1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Buổi sáng - Tuần 1

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt: - HS biết điểm cơ bản của chương trình và một số quy định khi tập luyện trong giê häc thÓ dôc líp 3.. - Bước đầu biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ Hai ngày 17 tháng 8 năm 2009

Hoạt động tập thể

Toàn trường chào cờ

Tập đọc – kể chuyện : Cậu bé thông minh

I Yêu cầu cần đạt:

A – Tập đọc:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; *ớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé (trả lời *ợc các câu hỏi trong SGK)

B – Kể chuyện:

Kể lại đ* từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

- Bảng viết sẵn đoạn cần *+ dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

B bài mới :

Tập đọc :

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu 8 chủ điểm trong SGK

tập 1

- HS mở SGK lắng nghe

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

- GV hd cách đọc

b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ :

+ Đọc đoạn *+ lớp

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc đoạn 1

Trang 2

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Lớp đọc đoạn 3

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm */

tài?

- Lệnh cho mỗi */ trong làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

- Vì gà trống không đẻ trứng *

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô

lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí

* HS đọc thầm đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì ?

-> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành 1 con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

khỏi phải thực hiện lệnh của vua

* HS đọc thầm cả bài

- HS đọc trong nhóm ( phân vai )

- 2 nhóm HS thi phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân nhóm đọc hay nhất

Kể chuyện :

1 GV nêu yêu cầu :

2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

trên bảng

- HS nhẩm kể chuyện

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe

- Tranh 2: I*+ mặt vua cậu bé đang

làm gì?

- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo: bố cậu mới

đẻ em bé, bố đuổi đi

Trang 3

- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé

láo dám đùa với vua

- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải điều

gì?

- Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con dao thật sắc để sẻ thịt chim

trọng *P cho cậu bé, gửi cậu vào

*/ để rèn luyện

- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung, diễn đạt, cách dùng từ

III Củng cố dặn dò:

Trong truyện em thích nhất nhân vật

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ học sau

Toán : Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số

A Yêu cầu cần đạt:

Biết cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số

B Hoạt động dạy học chủ yếu :

I Ôn luyện :

- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng của HS

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách

đọc số :

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và

viết đúng số có ba chữ số

- HS đọc yêu cầu BT + mẫu

- 2 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

2 Hoạt động 2: Ôn tập về thứ tự

số

* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số

thích hợp điền vào các ô trống

- GV dán 2 băng giấy lên bảng

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:

+ Băng giấy 2:

400 399 398 397 396 395 394 393 392 + Em có nhận xét gì về các số ở

băng giấy 1?

- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự tăng dần từ 310 - 318

Trang 4

+ Em có nhận xét gì về các số ở

băng giấy thứ 2?

- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần từ 400 ->392

3 Hoạt động 2: Ôn tập về so

sánh số và thứ tự số

cách so sánh các số có ba chữ

số

303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516

30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số

lớn nhất, số bé nhất trong các số

đã cho

- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài tập 5(HSKG): Yêu cầu HS

viết các số đã cho theo thứ tự từ

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận nhóm

a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537

b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai cho HS

II Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết học

sau

Thứ Ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Thể dục:

Tiết 1: - giới thiệu chương trình

- Trò chơi “nhanh lên bạn ơi”

I Yêu cầu cần đạt:

- HS biết điểm cơ bản của * trình và một số quy định khi tập luyện trong giờ học thể dục lớp 3

- F*+ đầu biết cách chơi và tham gia * vào trò chơi

II Địa điểm – phương tiện:

Trang 5

- ~* tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.

III Phương tiện ND phương pháp lên lớp:

- Cán sự lớp tập trung, báo cáo sĩ

số

x x x x x

- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung

- GV nhắc lại những nội dung cơ

bản, những qui định khi tập

2 Khởi động:

- Giậm chân tại chỗ , vỗ tay theo

nhịp và hát

x x x x x

- HS tập bài TD phát triển chung

x x x x x

- GV cho HS tập

B Phần cơ bản:

- Phân công tổ nhóm tập luyện,

chọn cán sự môn học

2 – 3 phút - Tập chung theo tổ để tập

luyện do nhóm truởng điều khiển

- Nhắc lại ND tập luyện, nội qui và

phổ biến ND, yêu cầu môn học

- Tiếp tục củng cố và hoàn thiện

nội qui tập luyện đã rèn luyện ở

lớp *+2

- HS chú ý

- Chỉnh đốn trang phụ, vệ sinh tập

luyện

2 – 3 phút - Theo đội hình TT học sinh

sửa lại trang phục, giầy dép vào nơi qui định

* Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

- GV phổ biến hình thức chơi và

luật chơi

- GV cho HS chơi trò chơi

x x x x x

x x x x x

* Ôn 1 số ĐT đội hình đội ngũ ở

lớp 1 – 2

6 – 7 phút

1 – 2 lần

- GV cùng HS hệ thống bài học

x x x x x

- GV giao BTVN

Trang 6

Tự nhiên xã hội: Tiết 1: Hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Yêu cầu cần đạt:

- Nêu * tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp

- Chỉ và nói * tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình trong SGK (4,5)

III Các hoạt động dạy học :

1 Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu

a Mục tiêu : HS nhận biết * sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu

và thở ra hết sức

b Cách tiến hành :

* F*+ 1: Trò chơi

- GV cho HS cùng thực hiện động tác “

bịt mũi nín thở ”

- HS thực hiện

+ Cảm giác của các em sau khi nín thở - Thở gấp hơn , sâu hơn bình */

tác thở sâu * H1

- Lớp quan sát

- Cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên lồng ngực và hít vào thật sâu và thở ra hết sức

- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực ?

So sánh lồng ngực khi hít vào và thở ra

C Kết luận :

- Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn đó là cử động hô hấp gồm hai động tác : Hít vào và thở ra , khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên

để nhận không khí , lồng ngực sẽ mở to ra

- Khi thở ra hết sức lồng ngực xẹp xuống , đẩy không khí từ phổi ra ngoài

2 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

a Mục tiêu:

- Chỉ trên sơ đồ và nói * tên các cơ quan hô hấp

- Chỉ trên sơ đồ và nói * */ đi

của không khí khi hít vào và thở ra

- Hiểu * vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con */

b Cách tiến hành :

Trang 7

- GV hd mẫu

+ HS a Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói

tên các bộ phận của cơ quan hô hấp ?

- HS b: Hãy chỉ */ đi của không

khí trên hình 2 (5 )

- HS làm việc theo cặp

- HSa: Đố bạn biết mũi tên dùng để

làm gì?

- HSb: Vậy khí quản, phế quản có chức

năng gì?

- HSa: Phổi có chức năng gì?

- HSb: Chỉ H5 (5) */ đi của không

khí ta hít vào thở ra

-> GV kết luận đúng sai và khen ngợi

HS hỏi đáp hay

- Vậy cơ quan hô hấp là gì và chức

năng của từng bộ phận của cơ quan hô

hấp?

- HS nêu

c Kết luận: Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi */ bên ngoài

- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi, khí quản, phế quản và 2 lá phổi

- Mũi, khí quản, phế quản là */ dẫn khí

- 2 lá phổi có chức năng trao đổi khí

III Củng cố – dặn dò:

- Điều gì xảy ra khi có di vật làm tắc

*/ thở?

HSKG: Biết * HĐ thở diễn ra liên tục Nếu bị ngừng thở 3-4 phút */ ta

có thể bị chết

- Nhắc lại ND bài học?

- Nhận xét tiết học và dặn dò HS

toán Tiết 2: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).

A Yêu cầu cần đạt:

lời văn về nhiều hơn , ít hơn.

B Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

- GV nhận xét

Trang 8

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Bài tập

a Bài 1a,c: Củng cố về cộng trừ các số

có ba chữ số ( không nhớ )

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm và nêu kết quả

400 +300 = 700

700 - 300 = 400

100 + 20 + 4 = 124

300 + 60 + 7 = 367

b Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng

trừ

- HS nêu yêu cầu BT

416 511 201 44

768 221 619 351 -Sau mỗi lần HS giơ bảng GV quan sát

và sửa sai cho HS ( nếu có )

C Bài 3+4 : Củng cố về giải bài toán

có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- HS nêu cách giải và trả lời

Giải

Số HS khối lớp hai là :

245 – 32 = 213 ( học sinh Đáp số : 213 học sinh

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán ,

1HS lên giải , lớp làm vào vở

Giải:

Giá tiền một tem * là :

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

III Củng cố – dặn dò : - Đại diện nhóm trình bày

Trang 9

- Nêu lại ND bài học 315 + 40 = 355 355 – 40 =

315

40

Chính tả : ( tập chép )

Tiết 1: Cậu bé thông minh

I Yêu cầu cần đạt:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả :

- Chép lại chính xác và trình bày đúng quy định bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài

( Từ đoạn chép mẫu trên bảng của giáo viên , củng cố cách trình bày một đoạn văn : Chữ đầu câu viết hoa, kết thúc câu đặt dấu chấm, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm , xuống dòng, gạch đầu dòng)

2 Ôn bảng chữ :

- Làm đúng BT 2b; Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

- II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn HS cần chép ND bài tập 2b

- Bảng phụ (BT3)

III Các hoạt động dạy học :

A Mở đầu :

- KT đồ dùng học tập của HS

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 HD HS tập chép :

a HD HS chuẩn bị :

+ Đoạn này chép từ bài nào các em đã - 2 HS nhìn bảng đọc thần đoạn chép

câu 2 có dấu hai chấm

- GV *+ dẫn HS viết tiếng khó vào

bảng con : chim sẻ, kim khâu

- HS viết vào bảng con

- GV theo dõi uốn nắn HS

Trang 10

- GV chấm bài , nhận xét từng bài

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con

- Gv nhận xét kết luận

- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng con

- HS đọc cá nhân, ĐT bài tập 3

- HS học thuộc 10 chữ tại lớp

- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột

chữ

- Một số HS nói lại

-Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở

4 Củng cố – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài học sau

Thứ Tư ngày 19 tháng 8 năm 2009

Mĩ thuật:

Tiết 1: thường thức mĩ thuật: xem tranh thiếu NHI

I Yêu cầu cần đạt:

- HS tiếp xúc, làm quen với tranh vẽ của thiếu nhi , của hoạ sĩ

- Có ý thức bảo vệ môi */

II Chuẩn bị :

- GV : B* tầm tranh thiếu nhi về bảo vệ môi */ và đề tài khác Tranh ảnh của hoạ sĩ vẽ cùng dề tài

- HS: B* tầm tranh , ảnh về môi */ Vở tập vẽ, bút chì, giấy vẽ, màu vẽ

III Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

2 Bài mới :

+ Những hình ảnh chính, hình ảnh phụ trong tranh ?

- HS trả lời

Trang 11

(HSKG: Chỉ ra * các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà em yêu thích.

HS * đạt chuẩn: Tập mô tả các hình ảnh, các hoạt động và màu sắc trên tranh.)

+ Hình dáng động tác của các hình ảnh

chính * thế nào?

+ Màu sắc nào có nhiều ở trong tranh ?

- GV nhấn mạnh :

*Xem tranh tìm hiểu tranh là tiếp xúc

với cái đẹp để yêu thích cái đẹp

- HS chú ý nghe

* Xem tranh cần có những nhận xét

riêng mình

2 Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá

- Nhận xét chung tiết học

- Khen ngợi, động viên những HS có ý

kiến hay

IV Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : tìm và xem những đồ vật có tranh trí */ diềm

Tập đọc:

Tiết 2: Hai bàn tay em

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ

- Hiểu nội dung bài thơ: Hai bàn tay đẹp, rất có ích, rất đáng yêu ( trả lời * các câu hỏi trong SGK; thuộc 2-3 khổ thơ trong bài)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết khổ thơ cần *+ dẫn

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện “ cậu bé thông minh” và trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

b HD HS luyện đọc kết hợp giảinghĩa

ý

đọc đúng 1 số từ ngữ )

Trang 12

- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng ? - HS trả lời

+ Đặt câu với từ thủ thỉ ?

những ngón tay xinh -> GV: Hình ảnh so sánh rất đúng và

rất đẹp

- Hai bàn tay thân thiết với bé * thế

nào ?

- Buổi tối: hai hoa ngủ cùng bé

- Buổi sáng: tay giúp bé đánh răng

- Khi bé học bàn tay siêng năng viết chữ đẹp * hoa nở thành hàng

- khi có một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay

mình

4 Học thuộc lòng :

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ - HS đọc đồng thanh

thơ 2-3

- GV xoá dần các từ , cụm từ chỉ để lại

tiếng đầu dòng ( các khổ thơ còn lại

* tự )

- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Thi đọc tiếp sức theo tổ

- Thi đọc cá nhân theo khổ thơ *+ hình thức hái hoa

- 2-3 HS khá-giỏi thi đọc thuộc cả bài

5 Củng cố – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ

Chuẩn bị bài : Đơn xin vào đội

Toán : Tiết 3: Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

+ Biết cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số

+ Biết giải toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn(có một phép trừ)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 (VBT)

- Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

Trang 13

* Hoạt động 1: Bài tập

a Bài tập 1: Củng cố kỹ năng cộng ,trừ - HS nêu yêu cầu bài tập

a 324 761 25

405 128 721

729 889 746

b 645 666 485

302 333 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm * thế

nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm * thê

nào?

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x = 344 +125 x = 266 –

125

x = 469 x = 141

3 Bài tập 3: Củng cố vềgiải toán có lời

- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

Giải :

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 – 140 = 145 ( */ ) Đáp số : 145 */

4 Bài tập 4(HSKG): Củng cố về xếp

ghép hình

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát hình trong SGK

hành ghép hình

- 1HS lên bảng làm -> GV nhận xét chung

III Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

... 645 666 485

30 2 33 3 72

34 3 33 3 4 13

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Bài tập 2: Củng cố toán tìm x - HS nêu yêu cầu tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm... 615 > 516

30 + 10 0 < 13 1 ; 41 0- 10 < 400 + ;

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số

lớn nhất, số bé số

đã cho

- HS so sánh miệng + Số lớn : 735 + Số bé : 14 2...

- GV dán băng giấy lên bảng

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:

+ Băng giấy 2:

400 39 9 39 8 39 7 39 6 39 5 39 4 39 3 39 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w