1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra năng lực giáo viên dạy giỏi năm học 2012 – 2013

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 209,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những học sinh được xếp hạnh kiểm loại THĐĐ Đ, đồng thời HLM.N của các môn đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại loại Khá trong đó có ít nhất một môn Toán hay tiếng Việt đạt l[r]

Trang 1

PHÒNG GD

 và tên :

  ( 2012 – 2013

./0 gian : 90 phút

Giáo viên     ! tài $% :

Phần I Trắc nghiệm- Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng? (5đ)

Câu 1/ (0.25đ) +" ,- sinh $./ 4  12/ $3 4 56 : 3, 786& 9,: ,% ; <= , các môn ,- , giá @A! ,B xét 3" $3& Hoàn Thành(A) và có 86 786 tra G,

4 56 các môn còn $3 , sau: “Toán : 10 điểm ; Tiếng Việt 10 điểm; Khoa học : 8 điểm ; LS-ĐL : 9 điểm ; Tin học : 5 điểm ” B em này  12/ $3 giáo   là :

Câu 2/ (0.25đ) +" giáo viên $./ 5 4 56 vào ,- @3 các môn ,-  , giá @A! ,B

xét , M @N! bên .O Theo ",; (cô) thì giáo viên D vào ,- @3 môn nào R! ?

XẾP LOẠI HỌC LỰC

Kết quả kiểm tra đánh giá lại

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC

Câu 3/ (0.25đ) ',U trình + # "3 giáo viên "8 ,- là :

Câu 4/ (0.25đ) V + tích ,/ + dung 92" 7%6 5! $!= vào các bài ,- là :

Câu 5/ (0.25đ) Trong thông

"E\! ; có 6+" trong ,]!  7% nào . (&

a .]A hành 10=1 CR^ 2 0D và 1 bài 9067 tra _1 \]A

b .]A hành 10=1 CR^ 2 0D , 1 bài 9067 tra _1 \]A` 1 báo cáo sáng 90D kinh 1.0M7 và 9D aE= nghiên AXE khoa A ST 4.R7 Pb PTVA các AO4 công .[

c .]A hành 10=1 CR^ 2 0D` 1 bài 9067 tra _1 \]A` 1 báo cáo sáng 90D kinh 1.0M7 .>dA 9D aE= nghiên AXE khoa A ST 4.R7 Pb PTVA nhà NT/1 công .[ và eD4 \>R0

d .]A hành 10=1 CR^ 2 0D là Pf

Trang 2

Câu 6/ (0.25đ)

c g 6 PD 13 Ei0 (tính theo _7l d g 6 PD 14 Ei0 (tính theo _7l

Câu 7/ (0.25đ)

 ,- $: môn <F ,- sinh là :

a Thu .[4 các .[ xét và A.X1 AX mà A sinh PR PTVA – Xác P< xem A sinh Pb Pf

O A= A.X1 AX hay A.T2 – _ AX vào các A.X1 AX P6 eD4 \>R0 A \]A môn cho g1 A sinh

b Thu .[4 các A.X1 AX mà A sinh PR PTVA qua các 10/ A – oE^D P< xem 7p0 A sinh Pb có Pf A.X1 AX P6 PR 7Y .[ xét A.T2 – _ AX vào các .[ xét P6 eD4 \>R0 A

\]A môn cho g1 A sinh

c Ra Pq 9067 tra j.T/1 xuyên và P< kì) P6 xác P< P067 Af2 A sinh Pb PR – _ AX vào P067 .T/1 xuyên và P067 9067 tra P< kì P6 eD4 \>R0 A \]A môn cho g1 A sinh

d Không quan N1 PD các A.X1 AX` .[ xét, P067 SL mà A.s AZ A_ AX vào P067 9067 tra AEL0 _7 P6 eD4 \>R0 A \]A môn cho g1 A sinh

Câu 8/ (0.25đ)

công ,V không !] ,V  lãnh 3 là :

a .06 trách, A= cáo, R @[A \Tt1` @EYA thôi 0MA

b R @[A \Tt1` @EYA thôi 0MA` giáng A.XA

c .R @[A \Tt1` @EYA thôi 0MA` cách A.XA

d O A= các câu trên PqE P51

Câu 9/ (0.25đ)

a http://www.violympic.vn b http://violet.vn

Câu 10/ (0.25đ) Theo thông

trong phạm vi cấp học?

a Khi A sinh PJ là A sinh 9.E^D [` A sinh có hoàn A= PdA @0M khó 9._` A sinh

W TxA ngoài q

b A sinh TV quá SL Ei0 do @Y giáo CyA qui P< Ei0 A sinh vào @[A 06E A

c A sinh có .6 \]A L và phát N06 Sx7 q trí EM

d Không có ý nào P51

Câu 11/ (0.25đ) Theo thông

trong 56 ,- là :

a- 37 EZ` trong PJ 35 EZ dành cho 0MA 10=1 CR^ và các >R PY1 giáo CyA theo quy P<

q 9D >RA ./0 gian _7 A 01 EZ dành cho 0MA A.E} @< _7 A 7x0 01 EZ dành cho 0MA i1 9D _7 A

b- 40 EZ` trong PJ 35 EZ dành cho 0MA 10=1 CR^ và các >R PY1 giáo CyA theo quy P<

q 9D >RA ./0 gian _7 A 05 EZ dành cho A [4` @~0 CT1 nâng cao trình PY

Trang 3

c- 42 EZ` trong PJ 35 EZ dành cho 0MA 10=1 CR^ và các >R PY1 giáo CyA theo quy P<

q 9D >RA ./0 gian _7 A 05 EZ dành cho A [4` @~0 CT1 nâng cao trình PY

01 EZ dành cho 0MA A.E} @< _7 A 7x0 01 EZ dành cho 0MA i1 9D _7 A

d- 42 EZ` trong PJ : 37 EZ dành cho 0MA 10=1 CR^ và >R PY1 giáo CyA theo quy P< q 9D >RA ./0 gian _7 A 03 EZ dành cho A [4` @~0 CT1 nâng cao trình PY 01

EZ dành cho 0MA A.E} @< _7 A 7x0 01 EZ dành cho 0MA i1 9D _7 A

Câu 12/ (0.25đ) Theo thông

,- trong 56 ,- là :

a 1.s trong C<4 hè 2 tháng liên yA

b 1.s 2 tháng .T1 ./0 gian 1.s tùy theo S] S‚4 eD4 Af2 0ME NTW1

c 1.s phép khi giáo viên có nhu AZE AZ 1.s

d Không có ./0 gian 1.s phép mà A.s có ./0 gian 1.s hè

Câu 13/ (0.25đ) Theo thông

"8 ,- thì môn Toán là 6+" môn ,-  , giá @A!&

a BK1 .[ xét

b BK1 P067

c BK1 P067 9D V4 x0 .[ xét

d Không câu nào P51

Câu 14/ (0.25đ) Theo thông

"8 ,- thì ,- sinh 12/ $3 Khá là:

a .81 A sinh có HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 P067 9D V4 x0 .[ xét PR \>R0 Khá và HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 .[ xét PR \>R0 hoàn thành (A)

b .81 A sinh PTVA eD4 R 9067 \>R0  jl` P~1 ./0 HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 P067 9D V4 x0 .[ xét PR \>R0 \>R0 0?0 và HLM.N Af2 các môn P; giá

@K1 .[ xét PR \>R0 hoàn thành (A)

c .81 A sinh PTVA eD4 R 9067 \>R0  jl` P~1 ./0 HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 P067 9D V4 x0 .[ xét PR \>R0 \>R0 Khá trong PJ có ít .O 7Y môn Toán hay 0D1 %0M PR \>R0 0?0 và HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 .[ xét PR \>R0 hoàn thành (A)

d .81 A sinh PTVA eD4 R 9067 \>R0  jl` P~1 ./0 HLM.N Af2 các môn P; giá @K1 P067 9D V4 x0 .[ xét PR \>R0 Khá và HLM.N Af2 các môn P; giá @K1

.[ xét PR \>R0 hoàn thành (A)

Câu 15/ (0.25đ) Theo ,; (cô) khi 3 ,- có ,]! + dung ,h! trình không ",4!

,[" nhau thì ; /,N xem ( là pháp $%, 8 chúng ta ",: ,% theo:

a Sách giáo khoa

b .E} 90D .XA 9„ _1

c Phân 4.L0 A.Tt1 trình

d Sách giáo viên

Trang 4

Câu 16/ (0.25đ)

!,%/ giáo viên "8 ,- thì giáo viên vi /,36 ,]!  7% nào . ( k @G 12/

$3 kém dù ba $m, : trên  "4" :

a Ép @EYA A sinh A thêm P6 thu 0q†

b Không C] 10/ P51 qui P<.` Pf 18 0D trong _7 A†

c Không @=> P=7 ngày 10/ công lên \x4†

d ƒ>R giáo án không theo qui P<.†

Câu 17/ (0.25đ)

!,%/ giáo viên "8 ,- thì nhà "E\! "_ ,V : !\ 8 , giá giáo viên !n6&

a 2 0D` trong PJ có 7Y 0D Toán hay 0D1 %0M và 7Y 0D giáo viên ] A.

b 2 0D` trong PJ có 7Y 0D Toán và 7Y 0D 0D1 %0M

c 3 0D` trong PJ có 7Y 0D Toán, 7Y 0D 0D1 %0M và 7Y 0D giáo viên ] A. trong các môn còn \R0

d 3 0D` trong PJ có 7Y 0D Toán, 7Y 0D 0D1 %0M và 7Y 0D A. trong các môn còn \R0 không PR yêu AZE

Câu 18/ (0.25đ) Theo

',h! trình giáo   /,_ thông, 6o "; có ít ,[" 2 "2" sinh ,3" "B/ ",8 là 8&

a Chào A/ PZE EZ` nghe 96 A.E^M AEL0 EZ

b i A.XA các phong trào thi PE2 A [4

c Chào A/ PZE EZ` sinh >R \x4

d Sinh >R \x4` Sao nhi P~1` Y0 .0DE niên, Sinh >R toàn NT/1

Câu 19: (0.25đ)

a g 5 thành viên NW lên b g 6 thành viên NW lên

c g 7 thành viên NW lên d g 8 thành viên NW lên

Câu 20: (0.25đ) Theo Thông

",M! ,- sinh có các danh ,% sau:

a A sinh EO S‚A† A sinh Tiên 0D b A sinh 0?0` A sinh Khá

c A sinh 0?0† A sinh Tiên 0D d A sinh EO S‚A† A sinh Khá

Trang 5

II/ Phần tự luận :

Câu 1: (1đ) Theo .Z^ (cô) 10=1 CR^ Y0 dung các môn A theo sách giáo khoa thì AZ tích V4`

\~1 ghép thêm .81 Y0 dung nào vào trong 10=1 CR^ W 06E A‰

Câu 2: (1đ) .Z^ (cô) hãy nêu 7Y SL @0M pháp rèn A sinh ^DE W \x4 mình?

Câu 3: (1đ) Theo .Z^ (cô) P6 NW thành giáo viên CR^ 10?0 thì 1T/0 giáo viên AZ có .81 ^DE L hay 4.}7 A.O nào?

Trang 6

Câu 4: (1đ) Trong 10/ A môn khoa A` khi cô giáo g2 10x0 .0ME q Trái PO` @p1 em Hà PX1

lên ?0 Š.T2 cô, Làm sao 1T/0 ta P> PTVA A.0qE dài PT/1 xích PR>‰‹ %x0 T cách giáo viên

dang CR^ \x4` @R SŒ N= \/0 .T .D nào ?

Câu 5: (1đ) BR là giáo viên A.f .0M7 P21 cùng 7Y SL em A sinh cán @Y \x4 PD ._7 nhà 7Y em A sinh 1.s A 7O^ ngày, PD ngõ thì nghe 4.y huynh A sinh nói 1 ra: .Z^ (cô) nào CR^ mày mà mày ngu .D ? BR eŽ lý tình EL1 trên .T .D nào ?

Trang 7

Bài 1/ Hãy phân tích các @Y 4.[ chính và 4.y jA.f 18` < 18` NR1 18` Ay7 PY1 g` Ay7

danh g` Ay7 tính gl trong câu _ CTx0 Pu^ :

Trên cánh hoa hồng, sáng long lanh những giọt sương mai.

Bài 2/ %0D 7Y P>R _ (5 câu) = A= sân NT/1 .Z^ (cô) P21 công tác trong PJ có 7Y câu 7W >dA 7Y câu 9D P>R

Bài 3/ Xác P< g \>R0 Af2 .81 g PTVA 1RA chân: a, O^ hôm nay @R O^ suy nghĩ C8 \‚7 b, Tôi NO trân N1 .81 suy nghĩ Af2 @R c, Trong N[ bóng P; A.0qE nay, PY0 \x4 5A Pb chiến thắng giòn giã d, ƒ] chiến thắng Af2 PY0 \x4 5A, có công PJ1 góp Af2 A= NT/1

Trang 8

Bài 4/ Hãy 0D O A= các phân SL @K1 phân SL mà Ž SL và 7E SL 7p0 phân SL PJ PqE có

16 12

hai A.8 SL

Bài 5/ Có bao nhiêu SL có 3 A.8 SL PTVA 0D g các A.8 SL : 0, 2, 4, 6, 8

Bài 6/ BR =0 .]A 0M 7Y phép nhân 7Y SL ] nhiên x0 9 có 9D aE= P51 .T1 do St ý Pb P6 nhòe 7O 7Y A.8 SL Af2 tích BR hãy tìm xem 9D aE= Af2 phép tính PJ B0D phép nhân PJ có CR1 : A x 9 = 1785

... LOẠI HỌC LỰC

Kết kiểm tra đánh giá lại

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN MƠN HỌC

Câu 3/ (0.25đ) '',U trình + # "3 giáo viên "8... +" giáo viên $./ 4 56 vào ,- @3 môn ,-  , giá @A! ,B

xét , M @N! bên .O Theo ",; (cơ) giáo viên D vào ,- @3 môn R! ?

XẾP LOẠI HỌC...

d ƒ>R giáo án không theo qui P<.†

Câu 17/ (0.25đ)

!,%/ giáo viên "8 ,- nhà "E\! "_ ,V : !\ 8 , giá giáo viên !n6&

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w