Hướng dẫn học sinh làm bài tập *Bài tập 1 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Giáo viên đọc bài thơ : Đồng hồ báo - Học sinh đọc bài thơ: Đồng hồ báo thức - Học sinh trả [r]
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
GV trực tuần nhận xét
Tiết 2+3:Tập đọc - kể chuyện
Tiết 61-62: NHÀ ẢO THUẬT
I Mục đích yêu cầu
A Tập đọc
- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung truyện: Khen ngợi hai chị em Xô- phi là những em bé ngoan, sẵn
sàng giúp đỡ người khác Chú Lí là người tài ba, nhân hậu, rất yêu quý trẻ em
B Kể chuyện:
- HS kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ - học sinh
giỏi biết kể câu chuyện bằng lời của Xô - phi hoặc Mác
* KNS: học sinh biết yêu quý những người làm nghệ thuật, có ý thức tốt khi xem
biểu diến nghệ thuật
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giao viên.
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, tranh
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
3 Hình thức:- HS luyện đọc nhóm đôi, cá nhân; Kể chuyện trong nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
Dùng tranh minh hoạ
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp
- Sửa phát âm
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Cái cầu
- 1 HS đọc bài: Chiếc máy bơm - nêu nội bài
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu + PÂ
- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng
Nhưng/ hai chị em không dám xin tiền mua vé/ vì bố đang nằm viện // Các
em biết mẹ cũng rất cần tiền.//
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn
Trang 2- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
2.3 Tìm hiểu bài
Đoạn 1
* Cho học sinh đọc thầm 1
CH: Vì sao chị em Xô - phi không đi
xem ảo thuật ?
* Cho học sinh đọc thầm 2
CH: Hai chị em Xô- phi đã gặp và giúp
đỡ nhà ảo thuật như thế nào?
CH: Vì sao hai chị em không nhờ chú Lí
dẫn vào rạp ?
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4
CH: Vì sao chú Lí tìm đến nhà Xô - Phi
và Mác?
- Nhận xét
CH:Những chuyện gì xảy ra khi mọi
người uống trà?
CH:Theo em chị Xô- phi đã được xem ảo
thuật chưa ?
- Nhận xét
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài theo hình
thức phân vai
- Nhận xét
2.5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh tập kể lại câu
chuyện từng đoạn theo tranh
- Học sinh tập kể từng đoạn theo tranh
- Nhận xét
- Tổ chức cho HS kể câu chuyện theo lời
của nhân vật Xô - phi hoặc Mác
- Gọi 3 học sinh kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Nhận xét
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
* Học sinh đọc thầm 1
- Vì bố em đang phải nằm viện, mẹ rất cần tiền chữa bệnh cho bố, các em không dám xin tiền mẹ mua vé
* Học sinh đọc thầm 2
- Tình cờ gặp chú Lí ở nhà ga , hai chị
em đã giúp chú mang những đồ đạc lỉnh kỉnh đến rạp xiếc
- Hai chị em nhớ lời mẹ dặn không đ-ược làm phiền người khác
* Học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4
- Chú muốn cảm ơn hai bạn nhỏ đã giúp chú
- Đã xảy ra hết bất ngờ này đến bất ngờ khác : một cái bánh bỗng biến thành hai cái, các dải băng nhiều màu sắc từ lọ bắn ra
- Chị em Xô- phi được xem ảo thuật ngay tại nhà
- Học sinh thi đọc đoạn 3
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh trong nhóm 4
- Một số nhóm kể câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
- Học sinh thi kể
- 3 Học sinh thi kể chuyện
- Hai chị em Xô - phi rất ngoan, chú Lý
Trang 33 Củng cố – dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì
- Em đã được xem ảo thuật chưa? xem ở
đâu? Khi được xem em cảm thấy thế
nào?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
là một nhà ảo thuật đại tài
- Học sinh tự liện hệ
* Nơi biểu diễn ảo thuật chính là nơi công cộng khi đến đó các em cần thực hiện tốt quy định của bảo vệ.
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
- Cchú ý theo dõi
_
Tiết 4 : Toán
Tiết 111: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘTCHỮ SỐ ( Tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ hai lần không liền nhau)
- Vận dụng trong giải toán có lời văn
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
* HSKT: Luyện làm bài tập 1-2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lên bảng, lớp làm bảng con
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dấn thực hiện phép nhân
số có bốn chữ số với số có một chữ số.
a.Ví dụ: 1427 3
- GV viết bảng phép nhân
- Cho học sinh nêu lại cách đặt tính
- Khi thực hiện phép tính nhân ta bắt
đầu từ đâu ?
- Cho học sinh thực hiện
- HS thực hiện bảng lớp, bảng con
2348 3 7044
4 9200
- Chú ý theo dõi
- Học sinh đọc 1427 3 - nêu tên từng
thành phần trong phép tính
- Học sinh nêu lại cách đặt tính
- 1 học sinh lên bảng đặt tính - dưới lớp làm bảng con
- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị , hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ( trái sang phải)
3
1427
4281
* 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
Trang 4- Vậy 1427 3 = 4281
- Gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện
2.3 Thực hành
Bài 1(115) Tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- YC hpọc sinh nêu cách thực hiện phép
tính
- Nhận xét
Bài 2(115) : Đặt tính rôi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 3 (115)
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Tóm tắt
Một xe : 1425 viên
3 xe : viên gạch?
- Nhận xét
Bài 4 (115)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
Hình vuông
Có cạnh : 1508m
Chu vi : m ?
- GV chấm một số bài nhận xét, chữa
chung
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
* 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8 viết 8
* 3 nhân 4 bằng 12 viết 2, nhớ 1
* 3 nhân 1 bằng3 thêm 1 bằng 4 viết 4
- 1 học sinh nhắc lại cách thực hiện
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp
2
2318
3
1092
4
1317
5
1409
4636 3276 5268 7045
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
6
1107
4
2319
7
1106
5
1218
6642 9276 7742 6090
- Học sinh đọc bài toán
- Học sinh tóm tắt và giải
Bài giải
Số gạch 3 xe chở được là:
1425 3 = 4275 (viên)
Đáp số : 4275 viên gạch
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
Bài giải
Chu vi hình vuông là
1508 4 = 6032 (m)
Đáp số: 6032 m
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 5
Thứ ba ngày 29 tháng 01 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tiết 45: LÁ CÂY
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề _
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 2: GIỚI THIỆU MỘT SỐ HÌNH NỐT NHẠC – BÀI ĐỌC THÊM
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên
Tiết 3: Toán
Tiết 112: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ hai lần không liền nhau)
- Biết tìm số bị chia, giải bài toán bằng hai phép tính
- HS vận dụng giải được các bài toán trong SGK (116)
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, giáo án
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, bảng con, vở
3 Hình thức:- HS làm bài cá nhân, nhóm 2
III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh chưã bài tập
- GV nhận xét, đánh giá điểm.
2 Bài mới
2.1.Giới thiệu bài:
2.2 Bài tập
Bài 1 ( 116)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
*Nhận xét - YC học sinh nêu lại cách
thực hiện các phép tính
Bài 2 ( 116)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh phân tích, làm bài
B1: Tính số tiền mua 3 cái bút
B2: Tính số tiền cô bán hàng phải trả
lại
- HS giải bảng con, bảng lớp.(BT4 - 115) Bài giải
Chu vi của khu đất hình vuông đó là:
1508 4 = 6032(m)
Đáp số: 6032 m
- Chú ý theo dõi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp
1324 2 2648
4 6876
3 6924
5 6030
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài ra nháp
Bài giải
Số tiền mua 3 cái bút là
2500 3 = 7500 (đồng)
Số tiền cô bán hành phải trả lại là:
8000 - 7500 = 500 ( đồng) Đáp số: 500 đồng
Trang 6Bài 3 ( 116)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 4 ( 116)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
3 Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp
a x : 3 = 1527 x : 4 = 1823
x = 1823 4 x = 1823 4
x = 7292 x = 4581
- HS nêu lại cách tìm số bị chia
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 2 ra phiếu bài tập
a + Có 7 ô vuông đã tô màu + Tô màu thêm 2 ô vuông nữa để thành một hình vuông có 9 ô vuông
b + Có 8 ô vuông đã tô màu + Tô màu thêm 4 ô vuông nữa để thành một hình chữ nhật có 12 ô vuông
- Nhắc lại nội dung bài học
- Chú ý theo dõi
Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết )
Tiết 45: NGHE NHẠC
I Mục đích yêu cầu
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n
- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp – giữ vở sạch
* HSKT: Luyệ nghe – viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, bài tập chuẩn bị ra phiếu bài tập
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, bảng, vở
3 Hình thức: - HS làm bài cá nhân, tổ
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài thơ
+ Bài thơ kể chuyện gì?
- Giáo viên đọc một số từ khó: nổi nhạc,
- HS viết bảng con, bảng lớp: dập dềnh,
rên rỉ.
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc bài thơ
- Bé Cương thích âm nhạc, nghe tiếng nhạc nổi lên , bỏ chơi bi, nhún nhảy theo nhạc
Trang 7giẫm, réo rắt, mải miết
*Nhận xét
b HD học sinh viết bài vàovở
- Giáo viên đọc thong thả từng câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
c Chấm chữa bài
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
Nhận xét
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2(a):
* Điền vào chỗ trống : l hay n
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét
Bài tập 3(a):
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
3.Củng cố dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay
viết sai
- Nhận xét giờ học
- Học sinh viết các từ khó: nổi nhạc, giẫm, réo rắt, mải miết
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a ra PBT
Lời giải:
Náo động – hỗn láo
Béo núc ních – lúc đó
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài thi đua theo tổ
l: lấy, làm việc, loan báo, lách, leo, lao,
lăn, lùng,
n: nói, nấu, nước, nung, nằm, nuông
chiều,
- Học sinh luyện viết lại
- Chú ý theo dõi
_
Thứ tư ngày 30 tháng 01 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 63: CHƯƠNG TRÌNH XIẾC ĐẶC SẮC
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc đúng các chữ số, các tỉ lệ phần trăm và số điện thoại trong bài
- Hiểu nội dung tờ quảng cáo trong bài; bước đầu biết một số đặc điểm về nội dung , hình thức trình bày và mục đích của tờ quảng cáo
- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK
*KNS: học sinh có ý thức trong khi xem biểu diễn nghệ thuật và có ý thức bảo vệ,
biết giữ gìn tờ quảng cáo
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giao viên.
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - SGK, trang minh hoạ, giáo án
Trang 82 Học sinh: - Sách giáo khoa.
3 Hình thức: - HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2
III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc câu:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Cho học sinh chia đoạn
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn
- Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Nhận xét - sửa sai
- Cho học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Cho học sinh đọc thầm bản quảng cáo
+ Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì ?
+ Em thích nội dung nào trong tờ quảng
cáo? Vì sao?
+ Cách trình bày quảng cáo có gì đặc
biệt? ( về lời văn, trang trí)
+ Em thường thấy quảng cáo ở những
đâu?
- Giáo viên giới thiệu một vài tờ quảng
cáo
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại tờ quảng cáo
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 1
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét
- HS đọc bài: Cái cầu
- 1 HS nêu nội dung bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Học sinh chia bài làm đoạn 4 Đoạn 1: tên chương trình và tên rạp xiếc
Đoạn 2: Tiết mục mới Đoạn 3: Tiện nghi và mức giá vé
Đoạn 4: Thời gian biểu diễn Cách liên
hệ và lời mời
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc thầm bản quảng cáo
- Lôi cuốn mọi người đến rạp xiếc
- Học sinh tự trả lời theo ý của mình
- Thông báo những tin cần thiết nhất: tiết mục, điều kiện của rạp
- ở nhiều nơi: giăng hoặc treo trên đường phố, nơi cộng cộng tập trung nhiều người
- Chú ý theo dõi
- Học sinh đọc quảng cáo
- Nhận xét
- Học sinh thi đọc cả bài
Trang 93 Củng cố – dặn dò
- Cho 1 học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
- Khi được xem những tờ quảng cáo em
thấy thế nào?
- Em cần làm gì để tờ quảng cáo đó
không bị rách và bẩn?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
- Vui, muốn được đi xem…
- … không ném đất, đá, xé giấy…
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 2: Toán
Tiết 113 : CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có một chữ số( chia hết, thương có bốn chữ số hoặc có 3 chữ số)
- Vận dụng được phép chia để làm tính và giải toán
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
* HSKT: nắm được cáh chia, luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, giáo án
2 Học sinh:- Sách giáo khoa
3 Hình thức:- HS làm bài cá nhân, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
a Phép chia 6369 : 3
- GV viết bảng phép chia
- Cho học sinh nêu lại cách đặt tính
- Khi thực hiện phép tính chia ta thực
hiện nh thế nào
- Cho học sinh thực hiện
- HS làm bảng con, bảng lớp
x : 3 = 2145 x : 4 = 1098
x = 2145 3 x = 1098 4
x = 6435 x = 4392
- Học sinh đọc 6369 : 3
- Học sinh nêu lại cách đặt tính
- 1 học sinh lên bảng đặt tính
- Quy trình thực hiện từ trái sang phải
6369 3
03 2123 06
09 0
* 6 chia 3 được 2, viết 2
Trang 10-> Vậy 6369 : 3 = 2123
- Gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện
b Phép chia 1276 : 4 ( tương tự)
- Cho HS so sánh hai phép chia?
2.3 Thực hành
Bài 1(117) Tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 2 (117)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
Tóm tắt
4 thùng: 1648 gói bánh
1 thùng: gói bánh?
- Nhận xét
Bài 3 (117) Tìm x
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài
- Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
- Nêu lại cách thực hiện phép chia
- Nhận xét giờ học
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
* Hạ 3: 3 chia 3 được 1, viết 1
1 nhân 3 bằng 3 ; 3 trừ 3 bằng 0
* Hạ 6: 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0
* Hạ 9: 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9 ; 9 trừ 9 bằng 0
- 2 học sinh nhắc lại cách thực hiện
- VD 1 thương có bốn chữ số(4 lượt
chia)
- VD 2 có 3 lượt chia,
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con
4862 2 3369 3
08 2431 03 1123
06 06
02 09
0 0
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tóm tắt và giải
Bài giải
Số gói bánh trong mỗi thùng là:
1648 : 4 = 412 ( gói) Đáp số : 412 gói
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
a x 2 = 1864
x = 1864 : 2
x = 923
b 3 x = 1578
x = 1578 : 3
x = 526
- Nhắc lại nội dung bài học
- Chú ý theo dõi