Hướng dẫn làm bài tập Bài 193 - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh thảo luận theo nhóm 4 + GV chi lớp thành 4 nhóm - HS báo cáo k[r]
Trang 1TUẦN 29
Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 76 -77: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(HS trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện.
- HS biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật
- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện theo lời một nhân vật
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
* KNS: GD học sinh biết chia sẻ và cảm thông với những người bị thiệt thòi.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:- SGK, tranh
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
3 Hình thức:- HS luyện đọc theo nhóm 2, cá nhân Kể chuyện theo nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Cho học sinh chia đoạn
- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
* Đọc đoạn trong nhóm
- 3 học sinh đọc 3 tin thể thao
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu, kết hợp sửa lỗi phát âm
- Học sinh chia đoạn: 4 đoạn
- Học sinh đọc và phát hiện cách nhấn giọng
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
Trang 2- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
2.3 Tìm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm 1
CH: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?
CH: Các bạn trong lớp thực hiện bài thể
dục như thế nào?
* Cho học sinh đọc thầm 2+3
CH: Vì sao Nen- li được miễn tập thể
dục?
CH: Vì sao Nen – li cố xin thầy cho được
tập như mọi người?
CH: Tìm những chi tiết núi lên quyết tâm
của Nen – li?
+ Em hãy tìm tên thích hợp đặt cho câu
chuyện
+ Cho học sinh nêu nội dung câu chuyện
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Cho học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét
2.5 Kể chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh
- Học sinh kể theo lời của từng nhõn vật
- Nhận xét
- Gọi 3 học sinh kể
- Nhận xột
3 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gỡ ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
* Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Mỗi học sinh phải leo đến trên cùng của một cái cột cao
- Đê- rốt – xi và Cô- rét – ti leo như hai con khỉ
* Học sinh đọc thầm 2+3
- Vìcậu bị tật từ nhỏ: cậu bị gù
- Vì cậu muốn vợt qua chính mình
- Nen – li leo một cách chật vật
- Học sinh tự đặt cho mình
- Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền
- Học sinh thi đọc đoạn 3
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh (nhóm 4)
- Học sinh kể câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
- Cần biết chia sẻ cảm thông với những người bị thiệt thòi
- Chú ý theo dõi
Trang 3Tiết 4: Toán
Tiết 141 : DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu
- HS nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giải theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự hướng dẫn của giáo viên
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: - Bài giảng, SGK, PBT(BT1)
2 Học sinh: - SGK, vở nháp, vở toán
3 Hình thức:- HS thực hành làm bài cá nhân,
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV cùng học sinh nhận xét, đánh
giá
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài:.
2.2 Xây dựng quy tắc tính diện
tích hình chữ nhật
- Giáo viên vẽ hình chữ nhật
ABCD
- GV thao tác chia hình chữ chữ
nhật bằng các ô vuông nhỏ - HD
học sinh phân tích theo hàng và cột
- YC học sinh tính số ô vuông của
hình chữ nhật?
- Mỗi ô vuông trong hình có diện
tích là bao nhiêu?
- Vậy hình chữ nhật có diện tích là
bao nhiêu cm2?
*GV giải thích: 4 ô vuông ở mỗi
hàng thì có nghĩa chiều dài hình
chữ nhật tương ứng với 4 cm; 3 ô
vuông ở mỗi cột tương ứng với 3
cm chiều rộng.(Để áp dụng tính
diện tích với mọi hình chữ nhật ta
không thể áp dụng cách tính dựa
trên số ô vuông được mà phải đưa
về dạng chung nhất )
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta làm như thế nào?
- HS thực hành bảng con
- HS đọc các số đo diện tích : 56cm2; 1236
cm2 ; 2009cm2
- HS nhận biết và đọc tên hình
- HS xác định có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông
- Trong hình có 12 ô vuông:
4 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông trong hình có diện tích là 1cm2
- Hình chữ nhật có diện tích là 12 cm2
4 3 = 12 (cm 2)
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng
( cùng đơn vị đo)
Trang 42.3 Bài tập
Bài 1 (152)
- Cho học sinh đọc đề bài
- HD học sinh phân tích đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- GV chữa bài
- Nhận xét
Bài 2 (152)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
Tóm tắt
Chiều dài : 14cm
Chiều rộng: 5cm
Diện tích : cm2
- Nhận xet
Bài 3 (152)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- GV nhận xét bài làm của học sinh
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn: học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bài ra PBT
Chiều
Chiều
DT.HCN 5 3 = 15 (cm2) 40 (cm10 4 = 2) 32 8 =256 (cm 2) Chu vi
HCN
( 5+3) 2
= 16 ( cm)
( 10 + 4)
2 = 28
( cm)
( 32+8)
2 =
80 ( cm)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng con/ bảng lớp
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật đó là:
14 5 = 70 ( cm 2) Đáp số : 70 cm2
- Học sinh đọc yêu cầu và đề bài hai phần, xác đinh điểm khác nhau của hai phần
- HS làm lần lượt từng phần
Bài giải
a Diện tích hình chữ nhật đó là:
5 3 = 15 ( cm 2) Đáp số :15 cm2
b Đổi 2dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật đó là:
20 3 = 60 ( cm 2) Đáp số : 60 cm2
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 5
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tiết 57: THỰ HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (Tiết 1)
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 29: TẬP VIẾT CÁC NỐT NHẠC TRÊN KHUÔNG NHẠC
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên _
Tiết 3 : Toán
Tiết 142: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nắm được công thức tính diện tích hình chữ nhật
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
- GD học sinh có ý thức học môn toán
* HSKT: Luyện làm bài taapj,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
+ Nêu cách tính chu vi HCN ?
+ Nêu cách diện tích HCN ?
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài – Ghi tờn bài.
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
- Học sinh nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
a Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Chiều dài: 4dm Diện tích của HCN là:
Chiều rộng: 8cm 40 8 = 320 (cm 2)
Diện tích:….cm ? (40 + 8) 2 = 96 (cm 2)
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 em lên bảng làm a Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 10 = 80 (cm 2)
- Dưới lớp làm nháp Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 8 = 160 (cm 2)
b Diện tích hình H là:
- GV gọi học sinh nhận xét 80 + 160 = 240 (cm2
Trang 6b, 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình
chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở
Tóm tắt Bài giải
Chiều rộng: 5 m Chiều dài hình chữ nhật là:
Chiều dài : Gấp đôi chiều rộng 5 2 = 10 (cm)
Diện tích : cm2 ? Diện tích hình chữ nhật là:
Đáp số: 50 (cm2)
HS nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài ? - Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Chính tả ( Nghe- viết )
Tiết 57: BUỔI HỌC THỂ DỤC
I Mục đích yêu cầu
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục
- Làm đúng bài tập trong sách giáo khoa
* HSKT: Luyện nghe – viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết bài tập
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2.2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- Chú ý theo dõi
- GV đọc đoạn chính tả - Học sinh nghe
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? -Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
Trang 7+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu,
tên riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: Nen - li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống …
- HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - Học sinh đổi vở soát bài
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê – rốt - xi, Cô - rét - ti
- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
- HS nhận xét
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nêu lại nội dung bài bài - Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 78: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ
- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: - SGK, giáo án
2 Học sinh: - Sỏch giáo khoa
3 Hình thức:- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm 2
Trang 8III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá điểm
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
trả lời câu hỏi
* Đọc câu:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
- Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
CH: Sức khoẻ cần thiết như thế nào
trong việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc?
CH: Vì sao tập thể dục là bổn phận của
những người yêu nước?
+ Em hiểu được điều gì qua nội dung
bài tập đọc này?
+ Nêu nội dung chính của bài?
2.4 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn
bài
- Gọi 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét- bình chọn
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị
bài sau
- 3 học sinh đọc bài: Buổi học thể dục
- 1học sinh nêu nội dung bài
- Học sinh theo dừi
- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 1 câu
- Học sinh chia đoạn
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa một số từ trong SGK
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc đồng thanh
* Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới
- Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi người dân mạnh khoẻ thì cả nước mạnh khoẻ
- Học sinh trả lời: Có ý thức tập luyện thể dục thể thao để tăng cường sức khoẻ
- Học sinh luyện đọc trước lớp
- 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Trang 9Tiết 2: Toán
Tiết 143 : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu
- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đàu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông
- HS vận dụng làm đúng các bài tập trong SGK
II Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập cho BT1
- HS làm bài tập theo nhóm 4(BT3), cá nhân với bài 1,2
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh chữa bài tập
- GV nhân xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Xây dựng quy tắt tính diện
tích hình vuông
- Giáo viên cho HS quan sát hình
- Mỗi ô vuông trong hình có diện
tích là bao nhiêu?
- Vậy hình vuông có diện tích là
bao nhiêu cm2?
- GV đưa ra quy tắc tính diện tích
hình vuông
Muốn tính diện tích hình vuông ta
lấy độ dài một cạnh nhân với chính
nó.
3 Bài tập
Bài 1(153)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- GV chấm bài - Nhận xét
Bài 2(153)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- HS giải bài tập 3(153)
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là
5 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
10 5 = 50 (cm 2) Đáp số: 50 cm2
- Chú ý theo dõi
- Trong hình có 9 ô vuông
- Mỗi ô vuông trong hình có diện tích là 1cm2
- Hình vuông có diện tích là :
3 3 = 9 cm 2.
- Học sinh đọc quy tắc
Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bài ra PBT
Cạnh
Chu vi HV
3 4=12
(cm)
5 4=20
(cm)
10 4=40
(cm) DTHV 3 3= 9(cm 2) 5 5= 25(cm2) 10 10=100(cm2)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân ra bảng con, b/l
Trang 10- Nhận xột
Bài 3 (154)
- Cho học sinh đọc đề bài
- GV bao quát, giúp đỡ
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn
bị bài sau
Bài giải
80mm = 8cm Diện tích hình vuông là:
8 8 = 64 ( cm 2) Đáp số : 64 cm2
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 4 làm bài ra nháp
- 1 học sinh lên bảng giải
Bài giải
Cạnh hình vuông là:
20 : 4 = 5 ( cm) Diện tích hình vuông là:
5 5 = 25 ( cm 2) Đáp số : 25 cm2
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 3: Thuật
Tiết 29: VẼ TRANH TĨNH VẬT: LỌ VÀ HOA
Giáo viên dạy: Hạ Tuyết Lan
Tiết 4 : Đạo đức
Tiết 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (T2)
Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tiết 58: THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (Tiết 2)
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Tiếng Anh
Tiết 42: UNIT 9: MY HOUSE SECTION A(1,2,3)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân
Tiết 3 : Toán
Tiết 144 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính diện tích hình vuông theo kích thước cho trước
- HS làm đúng các bài tập trong SGK
II Đồ dùng dạy học