1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 13 - Buổi sáng - Lớp 3

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 173,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gọi ọc sinh nêu yêu cầu bài tập - GV gọi học sinh nêu cách làm - Bảng lớp, PBTnháp Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lền số bé Số bé bằng một phần mấy số lớn... Hoạt động 2: Củng cố về gi[r]

Trang 1

TUÂN 13

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012

Tiết 1: Hoạt động tập thể

CHÀO CỜ

_

Tiết 2+ 3 : Tập đọc- kể chuyện

Tiết 37+ 38: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN

I Mục đích yêu cầu

A.Tập đọc

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; giọng đọc bước đầu bộc lộ được tình cảm, thái độ thái độ của từng nhân vật qua lời đối thoại trong câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện

- Kể lại được một đoạn câu chuyện, HSK-G kể lại được một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật

* HSKT: Luyện đánh vần đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên

II Đồ dùng dạy học

- Gv: tranh minh họa, bảng phụ

- HS: Sách giáo khoa

- Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm, cả lớp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

- Đọc bài: Luôn nghĩ đến miền nam

- HS cùng GV nhận xét.

- Học sinh đọc bài trả lời câu hỏi

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài. - Chú ý theo dõi

2.2 Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hướng dẫ cách đọc bài + Học sinh chú ý nghe

b GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu: GV hứơng dẫn đọc từ

bok( boóc)

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia mấy đoạn? - Bài chia 3 đoạn

- 3 em nối tiếp đọc

- Hướng dẫn đọc câu văn dài Người Kinh,/ người Thượng,/ con

gái,/con trai,/người già,/người trẻ,/ đoàn kết đánh giặc,/ làm rẫy/ giỏi lắm.//

Trang 2

- Kết hợp cho HS giải nghĩa từ: * Kêu: mời, gọi.

* Rẫy: đất trồng trọt ở miền rừng núi.

* Công kênh: để lên vai, lên cổ hoặc

xúm vào nâng người lên cao khái đầu

* Coi: nhìn, xem

* Đọc đoạn trong nhóm - Đọc trong nhóm 3

* Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- 1em đọc cả bài

2.3 Tìm hiểu bài.

+ Anh hùng Núp được tỉnh cử đi đâu? - Anh hùng Núp được tỉnh cử đi dự Đại

họi thi đua

+ Ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho

dân làng nghe những gì?

- Đất nước mình bây giờ rất mạnh, mọi người đều đoàn kết đánh giặc

+ Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm

phục thành tích của dân làng Kông Hoa?

- Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa… Nhiều người chạy lên đặt Núp trên vai cụng kênh đi khắp nhà

+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông

Hoa rất vui, rất tự hào về hành tích của

mình?

- HS nêu

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những

gì?

- 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1

bộ quần áo bằng lôa của Bác hồ…

Ý nghĩa: Ca ngợi anh hùng Núp và dân

làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp

2.4 Luyện đọc bài.

+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hướng dẫn

HS đọc đúng đoạn 3

- HS chú ý nghe

+ GV gọi HS thi đọc - 3-4 HS thi đọc đoạn 3

- 3 HS tiếp nố thi đọc 3 đoạn của bài … + GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn/

2.5.Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một

đoạn của câu chuyện "gười con của Tây

Nguyên" theo lời một nhân vật trong

truyện

b Hướng dẫn kể bằng lời của nhân vật.

- GV gọi HS đọc yêu cầu + 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn

mẫu

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể

nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1?

- Nhập vai anh Núp …

- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh

Núp, anh thế, 1 người làng Kông Hao

+ HS chú ý nghe + HS chọn vai suy nghĩ về lời kể + Từng cặp HS tập kể

- GV gọi HS thi kể + 3 - 4 HS thi kể trước lớp

Trang 3

- HS nhận xét bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4: Toán

Tiết 61: SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

I Mục tiêu

- Biết so sánh số bộ bằng một phần mấy số lớn

- Rèn cho HS tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng phụ, PBT

- HS: bảng con , vở, nháp

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động1: Hướng dẫn so sánh

số bộ bằng một phần mấy số lớn

- Học sinh chữa bài tập 2

- Chú ý theo dõi

* GV nêu bài Toán 1: Đoạn thẳng AB

dài 2cm, đoạn thẳng CD dài 6cm

+ Học sinh chú ý nghe + Học sinh nêu lại VD + Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy

lần độ dài đoạn thẳng AB?

- Học sinh thực hiện phép chia

6 : 2 = 3 (lần)

- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài

gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB Ta

nỳi rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng

3 1

- GV gọi học sinh nêu kết luận? - Học sinh nêu kết luận

+ Thực hiện phép chia + Trả lời

* Gv nêu bài Toán 2

- GV nêu yêu cầu bài Toán +Học sinh nghe

+ Học sinh nhắc lại

- GV gọi HS phân tích bài Toán - giải + Học sinh giải vào vở

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là

30 : 6 = 5 (lần) Vậy tuổi con bằng

5

1 tuổi mẹ

Trang 4

Đáp số :

5 1

2.3 Hoạt động 3:Thực hành

Bài 1:

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu học sinh làm nháp + Học sinh làm nháp - nêu kết quả

VD: 6 : 3 = 2 vậy số bộ bằng

2

1số lớn

10 : 2 = 5 vậy số bộ bằng

5

1 số lớn

- GV nhận xét bài

Bài 2

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu

- Bài Toán phải giải bằng mấy bước? + 2 bước

- Học sinh giải vào vở

- GV yêu cầu học sinh giải vào vở Bài giải

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên

số lần là:

24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng

4

1 số sách ngăn dưới:

Đ/S:

4

1 (lần)

Bài 3

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Làm vở nháp + lên bảng

* Dành cho HS khá giỏi phần c)

3 Củng cố - Dặn dò.

- Nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

+ 2 Học sinh nêu yêu cầu bài tập + Học sinh làm vở nháp + lên bảng a) Có 1 ô vuông màu đen, 5 ô vuông màu trắng

Ta có: 5 : 1 = 5 Vậy số ô vuông màu đen bằng 1/5 số ô vuông màu trắng

b) Tính 6 : 2 = 3 (lần); viết

3

1 số ô vuông màu xanh bằng

3

1 số ô màu trắng c) Có 2 ô vuông màu đen, 4 ô vuông màu trắng

Ta có: 4 : 2 = 2 Vậy số ô vuông màu đen bằng nửa số ô vuông màu trắng

- Nhắc lại nội dung bài học

Trang 5

Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tiết 25: MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Tiết 2: Âm nhạc

Tiết 13: ÔN BÀI HÁT: CON CHIM NON

Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên

Tiết 3:Toán

Tiết 62: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Làm được bài tập 1, 2, 3(cột a,b)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Phiếu bài tập

- HS: bảng, nháp, vở

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- So sánh số bé bằng một phần mấy số

lớn phải thực hiện mấy bước?

- GV + HS nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1: Củng cố về cách so

sánh số bé bằng một phân mấy số lớn

Bài 1:

- Học sinh nhắc lại

- Chú ý theo dõi

- GV gọi ọc sinh nêu yêu cầu bài tập - 2 Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi học sinh nêu cách làm

- Bảng lớp, PBT(nháp)

- 1 Học sinh nêu

Số bé bằng một phần mấy số lớn

4

1

3

1

8

1

5

1

10 1

Trang 6

- GV nhận xét, chữa bài - Học sinh nhận xét

2.3 Hoạt động 2: Củng cố về giải toán

có lời văn bằng hai phép tính

Bài 2:

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu BT

- Hướng dẫn học sinh phân tích và giải

bài toán

- GV nhận xét, chữa bài

Số bò nhiều hơn số trâu là

28 + 7 = 35 (con)

Số bò gấp trâu số lần là:

35 : 7 = 5 (lần) vậy số trâu bằng

5

1 số bò

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu học sinh phân tích bài

Số vịt đang bơi dưới ao là:

48 : 8 = 6 (con) Trên bờ có số vịt là:

48 - 6 = 42 (con)

2.4 Hoạt động 3: Củng cố cho học sinh

về kỹ năng xếp hình

Bài 4:

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu

+ Học sinh xếp và nêu cách xếp

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4 : Chính tả (Nghe viết)

Tiết 25: ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY

I Mục đích yêu cầu

- Nghe - viết chính xác bài "Đêm trăng trên Hồ Tây", trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, bài viết không mắc quá 5 lỗi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần iu/ uyu (BT2)

- Làm đúng bài tập 3a

Trang 7

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ BT 2

- HS: bảng, vở

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Đọc cho học sinh viết: Hải Vân, Hòn

Hồng

- Nhận xét, chữa bài

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn HS viêt chính tả

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị

- Học sinh viết bảng con, bảng lớp

- GV đọc bài"Đêm trăng trên Hồ Tây" + 2 Học sinh đọc lại bài

- GV hướng dẫn nắm nội dung và cách

trình bày bài

- Đêm trăng trên hồ tây đẹp như thê nào? + Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng

lăn tăn, gió đông nam hây hẩy…

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

Vì sao?

+ Học sinh nêu

- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nước

trong vắt, rập rình, chiều gió … - Học sinh luyện viết vào bảng

- GV quan sat uốn nắn cho HS

c) Soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

2.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2:

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu + 2 Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng + lớp làm vào nháp + Học sinh làm bài vào nháp + 2 Học

sinh lên bảng thi làm bài đúng

Lời giải

+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

Bài 3: (a)

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu

- Bảng lớp, nháp

+ 2 Học sinh nêu yêu cầu BT + Học sinh làm bài cá nhân + 2 -3 Học sinh đọc bài

Lời giải

a) Con suối, quả dừa, cái giếng

- Học sinh khác nhận xét

3 Củng có dặn dò

- Đêm trăng trên hồ tây đẹp như thê nào?

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại nọi dung bài

Trang 8

- Dặn: Chuẩn bị bai sau

_

Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Tập đọc

Tiết 39: CỬA TÙNG

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm

- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nước ta.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: tranh minh họa, bảng phụ

- HS: SGK, bài cũ

- Hình thức tổ chức: cỏ nhân, nhóm, cả lớp

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra:

- Gọi HS kể lại một đoạn chuyện:

Người con của Tây Nguyên

- Nêu ý nghĩa của chuyện?

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

2.2 Luyện đọc

a) GV đọc toàn bài:

- Học sinh kể (2 em)

- Học sinh nêu

- Hướng dẫn HS đọc - Học sinh chú ý nghe

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc từng đoạn trước lớp

- 3 đoạn

- Học sinh đọc trước lớp

+ GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ những

câu văn dài

- Bình minh,/ mặt trời như chiếc thau đồng

đỏ ối / chiếu xuống mặt biển,/ nước biển nhuộm màu hồng nhạt.//

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - Học sinh giải nghĩa từ mới(SGK)

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc bài theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài - Học sinh đọc đồng thanh

2.3 Tìm hiểu bài:

- Cửa Tùng ở đâu? - Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển

- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh

Trang 9

Ninh, Tỉnh Quảng Trị là nơi phân

chia hai miền Nam Bắc

- Học sinh nghe

- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp? - Thôn xóm nước màu xanh của luỹ tre

làng và rặng phi lao…

- Em hiểu như thế nào là "Bà chúa

của bãi tắm"?

* Đoạn 3

- Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

- Sắc màu nước biển cửa Tùng có gì

đặc biệt?( Nhóm đôi)

- Thay đổi 3 lần trong một ngày…

- Người xưa so sánh bãi biển Cửa

Tùng với cái gì?

- Nêu nội dung của bài?

- Chiếc lược đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái tóc…

* Nội dung: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa

Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nước ta

2.4 Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 - Học sinh chú ý nghe

- GV hướng dẫn học sinh đọc nhấn

giọng đoạn văn

- 3 Học sinh thi đọc đoạn 2

- GV gọi học sinh đọc bài - 3 Học sinh thi đọc 3 đoạn của bài

- 1 Học sinh đọc cả bài

- GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò.

- Ở quê em có những cảnh đẹp nào?

- Em đã và sẽ làm gì để giúp quê

hương, đất nước ngày càng thêm

đẹp?

- Nêu nội dung bài văn?

- Học sinh nêu

- Chuẩn bị bài sau - Chú ý theo dõi

Tiết 2: Toán

Tiết 63: BẢNG NHÂN 9

I Mục tiêu

- Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán, biết đếm thêm 9

- Làm được các bài tập 1,2,3,4 sgk

* HSKT: Học thuộc bảng nhân 9, làm bài tập 1,2

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn, PBT

- HS: bảng con, bộ đồ dùng học toán, nháp, vở

III Các hoạt động dạy học

Trang 10

1 Kiểm tra

- Học sinh chữa bài 2 ( Trang 62 )

- Nhận xét, cho điểm.

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập

bảng nhân 9

* HS lập được và thuộc lòng bảng nhân 9

Giải:

Số bò nhiều hơn số trâu là

28 + 7 = 35 (con)

Số bò gấp trâu số lần là:

35 : 7 = 5 (lần) vậy số trâu bằng

5

1 số bò

- Chú ý theo dõi

+ GV gắn một tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 được lấy mấy lần?

- 9 được lấy một lần ta được mấy?

- Học sinh quan sát

- 9 được lấy 1 lần

- … được 9

- GV viết bảng 9 x 1 = 9 - Vài HS đọc

+ GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 được lấy mấy lần?

- Nêu phép tính với 9 được lấy 2 lần?

- 9 được lấy hai lần ta được mấy?

- Học sinh quan sát

- 9 được lấy 2 lần

- 9 x 2

- 9 x 2 = 18

- Vì sao em tìm được kết quả bằng 18 - Học sinh nêu 9 + 9 = 18

* Tương tự cho HS lập các phép tính

còn lại của bảng nhân 9

Từ 9 x 3 đến 9 x 10

-Học sinh lập các phép tính theo tổ

- HS lên bảng viết phép tính và tìm ra kết quả

VD: 9 x 2 = 18 nên 9 x 3 = 18 + 9 = 27

do đó 9 x 3 = 27

2.3 Hoạt động 2: Hướng dẫn học

thuộc bảng nhân 9

- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng

nhân 9

- HS đọc theo bàn, tổ, nhóm, cá nhân

- GV gọi HS thi đọc - Vài HS thi đọc thuộc bảng 9

- GV nhận xét ghi điểm

2.4 Hoạt động 3: Thực hành

a) Bài 1: Củng cố về bảng nhân 9

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - 2 Học sinh nêu yêu cầu BT

- Học sinh tính nhẩm

- GV gọi học sinh nêu miệng kết quả - Học sinh nêu kết quả

9 x 4 = 36 9 x 3 = 27 9 x 5 = 45

9 x 1 = 9 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72

- GV nhận xét, chữa bài

b) Bài 2: Củng cố về tính biểu thức

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu BT - 2 Học sinh nêu yêu cầu BT

9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54

- GV nhận xét, chữa bài

c) Bài 3: Củng cố về giải toán có lời

văn về bảng nhân 9

Trang 11

- GV gọi học sinh nêu yêu cầu - 2 Học sinh nêu yêu cầu

Số học sinh của lớp 3B là

9 x 3 = 27 (bạn) Đáp số: 27(bạn)

d) Bài 4: Củng cố bảng nhân 9 và kỹ

năng đếm thêm 9

- GV gọi học sinh nêu kết quả - 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90.

3 Củng cố - Dặn dò.

- Cho học sinh đọc lại bảng nhân 9

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh nhắc lại bảng nhân 9

- Chú ý theo dõi

Tiết 3: Mĩ Thuật

Tiết 13: VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ CÁI BÁT

Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan _

Tiết 4: Đạo đức

Tiết 13: TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP, VIỆC TRƯỜNG ( tiết 2 )

Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Tự nhiên xã hội

Tiết 26: KHÔNG CHƠI CÁC TRÒ CHƠI NGUY HIỂM

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Tiết 2: Tiếng Anh

Tiết 9: UNIT 3 OUR NMES SECTION A (1,2,3)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân _

Tiết 3: Toán

Tiết 64: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Thuộc bảng nhân 9 Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể

- Giáo dục học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w