Mục đích yêu cầu - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I * H[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
( Học bài Thứ hai) Tiết 1: Tiếng việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I(TIẾT 1)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
* HSK-G đọc tương đối lưu loát đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút)
- Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả(tốc độ viết khoảng
60 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Hs: SGK, vở bài tập
- Hình thức tổ chức: cá nhân, cả lớp
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Nhận xét, cho điểm.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Kiểm tra tập đọc : Khoảng 1/ 4 số
HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm
- Học sinh đọc thuộc lòng bài: Anh Đom Đóm, nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
2.3 Bài tập 3 :
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn: Rừng cây
trong nắng
- 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi,
tráng lệ …
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi,
tráng lệ, vươn thẳng …
- HS luyện viét vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc cho hs viết bài
Trang 2- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Soát bài
- HS viết vào vở chính tả
d Chấm - chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 2: Tiêng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT2)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
* HSK-G đọc tương đối lưu loát đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút)
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2)
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, PBT
- Hs: SGK, bài cũ
- Hình thức tổ chức: cá nhân, cả lớp, nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2.2 Kiểm tra tập đọc : Khoảng 1/ 4 số
HS trong lớp
đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
2.3 Bài tập 2 :
Trang 3những từ ngữ chỉ sự vật được so sánh với nhau
nến
- GV chốt lại lời giải đúng
b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
3 Bài tập 3
- Tổ chức làm bài theo nhóm đôi
- GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển
lá xanh rờn " … không cón có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khién ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá
5 Củng cố dặndò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 3:Toán
Bài 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
II Mục tiêu
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng qui tắc tính chu
vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
* HSKT: Nắm được cách tính chu vi hình chữ nhật, áp dụng làm bài tập 1
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Thước thẳng, phấn, PBT
- Hs: bảng, vở, nháp
III Các hạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hoạt động 1: Hướng dẫn xây
dựng công thức tính chu vi HCN
- Học sinh nêu: Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác - HS quan sát
Trang 4MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là 6
cm, 7 cm, 9 cm
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
thế nào ?
- tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi hình chữ nhật
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3
cm
- HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của HCN này ? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm =
14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng ?
- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD
gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chièu
rộng và 1 cạnh của chiều dài ?
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD
ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều
rộng sau đó nhân với 2 Ta viết là : ( 4
+ 3 ) x 2 = 14
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều
rộng phải cùng 1 đơn vị đo
2.3 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 :
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi hình chữ nhật là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 2 :
- Gọi HS phân tích bài toán
- Bảng lớp, PBT (nháp) Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 3 :
+ Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m )
Trang 5+ Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi hình chữ nhật MNPQ
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi HCN? - Học sinh nhắc lại công thức
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Chú ý theo dõi, ghi nhớ
Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012
( Học bài thứ ba) Tiết 1: Tự nhiênvà xã hội
Tiết 35: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhạc:
Tiết 18: TẬP BIỂU DIỄN BÀI HÁT
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên _
Tiết 3: Toán
Bài 87: CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông(độ dài 1 cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải được các bài toán có lên quan
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Thước thẳng, phấn mầu, PBT
- Hs: bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
- Nêu đặc điểm của hình vuông?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hoạt động 1: Hướng dẫn xây dựng
công thức tính chu vi hình vuông
-Hình vuông có 4 góc vuông, có 4 cạnh đều bằng nhau
- Chú ý theo dõi
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3dm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi HV ANCD? - HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
Trang 6+ HV có mấy cạnh các cạnh như thế nào
với nhau?
- HV có 4 cạnh bằng nhau
* Vì thế ta có cách tính chu vi HV như
thế nào?
- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4 -> nhiều HS nhắc lại quy tắc
2.3 Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Củng cố cách tính chu vi HV.
- GV yêu cầu làm bảng con, bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài
12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
Bài tập 2 + 3: Giải toán có lời văn có
liên quan đến chu vi HV + HCN
Bài 2 (88)
- HS quan sát hình vẽ
- Yêu cầu HS làm vởnháp (PBT), bảng
lớp
Bài giải
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 3(88)
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 cm Chu vi hình chữ nhật là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 (cm)
- GV chữa bài
Bài 4: Củng cố cách đo + tính cho vi
HCN
- GV nhận xét , chữa bài
Cạnh của HV MNPQ là 3 cm Chu vi của HV MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 (cm)
3 Củng cố dặn dò.
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN? - Học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 7Tiết 4: Tiếng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I(TIẾT3)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
* HSK-G đọc tương đối lưu loát đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút)
- Điền đúng nội dung vào: Giấy mời theo mẫu(BT2)
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, Mẫu giấy mời
- Hs: SGK, bài cũ
- Hình thức tổ chức: cá nhân, cả lớp, nhóm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2.2 Kiểm tra tập đọc : Khoảng 1/ 4 số
HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
- Giúp hs nắm yêu cầu của bài
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng
để viết giấy mời
- HS nghe
+ Khi viết phải viết những lời kính trọng,
ngắn gọn …
- GV mời HS làm mẫu
- HS điền miệng ND
VD:
GIẤY MỜI
Kính gửi: Cô hiệu trưởng trường Tiểu học số 1 Xã Mường Than
Lớp 3A2 trân trọng kính mời cô Tới dự: buổi liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11
Vào hồi: 8 giờ 00 phút , ngày 19 tháng
11 năm 2009
Trang 8- GV yêu cầu HS làm bài
Tại: Phòng học lớp 3A2 Chúng em rất mong được đón cô
Ngày 18/11/2011 T.M lớp Lớp trưởng
Lò Văn Hảo
- HS làm vào SGK
- Vài HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét , bổ sung
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Thứ sáu ngày 21 tháng 12 năm 2012
( Học bài thứ Tư) Tiết 1: Tiếng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I(TIẾT4)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
* HSK-G đọc tương đối lưu loát đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn.(BT2)
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Gv: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, PBT
- Hs: SGK, bài cũ
- Hình thức tổ chức: cá nhân, cả lớp
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2.2 Kiểm tra tập đọc : Khoảng 1/ 4 số
HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
Trang 9- xem bài khoảng 1 phút
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
2.3 Bài tập 2
- 1 HS đọc chú giải
- GV hướng dẫn hs nắm yêu cầu - HS cả lớp đọc thầm đoạn văn
- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu
trong đoạn văn, chốt lại lời giảng đúng
3 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Cà Mau đất xốp, mưa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
Tiết 2: Toán
Bài 88: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học
II Đồ dùng dạy học
- Gv: PBT
- Hs: nháp, vở
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Nêu cách tính chu vi HCN ?
- Nêu cách tính chu vi HV?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hoạt động 1: Vận dung qui tắc tính
chu vi HCN
- Hình chữ nhật: ( Dài + Rộng ) 2
- Hình vuông: Độ dài 1cạnh nhân với 4
Bài 1:
- GV yêu cầu HS làm vở nháp (PBT),
bảng lớp
Bài giải.
a) Chu vi hình chữ nhật là:
Trang 10* HSK-G làm thêm phần b)
- Nhận xét, chữa bài
(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đáp số: 100 (m) b) Chu vi hình vuông là:
(15 + 18) x 2 = 46 (cm) Đáp số: 46 (cm)
3 Hoạt động 2: Vận dung qui tắc tính
chu vi HV
Bài 2:
- GV yêu cầu HS làm vở nháp (PBT),
bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đáp số: 2m
4 Hoạt động 3: Giải bài toán có liên
quan đến nội dung hình học
Bài 3:
-Vở nháp (PBT), bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải
Độ dài của cạnh hình vuông là
24 : 4 = 6 cm Đáp số: 6 cm
Bài 4:
- GV hướng dẫn hs phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 3: Mĩ Thuật:
Tiết 18: VẼ THEO MẪU: VẼ LỌ HOA
Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan
Tiết 4: Đạo đức
Tiết 18: THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc _
Trang 11Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012 ( Học bài thứ năm Tuần 18) Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ Tiết 2: Tự nhiên và xã hội
Tiết 36: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề _
Tiết 3: Tiếng Anh
Tiết 20: FINAL TEST ENGLISH I
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân _
Tiết 4: Toán
Tiết 89: TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp cho HS củng cố về:
- Phép nhân, chia trong bảng; Biết làm tính nhân, chia các số có hai chữ số, ba chữ
số với (cho) số có một chữ số
- Tính giá trị của biểu thức
- Tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật, giải bài toán về tìm một phần mấycủa một số
II Đồ dùng dạy học
- Gv: PBT
- Hs: bảng, nháp, vở
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Nêu qui tắc tính giá trị BT?
- Nêu đặc điểm của HV, HCN?
- GV nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hoạt động 1:Củng cố về nhân và
chia trong bảng
Bài 1:Tính nhẩm
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Biểu thức có chứa dấu ngoặc thì thực hiện trong ngoặc trước
- Thực hiện phép nhân chia trước, phép cộng trừ sau
- Đặc điểm hình chữ nhật, hình vuông
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- Tổ chức cho hs nối tiếp nêu miệng 9 x 5 = 45 63: 7= 9 7 x 5 = 35
3 x 8 = 24 40 : 5= 8 35 : 7= 5 …
- GV nhận xét chung
2.3 Hoạt động 2: Củng cố về nhân,
chia số có hai, ba chữ số cho số có một
chữ số
Bài tập 2:
Trang 12* HSK- G làm thêm cột 4 47 281 872 2 * 954 5
x 5 x 3 07 436 44 189
235 843 12 45
0 0
- Gv nhận xét, chữa bài
2.4 Hoạt động 3: Củng cố về tính chu
vi HCN
Bài tập3:
- Bảng lớp, nháp(PBT) Bài giải:
Chu vi vườn cây HCN là: ( 100 + 60 ) x 2 = 320 (m)
Đáp số: 320 m
- GV nhận xét, chữa bài
2.5 Hoạt động 4: Củng cố về giải toán
về tìm một phần mấy của một số
Bài tập 4
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích BT
Số mét vải đã bán là:
81: 3 = 27 (m)
Số mét vải còn lại là:
81- 27 = 54 (m)
- GV nhận xét, chữa bài
* HSK-G làm thêm bài tập 5: Củng cố
và tính giá trị biểu thức:
= 80
75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105
70 + 30 : 2 = 70 + 15
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra học kì
- Nhắc lại nội dung bài
Tiết 5: Luyện từ và câu
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5)
I Mục đích yêu cầu