c HD viết dấu thanh trên bảng con: - Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ Tiết 2 2.3 Luyện tập a Luyện đọc Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ b Luyện viết YC HS tập tô bè, bẽ tron[r]
Trang 1TuÇn 2 Thø 2 ngµy 23 th¸ng 8 n¨m 2010
HỌC VẦN. BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được :bẻ,bẹ
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* Chú ý: Từ tuần 2-3 trở đi,Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs
II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
- Dấu hỏi
Treo tranh để HS QS và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi
- Dấu nặng
thực hiện tương tự
2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghép chữ và đọc tiếng
1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong
đó có tiếng bẻ
+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Hs nhắc lại
Giống 1 nét móc, móc câu để ngược Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Hs đọc.phân tích
Đặt trên đầu âm e
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
HS So sánh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh đọc
Học sinh theo dõi viết bảng con
Trang 2C HD viết dấu thanh trên bảng con:
Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
b) Luyện viết
GV hd HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…
bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Quan sát và thảo luận nhóm bàn
Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau
ĐẠO ĐỨC. BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)
- Bước đầu biểt trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường,lớp,tên thầy,cô giáo,một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài hát “ Đi học”
- H: Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Khởi động: Hát “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nêu yêu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi),
trao đổi và trả lời câu hỏi SGK
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc ,
viết chữ, biết tô màu, tập đếm, vẽ,…
Hát tập thể
HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã biết được sau 1 tuần
đi học
HS Nhận xét, bổ sung
Trang 3b Kể chuyện theo tranh.
MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
c Trò chơi: Làm quen
MT: Củng cố ND 2 bài vừa học
GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách
chơi Quan sát, giúp đỡ
3 Củng cố, dặn dò:
HS Quan sát tranh( VBT )
HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo tranh
- HS đặt tên cho bạn nhỏ phù hợp
HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi
Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiếng Việt BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được :bè,bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ ghép chữ,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
-Dấu huyền
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,
các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu
thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
-Dấu ngã
Thực hiên tương tự
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và
khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Trang 4- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng
bè,bẽ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác
dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái
So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc
Theo dõi viết bảng con Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bè không
có khoang chứa
Chở hàng hoá và người
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa
2 nhóm với nhau
TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC:
Gọi tờn một số vật cú mặt là hỡnh vuụng,
hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:
Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để tụ
vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu khỏc
nhau)
Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:
Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam giỏc
mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh như
SGK
3.Củng cố: Trũ chơi: Kết bạn
Mỗi em cầm 1 loại hỡnh (5 em hỡnh
vuụng Cỏc em đứng lộn xộn khụng theo
thứ tự
Khi hụ kết bạn thỡ những em cầm cựng một
loại hỡnh nhúm lại với nhau
Nhận diện và nờu tờn cỏc hỡnh
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghộp hỡnh từ hỡnh tam giỏc, hỡnh trũn thành cỏc hỡnh mới
Hỡnh mới Chia lớp 3 nhúm, mỗi nhúm 5em Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Mĩ thuật Bài 2 : Vẽ nét thẳng
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết được các loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thẳng
- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích
II Chuẩn bị:
+ GV: - Một số hình vẽ, ảnh có các nét thẳng - Một bài vẽ minh họa
+ HS : - Vở tập vẽ - Bút chì, tẩy, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - Sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Nội dung bài:
Trang 6a.HĐ1 Giới thiệu nét thẳng :
- Giáo viên vẽ lên bảng và giới thiệu các
nét thẳng: Nét thẳng ngang ( _ ) nét
thẳng xiên ( / ) nét thẳng đứng ( )
nét gấp khúc ( /\/\/\ )
- GV ví dụ một số đồ vật thực tế
b.HĐ2 H-ớng dẫn học sinh cách vẽ nét
thẳng :
*Cách vẽ các nét:
- Vẽ nét thẳng ngang: Vẽ nét thẳng từ
trái sang phải theo chiều mũi tên
- Nét thẳng nghiêng : Vẽ nét từ trên
xuống, từ phải sang trái hoặc ng-ợc lại
- Nét thẳng đứng : Vẽ từ trên xuống
d-ới
- Nét gấp khúc : Vẽ nh- nét thẳng
nghiêng nh-ng liền vào nhau
=> Từ những nét trên ta có thể vận
dụng vào vẽ cây, nhà, đất
- Vẽ núi: Vẽ nét gấp khúc
Vẽ n-ớc: Nét ngang
-Vẽ cây:Vẽ nét thẳng đứng, nét
nghiêng
- Vẽ đất: Nét ngang
- Vẽ nhà: Nét thẳng đứng, nét ngang,
nét xiên
-Vẽ hàng rào: Nét thẳng đứng,nét
ngang
c.HĐ3 Thực hành :
- GV h-ớng dẫn HS cách vận dụng các
nét vào bài của mình
- Không nên dùng th-ớc kẻ để vẽ nét
thẳng mà phải vẽ bằng tay
d.HĐ4: Đánh giá - nhận xét:
- Học sinh quan sát
HS vẽ theo ý thích vào bài vẽ của mình (Núi, sông, nhà cửa, cây )
- Vẽ xong tô màu theo ý thích
- HS nhận xét bài của bạn
Th ứ 4 ng ày 25 th ỏng 8 n ăm 2010
Tiếng việt: BÀI: BE – Bẩ – Bẫ – BẺ – BẸ – BẼ
Trang 7I.Mục tiêu :
- Nhận biết được các âm,chữ e,b và đấu thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
SGK,Vở viết mẫu
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Ôn tập
a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học sinh
hoàn thành bảng ôn tập
b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con
GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:
be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be bé
b)Luyện viết:
GV hướng dẫn học sinh viết bài vào vở tập viết
Gv chấm,chữa bài
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ
theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều
dọc
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra
nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau
bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo chủ
đề.
Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh
Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật,
người tập võ, … này chưa? Ở đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các
Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích
HS quan sát , viết bảng con
Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng
Hs viết bài
Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn
Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
Trang 8quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa
khi bổ ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?
Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
Toán: BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3
- Biết đọc viết các số 1;2;3
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật
II.Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3
- Các chữ số 1, 2 , 3
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:Nhận dạng các hình: hình vuông,
hình tròn , hình tam giác
Nhận xét sữa sai
2.Bài mới:
a)Giới thiệu các số 1, 2, 3
*Số 1:
B1:Thao tác với đồ dùng trực quan
Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô tô
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số
lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1
*Giới thiệu chữ số 1
B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng dẫn
cách viết
Nhận xét sữa sai
*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Đọc các số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Nối tiếp nhận dạng
Quan sát trả lời
Có 1 chấm tròn, 1 ô tô
đều có số lượng là 1
Theo dõi, luyện viết bảng con
Trang 9Bài 1;Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết cỏc số 1, 2, 3
Nhận xột sữa sai
Bài 2:Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa vào
tranh
Nhận xột sữa sai
Bài 3:Nờu yờu cầu bài tập theo cụm hỡnh vẽ
Theo dừi HS làm , giỳp đỡ những em cũn lỳng
tỳng
Nhận xột sữa sai
*Trũ chơi: Nhận biết số lượng
Giơ tấm bỡa cú số chấm trũn
Theo dừi tuyờn dương em làm nhanh , đỳng
IV.Củng cố dặn dũ:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.
Luyện viết bảng con Viết vở ụ li , mỗi số 1 dũng Làm bài , nờu kết quả từng nhúm đối tượng
Nờu yờu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trống Cụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũn Giơ tấm bỡa cú số tương ứng Đọc cỏc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,
từ 3 đến 1
Tự nhiên - xã hội BàI 2 : Chúng ta đang lớn.
I Mục tiêu:
- HS hiểu sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết Sức lớn của mọi
người là không giống nhau
- HS biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp.
- Có thái độ yêu quý bạn trong lớp
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cơ thể chúng ta gồm có mấy bộ phận, là những bộ phận nào?
- Kể tên các cơ quan của bộ phận thân…
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Khởi động (3). - hoạt động
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập
Cách tiến hành:
4 Hoạt động 4: Làm việc với SGK
(15’)
- hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Nhận biết cơ thể đang lớn.
Cách tiến hành:
- Quạn sát hình SGK và cho biết những
gì em quan sát được trong từng hình
- Gọi HS trình bày trước lớp
- em bé lớn dần biết bò, biết đi, cao hơn…
Chốt: Cơ thể ta khi mới đẻ ra còn nhỏ
sau lớn dần về chiều cao, cân nặng, sự
- theo dõi
Trang 10hiểu biết…
5 Hoạt động 5: So sánh sức lớn của
bản thân (10’)
- hoạt động cặp
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đo chiều cao,
sức lớn
Cách tiến hành:
- Yêu cầu từng cặp đo, so sánh chiều
cao, độ dai cánh tay với bạn
- Gọi HS trình bày
- tiến hành đo so sánh theo cặp
Chốt: Sự lớn lên của mỗi người không
giống nhau
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò
- theo dõi
I MỤC TIấU:
_ ễn trũ chơi: “ Diệt cỏc con vật cú hại”.Yờu cầu HS biết thờm một số con vật cú hại, biết tham gia vào trũ chơi chủ động hơn bài trước
Làm quen với tập hợp hàng dọc, dúng hàng.Yờu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đỳng, cú thể cũn chậm
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN: Trờn sõn trường.Dọn vệ sinh nơi tập.
GV chuẩn bị 1 cũi, tranh, ảnh một số con vật
III NỘI DUNG:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số
-Phổ biến nội dung, yờu cầu bài học
-Khởi động:
+ Đứng vỗ tay, hỏt
+ Giậm chõn tại chỗ, đếm to theo nhịp
2/ Phần cơ bản:
a) Tập hợp hàng dọc, dúng hàng dọc:
_ Tập hợp hàng dọc:
+ Khẩu lệnh: “ Thành 4 hàng dọc…
tập hợp!”
-Tổ trưởng tổ 1 chạy đến đứng đối diện
và cỏch GV khoảng cỏch 1 cỏnh tay
- Cỏc tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt đứng
bờn trỏi tổ trưởng tổ 1, và cỏch nhau 1
khuỷu tay
-Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc, quay thành hàng ngang
- ễn trũ chơi và làm quen với tập hợp hàng dọc, dúng hàng
-Đội hỡnh hàng ngang -Trước khi hụ khẩu lệnh, GV cú thể thổi 1 hồi cũi hoặc hụ to: “cả lớp chỳ ý!”
Trang 11_ Dóng hàng dọc:
+ Khẩu lệnh: “ Nhìn trước … thẳng!”
- Tổ trưởng tổ 1 làm chuẩn
- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt chống
tay phải vào hông sao cho khuỷu tay
vừa chạm vào người đứng bên phải
mình, đồng thời chỉnh hàng cho thẳng
-Các tổ viên tổ 2, 3, 4 nhìn các tổ viên tổ
1 để dóng hàng ngang và nhìn người
đứng trước để dóng hàng dọc (không
cần giơ tay)
Khẩu lệnh: “ Thôi!”
* Sau mỗi lần cho HS tập hợp hàng dọc,
dóng hàng dọc GV nhận xét tuyên
dương, giải thích thêm…
b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có
hại”:
+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và
nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính
thức
3/Phần kết thúc:
Thả lỏng
Nhận xét
-Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tư thế đứng tự nhiên
- Thực hiện 2-3 lần
- Tập hợp đội hình hàng ngang
- GV cùng HS hệ thống bài -Khen những học sinh tập tốt, ngoan
Thø 5 ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2010
Toán: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
-Các mô hình tập hợp như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhắc lại