Yêu cầu cả lớp viết bảng con Học sinh làm theo -Thực hành viết vào vở Cả lớp viết bài vào vở Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết -Đọc cho hs viết bài vào vở mỗi câu đọc ba lần Học sinh dò[r]
Trang 1TUẦN 34
Ngày soạn: 29/4/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011
Âm nhạc: ÔN TẬP VÀ BIỂU DIỄN BÀI HÁT
Đ/C Võ Hiền dạy
Tập đọc: BÀI: BÁC ĐƯA THƯ
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh , lễ
phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài:Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến
và chăm sóc bác
-Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Bác đưa thư thành thạo 3.Thái độ: Giáo dục HS biết cần phải yêu mến và chăm sóc bác đưa thư.
-Em Hoàng học bài vần iêp - ươp
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc đoạn 2 bài tập
đọc “Nói dối hại thân” và trả lời các câu hỏi:
Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp
chú không? Sự việc kết thúc ra sao?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc vui) Tóm
tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ các nhóm đã nêu: mừng quýnh, nhễ
nhại, mát lạnh, lễ phép
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất,
các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi: Không ai đến giúp chú bé cả Bầy cừu của chú bị sói ăn thịt hết
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên
Trang 2còn lại cho đến hết bài.
Cần luyện đọc kĩ các câu: 1, 4, 5 và câu 8
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần inh, uynh
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần inh?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Nhận được thư của bố, Minh muốn làm
gì?
2 Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh
muốn làm gì?
Luyện nói:
Đề tài: Nói lời chào hỏi của Minh với bác
đưa thư.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2 học sinh
đóng vai bác đưa thư và vai Minh để thực
hiện cuộc gặp gỡ ban đầu và lúc Minh mời
bác đưa thư uống nước (Minh nói thế nào ?
bác đưa thư trả lời ra sao ?)
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
Giáo dục HS biết quan tâm chăm sóc đến
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Luyện đọc diễn cảm các câu: 1, 4, 5 và câu 8
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Minh
Học sinh đọc từ trong SGK “tủ kính, chạy hỳnh huỵch”
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các từ
có chứa tiếng mang vần inh, vần uynh, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
Inh:xinh xinh, hình ảnh, cái kính, … Uynh: phụ huynh, khuỳnh tay, …
2 em
Chạy vào nhà khoe với mẹ ngay
Chạy vào nhà rót nước mát lạnh mời bác uống
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2 em, đóng vai Minh và bác đưa thư để nói lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư
Cháu chào bác ạ Bác cám ơn cháu, cháu ngoan nhĩ ! Cháu mời bác uống nước cho đỡ mệt Bác cám ơn cháu …
Lắng nghe và kể những việc mình đã làm để
Trang 3người khác.
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới Kể lại trò chơi đóng
vai cho bố mẹ nghe
giúp đỡ, quan tâm đến người khác
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Chiều thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011 Đạo đức: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I.Yêu cầu :
1.Kiến thức: Học sinh biết giữ vệ sinh nơi công cộng
-Biết giữ vệ sinh nơi địa phương mình ở , liên hệ việc giữ vệ sinh ở địa phương mình
2.Kĩ năng:Tham gia vào các phong trào do địa phương tổ chức
3.Thái độ:Giáo dục các em luôn có ý thức bảo vệ của công và giữ vệ sinh chung
II Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ :
Để sân trường ,lớp học luôn sạch đẹp các em
phải làm gì?
2.Bài mới
Hoạt động 1: Biết được các việc cần làm để
giữ vệ sinh nơi công cộng
Yêu cầu các em thảo luận nhóm đôi nêu các
việc cần làm để giữ vệ sinh nơi công cộng
-Những việc làm đó có tác dụng gì ?
Kết luận : Giữ vệ sinh nơi công cộng làm cho
cuộc sống thêm đẹp ,không khí trong lành ,mát
mẻ
Hoạt động 2: Tìm hiểu thực tế cách giữ vệ sinh
môi trường ở địa phương
1.Ở địa phương em , việc giữ vệ sinh môi
trường có được mọi người quan tâm và thực
hiện tốt không?
2.Hãy nêu những hành vi mà em quan sát
được
Những hành vi thực hiện tốt việc giữ vệ sinh
môi truờng
Những hành vi chưa thực hiện tốt việc giữ vệ
sinh môi trường
Giúp các em nhận xét chung về việcgiữ
vệ sinh ở địa phương mình
Ví dụ: Khu vực chợ Ngô Đồng đã sạch sẽ chưa
?
Bãi rác ở khu phố 1 đã đảm bảo an toàn cho
Hai em trả lời
Lắng nghe nhiệm vụ ,thành lập nhóm Thảo luận nhóm đôi ,đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm khác nhận xét bổ sung Nhiều em nhắc lại
Làm việc cá nhân sau đó lần lượt trả lời
Liên hệ việc giữ vệ sinh ở địa phương Khu vực chợ Ngô Đồng chưa được sạch sẽ lắm …
Trang 4người dân ở đây chưa ?
Yêu cầu các em nêu một số việc các em có thể
làm để bảo vệ môi trường ?
Kết luận :Chúng ta phải thực hiện tốt việc giữ
vệ sinh môi trường để đảm bảo sức khoẻ cho
mình và cho mọi người
Hoạt động 3: Kể lại các việc đã làm để giữ vệ
sinh trường, lớp
Thảo luận nhóm đôi kể lại những việc mà
mình đã làm được để giữ vệ sinh trường , lớp
sạch sẽ
Yêu cầu các nhóm trình bày
Cùng các em nhận xét ,tuyên dương
Kết luận : Cần có ý thức giữ vệ sinh chung có
như vậy chúng ta mới sống trong bầu không
khí trong lành
3.Củng cố -dặn dò :
Nhận xét giờ học
Thực hiện tốt việc giữ vệ sinh môi trường
Tiết sau : thực hành
Bãi rác ở khu phố 1 chưa đảm bảo an toàn vẫn còn tình trang đốt rác và đổ rác chưa đúng quy định …
Nhiều em nêu các việc có thể làm để bảo
vệ môi trường Lắng nghe
Thảo luận nhóm đôi,kể lại những việc đã làm để giữ vệ sinh trường , lớp
Không viết bậy , vẽ bậy lên tường Đại tiểu, tiện đúng nơi quy định …
Lắng nghe Thực hành ở nhà
Toán: BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.Yêu cầu :
1.Kiến thức: Củng cố về cách tìm số liền trước , liền sau , thực hiện phép cộng, trừ các số
trong phậm vi100
2.Kĩ năng: Thực hiện tốt các phép cộng , trừ , tìm số liền trước, liền sau các số đến 100 3.Thái độ:Giáo dục các em tính tích cực trong học toán
-Em Hoàng học các phép tính trừ trong phạm vi 10
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ viết bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Tính 42 +54 = 78 -23= 56 - 24 =
Nhận xét BC của học sinh
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Viết số
Mười bảy …… Sáu mươi ……
Chín mươi chín …… Năm mươi lăm …
Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
3em lên bảng làm
Cả lớp làm bảng con Nhắc tựa
nêu yêu cầu của bài Làm vở bài tập Lớp đọc lại các số vừa viết :17,99,60,55,… Nêu yêu cầu
Trang 5Số liền
trước
Số đã
Số liền
sau
Cùng HS chữa bài
Bài 3: A,Khoanh vào số lớn nhất
49 32 61 24
B, Khoanh vào số bé nhất
78 44 59 30
-Yêu cầu các em nêu cách làm
-Cùng các em nhận xét chữa bài
Bài 4: Đặt tính rồi tính
75 – 11 31 + 5 87 – 82
Gọi học sinh nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
Cho các em làm bài vào vở
Chấm bài ,nhận xét
Bài 5:
Mỹ hái được 24 quả cam ,Hà hái được 12 quả
cam Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu quả
cam ?
Theo dõi HS làm và giúp đỡ HS còn chậm
-Chấm bài , nhận xét sửa sai
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Nối tiếp lên bảng điền , lớp theo dõi nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu
1 em lên bảng làm, lớp làm VBT a.49 32 61 24
b, 78 44 59 30
2 em nêu yêu cầu
75 31 87
11 5 82
64 36 05 Làm bài vào vở
2em nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
2 em đọc bài toán
HS tĩm tắt bài toán rồi giải vào vở
Bài giải:
Cả hai bạn hái được số quả cam là
24 + 12 = 36 (quả cam) Đáp số: 36 quả cam Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
Tập đọc: LUYỆN ĐỌC BÀI:BÁC ĐƯA THƯ
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Củng cố cho HS nắm chắc cách đọc và đọc thành thạo bài Bác đưa thư
-Viết tiếng có vần inh, viết tiếng ngoài bài có vần inh,uynh
2.Kĩ năng:Rèn cho HS có thói quen tìm hiểu nội dung bài và làm đúng ở vở bài tập
3.Thái độ:Giáo dục HS có ý thức chăm học.
-Em Hoàng ôn lại bài vần iêp - ươp
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ viết bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
+
Trang 6Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Bài cũ:
Đọc bài Nói dối hại thân và trả lờì câu hỏi:Khi
sói đến thật mọi người có đến giúp chú bé không?
Cùng HS nhận xét bổ sung
2.Bài mới:
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
+Mục tiêu: Luyện cho HS đọc thành thạo , đọc
thuộc diễn cảm bài Bác đưa thư thành thạo
+Tiến hành:
Đọc đồng thanh 2 lần
Yêu cầu HS đọc trong nhóm , đọc cá nhân
Theo dõi giúp đỡ HS đọc còn chậm
CùngHS nhận xét , khen nhóm đọc to , trôi chảy ,
hay
Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh làm gì?
Cùng HS nhận xét sửa sai
*Hoạt động 2:
+Mục tiêu: HS làm đúng các dạng bài tập
+Tiến hành:
-.Bài 1: Viết tiếng có vần inh
Yêu cầu HS đọc kĩ bài và tìm tiếng chứa vần inh
Cùng HS nhận xét bổ sung
-Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có chứa vần
+có vần inh:
+có vần uynh
Bài 3: Nhận được thư của bố Minh muốn
a.bóc ra xem ngay
b.cất vào túi
c.chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
Chon việc Minh đã làm và khoanh tròn
Hướng dẫn HS đọc kĩ nội dung bài tập và khoanh
tròn chữ cái việc Minh đã làm
Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm
Cùng HS nhận xét sửa sai
IV.Củng cố dặn dò:
Đọc và trả lời câu hỏi thành thạo
Nhận xét giờ học
2 em đọc bài và trả lời câu hỏi , lớp lắng nghe nhận xét sửa sai
Đọc đồng thanh theo dãy bàn , đọc cả lớp
HS nối tiếp đọc từng câu
Đọc theo nhóm 4 ( 5 phút)
HS thi đọc đoạn trong nhóm , lớp nhận xét nhóm đọc hay diễn cảm
Thi đọc cá nhân
Rót một cốc nước mát lạnh lễ phép mời bác uống
Nêu yêu cầu lớp làm VBT , 1 em lên bảng làm Minh
Nối tiếp mỗi em nêu một từ
+inh: bình minh, mái đình, gọng kính, +uynh: huỳnh huỵch, luýnh quýnh,
Nêu yêu cầu bài
1 em lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
c chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
Lớp theo dõi nhận xét sửa sai
2 em nêu yêu cầu bài tập
Lớp đọc lại bài Bác đưa thư Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: 29/4/20111
Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011
Tập viết: BÀI: TÔ CHỮ HOA X,Y
Trang 7I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Giúp HS tô được chữ hoa X,Y
-Viết đúng các vần inh,uynh, ia, uyavà các từ ngữ bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng tô chữ hoa và viết chữ thường theo mẫu vở tập viết
đúng, thành thạo
3.Thái độ:Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú:HS khá giỏi víêt, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ và viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết -Em Hoàng viết nhưng không theo cỡ chữ quy định
II.Chuẩn bị::
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: X đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
viết các từ: khoảng trời, áo khoác
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa X,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc: inh, uynh, bình minh,
phụ huynh
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ X
Nhận xét học sinh viết bảng con
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và
vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp viết bảng con các từ: khoảng trời, áo khoác
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa X trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 84.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tô chữ X
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà , xem bài mới.
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Chính tả (nghe viết): BÀI : BÁC ĐƯA THƯ
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn:”bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”
trong khoảng 15-20 phút
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần inh hoặc uynh, chữ c hoặc k vào chỗ trống
-Làm bài tập 2,3
2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng nội dung bài và cách trình bày đoạn Bác đưa thư …mồ
hôi nhễ nhại của bài Bác đưa thư
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng viết: tấm liếp, giàn mướp, cướp cờ, thiếp mời mỗi từ 2 dòng
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Giáo viên đọc cho học sinh viết hai dòng thơ
sau: Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
3.Hướng dẫn học sinh nghe – viết chính tả
Giáo viên đọc lần thứ nhất đoạn văn sẽ nghe
viết Cho học sinh theo dõi trên bảng phụ
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng
con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chính tả – nghe
viết)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ
2 học sinh viết trên bảng lớp:
Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây
Học sinh nhắc lại
1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào
bảng con các tiếng hay viết sai: mừng
quýnh, khoe, nhễ nhại
Trang 9đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa
chữ cái bắt đầu mỗi câu
Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh nghe đọc và viết bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần inh hoặc uynh Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải Bình hoa, khuỳnh tay, cú mèo, dòng kênh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Thể dục: BÀI THỂ DỤC - CHUYỀN CẦU THEO NHÓM HAI NGƯỜI
GV chuyên trách dạy
Toán: BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I.Yêu cầu : Giúp học sinh củng cố về:
1.Kiến thức:-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100, viết số liền trước, số liền sau
của một số đã cho.Biết cộng trừ số có hai chữ số
2.Kĩ năng: -Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)
-Giải toán có văn
*Ghi chú:Làm bài tập 1,2,3,4 Em Hoàng làm các phép tính trừ trong phạm vi 10
II.Chuẩn bị:
-Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng
con theo giáo viên đọc Sau khi viết xong
cho các em đọc lại các số đã được viết
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT rồi đọc cho
lớp cùng nghe
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh nêu lại cách đăït tính, cách
tính và thực hiện bài tập
Bài 5: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt
bài và giải.(Khuyến khích HS giải nếu còn
thời gian)
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Nêu cách đặt tính, cách tính và thực hiện các phép tính của bài tập số 4
Nhắc tựa
Ba mươi tám (38), hai mươi tám (28), …, bảy mươi bảy (77)
Số liền trước Số đã biết Số liền sau
Học sinh khoanh số bé nhất trong các số :
59, 34, 76, 28 là 28 Học sinh khoanh số lớn nhất trong các số :
66, 39, 54, 58 là 66
Các số cùng hàng được đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
Tóm tắt:
Thành có : 12 máy bay Tâm có : 14 máy bay Tất cả có : ? máy bay
Giải
Số máy bay cả hai bạn gấp được là:
12 + 14 = 26 (máy bay)
Đáp số : 26 máy bay Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
Chiều thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011