+Làm việc theo nhóm: -Yêu cầu các nhóm tự đặt và trả lời các +Các nhóm thảo câu hỏi có liên quan đến chức năng của từng bộ phận cơ quan bài tiết nước tiểu.. +Thảo luận lớp: -GV cho các e[r]
Trang 1Tuần 5
Ngày soạn: T5 9/9/2010 Ngày giảng: T6 10/9/2010
Tiết 1: Chào cờ Toàn trường
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện: Người lính dũng cảm
I.Mục tiêu:
a:Tập đọc:
- Học sinh đọc loát, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phân biệt - lời . kể và lời các nhân vật
Đọc đúng các từ : vẫn, khuôn mặt, túa ra, loạt đạn, nứa tép,
- Hiểu các từ : nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh,
Hiểu nôị dung bài : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; . dám nhận lỗi và sửa lỗi là . dũng cảm.( trả lời - các CH trong SGK )
- Rèn kĩ năng đọc đúng, to, rõ ràng
* Tăng vốn Tiếng Việt cho hs: Giải nghĩa từ
b: Kể chuyện :
- HS biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
+ HS khá, giỏi kể lại - toàn bộ câu chuyện
- HS kể đúng ND truyện và theo dõi bạn kể lại câu chuyện để nhận xét, đánh giá
- HS biết nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
* Tăng vốn Tiếng Việt cho hs: Kể theo nhóm
II Đồ dùng;
- Tranh minh hoạ và bảng phụ ghi đoạn văn cần \ dẫn đọc
III Hoạt động dạy và học.
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra
4'
B Bài mới
1 Giới thiệu 1'
2 Luyện đọc &
tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
33'
- Gọi hs đọc bài " . mẹ'' và trả lời câu hỏi trong sgk
-Nhận xét, đánh giá
- Cho hs quan sát tranh và nêu nội dung tranh
- Đọc mẫu bài
Đọc câu
- Gọi hs đọc nối tiếp câu lần 1
- HD đọc từ khó: cá nhân rồi đọc đồng thanh
- Gọi hs đọc nôí tiếp câu lần 2
- \ dẫn cách đọc và ngắt nghỉ câu
Bắn thêm một loạt đạn/ vẫn không diệt
- máy bay địch.//
Đọc đoạn
- Gọi hs nêu đoạn Bài thể hiện giọng đọc của những nhân vật nào?
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 2 và kết hợp
- 3 hs đọc
- Nghe
- Quan sát và nêu ý kiến
- Nghe & theo dõi sgk
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nêu
- Nghe và thực hiện
Trang 2b) Tìm hiểu bài
10'
c) Luyện đọc
lại 8'
giải nghĩa từ Cho hs nhắc lại nội dung nghĩa của các từ nhiều lần để tăng Tiếng Việt
- Nghe và nhận xét
- Cho hs đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
- Gọi hs thi đọc nối tiếp theo tổ
- Nhận xét, đánh giá
- Câu 1: Cho hs đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi 1
“ Các bạn nhỏ chơi trò đánh trận giả trong 1 !# rr
Câu 2: Gọi 1 hs đọc đoạn 2, thảo luận cặp
đôi trả lời câu hỏi 2, 3
'' Chú sợ làm đổ hàng rào 1 !# rr
hoa 6. giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ.’’
Câu 3: Cho hs đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi 4
"Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết
điểm."
- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy giáo hỏi ?
“ HS trình bày ý kiến’’
Câu 4: Cả lớp đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi sau:
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh “
Về thôi !’’ của viên !\ ?
“ Chú nói : vậy là hèn Rồi quả
quyết %\ về phía 1 !#
- Thái độ của các bạn ra sao khi !#\ hành
động của chú lính nhỏ ?
“ Mọi . sững nhìn chú, rồi %\ nhanh theo chú %\ theo một . chỉ huy dũng cảm.’’
- Ai là . dũng cảm trong truyện này ? Vì sao ?
“ Chú lính đã chui qua lỗ hổng ?\ chân hàng rào lại là . lính dũng cảm vì dám nhận lỗi.’’
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi bạn nhỏ trong truyện không ?
“ HS trình bày ý kiến’’
- Đọc mẫu đoạn : “ Viên !\ khoát tay : Một . chỉ huy dũng cảm.’’
và gọi hs nêu cách đọc đúng, đọc hay
- Nghe
- Đọc bài theo nhóm.Thi đọc, nhận xét, bình chọn
- Nghe
- Nghe và đọc thầm,ỉtả lời câu hỏi
- Trao đổi theo cặp, trình bày
- Đọc, trả lời
- Nêu ý kiến
- Nghe, đọc thầm, trả lời câu hỏi -
NX, bổ xung
- Nghe và nêu cách
đọc
Trang 33 Kể chuyện.
18'
4 Củng cố
dặn dò 4'
đoạn Cách thể hiện giọng đọc của các nhân vật
- Cho hs đọc phân vai trong nhóm
- Gọi các nhóm đọc
- Nghe và đánh giá
- Cho hs đọc yêu cầu của phần kể chuyện
+ Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ trong SGK tập kể lại câu chuyện
- Cho hs quan sát tranh nhận ra các nhân vật
- Cho HS tập kể nối tiếp đoạn trong nhóm
4
- Nghe và theo dõi giúp đỡ hs, tăng vốn Tiếng Việt cho hs nói đủ câu, diễn đạt
đủ ý
+ Gọi các nhóm thi kể !#\ lớp
- Gọi 1- 2 hs khá, giỏi thi kể toàn bộ câu chuyện !#\ lớp
- Nhận xét đánh giá
- Nhắc lại nội dung bài Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc phân vai theo nhóm
- Thi đọc theo nhóm
- Nghe và nhận xét
- 1 - 2 hs đọc
+ Nghe và thực hiện theo yêu cầu theo nhóm 4
+ Nghe và nhận xét bổ sung Bình chọn nhóm kể hay nhất
- 1-2 HS khá, giỏi
kể HS khác nghe,
NX, bổ sung
- Nghe
- Nghe
Tiết 4: Toán; $ 21 Nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số ( có nhớ )
I.Mục tiêu:
- Giúp hs biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ) Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
- HS thực hành làm tính nhân và giải toán đúng
- HS tự tin, cẩn thận khi làm toán
- TCTV BT2
II Đồ dùng;
- SGK
III Hoạt động dạy và học
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A;Kiểm tra.2'
B; Bài mới
1, Giới thiệu 1'
2, \ dẫn
nhân số có hai
chữ số với số có
một chữ số 10’
- Gọi 2 hs lên bảng đặt tính rồi tính
23 x 3 42 x 2
- Nhận xét đánh giá
- Nêu yêu cầu của giờ học
- Ghi bảng : a, 26 x 3 = ?
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính
26 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
x 3 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng
78 viết 7
- Hỏi : 26 x 3 bằng bao nhiêu ?
- 2 hs làm bài, hs khác theo dõi
- Nghe
- Nghe
- Quan sát
- Thực hiện
- 2 HS nêu lại cách
đặt tính, cách tính
- Trả lời
Trang 43, Luyện tập.
Bài 1 tính 10'
Bài 2 Giải toán
8'
Bài3 Tìm X
7’
3 Củng cố
dặn dò.2'
- Ghi : 26 x 3 = 78
- Cho HS nêu lại cách nhân
+ HD phép tính : b, 54 x 6 = ? Làm !( tự ý a
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, kết luận
47 25 28 36
x 2 x 3 x 6 x 4
94 75 168 144
- Gọi HS đọc bài
Hỏi : Sau khi đọc bài toán em đã biết gì
?
1 cuộn : 35 m
2 cuộn : m ?
- Cho HS làm bài vào vở Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, 1 HS làm bài vào phiếu
- Nhận xét, kết luận
Đ/ A : Bài giải Độ dài hai cuộn vải là :
35 x 2 = 70 ( m ) ĐS : 70 m vải
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS làm bài, chữa, nhận xét, bổ xung
- Nhận xét, chữa bài
KQ :
X : 6 = 12 X : 4 = 23
X = 12 x 6 X = 23 x 4
X = 72 X = 92
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau
- Nêu
- Đọc
- Thực hiện
- Nghe
- 1 HS đọc
- Nêu
- Thực hiện So sánh kết quả và bổ sung
- Nghe
- 1 HS đọc
- Nêu
- Thực hiện
- Nghe
- Nghe
Tiết 5 Đạo đức:
Bài 3:tự làm lấy việc của mình( Tiết 1 )
I Mục tiêu: Học sinh hiểu
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình
- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi trẻ em có quyền quyết định và thực hiện công việc của mình
- Học sinh tự làm lấycông việc của mình trong học tập, lao động , sinh hoạt ở
!# và ở nhà
- Hs có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
TCTV: HĐ1
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh minh hoạ tình huống hoạt động 1
III Các hoạt động dạy học:
A.ÔĐTC: 1’
B KTBC: 3’
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Hoạt động 1: Xử
lí tình huống
9’
3 Hoạt động 2:
Thảo luận nhóm
9’
4 Hoạt động 3: Xử
lí tình huống
9’
4 Củng cố dặn dò:
3’
- Em cảm thấy thế nào khi thực hiện đúng lời hứa với . khác?
- Gv đánh giá
- Giới thiệu bài
- Gv nêu tình huống cho hs tìm cách giải quyết: Gặp bài toán khó Đại loay hoay mãi mà vẫn 8 giải -" thấy vậy An 8 bài đã giải sẵn cho bạn chép Nếu là Đại em sẽ làm gì khi
đó?
- Gv kl: Trong cuộc sống ai cũng có công việc của mình và mỗi . ai cũng phải tự làm lấy việc của mình
- Bài tập 2:
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
- Gvkl: bên + Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân
mà không dựa dẫm vào . khác
+ Tự làm lấy việc cuả mình giúp cho
em mau tiến bộ và không làm phiền . khác
- Gv nêu tình huống:
- Khi Việt đang cắt hoa giấy chuẩn bị cho cuộc thi " Hái hoa dân chủ " tuần tới của lớp thì Dũng đến chơi Dũng bảo Việt: Tớ khéo tay bạn để tớ làm , còn cậu giỏi toán cậu làm hộ tớ Nếu
em là Việt em có đồng ý không ? Vì
sao?
- Gvkl:
- \ dẫn thực hành: Hằng ngày tự làm lấy việc của mình
- Hát
- Em cảm thấy rất vui
và hài lòng với việc làm của mình
- 2-3 hs nêu cách giải quyết
- Hs nhận xét phân tích cách ứng xử đúng
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày !#\ lớp, các nhóm còn lại nhận xét
bổ sung:
- Học sinh suy nghĩ tìm cách giải quyết
- Học sinh lần -! nêu cách xử lý của mình
- Học sinh cả lớp có thể tranh luận nêu cách giải quyết khác
- Nghe
Ngày soạn: T6 10/9/2010 Ngày giảng: T2 13/9/2010
Tiết 1: Toán; $ 22 Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
Trang 6- HS thực hành phép tính, giải toán thành thạo, đúng.
-HS tự tin, cẩn thận khi làm toán
TCTV: BT3
II Đồ dùng;
- Vở toán, mô hình đồng hồ
III Hoạt động dạy và học.
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A;Kiểm tra.3'
B; Bài mới
1, Giới thiệu 1'
2, Luyện tập
Bài 1 : Tính
10’
Bài 2 : Đặt tính
rồi tính 11’
Bài 3 : Giải toán
7’
Bài 4 : 6’
3 Củng cố
dặn dò.2'
- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:
28 x 6 47 x 2
- Nhận xét đánh giá KQ : 168 ; 94
- Nêu yêu cầu của giờ học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con 5 HS lên bảng làm
- Nhận xét, đánh giá
49 27 57 18 64
x 2 x 4 x 6 x 5 x 3
98 108 342 90 192
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài, 1 HS làm bảng lớp, 1 hs làm vào phiếu A3 Chữa, nhận xét, bổ xung
38 27 53 45
x 2 x 6 x 4 x 5
76 162 212 225
- Gọi hs đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? 1 ngày : 24 giờ
- Bài toán hỏi gì ? 6 ngày : giờ?
- Cho hs làm bài, 1 hs làm bảng, 1 hs làm vào phiếu học tập
- Gọi hs nhận xét, bổ xung
- NX, kết luận
Bài giải
Số giờ trong 6 ngày là :
24 x 6 = 144 ( giờ ) ĐS : 144 giờ
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi hs lên quay đồng hồ
- Nhận xét, kết luận
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài trong vở bài tập toán và chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp
- Nghe
- Nghe
- Đọc
- Thực hiện
- Nghe
- Đọc
- Thực hiện
- 1 hs đọc
- Nêu
- Thực hiện
- Thực hiện
- Nghe
- Đọc
- Thực hiện, hs ở
?\ quan sát, nhận xét
- Nghe
- Nghe
Trang 7Tiết 2: Chính tả: (nghe viết)
Người lính dũng cảm I.Mục tiêu:
- HS nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Làm đúng bài tập (2) a/ b Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3 )
- HS nghe, viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn và làm đúng bài tập CT
- Có ý thức kiên trì rèn chữ viết đúng và đẹp
* Tăng vốn Tiếng Việt cho hs: bài tập 2a
II Đồ dùng;
- Vở ghi chính tả, vở bài tập chính tả
- Chép bài tập 2a sẵn lên bảng lớp
III Hoạt động dạy và học.
Nội dung &TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra 3'
B Bài mới
1 Giới thiệu 1'
\ dẫn
tập chép 22'
3 Luyện tập
Bài 2a Điền
vào chỗ trống 6'
- Đọc cho hs viết bảng con: gió xoáy, giáo dục
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu mục tiêu tiết học
- Đọc đoạn viết
- Gọi hs đọc
Hỏi: - Đoạn văn kể chuyện gì ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào viết hoa ? Vì sao ?
- Lời các nhân vật - đánh dấu bằng dấu gì ?
- Cho hs nêu những từ khó viết
- Đọc cho hs chép những tiếng khó, từ khó
dễ viết sai vào bảng con, 1 hs lên bảng viết: khoát tay, quả quyết, 1 !# "
sững lại
- Nhận xét, chữa lỗi
- HD chép bài, trình bày bài vào vở
- Đọc cho hs chép bài
- Đọc cho hs soát lỗi
- Chấm bài:( 5 - 6vở)
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi hs đọc yc
- Cho hs làm việc theo nhóm
- Theo dõi và giúp đỡ các nhóm
- Gọi các nhóm trình bày:
Hoa nở đầy một 1 đỏ nắng
Lũ %\6 vàng lơ đãng \! bay qua
- Nhận xét đánh giá
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viêt bảng con
- Nghe
- Nghe
- Đọc thầm theo
- 2 hs đọc
- Nghe và trả lời
- Nêu miệng
-Viết chữ khó vào bảng con
- Nghe
- Nghe
- Chép bài
- Soát lỗi
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- Làm bài theo nhóm
-Trình bày, nhận xét bổ sung
- Nghe
- Đọc
Trang 8Bài 3 Tìm các
từ 6'
3 Củng cố
dặn dò 2'
- Cho hs đọc thuộc lòng đoạn thơ để tăng
luyện đọc Tiếng Việt
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs làm bài trong vở bài tập
- Gọi hs trình bày, nhận xét, bổ xung
- Nhận xét và đánh giá
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại bài, làm bài tập 2b, học thuộc thứ tự 9 chữ và tên chữ
- Đọc
- Thực hiện
- Trình bày, bổ sung
- Nghe
- Nghe
Tiết 3 Thủ công:
Bài 4: gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
và lá cờ đỏ sao vàng (2 tiết)
I Mục đích - yêu cầu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp, cắt, dán - ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng theo đúng quy trình kỹ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công
- Giấy thủ công màu đỏ, màu vàng và giấy nháp
- Kéo thủ công, hồ dán, bút chì, !\ kẻ
- Tranh quy trình gấp, cắt, dán là cờ đỏ sao vàng
III Các hoạt động dạy - học:
A ÔĐTC: 1’
B Kiểm tra bài cũ:
2’
C.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2.Hoạt động 1:
Giáo viên \
dẫn HS quan sát và
nhận xét
9’
3 Hoạt động 2:
Giáo viên \
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của hs
- Giới thiệu bài học
- GV giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng
và đặt câu hỏi định \ quan sát để rút ra nhận xét – SGV tr 201
- GV liên hệ thực tiễn và nêu ý nghĩa của lá cờ đỏ sao vàng – SGV tr 201, 202
_\ 1: Giấy gấp để cắt ngôi sao năm cánh – SGV tr.202
- Hát
- Lấy đồ dùng
- Nghe
- HS nhận xét tỉ lệ giữa chiều dài, chiều rộng của lá cờ và kích !\ ngôi sao
- HS quan sát mẫu, trả lời câu hỏi về đặc điểm, hình dáng, của lá cờ đỏ sao vàng
- 1, 2 HS nhắc lại cách thực hiện các thao tác
Trang 9dẫn mẫu.
20’
4 CC-DD: 2’
_\ 2: Cắt ngôi sao vàng năm cánh - SGV tr.203
_\ 3: Dán ngôi sao vàng năm cánh vào tờ giấy màu đỏ để - lá cờ đỏ sao vàng – SGV tr.204
- Nhận xét
- Cho hs thực hành nháp
- Quan sát uốn nắn
- Nhận xét giờ học
- HD chuẩn bị bài ở nhà
gấp, cắt ngôi sao năm cánh
- HS cả lớp quan sát, nhận xét
- HS tập gấp, cắt ngôi sao năm cánh
- Thực hành
- Nghe
- Nghe
Tiết 4 Tự nhiên xã hội:
I Mục tiờu:
Sau bài
-Nờu
-Cú ý 1 phũng '( tim
- TCTV 456
II.Đồ dựng dạy và học:
-Cỏc hỡnh trong sỏch giỏo khoa trang 20,21
III.Hoạt động dạy và học:
A tra bài
B 3’
B.Bài E
1 ?E
bài.1’
2 48 #
<5# nóo: 8’
3 48 # 2:
5/# vai: 10’
*4 48 # 3:
J5 K8 tim em A làm gỡ?
+Yờu A O HS 9 tờn tim
+ P xột
+Làm cỏ nhõn:
-Yờu trang 20 (SGK) và @ Y# nhõn P trong hỡnh
+Làm theo nhúm:
-Yờu A, nhúm K8 LP theo cỏc cõu X trang 40 (SGV)
+Làm K LE(
- Chia nhúm , phõn vai Z" theo cỏc nhõn P trong cỏc hỡnh 2,3 SGK tr 20
+Làm theo [(
- H E# Z\ HS quan sỏt hỡnh 4,5,6
+2 HS &K LW SE(
P xột và gúp ý
+HS &K LW
+Làm bài P( 1 trang13
+HS quan sỏt, X ỏp theo [(
+Làm bài P( 2 trang 13
J5 Z O nhúm
&K LW 1 cõu
J.K LE( gúp ý 9 _ sung
+ 5úng vai theo [(` hỡnh 2,3 SGK tr.20 +Cỏc HS khỏc theo
Trang 102 K8 LP
nhúm
10’
C .@# 3’
SGK tr 21
+Làm K LE(
[(
J LP trang 41 (SGV) J5 phũng '( tim chỳng ta ( K
làm gỡ?
dừi và P xột
+HS quan sỏt +Làm bài P( 3 trang13 +HS &K LWLE( _
sung
+2 HS tr.21
+2 HS &K LW
Ngày soạn: T2 13/9/2010 Ngày giảng: T3 14/9/2010
Tiết 1: Toán
Tiết 23 :Bảng chia 6
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần
bằng nhau và chia theo nhóm 6)
TCTV: BT3
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài
cũ: 3’
B Bài mới:
1Giới thiệu bài:1’
2: \ dẫn HS
lập bảng chia 6
14’
3 Luyện tập 20’
Bài 1:
- Đọc bảng nhân 6
- GV nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu HS lập - bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- 6 lấy 1 lần bằng mấy
- GV viết: 6 x 1 = 6
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì
- mấy chấm tròn ?
- GV viết bảng: 6 : 6 = 1
- 6 lấy 2 lần bằng mấy ?
- GV viết bảng: 6 x 2 = 12
- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì
- mấy nhóm ?
- GV viết bảng: 12 : 6 = 2
- Các phép chia còn lại làm !( tự trên
- GV cho HS học thuộc bảng chia 6 Củng cố cho HS bảng chia 6 vừa học
- 1 HS đọc
- HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)
- 6 lấy 1 lần bằng 6
- 3- 1 nhóm; 6 chia 6 - 1
- HS đọc phép nhân
và phép chia vừa lập
- HS lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn)
- 6 lấy 2 lần bằng 12
- 3- 2 nhóm ( 12 chia 6 - 2)
- HS đọc 2 phép tính:
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
- HS đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy, nhóm, cá nhân