1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần thứ 23

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trước lớp - GV hướng dẫn cách đọc ngắt giọng, - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nghØ h¬i 1 sè c©u trªn b¶ng phô.. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh c[r]

Trang 1

trường từ dài.

- Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc…

- Hiểu nội dung bài: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1, OĐTC:

2, KTBC: Gọi HS đọc bài: Cò và Cuốc

? Câu trả lời của Cò chứa một lời

khuyên, lời khuyên ấy là gì ?

- Hát, báo cáo sĩ số

- 2 HS đọc + Phải chịu khó lao động mới có lúc thảnh thơi sung sướng

- Nhận xét, cho điểm

3, Bài mới: a Giới thiệu bài:

- Đưa tranh minh hoạ chủ điểm muông

thú cho HS quan sát

? Bức tranh vẽ gì ? + Vẽ cảnh các con vật

? Kể tên các con vật có trong tranh ? + Gấu, hổ, báo, hươu, sóc, khỉ…

- Đây chính là chủ điểm muông thú

nói về thế giới loài thú Mở đầu chủ

điểm là truyện đọc Bác sĩ sói (HS

quan sát tranh minh hoạ SGK) Xem

tranh minh hoạ các em đã đoán được

phần nào, kết cục của câu chuyện

b Luyện đọc:

b.1 GV mẫu toàn bài - HS nghe

b.2 GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

b.3 Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b.4 Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn cách đọc ngắt giọng,

nghỉ hơi 1 số câu trên bảng phụ - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Giảng từ (SGK)

b.5 Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

b.6 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân

từng đoạn, cả bài

- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm CN

đọc tốt nhất

Trang 2

Tiết 2:

c Tìm hiểu bài:

? Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của

Sói khi thấy ngựa ? + Thèm rỏ dãi

? Sói làm gì để lừa ngựa ? + Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho

ngựa

? Ngựa đã bình tính giả đau như thế

nào ? + Biết mưu của Sói, Ngựa nói mình đau ở chân sau

**? Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá + Sói tưởng đánh lừa được Ngựa mon

men ra phía sau Ngựa, lựa miếng đớp vào đùi Ngựa…

? Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

- GV ghi sẵn 3 tên truyện - HS thảo luận tên truyện

+ Chọn Sói và Ngựa vì tên ấy là tên hai nhân vật của câu truyện, thể hiện sự đấu trí giữa hai nhân vật

+ Chọn lừa người lại bị người lừa vì tên

ấy thể hiện nội dung chính của câu chuyện

+ Chọn anh ngựa thông minh vì đó là tên của nhân vật đáng được ca ngợi

d Luyện đọc lại:

? Trong chuyện có những nhân vật nào

? + Người dẫn chuyện, Sói, Ngựa.* HS nhắc lại câu trả lời đúng.

- Các nhóm đọc theo phân vai

- NXĐG

- Đọc phân vai

- NX

4, Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Nắm bắt

- Chuẩn bị bài kể chuyện

Tiết 4: Toán

Số Bị CHIA - Số CHIA - THƯƠNG

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Giúp HS biết tên gọi theo vị trí thành phần và kết quả của phép chia

- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia

*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng

II Đồ dùng dạy học.

III Hoạt động dạy học :

1, OĐTC:

2, KTBC: Một phần hai hình vuông

- Hát

+ Một phần hai hình vuôn còn lại một

3, Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nghe

Trang 3

b Giảng bài:

- Giới thiệu thành phần, kết quả của

- GT tên gọi thành phần kết quả của

phép chia + 6 là số bị chia+ 2 số chia

+ 3 là thương

- Cho HS nêu VD về phép chia 8 : 2 = 4

10: 5 = 5

- Gọi tên từng số trong phép chia đó

c Thực hành:

Bài 1:

- Cho HS đọc y/c bài

- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và ghi kết

quả vào SGK

- NXĐG

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm

- NX

*2-3 HS đọc lại bài giải đúng

Bài 2:

- Cho HS đọc y/c bài

- Cho HS nhẩm và nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- Nhẩm và nêu kết quả

- NX

2 x 3 = 6

6 : 2 = 3

2 x 4 = 8

8 : 2 = 4

2 x 5 = 10

10 : 2 = 5

2 x 6 = 12

12 : 2 = 6

*2-3 HS đọc lại bài giải đúng

**Bài 3:

- Cho HS đọc y/c bài

? Bài yêu cầu gì ?

- 2 HS đọc yêu cầu

+ Viết phép tính chia và số thích hợp vào ô trống

- GV hướng dẫn HS làm vào SGK gọi

một em lên bảng làm - HS làm bài *2-3 HS đọc lại bài giải đúng.

- GV nhận xét chữa bài

4, Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB cho tiết sau

- Nắm bắt

Tiết 5: Đạo đức Lịch sự khi gọi điện thoại

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng

Trang 4

- Thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân mình.

2 Kỹ năng: Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại

3 Thái độ: Tôn trọng, từ tốn, lễ phép khi nói điện thoại

*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ chơi điện thoại

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC: Biết nói lời yêu cầu đề nghị

- Hát

phải là tự trọng và tôn trọng người

3, Bài mới: a, Giới thiệu bài: - Nghe

b, Giảng bài:

HĐ 1: Thảo luận lớp

- Mời 2 HS đóng vai hai bạn đang nói

chuyện trên điện thoại

- 2 HS đóng vai

- Cho HS quan sát tranh SGK - HS quan sát

? Khi gọi điện thoại reo Vinh làm gì? + Bạn Vinh nhấc máy, giới thiệu tên

chào bạn

? Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện

thoại thế nào ? + Chân bạn đã hết đâu chưa.

? Em có thích cách nói chuyện của hai

bạn không ? vì sao ? + Có vì rất tiện.

? Em học điều gì qua hội thoại trên? - HS tự nêu

*2-3 HS nhắc lại câu trả lời đúng

HĐ2: Sắp sếp câu thành đoạn hội thoại

- GV viết câu hội thoại lên tấm bìa - 4 HS cầm tấm bìa đó đúng thành hàng,

đọc các câu trên tấm bìa

- 1 HS sắp xếp lại tấm bìa hợp lí

HĐ 3:

? Nêu những việc cần làm khi nhận và

gọi điện thoại ?

+ Khi gọi điện và nhận điện thoại cần chào hỏi lễ phép

+ Nhấc và đặt ống nghe nhẹ nhàng, không nói to, không nói trống không

? Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

thể hiện điều gì ? + … thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng chính mình

*2-3 HS nhắc lại câu trả lời đúng

4, Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB cho tiết sau

- Nghe

Ngày soạn:………

Ngày giảng: ………

Trang 5

Tiết 1: Tập đọc Nội quy đảo khỉ

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài

- Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ từng điều quy định

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ: Nội quy, du lịch, bảo tồn…

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC: Đọc bài: Bác sĩ sói. - 2 HS đọc

? Qua bài nói lên điều gì? - 1 HS trả lời

- GV nhận xét, cho điểm

3, Bài mới: a, Giới thiệu bài: - Nghe

b, Luyện đọc:

b.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe

b.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn đọc ngắt giọng, nghỉ

hơi một số câu trên bảng phụ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa một số từ ở cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

- HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét bình điểm cho các nhóm

c, Hướng dẫn tìm hiểu bài:

? Nội quy đảo khỉ có mấy điều + Nội quy đảo khỉ có 4 điều

- Giáo viên cho học sinh điểm danh từ

1-> 4 ứng với 4 điều quy định HS nào

ứng với điều nào đọc điều đó

- Đọc theo nhóm 4

- Yêu cầu HS trả lời nhóm - Học sinh thảo luận nhóm 2 1 HS nêu

câu hỏi một HS trả lời

? Bạn hiểu điều 1 như thế nào? + Ai cũng phải mua vé, có vé mới được

vào đảo

? Bạn hiểu diều 2 như thế nào? + Không trêu chọc lấy sỏi đá ném thú

Trang 6

? Điều 3 em hiểu gì? + Có thể cho chúng ăn nhưng không cho

thức ăn lạ

? Điều 4 nhắc nhở chúng ta điều gì? + Không vứt rác, khạc nhổ; đi vệ sinh

đúng nơi quy định

**? Vì sao đọc xong nội quy khỉ nâu

lại khoái chí ? + Khỉ nâu khoái chí vì bằng nội quy này bảo vệ loài khỉ

*2-3 HS nhắc lại

d, Luyện đọc lại: - 3 cặp HS thi đọc bài

- Nhận xét bình chọn người đọc tốt

nhất

4, Củng cố - dặn dò:

- GV giới thiệu nội dung của trường - Nắm bắt

- Nhận xét tiết học

Tiết 2: Âm nhạc Học bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương

I Mục tiêu:

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp động tác phụ hoạ đơn giản

- Yêu thích âm nhạc

II Đồ dùng dạy học.

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC: Hát bài: Hoa lá mùa xuân

- Hát

- 2-3 HS hát

3, Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nghe

b Giảng bài:

HĐ 1: Dạy bài hát: Chú chim nhỏ rễ

thương

- Giới thiệu bài hát

? Em hãy nêu tên tác giả bài hát?

- Nghe

**Bài hát có nhạc của nước ngoài lời Việt: Hoàng Anh

- Hát mẫu(Hát tốc độ hơi nhanh)

- Lưu ý: Những chỗ lấy hơi trong bài,

biết dấu quay lại và chỗ kết bài

- Cho HS đọc lời ca

- Cho HS hát từng câu cho đến hết bài

- Theo dõi

- Chú ý

- HS đọc lời ca

- Học hát từng câu một

HĐ 2: Hát kết hợp với vận động

- HD HS động tác phụ hoạ

- Cho HS hát kết hợp vận động phụ

hoạ đơn giản

- HS đứng hát kết hợp vận động tại chỗ

- NX

- Tổ chức biểu diễn

- NXĐG

- Từng nhóm 5, 6 em biểu diễn

Trang 7

4, Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB cho tiết sau

- Nắm bắt

Tiết 3: Toán Bảng chia 3

I Mục tiêu:Giúp học sinh:

- Lập được bảng chia 3

- Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi có 3 chấm

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC:

- Hát

3, Bài mới: a, Giới thiệu bài: - Nghe

b, Ôn tập phép nhân 3:

- GV gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm

tròn

- HS quan sát

? 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn? + 12 chấm tròn

c, Thực hành phép chia 3:

? Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn

Mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy

tấm bìa?

+ Có 4 tấm bìa

- Từ phép nhân 3 x 4 = 12 ta có phép

d, Lập bảng chia 3:

- Từ phép nhân 3 HS tự lập bảng chia

e, Thực hành:

Bài 1:

- Cho HS đọc y/c bài

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Nhận xét chữa bài

- HS đọc yêu cầu

- Làm bài

6 : 3 = 2

9 : 3 = 3

18 : 2 = 3

3 : 3 = 1

12 : 3 = 4

21 : 3 = 7

15 : 3 = 5

30 : 3 = 10

2 : 3 = 8

27 : 3 = 9

*2-3 HS đọc lại bài giải đúng

Bài 2: Tính

Trang 8

- Cho HS đọc y/c bài.

- Cho HS làm bài

- NXĐG

- HS đọc đề toánTóm tắt:

Có : 24 học sinh Chia đều: 3 tổ

Mỗi tổ :… học sinh ?

Bài giải:

Mỗi tổ có số học sinh là:

24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

*2-3 HS đọc lại bài giải đúng

**Bài 3:

- GV hướng dẫn HS làm bài Số bị chia 12 21 27 30 3

4, Củng cố - dặn dò:

*2-3 HS đọc lại bài giải đúng

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB cho tiết sau

- Nắm bắt

Tiết 4: Chính tả (tập chép)

Bác sĩ sói

I Mục tiêu:

1 Chép chính xác trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói

2 Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ước/ướt

*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC:Viết tiếng bắt đầu bằng d, r,

gi

- Hát

- Cả lớp viết bảng con

*VD: ròn rã, rạ, dạy

3, Bài mới: a Giới thiệu bài: - Nghe

b Hướng dẫn tập chép:

b.1 Hướng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc lại đoạn chép

? Tìm tên riêng trong đoạn chép? + Ngựa, Sói

? Lời của Sói được đặt trong dấu gì? +…đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai

chấm

- Viết từ khó - Cả lớp viết bảng con: giúp, trời giáng

b.2 HS chép bài vào vở: - HS chép bài

- GV quan sát HS viết

- Đọc cho HS soát bài - HS tự soát lỗi

Trang 9

b.3 Chấm, chữa bài

- Chấm 5-7 bài nhận xét

c Hướng dần làm bài tập:

Bài 2a:

? Bài yêu cầu gì ? + Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào ô

trống

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK - HS lên bảng

- 2 HS lên bảng

a nối liền, lối đi, ngọn lửa, một nửa.

*2-3 HS đọc lại

Bài 3:

- Thi tìm nhanh các từ: - 1 HS đọc yêu cầu

- 3 nhóm thi tiếp sức

a Chứa tiếng bắt đầu + Lúa, lao động, lễ phép…

+ nồi, niêu, nuôi, nóng…

*2-3 HS đọc lại

4, Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB Cho tiết sau

- Nắm bắt

Ngày soạn:……… Ngày giảng: ………

Tiết 1: Toán

Một phần ba

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết 1/ 3 Biết viết và đọc 1/ 3

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng

II Đồ dùng dạy học.

- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều

III Hoạt động dạy học:

1, OĐTC:

2, KTBC: Điền dấu thích hợp vào ô

trống

- Hát, báo cáo sĩ số

- Một HS lên bảng, lớp làm vào vở

9 : 3 = 6 : 2

15 : 3 > 2 x 2

- Nhận xét, cho điểm

3, Bài mới: a, Giới thiệu bài.

b, Giảng bài

a GV gắn tờ giấy hình vuông? đây là + Hình vuông

hình gì?

Trang 10

-Yêu cầu HS lấy tờ giấy hình vuông đã

chuẩn bị để lên bàn

? Các em cùng cô gấp tờ giấy hình

vuông thành 3 phần bằng nhau - HS thao tác cùng giáo viên

? Tô màu vào một phần hình vẽ - Học sinh tô màu

? Như vậy đã tô màu vào mấy phần

của hình vuông? + Đã tô màu vào một phần ba của hình vuông

? Một phần ba được viết như thế nào? +Viết số 1 Kẻ vạch ngang Viết số3

dưới gach ngang

? Đọc như thế nào? + Đọc: Một phần ba

* Nhiều HS đọc

? Viết bảng con:

3

- Một hoc sinh lên bảng viết

+ Tương tự với hình chữ nhật

? Hãy chia hình chữ nhật thành 3 phần

bằng nhau và lấy đi hình chữ nhật

3 1

- HS thực hành

? Làm thế nào để có hình chữ nhật

3

1 + Chia hình chữ nhật làm 3 phần bằng

nhau lấy đi 1 phần được HCN

3 1

c, Thực hành

Bài 1:

- Cho HS đọc y/c bài - Học sinh đọc yêu cầu

- Quan sát các hình ở bài tập 1

- Yêu cầu HS khoanh vào những chữ

cái bên dưới hình đã tô màu

3 1

+ Hình a, c, d

? Vì sao em khoanh vào hình đó? + Vì hình đó được chia làm 3 phần bằng

nhau có một phần được tô màu

? Tại sao em không khoanh vào hình B

?

+ Vì hình B được chia làm 2 phần

*2-3 HS đọc lại

**Bài 2:

- Cho HS đọc y/c bài - HS đọc yêu cầu

- HS quan sát hình và đếm số ô vuông trong mỗi hình

- Muốn biết hình nào có số ô vuông

3 1

được tô màu các em phải quan sátvà

đếm số ô vuông ở mỗi hình + Hình A, B, C.

? Vì sao em biết ?

? Vì sao không khoanh vào hình D ?

+ Vì hình A có tất cả 3 ô vuông đã tô

màu 1 ô

+ Vì hình D có tổng số15 ô vuông mà

có 2 phần được tô màu

Trang 11

Bài 3:

- Cho HS đọc y/c bài - HS đọc yêu cầu

- HS quan sát hình

- Yêu cầu HS quan sát và trả lời

+ Hình B được khoanh vào số con gà.3

1

? Vì sao em biết ? + Vì hình B có tất cả 12 con gà được

chia làm 3 phần

4, Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- HD học ở nhà và CB cho tiết sau

- Nghe

Tiết 2: Thể dục

$ 45: Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông

trò chơi: "Kết bạn"

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông Thực hiện tương đối chính xác

2 Kỹ năng: Biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

3 Thái độ: Tự giác tích cực học môn thể dục

II Địa điểm - phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Kẻ vạch cho bài tập thể dục tập RLTTCB

III Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ

số

6-7'

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu buổi tập

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cô chân,

xoay khớp đầu gối, hông…

- Đi thường theo vòng tròn sau đó

quay vào tâm tập bài thể dục

- Ôn các động tác của bài thể dục

- Trò chơi: Có chúng em

b Phần cơ bản:

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay

C Phần kết thúc:









Ngày đăng: 30/03/2021, 15:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w