Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò H§1: Thùc hµnh trªn bé m« h×nh häc to¸n T tæ chøc cho HS thi ghÐp phÐp tÝnh trªn H thùc hiÖn c¸ nh©n bé m« h×nh häc to¸n: VD:T lấy trong bộ mô hình m[r]
Trang 1Tuần chín
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng:
Toán : Tự học : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng làm tính cộng trong phạm vi 5
- Củng cố phép cộng : 0 cộng với một số, một số cộng với 0
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1 : H%! dẫn làm bài tập
T:ghi đề h%! dẫn H làm bài vào vở ôli
Bài 1: số ?
Bài 2: tính
2 + 1 +2 = 1 + 3 +1 =
3 + 1 +1= 2 + 2 +1 =
Bài 3: > < = ?
3 1+ 2 2+ 1 4 + 0
4 2+ 1 3+ 1 0 + 4
3 1+ 4 2+ 2 3 + 2
HĐ2: $%ớng dẫn chữa bài
T tổ chức H chữa bài củng cố kiến thức
ở mỗi bài
* T nhận xét , dặn dò
H làm bài cá nhân
H nhìn hình vẽ ghi phép tính thích hợp
2 H lên bảng chữa bài
H nêu cách làm bài
H nối tiếp nhau lên bảng điền dấu (mỗi
H một phép tính )
H Thực hiện theo %! dẫn của T
Trang 2Toán: Tự học : Luyện tập
-Giúp HS nắm vững các phép tính trong phạm vi 5
HĐ1: Thực hành trên bộ mô hình học toán
T tổ chức cho HS thi ghép phép tính trên
bộ mô hình học toán:
VD:T lấy trong bộ mô hình một nhóm đồ
GV đọc phép tính yêu cầu HS ghép kết
quả và %G lại
HĐ2 :$%ớng dẫn làm bài tập
T h%! dẫn H làm bài 32 trong vở BTT
T tổ chức cho H làm bài , chữa bài củng
cố kiến thức ở mỗi bài
T thu vở chấm bài
HĐ2 : Ôn các phép cộng trong phạm vi 5
T tổ chức thi đọc HTL
* T nhận xét , dặn dò
H thực hiện cá nhân
H làm bài , chữa bài
H đọc cá nhân
Trang 3Buổi chiều:
Đạo đức:
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần %d nhịn Có
% vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
2 Học sinh biết : % xử lễ phép với anh chị, %d nhịn với em nhỏ trong gia đình
II Đồ dùng: Giáo viên: - Tranh bài học (phóng to)
Học sinh: - Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học: Tiết1
A Bài cũ: (3’)GV yêu cầu kể về gia
đình mình
GV nhận xét , tuyên &%i
B.Bài mới :* Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: ( 15’) HS xem tranh và nhận xét
việc làm của các bạn nhỏ trong BT 1
1 GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT 1
và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ
trong tranh
2 Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi
bức tranh
3 Một số HS nhận xét việc làm của các
bạn nhỏ trong tranh
4 Cả lớp trao đổi, bổ sung
5 GV chốt lại nội dung từng tranh và kết
luận:
- Tranh 1: Anh +%: cam cho em ăn, em
nói lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em,
em lễ phép với anh
- Tranh 2: 2 chị em đang cùng nhau chơi
đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê
2 chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị
biết giúp đỡ em trong khi chơi
GVKL: Anh chị em trong gia đình phải
thương yêu và hoà thuận với nhau
HĐ2:(15’) Thảo luận phân tích tình
huống(Bài tập 2)
1 HS xem các tranh BT2 và cho biết
tranh vẽ gì?
2.GV hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có
thể có những cách giải quyết nào trong
mình
HS đọc lại tên đề bài
HS chú ý lắng nghe để thực hiện
HS làm việc theo cặp
HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ
HS bổ sung
HS chú ý lắng nghe
Lớp chia 4 nhóm thảo luận
Trang 4tình huống đó?
GV chốt lại 1 số cách ứng xử chính của
Lan:
- Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình
- Lan chia quà cho em và bé giữ lại cho
mình quả to
- Lan chia quà cho em và bé giữ lại cho
mình quả bé
- Mỗi %d 1 nửa quả bé, 1 nửa quả to
4 GV hỏi: Nếu em là bạn Lan em sẽ
chọn cách nào
5 HS thảo luận
6 Đại diện nhóm trình bày kết quả
GVkết luận: Cách ứng xử 5 là đáng khen
thể hiện chị yêu em nhất biết nhường em
nhất.
C.Củng cố, dặn dò : (1’)
GV nhận xét dặn HS chuẩn bị để tuần sau
học tiết 2
HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể
có của Lan trong tình huống
Cả lớp bổ sung
HS nhắc lại tên bài học
Trang 5Tiếng Việt: Bài 35: uôi- ươi
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết +%G uôi, %i# nải chuối, múi (%-
- Đọc +%G câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chuối, (%-# vú sữa
II Đồ dùng: Giáo viên& Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ : (4’)
GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới : 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 HĐ1: Dạy vần (22’)
+ Vần uôi
Bước 1.Nhận diện vần
Vần uôi +%G tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần uôi và nói vần uôi gồm: 3
con chữ u , ô, i
- So sánh uôi với ôi:
Bước 2 Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: u- ô - i- uôi
Đã có vần uôi muốn có tiếng chuối ta
thêm âm và dấu gì?
- Đánh vần ch- uôi- chuôi- sắc - chuối
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
chuối ?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ nải chuối GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
GV chỉnh sửa cho HS
GV chỉ bảng gọi HS đọc lại, theo dõi sửa
cho HS
Bước 3 HD viết bảng con
- GV viết mẫu HD quy trình viết: uôi, nải
chuối _%J ý nét nối giữa u và ô, i
GV nhận xét
So sánh %i với ơi
4 HS lên bảng đọc bài 34 sgk
gồm 3 con chữ u và ô, i
HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng i
- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng u
- HS nhìn bảng phát âm : lớp- - cá nhân
HS cài vần uôi .Thêm âm ch và dấu sắc
HS cài tiếng chuối
uôi
- HS đọc trơn: uôi, chuối
nải chuối
HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân
HS đọc cá nhân
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con uôi, nải chuối
_%J ý: nét nối giữa c, h, u, ô, i Giống nhau: kết thúc bằng i
Trang 63 HĐ2 : Đọc từ ngữ :(8’)
GV ghi bảng
GV giúp HS hiểu từ
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu
GV nhận xét
Khác nhau: %i bắt đầu bằng %
HS gạch chân chữ chứa vần mới
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS nghe đọc Vài HS đọc lại- Lớp đọc đồng thanh
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập
Bước 1: Luyện đọc(10’)
* GV yêu cầu HS luyện đọc lại bài tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Đọc sgk
GV tổ chức đọc lại bài trong SGK
Bước 2 : Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Trong 3 thứ quả này em thích loại nào
nhất?
Mở rộng chủ đề :
- V%d nhà em trồng cây gì?
GV tổ chức, nhận xét
Bước 3:Luyện viết (12’)
GV %! dẫn HS viết bài
- GVQS giúp đỡ HS
C Củng cố, dặn dò :(5’)
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi vần
gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếngchứa vần
vừa học
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân, lớp)
HS đọc cá nhân,lớp
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh ba thứ quả
- HS trả lời
- HS viết vào vở tập viết: uôi, %i# nải chuối, múi (%-
uôi, %i
- HS tìm chữ ghi vần vừa học trong sách, báo
Trang 7Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1: Tiếng việt: Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết cho H
II:Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
(10’)
T đọc các vần oi, ai, ôi, ơi, uôi, %i
T nhận xét – tuyên d%i
2 Hoạt động 2: luyện viết vào vở (25’)
T viết chữ và phân tích chữ mẫu
T %ớng dẫn H ghi bài
T cá thể hoá chấm bài
*T nhận xét giờ học
- H Luyện viết bảng con
- H theo dõi
- H ghi bài vào vở ô li
Tiết 2 : Tiếng việt: Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc câu cho H
- Luyện đọc đoạn thơ
II: Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1: Luyện đọc trên bảng
T ghi bảng, tổ chức đọc
Buổi tối, chị Nga ra nhà bé chơi
Chú Bói Cá
Chú Bói Cá nghĩ gì thế ?
- H đọc thầm theo tay giáo viên viết
Trang 8Có Chú cá bơi bơi.
Ngồi ở trên bờ tre
Nhìn chú cá ngoi lên
2 Hoạt động 2: luyện đọc SGK
T gọi HS đọc bài cá nhân
T nhận xét , ghi điểm
- H luyện đọc cá nhân
HS đọc từ bài 29 đến bài 35
Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp: Tự học
Bài 15: uôi, ươi, ay, ây ,buổi trưa, tươi cười, nhảy dây.
I: Mục tiêu:
nhảy dây
- Rèn cho H viết nét thanh nét đậm
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu nội dung tiết học
1 Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu
T viết các chữ ghi vần :
T nêu quy trình viết từng chữ
T nhận xét
2.Hoạt động 2: Luyện viết bảng con (10’)
T: $%ớng dẫn H viết chữ:
T: H%! dẫn H viết từ chú ý các nét nối,
chú ý khoảng cách chữ cách chữ 2 ô li
3 Hoạt động 3: thực hành (20’)
T cá thể hoá, uốn nắn H
T chấm và nhận xét
- H nêu lại quy trình viết
- H luyện viết bảng
- H viết bài vào vở
Trang 9Buổi chiều:
Toán : ( & 33) Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng với số 0
- Bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi các số đã học
-Tính chất của phép cộng(khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ
- Học sinh: Bộ thực hành Toán
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : (4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Củng cố số 0 trong phép cộng (5’)
GV nêu 1 số phép tính HS tự làm:
2 + 0 = 0 + 1 =
3 + 0 = 0 + 3 =
4 + 0 = 0 + 5 =
HĐ2: Luyện tập (23’)
bài:
vào các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5
để tính, số 0 trong phép cộng )
phép cộng thì kết quả không thay đổi
Bài 3: Muốn điền dấu vào chỗ chấm ta
làm % thế nào?
cộng số ở cột ngang rồi điền kết quả vào
ô tuơng ứng
C.Củng cố, dặn dò : (2’)
GV theo dõi nhận xét, dặn dò
HS lên bảng đọc các phép cộng trong phạm vi 5
HS nối tiếp nhau đọc kết quả phép tính
1 HS đọc kết quả
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2
1 + 3 = 4 2 + 1 = 3
2 HS lên bảng chữa bài
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 Tính kết quả 2 vế sau đó so sánh rồi điền dấu vào cho thích hợp
1 HS lên bảng chữa bài
2 HS lên bảng chữa bài
Cho HS đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5
Về nhà xem lại bài
Trang 10Tiếng Việt: Bài 36: ay, â- ây
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết +%G ay, â- ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc +%G câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Đồ dùng: Giáo viên& Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
A Bài cũ :(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 HĐ1 : Dạy vần (22’)
+ Vần ay
Bước 1.Nhận diện vần
Vần ay +%G tạo nên từ mấy con chữ?
- GV viết vần ay và nói: vần ay gồm con
chữ a và y
- So sánh ay với ai:
Bước 2 Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: a- y- ay
Đã có vần ay muốn có tiếng bay ta thêm
âm gì ?
- Đánh vần b-ay- bay
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
bay ?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ máy bay GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3 HD viết bảng
- GV viết mẫu HD quy trình viết: ay,
máy bay
- _%J ý nét nối giữa a và y
Vần ây +%G tạo nên từ â, y
So sánh ay với ây
3 HS lên bảng đọc bài 35 sgk
gồm 2 con chữ a và y
HS cài vần ay
- Giống nhau: bắt đầu bằng a
- Khác nhau: ay kết thúc bằng y
- HS phát âm : lớp- nhóm- cá nhân
Thêm âm b
HS cài tiếng bay
- HS đọc trơn: ay, bay .cái máy bay
HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con : ay, máy bay
Giống nhau: kết thúc bằng y Khác nhau: ây bắt đầu bằng â
Trang 11GV chỉ bảng
3.HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV ghi bảng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu nghĩa từ
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV nhận xét
HS đọc lại
HS lên bảng gạch chân chữ chứa vần
HS hiểu từ : cối xay, ngày hội
HS đọc các từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
4 HĐ3: Luyện tập
Bước 1.Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở
tiết 1
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Luyện đọc sgk
GV tổ chức cho HS đọc lại bài trong sách
Bước 2: Luyện nói : (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
-Em gọi tên từng hoạt động của tranh?
Mở rộng chủ đề
- Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
- Bố mẹ em đi làm bằng %i tiện gì
gì?
-Ngoài các cách % đã vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác %d ta còn
dùng cách nào nữa?
GV tổ chức , nhận xét
Bước 3: Luyện viết (15’)
GV nêu lại cách viết, cá thể hoá,chấm bài
C Củng cố, dặn dò (2’)
Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ ,tiếng có vần vừa
học
- GV tuyên &%i HS thực hiện tốt
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- Đọc câu ứng dụng cá nhân, lớp
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
%d đang chạy
chạy , bay, đi
bơi, bò, nhảy
HS viết vào vở tập viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
ay, â- ây
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
HS về đọc lại bài
Trang 12Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1: Toán: Tự học : Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học cho H
- Rèn kỹ năng so sánh và làm tính cộng trong phạm vi 5
II: Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: Thực hành (25’)
T ghi đề lên bảng, %ớng dẫn H làm vào
vở ô li
Bài 1: > , < , =
2 + 0 2 5 2 + 2
1 + 4 3 3 3 + 1
3 + 2 2 5 3 + 2
Bài 2: Số ?
2 + = 5 2 + = 4
2 + = 4 1 + = 5
1 + = 3 3 + = 3
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
> 2 + 1
2 3 4 5 6 7 8 9
2 + 2 <
vở ô li
2 Hoạt động 2 : Chữa bài (10’)
Bài 1: T y/c H lên bảng làm H khác
nhận xét
Bài 2: H làm và nêu cách làm
T củng cố các phép cộng trong phạm vi
4
Bài 3:
T nhận xét
*T củng cố – dặn dò
- H làm bài tập cá nhân vào vở ô li
- 3 H lên bảng điền dấu
- 1H lên ghi số
- 1H lên nối
Trang 13Tiết 2: Toán: Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập củng cố phép cộng trong phạm vi 5
- Giúp HS hoàn thành bài 33 vở BTT
II: Các hoạt động dạy học
T giới thiệu ND tiết học
1.Hoạt động1: Sử dụng bộ mô hình học
toán (15’)
T tổ chức cho HS thi ghép phép tính
cộng trong phạm vi 5
2 Hoạt động 2$%! dẫn làm bài vở
BTT (15’)
GV %! dẫn HS làm bài , chữa bài
3 Hoạt động 3:Thi đọc HTL các phép
cộng trong phạm vi 4 (5’)
T theo dõi , nhận xét tuyên &%ơng
*T nhận xét tiết học
H thực hành cá nhân
H làm bài, chữa bài theo yêu cầu của T
H đọc cá nhân
Tiết 3 : Tiếng việt Tự học: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc câu cho H
- Luyện đọc đoạn thơ
II: Các hoạt động dạy học.
1.Hoạt động 1: Luyện đọc trên bảng
T ghi bảng, tổ chức đọc
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
Mẹ đi chợ mua mía, khế, dừa cho bé
Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi
nhảy dây
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ,
chơi ở phố vui ghê
2 Hoạt động 2:luyện đọc SGK
T gọi HS đọc bài cá nhân.T nhận xét ,
ghi điểm
- H đọc thầm theo tay giáo viên viết
- H luyện đọc cá nhân
HS đọc từ bài 29 đến bài 35
Trang 14Buổi chiều:
Toán: (&34) Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng 1 số với 0
II Đồ dùng: - Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 4
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Củng cố phép cộng trong phạm vi
đã học.(5’)
GV cho HS đọc phép cộng trong phạm vi
3, 4, 5
GV ghi lên bảng
HĐ2: Luyện tập.(22’)
GV: nêu yêu cầu các bài tập, sau đó
%! dẫn làm bài tập , chữa bài tập
hàng dọc để tính, đây là phép cộng trong
phạm vi 3, 4, 5)
trái qua phải
ta phải làm gì?
đổi chỗ các số trong phép cộng)
1 con ngựa, hỏi có tất cả bao nhiêu con
ngựa? Điền phép tính vào các ô vuông
cho thích hợp
4 Củng cố, dặn dò.(3’)
GV nhận xét tiết học
HS lên bảng đọc các phép cộng trong phạm vi 5
HS đọc thuộc lòng các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5
HS nghe yêu cầu của bài: Bài 1: Tính, Bài 2: Tính.Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm Bài 4: Viết phép tính thích hợp
HS đặt cột dọc để tính phép tính
Cộng từ trái sang phải: Lấy 2 + 1 = 3; 3 + 2 = 5 Vậy 2 + 1 + 2= 5
Ta phải thực hiện phép tính của từng vế
Phép tính 2 + 1 = 3 hoặc 1 + 2 = 3
Cho HS đọc lại phép cộng trong phạm vi
3, 4, 5
Về nhà xem bài sau