính cộng: 1l+ 2l+3l = 6l
.- Hoạt động cá nhân
- 1 HS đọc
- HS tiến hành gạch
- Dạng ít hơn
- HS giải
Giải:
Số lít dầu thùng thứ hai có:
16 - 2 = 14 (l)
Đáp số: 14 lít
-Thực hành đong nước
- 2 Đội thực hiện
Trang 6TIẾT 17 Kể chuyện
ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 3)
(đọc thêm bài danh sách HS lớp 2A)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
trong 8 tuần đầu
- Kĩ năng: Phát âm rõ, tốc độ đọc 45 50 chữ / phút
Biết ngừng nghỉ sau dấu câu
Trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
Tiếp tục ôn các từ chỉ hoạt động
- Thái độ: Tự giác, nghiêm túc trong tiết học Giáo dục HS yêu thích thiên nhiên,
yêu cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1 tuần 8
HS: Vở bài tập, vở nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Bàn tay dịu dàng (4’)
- GV đọc từ khó, yêu cầu lớp viết vào bàng con, 2 HS lên
viết bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng (tiết
3) Ghi tựa
Hoạt động 1: Tìm từ chỉ hoạt động (12’) - GV yêu cầu 7 – 8 HS bốc thăm và thực hiện theo yêu
cầu của thăm
- Yêu cầu HS mở sách Tiếng Việt trang 16
- GV yêu cầu HS nêu từ ngữ chỉ sự vật, chỉ người, từ chỉ
hoạt động
- GV sửa bài ở bảng phụ
Hoạt động 2: Đặt câu (6’)
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu về:
-Một con vật -Một đồ vật- Một loài cây Một loài hoa
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Hoạt động lớp
- Gọi 7, 8 em đọc bài, kết hợp trả lời câu hỏi
- HS mở SGK đọc thầm
- 1 Em lên bảng phụ làm, cả lớp làm vở nháp
- HS nối tiếp nhau nêu từ ngữ chỉ sự vật, chỉ người, chỉ hoạt động
- Hoạt động lớp
- HS nối tiếp nhau trong bàn đặt câu
Trang 7TIẾT 9 Đạo đức
CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu
Như thế nào là chăm chỉ học tập
Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?
- Kĩ năng: HS Thực hiện được giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học ở trường, ở nhà
- Thái độ: HS có thái độ tự giác học tập
LẤY NX :1(CC 1,2,3) ; ĐTKT :TỔ 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các phiếu thảo luận nhóm Đồ dùng cho trò chơi sắm vai
- HS: Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Chăm làm việc nhà (tiết 2) (4’)
- Hòa đang học bài Anh (chị) của Hoà nhờ Hòa đi lấy cái
ghế Em hãy bài tỏ ý kiến giúp bạn
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chăm chỉ học tập (tiết 1)
* GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Tự liên hệ (12’)
- GV nêu tình huống: Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thì
bạn đến rủ đi chơi (đá bóng, đá cầu, nhảy dây …) Bạn Hà
phải làm gì khi đó?
* Hoạt động 2: Lợi ích của việc chăm chỉ học tập (8’)
* Bài tập 2: GV yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung của bài tập
Các ý nêu biểu hiện chăm chỉ học tập là a, b, d, đ
Hoạt động 3: Liên hệ bản thân (7’)
- Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân
Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể các việc làm cụ thể
- Kết quả đạt được ra sao?
- GV khen những em đã chăm chỉ học tập, nhắc nhở 1 số
em chưa chăm chỉ
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
- Giáo dục chăm chỉ học tập sẽ mang lại nhiều lợi ích giúp
học tập đạt kết quả cao, được thầy cô, bạn bè yêu mến,
thực hiện tốt quyền được học tập, bố mẹ hài lòng
- Chuẩn bị: Chăm chỉ học tập (Tiết 2).
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- 1 HS nhắc lại
- Hoạt động nhóm, lớp
- HS thảo luận nhóm đôi Phân vai diễn
- Vài cặp HS diễn vai
- Hoạt động nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- HS nhận việc, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến
- 5 – 7 HS nhắc lại
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
- Một số HS tự liên hệ trước lớp
- HS trả lời
Trang 8TIẾT17 Chính tả
ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 4)
(đọc thêm bài :Mít làm thơ)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm các bài tập đọc và học thuộc lòng các bài đã học trong 8 tuần đầu
- Kĩ năng:
Phát âm rõ, tốc độ đọc 45 đến 50 chữ / phút
Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu
Biết trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
Nghe viết đúng và đủ 66 chữ trong bài Cân voi
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1 tuần 8 HS: Vở chính tả, sách Tiếng Việt, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Bốc thăm bài
- 3 Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)
GV ghi tựa bài
Đọc thêm bài :Mít làm thơ (TT)
Hoạt động 1: Nắm nội dung bài viết(12’) - GV đọc mẫu lần 1
- Nêu những từ khó hiểu, GV hỏi:
-Em thấy ông Lương Thế Vinh là người như thế nào?
Hoạt động 2: Nghe viết chính tả (10’)
+ Bài viết có những từ chỉ sự vật nào cần viết hoa?
+ Nêu từ khó viết:
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc lại bài cho HS dò bài
- GV thu một số vở chấm
- Nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục ôn lại các bài tập đọc, học thuộc lòng,
- Xem bài trả lời câu hỏi trang 72
- Hát
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
-Tiến hành luyện đọc như(t1)
- Hoạt động nhóm, lớp
- 1 Em đọc lại
- Thông minh và là một người rất giỏi toán ở nước ta thời xưa
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Trung Hoa, Lương Thế Vinh
- HS nêu: thuyền, bao nhiêu.
- Viết bảng con các từ khó
- HS mở vở
.- HS nghe và viết bào vào vở
- HS đổi vở, dò bài
Trang 9TIẾT 9 Âm nhạc
CHÚC MỪNG SINH NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hát đúng giai điệu và lời ca, chú ý những chỗ nửa cung trong bài
Biết được một bài hát nước ngoài, đây là một bài hát rất phổ biến trên thế giớ Hát kết hợp vỗ đệm đơn giản
- Kỹ năng: Hát đúng giai điệu, lời ca.
- Thái độ: Giáo dục HS tình cảm nhân ái, ý thích muốn mang lại niềm vui cho mọi
người
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Máy nghe, nhạc cụ.
2 HS: Vở tập hát.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ: Ôn tập (4’)
- Yêu cầu 3 HS vừa hát vừa múa minh hoạ 3 bài đã học
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
Giáo viên giới thiệu : Mỗi người đều có một ngày sinh.Đó
là một ngày vui đầy ý nghĩa Có một bài hát để chúng ta
chúc mừng nhau
* Hôm nay, chúng ta sẽ tập hát bài Chúc mừng sinh nhật
Ghi tựa
Hoạt động 1: Dạy hát (10’)
-GV hát mẫu: tốc độ vừa phải, âm thanh gọn gàng.
Treo bảng phụ
- GV dạy cho HS đọc lời ca theo tiết tấu
- GV dạy HS hát từng câu
Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Hát và gõ đệm (15’)
.-GV hướng dẫn HS gõ theo phách, gõ vào những
phách mạnh của nhịp GV làm mẫu
- Gõ theo nhịp: Gõ vào những tiếng đầu của nhịp
- GV làm mẫu
- Gõ theo tiết tấu: hát tiếng nào gõ tiếng ấy
- GV làm mẫu
Nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố (4)
-GV tổ chức cho HS vừa hát vừa vỗ tay Tổ nào làm đúng
thì thắng
Nhận xét, tuyên dương
- Liên hệ thực tế – GDTT
- Hát
- HS biểu diễn
Lớp
- HS lắng nghe
- HS đọc
- Cả lớp
- Từng tổ
- Từng dãy
-Lớp
- HS thực hiện
- HS thực hiện: Tổ, bàn, dãy
Nhóm.
- Gõ theo tiết tấu
- Gõ theo phách
- Gõ theo nhịp
Trang 10 Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1’)
- Về luyện hát tiếp
- Chuẩn bị: Chúc mừng sinh nhật (tiết 2)
Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
NS : 12/10/2008
ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 5)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc về kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng đọc hiểu và trả lời được câu hỏi nội dung
- Kĩ năng: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh liên hoàn và tổ chức câu thành bài
- Thái độ: Ý thức ôn tập tự giác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu ghi các bài tập đọc tuần 5, 6, tranh
- HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc
lòng (tiết 4) (4’)
3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng (tiết
5)
* GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (khoảng 6 em) (5’)
- GV yêu cầu HS đọc 1 lần các bài và trả lời câu hỏi:
Đọc Thêm :Cái Trống Trường Em
Hoạt động 2: Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi (miệng)
- GV treo tranh: Để trả lời đúng câu hỏi ta phải làm gì?
- HS mở SGK kết hợp nhìn tranh lớn
- HS lần lượt trả lời từng câu hỏi:
Hằng ngày ai là người đưa Tuấn đi học?
Vì sao hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi học được?
Tuấn làm gì để giúp mẹ?
Tuấn đến trường bằng cách nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
- Hát -YC hs nhắc lại nội dung của tiết 4
- Hoạt động lớp
- HS bốc thăm chọn bài tập đọc ở tuần 5, 6
- Hoạt động lớp
- Quan sát kĩ từng tranh trong SGK, đọc câu hỏi, suy nghĩ, rồi mới trả lời
- Hằng ngày, mẹ là người đưa Tuấn đi học (đến trường)
- Hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi học được vì mẹ bị ốm (cảm, bệnh, sốt)
- Tuấn không đi chơi, em lấy khăn đắp lên trán mẹ… rót nước
- Tuấn tự mình đi bộ đến trường
- Nhận xét