1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 3 học kì 1 - Trường TH Ngãi Đăng

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét bài làm bảng và cho hs nêu cách -Một số hs nêu cách thực hiện tính ở mỗi phép tính.. -Lớp làm bài theo yc.[r]

Trang 1

Tiết 1 : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Ngày soạn: 14 8 2010 Ngày dạy: 16 8 2010

I MỤC TIÊU:

-Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

-Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm BT 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ ghi nội dung bài tập: Bài 1, Bài 2, Bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Tiến trình

dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Giới thiệu

( 2 phút)

-Giới thiệu chương trình Toán học ở lớp Ba

-Kiểm tra dụng cụ học tập môn Toán

-Những qui định chung trong học Toán

-Lớp lắng nghe

II.Bài mới

1.GT bài

2.Hướngdẫn:

Bài 1 (6’)

Bài 2 (7’)

Bài 3 (7’)

Bài 4 (7’)

Bài 5 (3’)

HS khá, giỏi

-Nêu mục tiêu bài học, ghi đề

-Treo bảng phụ ghi bt 1 lên bảng.

-Gọi hs nêu yc bt

-YC lớp làm bài vào vở, 1 hs làm bảng phụ

-Cùng hs nhận xét bài làm ở bảng phụ

-YC hs kiểm tra bài của nhau

-Cho hs đọc lại kq

-Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của bài tập 2 Cho hs đọc yc

-YC hs suy nghĩ làm bài, 1 hs làm bảng phụ

-Nhận xét, chữa bài:

Hỏi hs khá, giỏi:

+Tại sao phần a lại điền 312 sau 311 ? +Tại sao phần b lại điền 398 sau 399 ? -Treo bảng phụ ghi bt 3 Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-YC hs làm vào vở, 2 hs làm ở bảng phụ

- Nhận xét và chữa bài

+Hỏi: Tại sao điền được 303<330?

+Hỏi tương tự các phần còn lại

-YC hs nêu cách so sánh các số có 3 chữ số

-Treo bảng phụ, gọi HS đọc đề

-Hỏi: đề bài yc gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài vào nháp, sau đó yc

hs nêu miệng kq

-Nhận xét

-Cho hs đọc đề bài

-YC hs khá giỏi thực hiện trên bảng lớp

-1 HS đọc đề

-1 hs nêu yc

-Làm bài theo yc

-Nhận xét, chữa bài

-2 hs cạnh nhau kt

-HS đọc nối tiếp

-1 hs đọc yc

-HS làm bài theo yc

-Nhận xét

-Trả lời cá nhân

-1 hs nêu yc

-Làm bài theo yc

-Nhận xét

-Trả lời cá nhân

-Cá nhân,lớp nhận xét

- 2 HS đọc

-1 hs nêu yc

-Nêu miệng kq

-Lớp nhận xét

-1 hs đọc

-2 hs khá giỏi lên bảng

Trang 2

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 2

Tiến trình

dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.Củng

cô-Dặn dò.

( 3 phút)

-Nhận xét, khen hs

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm: đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

-Chuẩn bị bài sau: Cộng, trừ các số có ba

chữ số (không nhớ).

vết kết quả theo yc BT

-Lớp theo dõi

-Nghe

======= ======

Lop3.net

Trang 3

Tiết 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ).

Ngày soạn: 15 8 2010 Ngày dạy: 17 8 2010

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

-Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ) và giải toán có

lời văn về nhiều hơn ,ít hơn

-Làm các BT: 1(cột a, c), 2, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm cột b BT1; BT5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiến trình

1.KT bài cũ.

(1’)

2 Bài mới:

a)Giớithiệu:

(2 phút)

b)Hướng

dẫn

Bài 1 cột a,c

(6’)

(K,G cột b)

(2’)

Bài 2 (7’)

Bài 3 (7’)

Bài 4 (7’)

-KT sách vở hs

- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng

-Hỏi: Bài yêu cầu làm gì ? -YC HS nhẩm bài a, c trong tg 1’

-Gọi hs nêu nối tiếp

-Nhận xét

*Gọi hs khá, giỏi nêu kết quả cột b

-Nhận xét, khen hs

-Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho hs làm bảng con

- Nhận xét bài làm bảng và cho hs nêu cách thực hiện tính ở mỗi phép tính

-Hỏi: muốn cộng các số có 3 chữ số ta làm thế nào?

-Gọi HS đọc đề bài

-Phân tích:

+Khối lớp Một có bao nhiêu HS ? +Số HS của khối lớp Hai như thế nào so với

số HS của khối lớp Một ? +Muốn tính số HS khối Hai ta làm thế nào ? -Hỏi hs đây là dạng toán gì?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 hs bảng phụ

-Chữa bài và cho điểm

-Gọi HS đọc đề bài

-Hỏi:+Bài toán hỏi gì?

- HS đọc lại tên bài học

-1 hs nêu yc

-HS nối tiếp nhẩm

-Nhận xét

-1 hs khá, giỏi nêu

Lớp nghe

-1 hs nêu

-Làm bảng con

-Một số hs nêu cách thực hiện

-TL cá nhân

-2 HS đọc

-TL cá nhân

-Lớp làm bài theo yc

-3 HS đọc

-TL cá nhân

Trang 4

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 4

Tiến trình

Bài 5 (3’)

(HS K,G)

3 Củng cố

-Dặn dò.

(3 phút)

+Giá tiền một tem thư như thế nào so với giá tiền 1 phong bì ?

+Muốn tìm giá tiền 1 tem thư ta làm thế nào?

+Đây là dạng toán gì?

-Yc 1 HS làm bảng phụ, lớp làm bài vào vở

Chấm một số vở hs

-Chữa bài và cho điểm HS

*Cho hs đọc đề bài

-Yc hs khá, giỏi suy nghĩ và nêu kết quả

-Nhận xét, tuyên dương hs

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà luyện tập nhiều về Cộng trừ các số có ba chữ số

-Chuận bị bài sau: Luyện tập

-HS làm bài theo yc

Bài giải Giá tiền một tem thư : 200+600 = 800 (đồng)

Đáp số: 800 đồng

-1 HS đọc

-Vài hs khá, giỏi nêu

Lớp nghe

-Nghe

======= ======

Lop3.net

Trang 5

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 16 8 2010 Ngày dạy:18 8 2010

I MỤC TIÊU :

Giúp học sinh:

-Biết cộng , và trừ các số có ba chữ số ( không nhớ )

-Biết giải bài toán về “ Tìm X ” giải toán có lời văn ( có một phép trừ )

-Làm các BT: 1, 2, 3 HS khá, giỏi làm thêm BT 4

II- Đồ dùng dạy học :

Chuẩn bị bảng phụ cho Bài 2, Bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

Tiến trình

dạy học

1.Kiểm tra

bài cũ:

2.Bài mới:

a,GT: (1’)

b.HD

luyện tập:

Bài 1 (10’)

Bài 2 (6’)

Bài 3 (9’)

- GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề

-Cho hs nêu yc

-YC hs làm bảng con

-Chữa bài bảng, cho hs nêu cách thực hiện tính

-Hỏi:

+Cần đặt tính như thế nào ? +Thực hiện phép tính từ đâu đến đâu?

-Gọi HS nêu yêu cầu.

-Cho hs làm vào vở, đồng thời 2 hs thực hiện thêm ở bảng con

-Đính bảng con lên bảng ,yc lớp nhận xét

-YC hs đổi chéo vở kt

-Hỏi để hs nêu lại qui tắc tìm SBT và tìm số hạng

-Gọi HS đọc đề bài

-Hỏi:+Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu người ?

+Trong đó có bao nhiêu nam ? +Vậy muốn tính số nữ ta phải làm gì ?

- YC hs làm vào vở, 1 hs làm bảng phụ

-Chấm điểm một số vở HS

- 2 HS đọc đề

- 1 hs nêu

- Làm bảng con

-HS nêu miệng

-Vài hs nêu

-1 HS nêu

-Làm bài theo yc

- Nhận xét, chữa bài

-Vài hs nêu, lớp nhận xét

- 2 HS đọc

-Trả lời cá nhân

-Làm bài theo yc

Giải:

Số nữ có trong đội đồng diễn là:

Trang 6

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 6

Tiến trình

dạy học

Bài 4 (3’)

(HS K,G)

3 Củng cố

- dặn dò

(3 phút)

-Cùng hs nhận xét, chữa bài

-Hỏi: Đây là dạng toán gì? Khi thực hiện ta làm thế nào?

*Cho hs đọc yêu cầu BT

-Gọi hs khá, giỏi lên bảng thực hiện

-Nhận xét, khen hs

-Yêu cầu HS về nhà làm lại các bài tập trên

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau: Cộng các số có ba chữ số

(có nhớ một lần).

285 - 140 = 145 (người)

Đáp số: 145 người -Nhận xét, chữa bài, -Trả lời

-1 hs đọc

-1 hs lên bảng thực hiện xếp hình Lớp theo dõi

.======= ======

Lop3.net

Trang 7

Tiết 4: CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( có nhớ một lần)

Ngày soạn: 17 8 2010 Ngày dạy:19 8 2010.

I MỤC TIÊU :

Giúp học sinh :

-Biết cách thực hiện các phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần

sang hàng chục hoặc hàng trăm)

-Tính được độ dài đường gấp khúc

-Làm các BT: Bài 1 ( Cột 1,2,3 ),Bài 2 ( Cột 1,2,3 ), Bài 3a, Bài 4 HS khá,

giỏi làm thêm BT 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

Tiến trình

1.KT bài cũ:

2 Bài mới:

a.GTbài:

(1’)

b.HDhs thực

hiện.

(10 phút)

c.Luyện tập

Bài 1 (5-6’’)

Cột 1, 2, 3

Bài 2 (5’-6’)

Cột 1, 2, 3

-GV nêu mục tiêu, ghi đề lên bảng

a) Phép cộng 435 + 127 = ?

- Nêu và viết lên bảng: 435 + 127 = ?

- Gọi 1HS lên bảng đặt tính và tính,lớp suy nghĩ và làm vào bảng con

- YC HS nêu cách tính

- Nhận xét bài, bảng con HS

-Cho hs nhận xét về phép cộng 435 + 127

-Lưu ý hs đây là phép cộng có nhớ một lần từ hàng đơn vị sang hàng chục

b) Phép cộng : 256 + 162 =?

-Tiến hành tương tự như phần a

-Lưu ý hs Phép cộng 256 + 162 là phép cộng

có nhớ một lần từ hàng chục sang hàng trăm

-Gọi hs nêu yêu cầu bài toán.

-YC lớp làm bảng con

- Chữa bài, cho hs nêu cách thực hiện tính

-YC hs nhận xét về các phép tính vừa thực hiện

-Cho hs nêu yc

-Cho HS làm vào bảng con

- Chữa bài, cho hs nêu cách thực hiện tính

-YC hs nhận xét về các phép tính vừa thực hiện

- 1 HS lên bảng

-Lớp làm bảng con

- 3 HS nêu

-Vài hs nêu

-Thực hiện theo yc

- 1 HS nêu

- Làm bảng con

-Vài hs nêu

-Nêu nhận xét

-1 hs nêu

-Làm bài theo yc

-Vài hs nêu

-1 hs nêu, lớp nhận xét

Trang 8

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 8

Tiến trình

Bài 3a (5’)

Bài 4 (6’)

Bài 5 (2’)

(HS K,G)

3.Củng cố

dặn dò:

(3 phút)

-Hỏi: + Bài 3 yêu cầu ta làm gì ?

+Cần chú ý điều gì khi đặt tính?

+Thực hiện tính từ đâu đến đâu ? -YC lớp làm bài vào vở, đồng thời 2 hs làm bảng phụ

-Đính bảng phụ lên bảng, cho lớp nhận xét

-YC lớp đổi chéo vở kt

-Gọi HS đọc yêu cầu.

-Hỏi:

+Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng nào tạo thành ?

+Hãy nêu độ dài mỗi đoạn?

+Muốn tìm độ dài đường gấp khúc ABC

ta làm như thế nào ? -Yêu cầu HS làm vào vở, 1hs làm bảng phụ

-Chấm điểm một số vở hs

- Chữa bài và cho điểm HS

*Cho hs đọc yc bài và nêu kết quả

-Nhận xét, khen hs

-Dặn HS về nhà luyện tập thêm về cộng các

số có 3 chữ số

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.

- HS trả lời:

-Cả lớp làm bài theo yc

-Nhận xét bài bạn

- HS đổi vở kt

- 1 hs đọc

-Trả lời cá nhân

- Làm bài theo yc

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 (cm)

Đáp số: 263 cm

-Nhận xét, chữa bài

-1 hs khá, giỏi nêu

Lớp nghe

-Nghe

======= ======

Lop3.net

Trang 9

Tiết 5: LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 18 8 2010 Ngày dạy: 20 8 2010.

I.MỤC TIÊU :

Giúp học sinh:

-Biết thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng

chục hoặc hàng trăm )

-Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung Bài 1 , Bài 2 , Bài 3

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

Tiến trình

1 Kiểm tra

bài cũ:

(4 phút)

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu

b/ Luyện tập:

Bài 1 (8’)

Bài 2 (6’)

Bài 3 (8’)

-Gọi HS làm tính trên bảng lớp

257+ 282 ; 456+283 -Nhận xét, chữa bài cho điểm

-Nêu mục tiêu, ghi đề lên bảng

-Gọi HS nêu yc

-YC hs làm vào bảng con

-Nhận xét, cho hs nêu cách thực hiện tính, nhận xét về 2 phép cộng c và d

-Hỏi hs: Muốn thực hiện phép cộng các

số có ba chữ số ta làm thế nào.-YC hs khá, giỏi nêu

-Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?

-YC hs làm bài vào vở, đồng thời 4 hs làm bảng con (mỗi hs 1 phép tính)

-Đính các bảng con lên bảng, yc lớp nhận xét (kết quả; các phép tính có nhớ)

-YC hs đổi chéo vở kt

-Hỏi:

+ Cần đặt tính như thế nào ? + Thực hiện phép tính từ đâu đến đâu?

-Gọi HS đọc tóm tắt bài toán.

-Hỏi: +Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

+Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

+Bài toán hỏi gì?

-Gọi HS dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán

-2 HS làm bài và nêu cách thực hiện tính

-1 HS nêu

-Cả lớp làm bảng con

-Vài hs nêu

-Trả lời, lớp nhận xét

-1 hs trả lời

-Làm bài theo yc

-Nhận xét

-KT bài lẫn nhau

-Trả lời cá nhân

-2 HS đọc

-Trả lời

-2 hs đọc

Trang 10

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 10

Tiến trình

sBài 4 (6’)

3.Củng cố

dặn dò:

(2 phút)

-YC hs làm vào vở 1 hs làm bảng phụ

-Chấm một số bài hs

-Chấm chữa bài, ghi điểm

-Cho HS nêu yêu cầu.

-YC hs tự nhẩm trong 2 phút

-Cho hs nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính trước lớp

-Dặn HS về nhà luyện tập thêm các số

có ba chữ số có nhớ 1 lần

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Trừ các số có ba chữ

số(có nhớ một lần)

-Làm bài theo yc

Bài giải:

Số lít dầu của 2 thùng:

125 + 135 = 260 (lít)

Đáp số: 260 lít

-Nhận xét, chữa bài

- 1 hs nêu -Tự nhẩm

- HS nêu nối tiếp

-Nghe

Lop3.net

Trang 11

TUẦN 2 TOÁN

Tiết 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần).

Ngày soạn: 20 8 2010 Ngày dạy: 23 8 2010.

I.MỤC TIÊU :

Giúp học sinh:

-Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục

hoặc ở hàng trăm )

-Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ )

-Làm các BT: bài 1 cột 2, 2, 3); bài 2 (cột 1, 2, 3); bài 3 HS khá, giỏi làm thêm

BT4 và cột 4 BT 1

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

Tiến trình dạy

học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài

cũ (4phút)

2 Bài mới:

a/ GT bài.

b/HD các

phép trừ

(13 phút)

c/Thực hành:

Bài 1 ( Cột

-Cho hs đặt tính rồi tính:

146+214; 227+337; 372+136; 465+172

-Nhận xét

-Nêu mục tiêu, ghi bài lên bảng

-Hướng dẫn thực hiện phép trừ các số có ba chữ số có nhớ một lần

a/ Phép trừ: 432 - 215 = ?

-Viết phép trừ, gọi hs đọc.

-Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính

-Gọi HS nêu cách tính

-Nhận xét bài HS

b/ Phép trừ: 627 - 143 = ?

-Viết phép trừ, gọi hs đọc.

-Gọi HS nêu cách đặt tính

-Gọi HS nêu cách tính

- YC hs làm vào bảng con

-Cho hs nêu cách tính

- Nhận xét bài hs

-YC hs nhận xét về hai phép tính trừ vừa thực hiện

-Kết luận:

+Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng chục

+Phép trừ 627 - 143 = 484 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng trăm

-4 HS làm bài , lớp theo dõi nhận xét

-Nghe, 1hs nhắc lại

-2 hs đọc

-1 hs làm bảng lớp Lớp bảng con

-Vài hs nêu

-2 HS đọc đề

-Vài hs nêu

-Lớp làm bảng con

-3 HS nêu cách tính

-Nhận xét

-Vài HS nêu Lớp nx

-Nghe

Trang 12

Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 12

Tiến trình dạy

học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1,2,3 ) (7’)

Bài 2 ( Cột

1,2,3 ) (7’)

Bài 3 (6’)

3.Củng cố -

dặn dò:

(2 phút)

-Gọi hs nêu yc BT.

-Cho hs làm bảng con

-Nhận xét chữa bài

-Gọi hs nêu cách tính ở mỗi phép tính vừa thực hiện

-YC hs nhận xét về các phép trừ vừa thực hiện

-Cho hs thực hiện tương tự như bài 1.

*YC hs khá, giỏi nêu cách thực hiện tính phép tính cột 4

-Nhận xét, khen hs

-Gọi HS đọc đề.

-HD hs phân tích đề:

+Tổng số tem của hai bạn là ? +Bạn bình có bao nhiêu con tem?

+Bài toán yêu cầu ta làm gì?

-Gọi 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở

-Theo dõi chấm một số vở hs

-Chữa bài và cho điểm HS

-Yêu cầu hs về nhà luyện tập thêm về phép trừ

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.

-1 hs nêu

-Làm bảng con

-Một số hs nêu

-Hs nêu nhận xét

-1 hs khá, giỏi thực hiện

Lớp nghe

-2 HS đọc

-Trả lời cá nhân

-Làm bài theo yc

Bài giải:

Số tem của bạn Hoa là:

335-128=207(con tem) Đáp số:207con tem

-Nhận xét, chữa bài

======= ======

Lop3.net

Trang 13

Tiết 7 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 20 8 2010 Ngày dạy: 24 8 201

I MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

-Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ

một lần )

-Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ )

-Làm các BT: bài 1; bài 2a; bài 3 (cột 1, 2, 3); bài 4 HS khá, giỏi làm thêm BT5

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng phụ, bảng con ghi nội dung BT: Bài 3( Cột 1,2,3 ) , Bài 4

IIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiến trình dạy

I Kiểm tra bài

( 5 phút)

-Gọi 4 hs lên bảng thực hiện, lớp làm nháp

-Nhận xét

-HS thực hiện theo yc

-Nhận xét, chữa bài

II-Dạy bài mới:

1.GT bài:

2.HD luyện tập:

Bài 1: (8’-10’)

Bài 2.a/ ( 4’)

Bài 3:(cột 1,2,3)

(6’)

-Nêu mục tiêu, ghi đề bài

Hướng dẫn luyện tập

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài -YC HS làm bài bảng con

-Nhận xét bảng con

-Cho hs nêu cách tính ở mỗi phép tính

-YC hs:

+Nhận xét về các phép tính vừa thực hiện

+Thực hiện phép tính trừ thứ ba và thứ tư

ta lưu ý điều gì?

-Gọi HS nêu yêu cầu

-YC hs làm bài vào vở, đồng thời cho 2 hs làm thêm ở bảng con mỗi hs một phép tính

-Đính bảng con lên bảng yc hs chữa bài

-Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện

-Đính bảng phụ ghi BT 3 lên bảng

-Bài toán yêu cầu làm gì ? -Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài vào

-1 HS đọc đề

-2 HS nêu

-Làm bảng con

-Một số hs nêu

-HS phát biểu, lớp nhận xét

-2 HS nêu

-Làm bài theo yc

-Nhận xét, chữa bài

-Vài hs nêu

-1 hs nêy yc BT

-Làm bài theo yc

- 783356 - 694237 - 935551 - 555160

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w