Hướng dẫn học sinh sắp xếp các - Thi đọc cả bài tranh theo đúng thứ tự của câu chuyện Đối đáp với vua - Học sinh sắp xếp theo tranh - Học sinh nêu nhiệm vụ - Học sinh tập kể từng đoạn th[r]
Trang 1TUẦN 24
Thứ hai ngày 18 tháng 02 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
GV trực tuần nhận xét _
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 64-65 : ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I Mục đích yêu cầu
A Tập đọc
- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp giỏi có bản lĩnh từ nhỏ
- HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng trình tự câu chuyện và dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện
- Đối với học sinh khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, tranh
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh:- Sách giáo khoa
3 Hình thức: - HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, phân vai theo tổ
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi học sinh đọc bài
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
giải nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp
- 3 HS đọc thuộc lòng bài: Em vẽ Bác Hồ.
- 2 HS nêu nội dung bài thơ.
- Chú ý theo dõi
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu kết hợp luyện phát âm
- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng
Thấy nói là học trò,/vua ra lệnh cho cậu phải đối được một vế / thì mới tha /Nhìn thấy trên mặt hồ lúc đó có đàn cá
Trang 2- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
2.3 Tìm hiểu bài
*Đoạn 1
- Cho học sinh đọc thầm 1
CH: Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
- Cho học sinh đọc thầm 2
CH: Cậu bé Cao Bá Quát có mong
muốn gì?
CH:Cậu đã làm gì để thực hiện mong
muốn đó?
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4
CH: Vì sao vua bắt Cao bá Quát đối?
- Nhận xét
- Vua ra vế đối như thế nào?
- Cao Bá Quất đối lại như thế nào?
- Cho học sinh nêu nội dung câu
chuyện
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét
2.5 Kể chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh sắp xếp các
tranh theo đúng thứ tự của câu chuyện
Đối đáp với vua
- Học sinh sắp xếp theo tranh
- Học sinh tập kể từng đoạn theo tranh
- Nhận xét
- Gọi 3 học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét
đang đuổi nhau,/ vua tức cảnh đọc vế đối như sau:
Nước trong leo lẻo / cá đớp cá.//
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Giải nghĩa các từ mới trong từng đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
Học sinh đọc thầm 1
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở Hồ Tây
* Học sinh đọc thầm 2
- Muốn nhìn rõ mặt vua Nhưng xa giá
đi đến đâu, quân lính cũng hét đuổi mọi người , không cho ai đến gần
- Cậu nghĩ ra cách gậy chuyện ầm ĩ, náo động : cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm cho quân lính hốt hoảng xúm vào bắt Cậu không chịu la hét ầm ĩ
* Học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4
- Vua thấy cậu bé xưng là học trò nên muốn thử tài cậu, cho cậu có cơ hội chuộc tội
- Nước trong leo lẻo cá đớp cá
- Trời nắng chang chang người chói người
- Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh đối đáp giỏi có bản lĩnh từ nhỏ
- Học sinh thi đọc đoạn 3
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh thảo luận nhóm 4 sắp xếp tranh theo thứ tự: 3- 1 - 2- 4
- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh
- Học sinh kể câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
Trang 33 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Cao Bá Quát rất dũng cảm, thông minh
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 1 : Toán
Bài 116 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Có kỹ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp
có chữ số 0 ở thương)
- Biết vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
- Rèn kĩ năng chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
* HSKT: Luyện làm bài tập 1, 2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- HS làm bài cá nhân, nhóm 2
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá giá điểm
2 Bài luyện tập
2.1 Giới thiệu bài
2 2.HD làm bài tập
Bài 1 (120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, yêu cầu HS nêu cách
thực hiện phép tính
- HS làm bảng con, bảng lớp
2526 5 1865 6
02 505 06 310
26 05
1 5
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng con, bảng lớp
1608 4 2105 3 2035 5
00 40 00 701 03 407
08 05 35
0 2 0
2413 4 4218 6 3052 5
01 603 01 703 05 610
13 18 02
1 0 2
Trang 4Bài 2(120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 3 (120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Phân tích bài toán
Tóm tắt
Có: 2024 kg gạo
Bán: số gạo1
4
Còn lại:….kg gạo?
Bài 4 (120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài mẫu
- GV cùng cả lớp nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị
bài sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
a x 7 = 2107 b 8 x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640:8
x = 301 x = 205
c x 9 = 2763
x = 2763 : 9
x = 307
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh giải bài toán
Bài giải
Số ki- lô- gam gạo đã bán được là:
2024 : 4 = 506 ( kg)
Số ki- lô- gam gạo còn lại là:
2024 - 506 = 1518 ( kg) Đáp số : 1518 kg
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm nhẩm miệng - thi đua theo tổ
6000 : 2 = 3000
8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên xã hội
Tiết 47: HOA
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 24: ÔN TẬP HAI BÀI HÁT:
EM YÊU TRƯƠMGF EM – CÙNG MÚA HÁT DƯỚI TRĂNG
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên
Trang 5Tiết 3: Toán
Tiết 117: LUYÊN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng về thực hiện phép tính
- Rèn luyện kỹ năng giải toán có lời văn
- GDHS tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán
* HSKT: Luyện làm bài tập 1 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, giáo án
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, phiếu bài tập
3 Hình thức:- HS làm bài cá nhân
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2 2.HD học sinh làm bài tập
Bài 1(120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm cột tính a
a 821 x 2
3284 : 4
- Gọi 1 học sinh nêu cách đặt tính ở
phép nhân
*GV: Khi biết 821 x 4 = 3284 ta có thể
đọc ngay kết quả của phép tính
3284 : 4 = 821 vì nếu lấy tích chia cho
một thừa số thì sẽ đợc kết quả là thừa số
còn lại
- Vậy khi biết 821 x 4 = 3284 có thể
đọc ngay kết quả của phép tính 3284 : 4
được không ? Vì sao
- Nhận xét
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm
- HS làm bảng con, bảng lớp.
4278 6 1208 4
07 713 00 302
18 08
0 0
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh nêu cách đặt tính ở phép nhân theo cột dọc
- thực hiện phép tính nhân
4
821
3284
1 học sinh nêu cách đặt tính ở phép chia:
3284 4
08 821 04 0
3 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào bảng con, b/l
b 1012 5060 5
5 00 1012
5060 06 10 0
c 308 2156 7
7 05 308
2156 56 0
Trang 6- Theo dõi học sinh làm bài
- Nhận xét – cho điểm - chốt lại mối
quan hệ
Bài 2(120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
4691 2
06 2345
09
11
1
- Nhận xét làm nhanh và đúng
Bài 3(120)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Tóm tắt
Có: 5 thùng sách
1 thùng: 306 quyển
Chia đều: 9 thư viện
1 thư viện: ….quyển?
- GV chấm bài cho HS nhận xét
Bài 4(120)
Tóm tắt:
Chiều rộng: 95m
Chiều dài : gấp 3 lần chiều rộng
Chu vi : …m ?
- Nhận xét
+ Gọi 1 học sinh nhắc lại cách tính chu
vi hình chữ nhật
3 Củng cố – dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
d 1230 7380 6
6 13 1230
7380 18 00 0
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện chia
- Học sinh làm bài theo số thứ tự 1,2,3,4
1230 3 1607 4
03 410 00 401
00 07
0 3
- HS nhận xét
- 2 học sinh đọc bài, phân tích, tóm tắt, nêu cách giải
- HS giải ra vở
Bài giải:
Số sách trong 5 thùng là
306 x 5 = 1530(quyển) Mỗi thư viện có số sách là:
1530 : 9 = 170(quyển) Đáp số: 170 quyển
- HS đọc bài, thảo luận theo nhóm 2
- HS tóm tắt và giải ra nháp
- Đại diện 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 3 = 285 ( m)
Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) 2 = 760 ( m)
Đáp số: 760 m
- Học sinh nhắc lại
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Trang 7Tiết 4: Chính tả ( Nghe - viết)
Tiết 43: ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I Mục đích yêu cầu
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng được bài tập chính tả phân biệt s/x (BT2); BT3(b)
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, có ý thức viết chữ đẹp – giữ vở sạch
*HSKT: Luyện nghe- viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Nêu nội dung đoạn viết?
- Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như
thế nào?
- Giáo viên đọc một số từ khó: leo lẻo,
Minh Mạng,
- Nhận xét
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2(a):
- Điền vào chỗ trống : s hay x
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét
Bài tập 3(b):
- Hướng dẫn học sinh làm phần b thi đua
theo tổ
- Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh viết lại các từ, tiếng hay
viết sai
- Nhận xét giờ học
- HS viết bảng con, bảng lớp
lo lắng; no nê
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc bài viết
- Cuộc thử tài giữa vua Minh Mạng và Cao Bá quát
- Viết giữa trang vở , cách lề vở hai ô li
- Học sinh viết các từ khó : leo lẻo, Minh Mạng,
- HS nêu quy tắt viết chính tả
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a
- Lời giải:
sáo – xiếc
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần b s: san sẻ, xe sợi, so sánh, soi đuốc
x: xé vải, xào rau, xới đất, xơi cơm
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 8Thứ tư ngày 21 tháng 02 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 66: TIẾNG ĐÀN
I Mục đích yêu cầu
- HS biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em Nó hoà hợp với khung ảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh
- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc; Bảng phụ viết đoạn hướng dẫn học sinh luyện đọc
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: GV dùng tranh.
2.2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp GNT
* Đọc câu:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
- Cho học sinh đọc từng đoạn trước
lớp
- Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
Câu 1: Thuỷ làm những gì để
- HS đọc bài: Đối đáp với vua.
- 1 HS nêu nội dung bài
- Học sinh theo dõi
- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câu
- Học sinh chia đoạn: hai đoạn mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa : lên dây
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc đồng thanh
* Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Thuỷ nhận đàn lên dây và kéo thử vài nốt nhạc
- Trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng
Trang 9chuẩn bị vào phòng thi ?
Câu 2:Những từ ngữ nào miêu tả âm
thanh của cây đàn?
- Qua những việc làm của Thuỷ em
có nhận xét gì?
* Cho học sinh đoạn thầm đoạn 2
Câu3 : Tìm những chi tiết miêu tả
khung cảnh thanh bình ngoài gian
phòng như hoà với tiếng đàn?
- Nêu nội dung của bài?
2.4 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc cả
bài
- Gọi 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét- bình chọn
3 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị
bài sau
- Rất chu đáo và có ý thức tốt
- Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát
- Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em nó hoà hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh
- Học sinh luyện đọc bài văn
- 3 học sinh thi đọc
- 2 HS nêu nội dung bài
- Chú theo dõi
Tiết 2: Toán
Tiết 118: LÀM QUEN VỚI SỐ LA MÃ
I Mục tiêu
- HS bước đầu làm quen với chữ số La mã
- Nhận biết một vài số viết bằng số từ I đến XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết "thế kỉ XX, thế kỉ XXI" )
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
* HSKT : Luyện đọc, viết các số La Mã, làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo
viên
II Đồ dùng dạy học
- Đồng hồ có số ghi bằng chữ số La Mã
- HS thực hành làm bài cá nhân, nhóm 2, nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh chữa bài tập
- GV nhận xét, đánh giá điểm
- HS làm bảng con, bảng lớp
Trang 102 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu một số chữ số La
Mã
- Giáo viên giới thiệu mặt đồng hồ
có ghi các chữ số La mã
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giáo viên giới thiệu một số chữ
thường gặp:
I: một V: năm X: mười
- GT một vài số La mã
*GV:Khi I đi cùng với số nào thì
đứng ở bên phải có nghĩa là thêm
vào; đứng ở bên trái có nghĩa là bớt
đi.
- Cho học sinh đọc
2.3 Bài tập
Bài 1( 121)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 2( 121)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 3( 121)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 4( 121)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- GV chấm bài, nhận xét
1230 6 7380
3 4002
- HS theo dõi
- Đồng hồ chỉ 9 giờ
- HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài, nhận biết
I II III IV V VI VII VIII IX X XI
XX : 12 XXI: 21
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc số và ghi ra bảng
I : Một II : Hai III : Ba
V : Năm VI : Sáu VII : Bẩy VIII : Tám IX : Chín X : Mười
XI : Mười một IV : Bốn XII : Mười hai XX : Hai mươi
- Nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 2
+ Đồng hồ A chỉ 6 giờ + Đồng hồ B chỉ 12 giờ + Đồng hồ C chỉ 3 giờ
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo nhóm 4
+ Từ bé đến lớn: II, IV, V, VI, VII, IX, XI + Từ lớn đến bé: XI, IX, VII, VI, V, IV, II