H×nh tø gi¸c - HDHS nhận biết các cạnh của hình - Tính độ dài các cạnh hình tứ giác tø gi¸c DEGH DEGH - gt chu vi hình tứ giác đó - Cho học sinh tự nêu tổng độ dài các c¹nh tam gi¸c tø g[r]
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn:………
Ngày giảng: ………
Tiết 2+3: Tập đọc Tôm càng và cá con
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người kể với giọng các nhân vật( Tôm Càng, Cá Con)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng (nhìn) trân trân , trâu nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu truyện: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu
được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK
- Tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: Đọc bài Bé nhìn biển
- Hát, báo cáo sĩ số
- 2 học sinh đọc bài
? Qua bài cho em biết điều gì? - 1 HS trả lời
3, Bài mới: a Giới thiệu bài : - Nghe
b Luyện đọc:
b.1: Đọc mẫu toàn bài - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu Học sinh tiếp nối nhau đọc
Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh
đọc
- Đọc từng đoạn trước lớp :
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc
Giải nghĩa từ
- HS tiếp nối nhau đọc
+ Búng càng + Co mình lại rồi dùng càng đẩy mình
vọt lên để di chuyển + (nhìn) trân trân + (nhìn) thẳng và lâu không chớp mắt
+ Nắc nỏm khen + khen luôn miệng tỏ ý thán phục
+ Mái chèo + vật dùng để đẩy nước cho thuyền đi
b.3 Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
b.4 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
Tiết 2:
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
? Khi đang tập dưới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì ? + Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹp hai mắt tròn xoe khắp người phủ 1
lớp bạc óng ánh
Trang 2? Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn? + Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, nơi ở
? Đuôi của Cá Con có ích gì ? + Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa là
bánh lái
? Vẩy của Cá Con có ích gì ? + Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo vệ
cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biết đau
? Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con? - HS tiếp nối nhau kể
? Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen? + Tôm Càng thông minh nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn
4, Củng cố - dặn dò:
? Em học được ở nhân vật Tôm Càng
điều gì ? + Yêu quý bạn thông minh, dám dũng cảm cứu bạn
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 4: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hàng ngày
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học
- Mô hình đồng hồ
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: GV nêu y/c: Đặt đồng hồ
chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút
- Hát
- 2 học sinh
3, Bài mới: a Giới thiệu bài : - Nghe
b Giảng bài:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát hình
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc
mấy giờ ?
a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc 8 giờ 30
b Nam cùng các bạn đến chuồng Voi
c Nam cùng các bạn đến chuồng Hổ
lúc mấy giờ ?
c Nam cùng các bạn đến chuồng Hổ lúc 5h15'
d Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc mấy
Trang 3e Nam cùng các bạn ra về lúc mấy
*2-3 HS nhắc lại
Bài 2:
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
a Hà đến trường lúc 7h
Toàn đến trường lúc 7h15'
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát hình
+ Hà đến trường sớm hơn
? Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
phút ?
+ Hà đến sớm hơn 15 phút
b Ngọc đi ngủ lúc 21h Quyên ngủ
lúc 21h30' Ai đi ngủ muộn hơn ?
+ Quyên đi ngủ muộn hơn
*2-3 HS nhắc lại
**Bài 3:
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
- NXĐG
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát hình
- NX
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
b Nam đi từ nhà đến trường mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
*2-3 HS nhắc lại
4, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 5: Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác
I Mục tiêu:
- Học sinh biết được một số quy tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của quy tắc ứng sử đó
- Biết cư sử lịch sự khi đến nhà bạn bè người quen
- Có thái độ đồng tình , quý trọng mọi người biết cư sử lịch sự khi đến nhà người khác
*TCTV: Cho HS nhắc lại câu trả lời đúng
II Đồ dùng dạy học
- Truyện đến chơi nhà bạn
- Đồ dùng để chơi đóng vai
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: Nêu những việc cần làm khi
nhận và gọi điện thoại
- Hát
- 2 học sinh
3, Bài mới: a Giới thiệu bài : - Nghe
Trang 4b Giảng bài:
HĐ 1: Thảo luận phân tích truyện
- Giáo viên kể truyện đến chơi nhà bạn - HS nghe
- Cho học sinh thảo luận - Học sinh TL nhóm 2
? Mẹ bạn Toàn nhắc nhở Dũng điều gì? + Nhắc nhở Dũng cháu gõ cửa hoặc
bấm chuông + Lễ phép chào hỏi chủ nhà
? Sau khi được nhắc nhở bạn Dũng có
thái độ cử chỉ như thế nào ? + Dũng ngượng ngùng nhận lỗi
? Qua câu truyện trên em rút ra điều
gì? + … phải cư sử lịch sự khi đến nhà người khác KL: Cần cư sử lịch sự khi đến nhà
HĐ 2: Làm việc theo nhóm
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 bộ
phiếu, mỗi phiếu có 1 hành động Các nhóm thảo luận TL rồi dán theo 2 cột
- Đại diện các nhóm trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
- Liên hệ bản thân
? Trong những việc nên làm em đã thực
hiện được những việc nào ? + Gõ cửa, bấm chuông khi vào nhà …
HĐ 3: Bày tỏ thái độ
- Giáo viên nêu từng ý kiến - Học sinh bày tỏ thái độ bằng nhiều
hình thức khác nhau
*2-3 HS nhắc lại
4, Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Ngày soạn:………
Ngày giảng: ………
Tiết 1: Tập đọc Sông hương
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý
- Bước đầu biết chuyển giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm
- Hiểu nội dug bài: Vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dòng sông Hương
*TCTV: Cho HS nhắc lại các câu trả lời đúng
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học.
1, OĐTC:
2, KTBC: Bài: Tôm Càng và Cá Con
- Hát, báo cáo sĩ số
- 2 học sinh
3, Bài mới: a Giới thiệu bài : - Nghe
b Luyện đọc:
b.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
b.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu đến in trên mặt nước
Đoạn 2 : …lung linh dát vàng
Đoạn 3 : Còn lại
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng,
nhấn giọng 1 số câu - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Giải nghĩa từ
+ Lung linh dát vàng ánh trăng vàng chiếu xuống Sông
Hương dòng sông ánh xuống toàn màu vàng
b.3 Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
b.4 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện giữa các nhóm thi đọc
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
? Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hương + Đó là màu xanh với những sắc độ đậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanh biếc,
xanh non
? Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên ? + Màu xanh thẳm do da trời tạo nên, mầu xanh biếc do cây lá tạo nên
? Vào mùa hè, sông Hương đổi màu
ntn?
? Do đâu có sự thay đổi ấy ?
? Vào những đêm trăng sáng, sông
Hương đổi màu ntn?
? Do đâu có sự thay đổi ấy ?
+ Sông Hương “thay chiếc áo … ửng hồng cả phố phường”
+ Do hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
in bóng xuống nước
+ Vào những đêm trăng sáng “dòng sông
là … dát vàng”
+ Do dòng sông được ánh trăng vàng chiếu rọi, sáng lung linh
? Vì sao nói Sông Hương là 1 đặc ân
dành cho Huế ? + Vì Sông Hương làm cho thành phố Huế thêm đẹp làm cho không khí thành
phố trở nên trong lành
Trang 6d Luyện đọc lại: - HS luyện đọc lại đoạn 3 và cả bài
4, Củng cố – dặn dò:
? Sau khi học bài này em nghĩ thế nào
về Sông Hương
- NX tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
+ Em cảm thấy yêu Sông Hương …
- Nắm bắt
Tiết 2: Âm nhạc Học hát bài: chim chích bông
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II Đồ dùng dạy học:
- Đài, đĩa
III Hoạt động dạy học.
1, OĐTC:
2, KTBC:
- Hát
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
HĐ 1: Dạy bài hát Chim chích bông.
- GV GT bài hát
- Cho HS nghe băng
- Cho HS đọc lời ca
- GV hát mẫu, cho HS hát nối tiếp
từng câu
- Tổ chức cho HS thi hát
- NXĐG
HĐ 2: Hát kết hợp vỗ tay
- GV làm mẫu, HD HS vỗ tay theo
phách
- GV làm mẫu, HD HS vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
4, Củng cố- dặn dò.
- NX tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Chú ý
- Lắng nghe
- Đọc lời ca
- Hát từng câu cho đến hết bài
- Thi hát theo nhóm
- NX
- Hát kết hợp vỗ tay theo phách
- Hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Nắm bắt
Tiết 3: Toán Tìm số bị chia
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
Trang 7- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b (với a,b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhân
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: Đọc bảng chia 2,3,4,5
- Hát
- 3 HS đọc
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
b.1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2
hàng
? Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ? + Mỗi hàng 3 ô vuông
? Nêu phép chia? 6 : 2 = 3
? Nêu tên gọi của phép chia? SBC SC Thương
? Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất
cả bao nhiêu ô ?
+ Có 6 ô vuông : viết 3 x 2 = 6
- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò
của mỗi số trong phép nhân và phép
chia
b.2 Giới thiệu cách tìm SBC chưa biết
- Có phép chia : x : 2 = 5
? Nêu thành phần tên gọi của phép
+ 2 là số chia + 5 là thương
? Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
*2-3 HS nhắc lại cách tìm SBC
c Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả vào sgk - HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài
* Sau đó nhiều em đọc kết quả
Bài 2: Tìm x
Trang 8- Cho HS làm bài.
- NXĐG
- Cả lớp làm bảng con
- NX
a x : 2 = 3 b x : 3 = 2
x = 3 x 2 x = 2 x 3
x = 6 x = 6
c x : 3 = 4
x = 4 x 3
x = 12
*2-3 HS đọc lại
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS phân tích tìm hiểu
đề toán - HS đọc đề toán - 2 HS nêu miệng tóm tắt
Có tất cả số kẹo là :
3 x 5 = 15 (chiếc )
Đ/S : 15 chiếc kẹo
*2-3 HS đọc lại
4, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 4: Chính tả (tập chép)
Vì sao cá không biết nói
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác truyện vui vì sao cá không biết nói ?
- Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép mẫu chuyện
- Bảng lớp chép những vần thơ cần điền
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: Đọc cho HS viết : con trăn,
cá trê, nước trà
- Hát
- 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn tập chép:
- Nghe
b.1 Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc mẫu lần 1 - 2 HS đọc lại bài
? Việt hỏi anh điều gì ? + Vì sao cá không biết nói (Lân chê em
hỏi ngớ ngẩn nhưng chính Lân mới ngớ ngẩn )
? Nêu cách trình bày bài ? + Viết tên bài giữa trang chữ đầu đoạn
Trang 9viết lùi vào 1 ô b.2 HS chép bài vào vở: - HS viết bài
- GV quan sát theo dõi học sinh viết
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở kiểm tra b.3 Chấm, chữa bài
- Chấm 1số bài nhận xét
c Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Lựa chọn
- Cho HS đọc y/c bài
- Cho HS làm bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vở
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đường rạo rực
*2-3 HS đọc lại
4, Củng cố - dặn dò:
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
Ngày soạn:………
Ngày giảng: ………
Tiết 1: Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thương
- Biết giải bài toán có một phép nhân
*TCTV: Cho HS đọc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học.
III Hoạt động dạy học:
1, OĐTC:
2, KTBC: Tính: x : 5 = 4, x : 2 = 2
- Hát
- 2 HS làm bài
3, Bài mới: a Giới thiệu bài :
b Giảng bài:
- Nghe
Bài 1: Tìm y
y = 3 x 2 y = 5 x 3
y = 6 y = 15
c y : 3 = 1
y = 1 x 3
y = 3
Trang 10Bài 2: Tìm x *2-3 HS đọc lại.
- Cho HS đọc y/c bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài - 1 HS đọc.- Cả lớp làm bảng con
- Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn ?
- Muốn tìm SBC ta làm ntn ? a x - 2 = 4 x : 2 = 4
x = 4 + 2 x = 4 x 2
x = 6 x = 8
b x - 4 = 5 x - 4 = 5
x = 5 + 4 x = 5 + 4
x = 9 x = 9
**c x : 3 = 3 **x - 3 = 3
x = 3 x 3 x = 3 + 3
x = 9 x = 6
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho HS đọc y/c bài
- Gọi HS làm bài
- NXĐG
*2-3 HS đọc lại
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài
- NX
Bài 4:
- Cho HS đọc y/c bài
*2-3 HS đọc lại
- HS đọc đề toán
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát hình vẽ
- GV hướng dẫn HS phân tích đề toán
Tất cả có số lít dầu là :
3 x 6 = 18 (lít)
Đ/S : 18 lít
*2-3 HS đọc lại
4, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà và CB cho tiết sau
- Nắm bắt
Tiết 2: Thể dục
$ 51: ôn một số bài tập RLTTCb
Trò chơi: Kết bạn
I Mục tiêu:
- Bước đầu hoàn thiện 1 số bài tập RLTTCB
- Ôn trò chơi kết bạn
- Thực hiện động tác tương đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động nhanh nhẹn
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường
Trang 11- Phương tiện: Kẻ các vạch
III Nội dung và phương pháp:
Nội dung Định lượng Phương pháp
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc 80-90m
- Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân, nhảy 2x8 nhịp
B Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang
ngang
1-2 lần
- Đi kiễng gót 2 tay chống hông
- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần
- Trò chơi : Kết bạn
- GV làm mẫu, giải thích cách
chơi
- Cho HS chơi thử
- Cho HS chơi trò chơi
- NXĐG
4-5'
C Phần kết thúc:
- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2-3'
- Một số động tác thả lỏng 1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Tiết 3: Mĩ thuật
Mạnh
Tiết 4: Luyện từ và câu
từ ngữ về sông biển
dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá ) các con vật sống dưới nước
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy
*TCTV: Cho HS nhắc lại bài giải đúng
II Đồ dùng dạy học :