BỒI DƯỠNG HỌC SINH LỚP 9, 10, 11, 12 LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT VÀ ĐẠI HỌC
Trang 1QUAN HAN THANH
ON TAP VA
(Biên soạn theo chương trình mới nhất)
DD BG1 OUGNG HOC SINHLGP 9, 10, 11, 12
— }}ˆ LUYỆN TH! TẤT NGHIỆP TIPT VA BAL HOE
Trang 3
_QUAN HAN THANH
ON TAP VA HE THONG HOA NHANH
GIAO KHOA HÓA HỮU cơ
SƠ ĐỒ
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 42 Một số gốc (hay nhóm) biđrocacbon thường gặp
a Gốc hidrocacbon no, hod tri I (nhém ankyl)
Ankan (CoHianes) ———> Ankyl (C,H ) nÓ gay]
Điều kiện :n > 1 nguyên
Bảng 1 ông thức và tên gọi các gốc (nhóm) ankyl thường gap:
CH.-CH.-CH.- | Propyl thay n-propyl) | Pr
Ms | (CH,),CH- | iso propyl iPr
Butyl (hay n-butyl) Bu
Trang 53ốc hidrocacbon không no, hod tri I (nhóm ankenyl, ankinyl, )
Anken (C,Hạ) —#—> Ankeny! (C,H, \)
âu hiện : n > 9, nguyên
Thí dụ : CHạ=CH- (etenyl hay vinyl)
CH;=CH-CH;~ (pro-2-enyl hay alyl)
Ankin (CoHap-2) => Ankinyl (C,Hy,:5)
¡âu hiện : n > 9, nguyên
(Cách khác : Nhóm chức là nhóm nguyên tử quy định tính chất của
phân tử hợp chất hữu cơ)
# Thí dụ : Nhóm -OH, -COOH gây ra phán ứng với kim loại kiểm (Na, K) giải phóng khí Hạ,
Nhóm -CH=O gây ra phản ứng tráng gương
Nhóm -COOH gây ra phản ứng với muối cacbonat, phan ing este hoá,
2 Bằng 2 Một số nhóm chức thường gặp
+ Thí dụ : CH»C- (etinyl) CHạ-C=C- (propinyl) | Loal | — NHŨM GHỨC | - gu THU GON | TÊN bi |
CH,-CH)-C=C- (but- J-inyl) | ancol (S\\-0-H Ì -OH | Hidroxyl |1 |
H,C=C-C=C- (3-metyl buta-3-en-J-inyl) mm.“ | -0- lod tn j
Gốc hiđrocaebon thơm, hoá trt 1 |_ andebit -€ | =CHO m
CH,- CH,-CsHi- ‘| IN H i
5 (OeH;—) (CeHz-CHz-) cH) p-tolyl | xeton é ~G0- y! | |
e Gée hidrocacbon hod irj IE vanin | Se làm (ar |
1 Định nghĩa : Nhóm thế là nguyên tử hay nhóm nguyên tử (gốc) t acm)
|
say thé cho một nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác, trong phân tử
sộy chất nhất định nào đó, khi phản ứng hoá học xảy ra -
2 Thí dụ : Trong phân tử C¿H-NO; thì ~NO; được cot 18 nhóm thế
4 Quan Hán Thành Ôn tập oà 20£ tliống hod uhank Tod bite ea
5
Trang 6a .Ỏ.ỎỎ._
‘%* Thí dụ : CTĐGN của axit lactic là CH;O
3 Hợp chất hữu cơ ŒICHC) đơn chức, đa chức và tạp chức
3 Công thức cấu tạo (CTCT) : Cho biết trật tự liên kết và kiểu liền
HCHC dom chúc _ | Phân ĩ chỉ có một nhóm chức | kết giữa các nguyên tử trong phân tử
HCHC đa chức Phân tử có 2 hay nhiều nhóm chức giống nhau | HH z
HCHC tạp chức _ | Phân tử có 3 hay nhiều nhóm chức khác nhau | # Thí dụ : CTCT axit lactic: H-Ó - dc
C;H,(OH); glixerol ~» HƠHC đa chức 4 Công thức tổng quát (CTTQ) : Cho biết thành phần nguyên tố cấu
HOCH,[CHOH),CHO glucozơ — HCHC tạp chức tạo nên phân tứ hợp chất hữu cơ
# Thí dụ : CTTQ (A) là C,H,O, cho biét HCHC (A) cấu thành từ các
IV BẬC CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ nguyên tố Ơ, H và O
1 Bậc của nguyên tử cacbon trong phân tử đúng bằng số nguyên tử Bảng 3 CTT@ của một số HCHC thường gốp -
CES CR 4 | Ache C,H,O,N | CHON, y, + cùng chắn
2 Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH, CN hay cùng lẻ)
# Thí dụ : 5 | (A)chtu C,H, X (hal) | CHX, ys&+y-u
(CHạ);C~OH là ancol no bậc TII | 7 | Hidrocacbon CaHonso-2% n21,k>0
CsHsCHOH 18 ancol tham bac I ‘arin : # » ven ; oe Hi n (olefin: Ân Mak#t4Ø la 2
;Hạ, (1 liên kết đôi 22
3 Bậc của amin : được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử |i Wie CoH,» (1 ign kết ba) | n> 2
amoniae bị thay thế bởi gốc hiđroeacbon |
| 11 | Ankadien (diolefin) | C,Hoy-2 (2 liên kết đôi) |n>3
*# Thi du:
CH,CH,CH,NH, CH,CH,NHCH, | (CHạ¿N 12 | Xiclo ankan (vòng no) | CaHạ„ nà
Anilii bậc miệt Amin bậc hai` | ` Amin bậcba 18 |Xiclo anken (vòng | C;Hz,;(1 liên kết đôi) |n >3
không no)
V MỘT SỐ LOẠI CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG DŨNG 14 | Aren C,Hạ„; (1 vòngthơm) |n>6
1 Công thức phân tử (CTPT) : Cho biết thành phần nguyên tố và số 15 | Ancol’ CH„2s.(OH, — Ín>a>1,k>0
lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố 16 | Aneol no C;Ha„„; „(OH), jn>sz1
# Thí dụ : Axit lactic CHy-CH(OH)-COOH có CTPT : C;HO; 17 | Ancol đơn chức GHOH x3 ly <9 v1
2 Công thức thực nghiệm ow ng - oe giản es ag 18 | Ancol don chiie, bac I } C,H,-CH,OH x>0,y<2x+1
cents a lệ số nguyên đơn giản nhất về số lượng nguyên tử của các 19 | Ancol don hits, 0 G;H, 0H asi _
Trang 7
F Ancol đơn, no, bac! | C,Hoys1CHsOH n20 |
Ancol thom, 1 vong | C,Hon1-20H lk=0n>7:
Andehit CoHen+2-2k-a(CHO), n>0,a>1,k>0 |
Andehit no C,H„„;.,(CHO), ln>0,az1 |
Anđehit đơn chức — | CJ,CHO Ìy<az+1
Andehit no, đơn chức | C,ll,,„¡CHO ; (C„Ha„O) | n >0,m >1
Axit cacboxylie CyHen12-24-a(COOH), nà0,a>1
Axit đơn chức C,H,COOH ly<2x+1
| Axit no, don chite | O/H„uCOOH;(C„H„O) |n>0,m>1
_| Diaxit no (2 lần axi©)_| CsH„(COOH); n20
Este no, đơn chức Cu„H;mQ©› m21 |
R?, R”, RẺ là các
gốc no hay không |
no, không phân
‘| Chat béo (triglixerit) | R'COO-CHs
* Luan điểm 2 : Trong phân tử HCHC, cacbon có hod tri IV Nguyen
tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử của sác nguyên tố
khác mà còn liên kết với nhau thành mach cacbon
s Luận điểm 3 : Tính chất của các chất ghụ thuộc vào thành phần
phân tử (bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự
liên kết các nguyên tử)
II ĐỒNG ĐẲNG
1 Khái niệm : Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm CH;, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng
# Thí dụ : Đồng đẳng của O;f1L, là CsHs (CHs-CH=CH,) ;
{| Aminden chức, no | GH.uf = | | ạ |C,Hạ | 1/ Anken (hay olefin) n22 |
3_{ Amin don no, bacI | C;Ha.NH; na! [` 1 i 2/ Xiclo ankan (hay vòng no) n3 j
7 | Amino axit | R-CH(NH,)-COOH _| Reo thé la H 3 2/ Ankadien (hay diolefin) in23 '
T Nae 1 = 7 { 1
| Cacbohidrat C,(H20m ln»0,m>0 | | 8/Xiclo anken (1 ving khong ro, 1 néiddi) | n> 3 |
| (gluxit hay saccarit) | | | Ì 4_| C,Hay.0 | Aren (hidroeacbon thơm) C,H | 1/ Andehit no, don chute (ankanal) [n26 |n>i 4 1
HIEN TUONG BGNG PANG — BONG PHAN củ) | ! Caen i ông no (1 nối oO eataram lcs đôi) đơn chức n> :
'Trong phân tử HOHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá „| OeHs.aO | Vanco! no, don chức (ankanol) |n>1 \
4i và theo một thứ nhất định Thứ ty liên kết đó được gọi là cấu tao 2/ Ete no, đơn chức nea
Trang 8—
Ill BONG PHAN
1 Khái niệm : Những hợp chất khác nhau, nhưng có cùng CTPT là
những chất đồng phân
Ï Các chất | Là đông phân Là đông đẳng của nhau
LCTPT — | Giống (cùng KLPT) | Khác 1 hay nhiều CH; Cùng CTTQ `
LCTCT _—_ | Khác nhau ˆ | Có đặc điểm cấu tạo tương tự nhau
các nguyên tử hay nhóm nguyên tử xung quanh /iên kết đôi hoặc vong
no (được coi như phần cố định của phân tử)
+ Điều kign edn va dii dé 1 phan tử có đông phân hình học
* Phân tử phải có liên kết đôi hoặc có cấu #rúe oồng no
+ Hai nhóm thế trên mỗi eacbon của liên kết đôi (hoặc bai nhói trên ít nhất hai cacbon của vòng no) phải &hác nhau + Chẳng hạn :
Hoá tính | Khác nhau | Tương tự giống nhau | @ Je)
2 Phân loại đồng phân : Gồm 2 loại chính Ze = Ge (với a # b và e z#
> Loail: Déug phan cdiu tạo (đồng phân gltẳng), gồm : (b) (f)
a Đông phén mach cacbon (mach nhénh, mach uòng, mạch thẳng)
# Thí dụ :
C,Hyo có 2 đồng phân CHr-CHz-CH;-CH; và CH;-CH-CH; (là đông
b Déng phan vj tri lien két z (trong liên kết bội) :
#% Thí dụ : C,He c6 nhiéu déng phan, trong d6 c6 déng phan vé vi tri
liên két x
CH;=CH-CH;-CH; và CH;-CH=CH-CHs
e Đông phân u‡ trí nhóm thé hay nhóm chức
+% Thí dụ : C;H¿O có đồng phân về vị trí nhóm chức ancol (~OH) :
CH;-CH;-CH;OH và CH+-CH-CH;
0H
Lưu ý : Nhóm chức có thể coi là nhóm thế, nhưng ngược lại, nhóm
thế chưa chắc đã là nhóm chức Chẳng hạn, nhóm ~OH khi được coi là
nhóm thế thì có tên là nhóm hidroxi
+% Thí dụ : CHạ-CH(OH)-COOH (axit ø~hiđroxi propionie)
4 Đông phân nhóm chúc (hay đồng phân oŠ loại hợp chất)
# Thí dụ : C;HạO có đồng phân khác loại về hợp chất (ancol và ete) :
CH;CH,0H va CH30CHs (di metyl ete)
> Loai 2: Déng phan khong Gian (hoy ding phan lip thé)
a Đồng phân hình học (hay động phân cis-trans, thuộc loại đồng
phân lập thể)
« Khái niệm : Đồng phân hình học là loại đồng phân do sự khác nhau
về vị trí không gian: của các nhóm thế so với một mặt phẳng cố định
Nghia la : loại đồng phân không gian do sự phân bố khác nhau của
Khi-mach chính ở về 1 phía của
kết đôi ta có đồng phân eis
Khi mạch chính ở về 2 phía của liên kếi đôi ta eó đồng phân trans
# Thí dụ : HạC fay é alle HC Ot
»czé ` am Cec
H CH oH CoHs Dang cia~ Dang trans-
Ù Sơ lược uề đồng phân quang học : là loại đồng phan lap thé, trong
đó các chất đồng phân khác nhau về vị trí không gian của các nhóm thế
so với một trung tâm bất đối (thường gặp là nguyên tử cacbon liên kết
e Độ bất bão hoà (4) của phân tử hợp chất hữu cơ
1/ Khái niệm : Độ bất bão hoà A (hay độ không no) là đại lượng cho biết tổng số liên kết œ và số vòng có trong phân tử chất hữu cơ
2/ Cách tính độ bất bão hoà A của hợp chất hữu cơ (HCHC)
Ou tip od He thing hod uhanh Hod hite et 11
Trang 91 29 lant Bigg pune pews Prey dog ne die te
(yuryo wgyd Ups) O=9 fop toy YaRY oF ap ‘uoY ORD Deq 99 UEG
ny 0202 mị) trạẨnư na FY pA Bune ez YOR? trại) nn (KX ey) HO wWoyU
Xu wesopey yenx trựp roy] XH yows Avy) foouw royy O°H 44993 TT
(AäSIVZ) đãXTIVZ HOYL 2Y1 ÄnĐ '€
q AQ
(àqđđs) "Họ ~ “HỘ ~ HỘ ~ "HO
E69 HQ” HOT HQ” HỘI HO UH — 0°H + 'HO-“HO-HO“'HO
(qufqo4s) "Ho - "HO - HỖ - "Hồ
: đp HỊL ae
"qurdo urpyd ups 083 (uoy dey? 98q 09) UoY HY NaryU Sueur (19p 494 Vat
mo) Q oa Bugo trọn rự (8uonp t2 uệtp 8uur p ugyd Key) Hy ‘unx top
eq Uayue ova (YH Sunyo ngny |) opnU ofoy anKe Budo Sun ueqd Buory,
(AOHINAOWIVIN) dQO-IHN-dQO-OVW ONOO DYL AND *z
SHN? + O°HS + t8VO=08¥ © HOIŒHN)ÊV]8 + HOEOH : Ap su #
‘opyy yodu NP (-J=]-) 0q 12Y UIT 99 Uogovo01pIY 2D9 Da
r-uryun 012 (“HN 804 10114 8uỊp 0) ND ‘Fy moj wry uor ayy '2
TOH + 10" HO-HO*"HO “gag “10 + “HQ-HO=*HO
Ap RU
“(Op tou Sueur O 9A ©S) „2 272 7ï Ø
4014 Tin ?t( Bugny ‘ono Op reryu 9 uayun By UY ova ua80[D ay “9
IOH + (ds) 10°HO~ “HO - *HO]
(oeasye wapyd ups) 19 |ue 710 + *HO7HOHO
IOH + °HO~ HO - "Hồ |
: ấp ye
“903 30g 240gðn9 012 7ƒ Ø1 WỊ trọn mn ad Bupny up
+1 1014 ổ] }1 001 5'*EƑ"2) DVUD 714 trpt(d 00a (4g 7-9) UaSopDY ay, 'D
NDINY “NHNYV '⁄VNNV (1L NVHd OVA 3HL SyL AnỒ 'r
99 NQH DOH YOH SNOUL OND NYHd HNR ONONHd L3IA O¥L ANS OS LOW ‘I
% 108 XQ s08 oa) trorug : (op fq oqowo 208 |
a (UofyEooqag2 BT 168 “ED 003 | BI 163 2ĩnp ưoqaeaozprq 208 [ tị
ÿA) 062 0ở1 “Jay ưạt[ et3 wLeYI | Op My 208 IpA) op Ay 208 Z O84 ‘ay |
Mm Waanda g Suu yur ga uvoy tội SIỂ Hi6ti mm WacnBE iow OW |
0 đ9ột Ìq 189 AMT MospDoTe d¥O | nap tt jq 1621 gọn toagoolo độO (
TT id DNA NyHd | TIONOG SND NyHd |
391i 9N †ọP 1214 02TP 9Ép oVA gắp o9 rựng 8uyt uựqở rÈo[ uựqd 'z
| vớt: sớm mone NAS op p amos : xe) ĐNBĐN- | (8up upyd 3ugu i
C“Q'H NYY) sp oqu a UEYd Sunqu | ưoqd rri8 totn Êuọp (euriod) uọi mạ uydqd quợd] ¬
| (001024) gua mè ưydd nạrqư đơi 394 tui gnỊ, |_|
i HN=10-4110 |
| ca Hou |
¡ đp MỊ 40H | oy
(ugq wey 3uga | = ONOUL |
sey 1ƠQ 124 Uat 99 reYd ewouou ny ueYd : Hq) i
391 m tẹqđ qượu) neqơ #4 8uong “eu meyu Bugs |
{(ewouow) oyu m ưqd nệrqư đỏu 394 tu pnÐ, | |
| HO + ENOOOMN ۩ HORN + HOCH | Ap ML {
poy sugyd \
px Sun upyd — (HO) wary Buona row Bu04, 9) NyHa— Ì
HOal + HOOOU sont =| &
'109ữE #2 91so ayo nạtp ạp sỹ
| 20% 2‡Ð 'OS*H 0o '02 rụng 1x 104 Jou nny TOY ung
| “+ CO RT "HPO! APL a |
Trang 104 QUY TẮC THẾ Ở VÒNG BENZEN (NHÂN THƠM) Sa
Khi trong vòng benzen đã có sẵn nhóm thế A, vị trí thế kế tiếp
trên nhân sẽ phụ thuộc vào bản chất của nhóm thế A Cụ thể :
[Nếu A là nhóm đẩy eleetron | Nếu A là nhóm hút electron |
Í thường no, chỉ có liên kết đơn) | (thường không no, chỉ có liên kết
(như : nhóm ankyl, OH, NHạ, | z) như : NO;, SO;H,CHO, COOH
| OCHs, Cl, Br, => Phan tng thé | => Phan ứng thế vào vòng benzen
| vào vòng benzen xảy ra dễ hơn | xảy ra khó hơn (so với benzen),
¡(so với benzen), ưu tiên thế vào vị | ưu tiên thế vào vị trí meta (~m)
1, Hiệu ứng cảm ứng (0 : là sự phân cực của liên kết ø (sigma) gây
nên do sự chênh lệch về độ âm điện (x) của 2 nguyên tử hay nhóm
nguyên tử tạo thành liên kết (biểu diễn bằng ->—)
Bỏng 1 Các nhóm gôy hiệu ứng () ihườïg gặp :
Đẩy điện tử ị ~C(CH,); > -CH(CH > a-CHH; > ~Calls > CHa > HH
Hút điện từ |, ~CN > ~NO, > -F > ~Cl > -Br > ~I > CH,O- > CoHs~ |
© Ứng dụng : Hiệu ứng (1) dòng giải thích và so sánh tính axit hay
tính bazơ của các chất hữu cơ, hoặc dùng giải thích cơ chế phản ứng,
# Thí dụ 1 : (CHU¿NH > C.HẠNH; > CHNH; > NH; > C;H,NH, Tinh, bazơ giảm dân theo chiều từ trái qua phải, ề
# Thí dụ 2 :
HCOOH > CH;COOH > C2HsCOOH > CeH;OH > DO > CH:OH > HO,
Tink axit giảm dẫn theo chiều từ trái qua phải,
2 Hiệu ứng liên hợp (C) : là hiệu ứng eleetron truyễn trên hệ liên
hợp, gây nên sự phân cực hệ electron x liên hợp đó (duce biểu diễn
bằng mũi tên cong)
| NO» > -CN > ~CHO > ~COOH
~ Gidi thích cơ chế phản ứng cộng theo quy tắc Mác-cốp-nhi-cốp
— Định hướng phần ứng thế trên nhân benzen
3 Hiệu ứng siêu liên hợp (HD) (hay hiệu ứng liên bợp ơ, x
La két quả của tương tác giữa những eleetron ơ của liên kết C-H
thường thuộc nhóm ankyl với các electron m ở cách liên kết C-H một
~ 8o sánh độ linh động của H trong nhóm OH (tính axit)
~ 8o sánh độ mạnh, yếu tính bazơ của amin
~ Định hướng trong phán ứng cộng theo quy tắc Mác-cốp-nhi-cốp
~ Giải thích sự định hướng trong phản ứng thế trên nhân benzen
~ Giải thích sự linh động của H ở C* (Coan phán) do hiệu ứng siêu liên hợp
Trang 11VẤN ĐỀ 4
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM MẠCH CACB0N
TRONG HOP CHAT HOU CO THUONG DUNG
| TANG MACH CACBON (Tif mach it cachon {én mach nhiéu cachon)
2CH, Tấmlanh nhanh, ore O;H; + 3H; ;
2HCHO.——”>—› HOCH;-CHO ; 2C +H; —*#=—› CHỊ,
® Đối uới ankan
2CyHooaX + 2Na + (CyHaoei)2 + 2NaX
OeHs + CI-CHạ —“—> CaH,-CH; + HC!
8 Phương phớp nhiệt phên
2RCOONa + 2H¿O —*#—› R—R + 2CO;? + 2NaOH + H;?
ở anot (+) ở catot (—)
# Thí dụ : 2CH;=CH~COONa + 2H;O — #4
CH;=CH-CH=CH; + 2CO;† + 2NaOH + Ht
(buta-1,3-dien)
tuuối natzi serylae
R(COONa); + 2NaOH —"_, RH, + 2Na,COy
Giảm 1C và Giảm 2C
C;H„„O; —#ttese —, 2CH;CH;OH + 2CO¿Ï
6 Gidm bét ki °
a Dang phương pháp crachinh
OgHanz —È*%—>CaHạ„ + OpHa.s
ankan mach dai anken ankan mạch ngắn
cathe Hood bitte eat 13
On tig vd Hg thing hoa
Trang 12
(
b, Phương pháp oxi hoá đông đẳng của benzen 2)
5 C;H,O,CI, + (x+¥-Z]o, 2 xCO;† + HạO+ 3cht (6)
euin2 HIBROCACBON (C,H,) ` *Ìb,—#¬ sex š mó-sb# em
| ŒParan) | (Oleim) (Điolein)
|, ANKAN (hoy PARAFIN) (CaHan¿2) (n > 1) 1 ĐỒNG ĐẲNG ~ ĐỒNG PHÂN ~ DANH PHÁP ANKAN
1.1 Đồng đẳng ankan (hay parafin) : 1a hidrocacbon no, mach hé,
chỉ chứa liên kết đơn ơ trong phân tử, có công thức chung : CaHa„„;
II HIĐROCACBON MẠCH VÒNG VÀ HIĐROCACBON THƠM (với n > 1) Nguyên tử C trong phân tử đều ở trạng thái lai hoá sp°
[1 Ì XICLOANKAN | O;Hạ, (a > 3 vòng no) — | (cacbon tứ điện), góc hoá trị bằng 1099287,
|2 | XICLOANKEN | C,Hạ, ¿ (n > 3, 1 vòng không no, 1Ì
Trong đây đồng đẳng của ankan, ở điều kiện thường : Ở; > Cy,
3| AREN CyHon-s (n 2 6) Nếu có nhánh không no, chứa k | 6 thé khi, Cs > Cre 6 thé léng, tir > Cyr 6 thể ran,
| Ì quay C38, thomy | lién Ket x ngoat ving CHan-ed\\ 4 1.2 Déng phan ankan : Cac ankan cb sb C > 4 có đồng phân mạch cacbon
ae 1.8 Danh pháp ankan
on AS a Ten ankan mach thing = Tw géc (chi sO nguyen titC)+AN
VÀ DẪN XUẤT THƯỜNG GẶP (DẠNG TỔNG QUÁT) an" | ankany | 2 | =| se | ac | 8c | 6Œ | 70 | s€ | 9C | 1C |
: / | | tigée | met! et | prop| but [ pent | hex | hept troct | non | deo j
n Íx+Ÿlo,—#~› xÐ0,† + Ÿ HạO (0
6 GH, + xs | Ì0, 9š xO0† + Ÿ Hạo EN Oa % Thi dy : CH,-CH,-CH,-CH, butan (hay n—butan)
@) b Tén ankan mạch nhánh : Cách đọc tên như sau :
J 2 #2 xGO,f + z HạO + NI 2 1) Xée dinh mach cacbon dài nhất (chọn làm mach chinh)
(3) 4 2) Đánh số theo thứ tự, từ đầu mach chink gén nhánh nhất
—————————
In tip od Wg thing hod uhank ou 1
|
Trang 138) Ưu tiên đọc nhánh có tên theo thit tu a, b, ¢, thea céng thie :
Tên gọi = uị trí nhánh + số nhánh + tên nhénh + ten mạch chính
4 Ị
CHs CH;
-4- (2-brom tert butyl)
nonan
2 TINH CHAT HOA HQC QUAN TRONG CUA ANKAN
2.1 PHAN UNG THE HALOGEN -» Tao dén xudt halogen
© Luu ¥ : Clo thé H ở cacbon các bậc khác nhau Brom hầu như
chỉ thế H ở cacbon bậc cao Flo phân huỷ ankan thành C va HF lot
không phản ứng với anken
2.8 PHAN UNG PHAN HUY ANKAN
a Phân huỷ bởi nhiệt (bhông có mặt oxi)
500'C/CụO, CH;ạ-CH;z-CHz-CH; °
2.4 PHAN UNG OXI HOA
a Phan ứng cháy (oxi hoá hoàn toờn)
© Lưu ý : Ankan cháy luôn cho Học, €Bụ o VỀ Ha» aay 7 Tụ o ~ Peo,
# Thí dụ : O;H, + to, —£_ > 200, + 8E,O
b Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn anhan Khi có chất xúc tác, nhiệt độ thích hợp, ankan bị oxi hoá không
hoàn toàn tạo dẫn xuất chứa oxi
+# Thí dụ : CH + O; Seo HCHO + HạO
3 ĐIỀU CHẾ ANKAN
a Điều chế metan CH,
CHs{COONa + NaO; H —S°—» CH,? + NaxCOs @
ALC; + 12H,O — 3CH,* + 4AKOH)s) (2)
Al,C; + 12HC] + 3CH,* + 4AICl, (3)
(Ôn tập oà 26 tung hod nhank Hod hite et 23
Trang 14R(COONa), + xNaOH —®%”—_> RH, + xNa;CO;
*% Thí dụ : C;H„(COONa); + 2NaOH —°9.°_ y ©;H¿ + 2Na;CO;
* Hiđro hoá các hiđrocacbon chưa no tương ứng :
% Thi dy : CHCl + 2Na + ClCH; —“#" > C,Hyo + 2NaCl
© Lưu ý : Nếu dùng 2 loại dẫn xuất halogen có gốc anhyl khác nhau
(như RX và R7) sẽ thu được hỗn hợp 3 ankan (R-R, R'-R’, R~R)
II XICLO ANKAN (Hidrocacbon no, mach véng) CyHon (n 23)
1 Đồng phân, danh pháp xiclo ankan
Vẽ vòng nhiều cạnh nhất rồi thu nhỏ dan (Chu ý tổ hợp các loại
nhánh, nếu có) Sau đó thêm H để bão hoà hoá trị cacbon cho đủ IV
# Thí dụ : CHạ
b Danh: pháp xiclo ankan vong đơn
+ Nếu xielo ankan không mang nhóm 1
Tên xielo ankan = xielo + tếi
# Thí dụ : @ xielo pedan
* Nếu xielo ankan có mơig nhóm thế : Cẩn nhớ 2 quy tắc gọi tên
— Quy tắc 1 : Nếu nhóm thế (là nhóm ankyl) nhiều cacbon hơn
vòng, thì phải coi ankyl là mạch chính và vòng là nhóm thé
# Thí dụ : H, C- CH La - CH, - 3 CH, 2-xielo propyl butan
~ Quy téc 2: Néu sé cacbon cia vong nhigu hon cia nhém thé (a
nhóm anky]) thì coi ankyl là nhóm thế
© Lưu ý : Xicloankan vòng 5, 6 cạnh trở lên không có phản ứng
cộng mổ vòng trong những điều kiện trên
b Phân ứng thế 6 xicloankan lương tự nhu 6 ankan
[> +Ch 24 ‘Cl + HCl
clo xiclo pentan
e Xieloankan cháy (oxi hoá hoàn toàn) cho CO;, H;O
Ont tin va Fé thing hod nhank Tod kita ee 25
Trang 15Ø Lưu ý : Xicloankan không làm mất mau dung dich KMnO,
3 Điều chế, ứng đụng
# Thí dụ : CHẠÍCH,)OHạ —Ẻ—š (J+H; G)
LOAI 2 HIDROCACBON KHONG NO
ANKEN (HAY OLEFIN) CaHạn (n > 2)
1 Đồng đẳng - đồng phân ~ danh pháp anken
1.1 Đông đẳng anhen (hay olefin) : là birocacbon không no, mạch
ở, có một liên kết đôi C=C, CTPT chung : CaHạn (n > 2)
Trong phân tử có một nối đôi (C=C) với Ở lai hoá sp” tạo góc 120”
hẳng (trong đó có 1 liên kết ơ bên và 1 liên kết x kém bên)
Trong dãy đồng đẳng anken ở điều kiện thường : C; —> C¿ là chất
hi, Cs > Cig chat lỏng và lớn hơn C¡¿ là chất rắn
1.2 Đồng phan anken
Anken có từ C, trổ lên có đồng phân mạch cacbon và đồng phân
¡ trí liên kết đôi Ngoài ra anken còn có déng phân khác loại là
ticlo ankan
© Luu y : Anken cé ti Cạ trở lên nếu mỗi C mang liên kết đi gắn
zới 3 nhóm thế trở lên có thể có đồng phân hình học (xem vấn để 1)
1.3 Danh pháp anken
a Tên thông thường
Tên anken = tên ankan tương ứng + thay đuôi AN bằng ILEN
monome hợp thành được gọi là polime Số lượng mắt xích monome
trong một phân tử polime gọi là hệ số trùng hợp (kí hiệu m)
2.8 Phan ứng oxi hoá
a Phan ting cháy (oxi hoá hoàn toàn)
+ Thí dụ : CHạ=C(CH,)-OH; 9-mefylpropen ; i © Lưu ý : Anken cháy luôn cho nạo, = nụ 2 và nọ „ = 15M,
2 Tính chất họá học của saken i # Thí dụ : C¿H; + ŠO; —#—> 3CO; + 8H¿O
9.1 Phản áng cộng (Họ, Cl, Brạ, HạO, axit HX,.) 2 ,
a OyHlag + Hy > C,Hame (ankan) b Phan ting oxi hod khéng hoan toan anken
Hạ, + X; -> OyHa„X; (với X là halogen Cl, Br) i Khác với ankan (không làm mất màu dung dich KMn0,), anken lam
nH, + H-X > CoHonaX mất màu dung dich KMnQ, do phan ting oxi kod khong ho&n toan :
Trang 163C,Hạ, + 2KMnO, + 4H,0 —> 3C,H¿„(OH); + 2MnO; + 2KOH (*)
+ Thí dụ :
3CH;=CH; + 2KMnO, + 4H,0 -> 3C;H.(OH); + 2MnO, + 2KOH
Phần ứng (2) dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi anken
© Lưu ý: 2CH;=CH› +O; —ÊS›;3°:—, 2CH;CHO,
2.4 Phần ứng thế uà một số phản ứng đặc biệt khác của anhen :
goài các phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hoá là phản ứng đặc trưng, ở ở
vhiệt độ cao (+ð00°C) một số anken đầu đãy đồng đẳng có thé tham
đa phần ứng thế ở C° bởi olo :
+ Thí dụ : CHẠ=CH-CH, + Cl, —28°-> CHy=CH-CH.CI + HCl
© Tau ý:
›=CH~-CH,CI (alylclorua) thường đừng điều chế glixerol :
CH,=CH-CH;CI + Cl, + H,0 > CH,CI-CHOH-CH.Cl+HCl (1)
CH;CI-CHOH-CH,CI + 2NaOH -› CH,OH-CHOH-CH;OH + 2NaCI (2)
* Một số phản ứng đặc biệt khác của anhen :
CH;=CH; + Cl; + HạO + CHzCHạ +HƠI — (1a)
3.2 Logi HX ra khỏi dẫn xuất mono halogen của anhan tương ứng
trong môi trường kiềm laneol :
C;H¿,„¡X — H282 —> C,Hạa + HX
# Thí dụ :
CH;-CHCI-CH; + KOH es CH›;=CH-CH; + KCI + H,O
3.4 Logi halogen ra khéi dan xudt dilialogen cia ankan tuong ứng
9.6 Đehjdrat hoá anhan tương ứng
C;Ha,¿ — ĐÊEESĐEE —y C Hạ + Hạ
II ANKAĐIEN (hoy ĐIOLEFIN) CaHan-¿ (n > 3)
1 PHÂN LOẠI : Tuy vị trí 2 liên kết đôi tron;
Hai liên kết đôi kể ị Hai liên kết đôi cách | Hai liên kết đôi cách Ì j
Trang 17© Luu ¥ : Hai ankadien liên hợp quan trọng là :
CH,=CH-CH=CH, (buta-1,3-dien hay divinyl} va
CH =C(CH,)-CH=CH, (2-mety] buta~1,3~dien hay isopren)
2 TINH CHAT HOA HOC QUAN TRONG CUA ANKADIEN (Chi xét
& Thi dy: (sp cộng 1, 2) (sp cộng 1, 4)
CH,=CH-CH=CH; -—***+—› OHzCH-CH=CH, + CHz CH=CH-CH,
Br Br Br Br CHCH-CH-CH, —*'#—› CHạ CH-CHECH, + CH+-CH=CH-CH;
H Er H Br 8-80°C: — 80% 20%
ở 40C : 20% 80%
© Luu ý : Ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1, 2
ƒ nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,4 Nếu đùng dư
4c nhan (Bra, Clz, ) thi chúng có thể cộng vào cả 2 liên kết O=C
2.3 Phan ung trang hop buta-1,3-dien va isopren tgo polime (mbi
sắt xích có chúa 1 liên bết đôi ở giữu) Trùng hợp 1, 4 tạo polime số
¡nh đàn hồi cao (cao su tổng hợp)
(poli isopren (cao su isopren)
© Lưu ý: Một phần nhỏ có thể trùng hợp —1,2 tạo polime không
›g Quan Han Thank
3 DIEU CHE BUTA-1,3-DIEN VA ISOPREN
8.1 Điều chế buia-1,8-đien : CH;=CH-CH=CH;
a Téch hidro tw ankan tuong ứng (Đehiro hoá n~bufan)
CH,CH;CH,CH, —"#*-» CH)=CH-CH=CHe +
b Tach nude va dehiro hod ancol etylic
2CH;-CH,-OH —Mi2-20"_, CH,=CH-CH=CH, + Hp + 2H,0 ‘ny A1,0,)
ø Bì từ axetilen CaH›
2CH=CH—9“ 2 —› CHạ=CH-C£CH—"=*—› CH;=CH-CH=CH; 3:2 Điều chế isopren CH,=C(CH,)-CH=CH;
a Tách nước ancol chứa no (phương pháp Fauorshi)
Trang 18III ANKIN CnHan-a (với n > 2, nguyên)
1 ĐỒNG ĐẲNG ~ ĐỒNG PHẦN ~ DANH PHÁP ANKIN
1.1 DONG DANG ANKIN : là những hiđro-cacbon không no mạch
hở có 1 lien két ba trong phan ti, CTPT chung : C,Hep-2 (n > 2)
# Thí dụ : HC=CH, CH;-C=CH,
+ Trong phân tử ankin có liên két ba (C=C) gồm 1 liên kết o va 2
liên kết x kém bền, với nguyên tử C lai hoá sp nên phân tử có cấu tạo
thẳng, góe hod tri 180°
+ Ở nhiét dé thudng, ankin 6 C:>C, 1a ch&t khi, O;>Cig 1a chat
lỏng, C¡; trở lên là chất rắn
1.3 ĐỒNG PHÂN ANKIN : Ankin từ C¿ trở đi có đồng phân vị trí
liên kết ba, từ C¿ trở đi eó thêm đồng phân mạch cacbon Ngoài ra
ankin từ Cạ trở đi có đồng phân khác loại là ankađien
# Thí dụ : C.Hs có các đồng phân cấu tạo mạch hở như :
(A,) CH=C-CH;-CH; ; (A;) CHạ-C<C—CH; ; (A;) CHạ=CH-CH=CH;
1.8 DANH PHÁP ANKIN
ø Tên thông thường : O¿H; : axetilen Khi thay 1 hoặc cả 2 nguyên
tử hiđro của các axetilen bởi các nhóm ankyl, ta được các ankin tiếp
theo có tên gọi là : TÊN NHÓM THẾ + AXETILEN
% Thi dy : CH=C-CHs metyl axetilen
CH3-C=C-CH(CHs) isopropyl metyl axetilen (CH;);¿C-CH;-C=C-C(CHạ)z-CH;-CH;
neo pentyl tertpentyl axetilen
b Tên IUPAC
s Bước 1 Xác định mạch chinh (là mạch đải nhất, có chứa nối ba)
+ Bước 3 Đánh số mạch chính (từ C đầu nào gắn nối ba nhất)
« Bước 8 Đọc nhánh tu tiên theo thứ tự mẫu tự a, b, c, với công thức :
[ Tên ANKIN = Vị trí nhánh + số nhánh + tên nhánh + tên
Trang 19© Lưu ý : Khác anken, ankin không trùng hợp tạo polime
9.8 Phản ứng thế bằng ion kim loại
a.- AgNO; + 3NH; + HạO -> [Ag(NHạ);]OH + NH¿NO;
R~C=C-H + [Ag(NH;);]OH -> R-C=CAgl + HO + 2NH; (2)
(Kết tủa màu uàng nhạt)
HO=CH + 2[Ag(NH,);]OH -> AgCzOAgl + 2H;O + 4NH; (3)
(Kết tủa màu uàng nhạt)
b R-C=CH + CuCl + NH3 > R-C=CCul + NH,Cl
(màu đỏ) HC=CH + 2Cu@i + 2NH; > CuC=CCu} + 2NH,CI -
(mau dé)
© Lưu ý : Chỉ các anhin có liên kết ba đầu mạch mới tác dụng
được với dung dịch AgNO/NH; (cho kết tủa màu vàng) và dung địch
CuCƯNH; (cho kết tủa màu đỏ)
3.4 Phân ứng oxi hoá
a Oxi hod bhông hoàn toàn (ương tự anken)
ö Ox¿ hoá hoàn toàn (phản ứng cháy)
© Latu § : Ankin chéy lun cho: nog >n = Roy, —n co, ~ Puyo
Gidng anken, ankin cing lam mét mau dung dich KMnO,
3 DIEU CHE ANKIN
3.1 Điều chế axetilen (C;Ö,)
ơ 9CH, —-!##° -; CHzCH + 3H (AH > 0)
6 Từ than đá, đá vòi -> đất đèn (CaC;) — axetilen (C;H;)
Than đá —-#®› than cốc (C) (i)
CaCO; —-X#-—» CaO + CO;† (2)
CaO + 3¢ —-B A CaC, + 2H,0 > Ca(OH): + CoHst (4)
¢ Tw dan xudt dihalogen
C:H,Br; + 2KOH —> CH=CH + 2KBr + 2H,0
d Tit muéi axetilenua
AgC=CAg + 2HCl > CH=CH +2AgCH (1) CuC=CCu + 2HC] > CH=CH +2CuCly (2)
e Téng hop tt C va H
2C +H, —Masneden HC=CH 3.2 Diéu ché déng dang ctia axetilen
a Tw dén xudt dihalogen
% Thi dy : CHạ CH-CH; + 2KOH ¿ —*ÿl—› CH;-C=CH + 2KBr + 2H¿O
Br Br
b Dehidro hod ankan tuong ting
Cal, + COT (3)
CyHon2 —S22— CyHon-2 + 2Ha
c Tu mu6i R-C=CAg hay R-C=CCu
Trang 20
CaFlon-sAg + HCl > C,Ho,-2 + AgClU
© Lưu ý quan trọng :
Ankin~1 cho được phản ứng thế với ion kim loại hoá trị I (hu Ag’,
Cu"), nhưng 1 chất cho được phản ứng thế với ion kim loại thì chưa
chắc đã là ankin~1
# Thí dụ :
CH=C-CH=CH; +-AgNO; + NHạ —> AgC=C-CH=CH; + NHẠNO;
“(Bac vinyl axetilenua)
IV KHÁI NIỆM VỀ TECPEN
1 THÀNH PHẦN, CẤU TẠO VÀ DẪN XUẤT
a Thành phần : Tecpen là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no, có
công thức chung (CzH§)„ (với n > 3), thường gặp trong giới thực vật
b Cấu tạo : Phân tử tecpen có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng và
kết đôi C=C
>3
C;eH;; oximen (trong tỉnh đầu húng quế)
=
CyoHis limonen (trong tỉnh dầu chanh, bưởi)
e Một uài dẫn xuất chứa oxi của teepen
« Loại mạch hổ : thí dụ geranion có trong tỉnh đầu boa hồng,
2 Nguồn tecpen thiên nhiên : Tecpen và dẫn xuất chứa oxi có
trong lá, thân, hoa, quả hoặc rễ thực vật, vitamin A có trong lòng đỏ
trứng, đầu cá
LOAI 3 HIDROCACBON THOM (AREN)
I BENZEN VÀ ANKYL BENZEN (CnHan-¿) (n = 6)
1 CẤU TRÚC, DONG DANG, DONG PHAN, DANH PHAP
1.1 Cấu trác
Benzen có os : CsHe
(Cả 6C và 6H cùng nằm trên một mặt phẳng, góc hoá trị 1200) 1.2 Đồng đẳng của benzen : Khi thay nguyên tử hiđro trong
phân tử benzen (CzH¿) bằng các nhóm anky] ta được các anky] benzen
Các ankyl benzen hợp lại thành dãy đồng đẳng của benzen, có công thức chung : CaHa„.¿ (với n z 6)
1.8 Đông phân của anEyl benzen : Khi coi vòng benzea là mạch chính thì các nhóm ant:yl đính với nó là mạch nhánh (hay nhóm thế)
Cách viết đồng nhân +
hất viết vòng benzen (có 6C)
1⁄4 Danh pháp qren (Hiärocacbon có chứa vong benzen)
Để chỉ vị trí của hai nhóm thế trên nhân benzen người ta sử dụng
các tigp dau ngit : o- (ortho, vi.tri 1,2) ; m- (meta, vi tri 1,3) ; p-
Trang 21=xilen) ; (Aa) 1,3-dimetyl benzen hay m-dimety! benzen (hose m-xilen) ;
Ay) 1,4-dimety! benzen hay p-dimetyl benzen (ho&e p~xilen)
2 TINH CHAT HOA HOC CUA BENZEN VA ANKYL BENZEN
— Benzen và ankyÌbenzen không phản ứng với dung dịch Br; nhưng phản
ng dé dàng với brom khan khi có mặt bội sét xúc (ác, thế cho H ở nhân
hom Néu khong ding Fe mà chiếu sáng (as) thì Br thế cho H ở nhónh
H,SO, (dae) NO, +
(nitro benzea) HạO
o-nitro toluen (58%)
CaHạ, ; + HO-NO: (đ) — + OsH„„ ;NO; + HạO
#£ Lưu ý : Quy tắc thế ở vòng benzen
Vị trí ảnh | ortho (co) và para (-p) tăng
hướng | mật độ electron giảm mật độ electron ortho (-o) va para còi }
| Dink | Phan ứng thế vào vòng | Phẩn ứng thế vào vòng|
| hướng sản | benzen dễ dàng hơn, ưu tiên | benzen khó hơn, ưu tiên |
[ phẩm I thế vào vị trí (—o) hoặc (—p)_ | thế vào vị trí meta (—m) |
2.2 Phdn ứng cộng
a Cộng Cũ; (khi chiéu sing) tao CHCl (1,2,3,
_OsH; + 8Clạ —#—+ CaH¿Cl;
3 Lưu ý : Benzen và ankyÌ benzen bhông 'àm mất màu dung dich brom
b Cộng Hạ (xt Ni, £) : CgHạ + 9Hạ ——‹“—; C¿H; Gáclo hexan)
# Lưu ý : Phản ứng cộng hiểro vào nhân (hơm có nhánh chưa no, phản ứng hiểro hoá ưu tiên xây ra ở nhánh trước
Đặc điểm : Ngọn lửa cháy sáng và cổ nhiều khói đen (muội than)
* Thí dụ : OsHs + Bo, #5 6CO) + 3H,0 ; AH = -3273k4
RLUUY sno > Myo VAG, | =
b, Phần ứng oxi hoá bhông hoàn toàn
Benzen không phản ứng (khác C;H¿, C;H;) + dd KMnO,, t?
Các anky] benzen thì chỉ c nhóm ankyl bị oxi hoá
* Thí dụ :
OgH,CH: — 22 2y CcHs-C-OK - "Cl, CeHs-C-OH
(toluen) {axit benzoic)
Trang 22# Lưu ý: /
Tính chất hoá học đặc trưng chung của các hidrocacbon thơm (được
gọi là tính thơm) là : dễ tham gia phản ứng thế, khô tham gia phản
ứng cộng uà bên uới chất oxi hoá
3 ĐIỀU CHẾ BENZEN VÀ ANKYL BENZEN
3.1 Chứng cất nhựa than đá hoặc đầu mỏ
3.2 Trime hod axetilen thu benzen
II STIREN VA NAPHTALEN
1 Stiren (vinyl benzen hay phenyl etilen) C,H, : © CH=CH;
Chất lóng không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước
1.1 Phần ứng cộng
C2H;CH=CH, + Br; ¬» CjH,-CHBr-CH¿Br ()
C;H,CH=CH; + HCI > OsH,-CH-CH, 2)
œ 1.3 Phần ứng trùng hợp uà đông trùng hợp
nCH=CH, —-ˆ—› -ÝOH~ “I polistiren (PS)
3Ca¿H;-CH=CH; + 2KiInO, + 4HạO >
30¿H;CH(OH)-CH;(OH) + 2MnO; + 2KOH
% Luu y : Stiren lam mat mau dung dich KMnO, va bj oxi hod é
nhóm oinyl (CH=CH)), còn uòng benzen uẫn giữ nguyên
1
2 NAPHTALEN : C,H„ ' Ôi
é 10 ‹ Chất rắn màu trắng, mùi đặc trưng, không tan trong nước, thăng
hoa ở nhiệt độ thường
3.1 Phản ứng thể (dé hon C¿H„) tri a) la sản phẩm chính
CyoHis (decalin)
: Sản phẩm thế vào vị trí số 1 (vị
©;oH; (naphtalen) CyoHiz (tetralin)
2.8 Phan ứng oxi hoá
'V¿O;, 350°~ 400° C) mi
# Lưu ý : Naphtalen không bị-oxi hoá bởi dụng dịch KNnO,
(anhidrit phtalie)
D $0 86 CHUYEN HOA HIBROCACEON
1 ANKAN - XICLO ANKAN 1,1 a Hoàn thành các sơ đồ chuyển hoá sau: `
Trang 23b Trong các phương pháp (1a, 2a, 3a, 4a) phương pháp nào dùng
êu chế metan trong phòng thí nghiệm ?
A la, 2a, 3a, 4a B la, 4a
€ la, 2a D 1a, 2a, 4a
19 Hed gn sơ đồ chuyển hoá sau: ¢ 51, Ce
AuflAeebie a? pain cgtat — 5 metan —!—> clo metan ts
nữ? by clo lan —m—, dgiraco metan
& p, Niềm Ge = catbua, rama metin api metyl
Cha ws GAS 8) cetyl dda 2 dita — +
ẹ sii hs, ett —2> etyl ‘dorua +: butan — 4»
tì jen Ly Prop aM sift the ‘opan - 5 metan p> cacbon*-dioxit ao Cl Tr
> xoda —!-> natri axetat —“% > metan
1,8 Cho sơ đổ chuyển hoá sau (với X là một hợp chất hữu cơ)
CHạ(COONa» —9_› X —#—› C;Hy —'”¬ CH;CHO —“—>
yHOH —5L_› CHạ —#—› C,Họ —> X —®—› HCHO
-#t_» CO; ——1#—> CaCO;
a X trong sơ đồ chuyển hoá là :
A CoH, B CH, C C3Hs D CoH,
b Viết các phương trình phản ứng biểu diễn sơ đồ chuyển hoá trên
1.4 Hoàn thành sơ đổ chuyển hoá sau :
Etyl clorua —-°~y butan —?—> metan =—'?”—; raetyl clorua
"Trong sơ đỏ, các chất (X), (G), (1) theo thứ tự là :
A AI(OH)s, CH,Cl, NaCl B Ba(OH)2, HCl, CoH,
€ Ca(HCOg)2, CoH, NaCl D G;H;OH, CH;ƠI, HCI
1,8 Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X —ft K, MOL X, —<-92 4 X, —% + CHACOOH);
Chat X trong sơ đồ có tên là :
‘A propan B.propen C.propin D.xielopropan 1.9 Cho sơ đỏ chuyển hoá sau (các chất Y, Z, T, M đều là chất hữu cơ) :
Œ + NaOH — (Y) + )† +) (Y9 + NAOH —“ > ()T+Œ) @® ® 1.1 a CH;COONa Œ) + NaOH (r) —99'É—„ CHẠT + Na¿CO; (1a) 1g aan giản đồ) + Oy 222210" 2 RƠHO + (T) (3) AL,C; + 12H,0 ——> 3CH,t + 441008); (2a)
43 Quan Hán Thinh On đập cà 2fỆ thốing Woá nhanh: 2£oá hit 6 48
Trang 24CO; + 2NaOH —> Na;CO; + HạO (8)
2CH;COOH + Na¿CO; — 2CH¿COONa + CO; + HạO _ (9)
CH;COONa + NaOH —-#9#t—y CH,† + Na;CO; (10)
2C;HOH —*°+*°°„ CH,=CH-CH=CH; + 9H,O + Hạ
CH;=CH-CH=OH; + 2H; —*“—, CH;_CHz-CH;-CH;
C¿H¡ —#°_>„ CH, + CH;=CH-CH;
CH, + 0; —*"\_ HCH = 0 + HO
HCHO + 0, —“~+ CO, + HạO
CaO + CO, > CaCO;
1.4 20,H,Cl + 2Na —"—+ CH,-CH,-CH)-CH, + 2NaCl
CHạ-CHz-CH;-CH; —##9%_„ CH, + CHạ-CH=CH;
CH, + Cl; —*— CH,Ci + HCl 2CH3Cl + 2Na > CH,-CHs + 2NaCl
a
(5)
(6)
(7) (8)
(10)
qd) (2) (3)
(4)
(5)
q) (2)
(3) (4)
(5) (6)
a) (2) (3)
(4)
45
Trang 25— — — —
1.7 (X) AM(OH)s ; (Y) AlzOs ; (Z) AlsCs ; (T) CO ; (E) CHa;
(G) CH;CI ; (H) HCI (k) ; (K) Na ; (1) Cols
2AI(OH); —Ẻ%~> Al,O; + 8H¿O a)
2Al,O; + 9G — #—> 6COT + Al,Cs (3)
Al¿C¿ + 12H;O —¬ 4Al(OH);ý + 8CH„Ÿ (8)
Do số C trong phân tử (T) bằng 2 lần sé C trong phân tử (Y) nên
chỉ hợp lí khi (Y) là CH¿ ; (2) là ƠH:Cl ; (T) là CHz-CHạ Suy ra (M)
GH;—CH;
2.2 Hoàn thành sơ đô chuyển hoá sau ; ee P9 3 EB %
acHOH—225 on," Sona —2 Son, 8 ` fete? 4 4 CHr-CHyh,
b OH,=CH-COONa “8, on, —25 on, 85 cat,
—!—› CH;CHO —É—; C;H,OH —!9—› CH, ——› O;H/OH),, 3.8 Hoàn thành sơ đỗ chuyển hoá sau :
Nếu đều là sản phẩm chính thì CTCT thu gọn hợp lí của các chất
hữu cơ X, Y, Z trong sơ đồ lần lượt là :
A CH;CH;CH;OH ; CH;CH;CH;CI ; CHạCH=CH;
B CH;CHOHCH; ; CHạ-CHCI-CH; ; CH-CHOH-CH;OH
C CH;CHOHCH; ; CH;CHCICH; ; CH,»=CH-COOK
D CH;CH,CH,OH ; CH,CH,CH,Cl ; CHOH-CH,-CH,OH
Ôn tập oà 26 thing hod nhanl Fod bite cơ: 47
Trang 26C;H;OH —Bé0 tỂ „K—— H2» Ty Y-— 2 + = ồ “>2 —g (B) + (L) + (C) -> propilen glieol +(M) +) Œ)
2.11 But-1-on —=#", Xị —Olumal , x, cede (39 9.6 Hoàn thành sơ đồ chuyên hong "1á He, x, KOHEE Bit den
NaQOC-C:Hy-COONa —H> GH a= epee ag | a Trong sơ đồ CTCT hợp lí của chất hữu cơ X» 1a :
yH,Ol —9—y ¿Hi —#Đ—y propen —#—> polipropilen A CH;-CHz-CH-CH, B CHj-CH=CH-Cily
(B) + (D) > (E) Cols CH=CH + CH, (4a)
(8) +) + (C) > Œ + (J) + Œ) (B) —®*ˆ#_y Polime ) ©;H,Br; + Zn —> CH;=CH; + ZnBr; (6a)
(F) +(D) > (@) + ©) CH=CH, + H,O —“— > C,H,OH (2b) 2,9 Hoan thanh so dé chuyén hod sau : vay 28> BT 4 OT A) ee tƒto tế @ @ i Ị 3C.H, + 2KMn0O, + 4H,0 +> 8HOCH;-CH,OH + 2MnO, + 2KOH (3b) CH=CH, + H-OSO;H + CH;CH,OSO;H (etylhidrosunfat)’ (4b) CHạ=CH; + HCI (khí) -> CH:CH,CI (etyl elorua)
(8b)
(Chew (D) +) —*#=¬ (Ft g” (3) CH2=CHp + Cle > CICH,-CH,Cl (1,2-di clo etan) x (6b)
(F) +(@) > () (F) + (K) —4#5 etilen oxit rate ree †+@) 6 6 ©) CH,CH; + s0 —*#— CH;- CH; ‘ - No! (eit sao (7b)
(B)+(Œ) —**E_, GÓT ừ) CS Sam: ha ` `
(Ke) oy > (F)† + OT i 9) 8) C;H, —#*#⁄# “2s (CH„-CH,)„
~ Gye polime Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau : { ‘ b CH;=CH-COONa + NaOH — #92, CH;=CH; + Na¿CO, (1) Xi
Trang 27(Lia y : Dan xuét loai anlyl halogenua RCH=CHCH,-X bị thuỷ
phân ngay khi đun sôi với nước Dẫn xuất loại ankyl halogenua không
phần ứng với nước ở nhiệt độ thường cũng như khi đun sôi, nhưng bị
thuỷ phân khi đun nóng với dung địch kiểm tạo thành ancol Th du +
CH;=CH-CH; + HƠI -> CHạ-CHCI-CH; (Y) (8)
CH;-CHƠI-CH; + KOH eS CH;=CH-CH; + EBr + H,0 (4)
CsHsOH —S4 > CHy=CHe + HxO (3)
C;H,OH + HƠI (đậm đặc) > CHCl + H.O @
CHEC-CH + H; ~¬› CH;=CH-CH; (8a) C;H;Cl + KOH (đặc) —**“—y CH,=CH-CH; + KCI + HạO (4a) CH¿-CHBr-CH:;Br + Zn > CH;=CH-CH: + ZnBr; (Ba) CH;=CH-CH;¿ + Hạ —*“—› CHạ-CHz~-CH; (1b)
=CH-CH, + HOH — CH;-CHOH-CH; (2b) CH-CH, + HCl > CH, CHCI-CH, (3b)
nG;H¿ —È#—> €CHz-CH;}>, ©) KOH + HBr > KBr + H,0 (6)
Vậy : (A) C;H;OH ; (B) C;H, ; (C) HạO ; (D) HBr ; (E) C;H;Br ; (F) KOH ; (G) KBr ; (H) KMnO, ; (1) CH(OH); ; (J) MnO; ; polime
là chất dẻo P.E
2.9 CHio —2°S* y CHẠ=CH-CH;+CH, - (1)
2CH, —#°_› CH=CH + 3H; (2)
CHzCH + Hạ —**_—› CH;=CH; (3) CH=CH, + HCl > CH;-CH,Cl (4)
2CsH5Cl + 2Na > C,H + 2NaCl (5)
Ôn tập oà 2£ thống hod uhauk Hod hitu et 51
Trang 28Br Br H.=CH-CH-CH,
Br H + CHy-CH=CH-CH3)
Vay : (A) Cio ; (B) CHz=CH-CHs ; (C) CH ; (D) C;H; ; Œ) Hạ ; Œ) on ou CH;-CH-CH-CH;
CH,=CH; ; (G) HCI ; (H) CzH,Cl ; Œ) NaCl ; Œ) CạH: ; polime : P.E oH On On On
2.10 CạH;OH —#39⁄%*#S—„ CH,=CH-CH+HạO (1) 8.8 Hoàn thành sơ đồ ;
Tinh bgt —“\> glucozo —® > ancol etylic — 5 etyl clorua
CH)=CH-CH; + Hp —“> CHs-CH.-CHs (2) —*> butan —©, divinyl —© 5 ego su buna
(B) ) (Œ) 33
CH, —2®2+ CH=CH, + CH, (3) Hoan thanh so dé ;
n8) ® @
Axetilen —" > vinyl axetilen —® + cloropren 2+ cao su doropren
(F) Pr, CHs —2-> CH —2> divinyl —°, CH,Bri,
CH;<CH; + H;O —#2ˆ— › CHạ-CH;OH (6) 8.4 Hoàn thành sơ đồ ;
(PF) © (1) Axetilen -—2 > vinylelorua > buta-1,3-dier —_,
aneoletylic —*'> buta-1,3-dien —® + cao su buna-S
3CH»=CH-CH, + 2KMn0, + 4H,0 > 3CH,OH-CHOH-CH; + 3.5 Hoan thành so dé :
(B) 46) (Œ) + 8MnO; + 2KOH (7) ]so pentan ———> isopren —#* _, cao su tự nhiên (cao su isopren)
(M) 4 Hy 8 sản phẩm
9.11 CHạ=CH-CH;-CH¿——##— › OH¿CH(r)CH,CH; - -*” ¬" "` 3.6 Viết các phương trình phân ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau : Buta-1,3-dien + Bro ¬› hỗn hợp X (dẫn xuất đi brom) 4)
CHs-CH=CH-CHs Sui» HCH ee YT Hồn hợp X + Br; -› chất hữu cơ ¥ duy nhất (2)
CH,CH.CH,CH.C1 — ml, OH,CE.CH=CH, Tiến hợp X + Cl; -> hn hop Z - (3)
ix) Hén hop X + HBr ¬> hỗn hợp T (4)
b) (Học sinh tự viết phượng trình phần ứng hoá học) 3/7 Hoàn thành sơ đồ ;
It ANKABIEN 3.1 Hoàn thành sơ đỗ : (Y) + HạO > (T) @
52 Quan Han Thanh On tip vd 966 thing hot uhank Hod hitu et 53
Trang 29Metan — ty X—#_-> Xi —#—› X;—*®—y cao su buna
8.9 Từ khí thiên nhiên (thành phẩn chủ yếu là metan), người ta
điều chế cao su buna theo sơ đồ phản ứng (mỗi mũi tân ứng với một
phản ứng) :
A CHj—“> CoH,—2-> etilen—®> ancol etylic— >
but-2-en—» buta-1,3-dien —® > cao su buna
B CH,—“—> C,H,—“-> etilen—“- vinyl axetilen—+З>
buta-1,8-đien —!#—> cao su buna
C C2Hạ—#'—> but-2-en—#—› buta-1,3-đien —#.-» cao su buna
D CH,—2> CH,—2> vinylaxetilen —2— ~ buta-1,3-
dien —“5 cao su buna
Hướng dẫn giải
8.1 OHịo —#**—› CHạ=CH-CH=CH; + 2H; đa)
O,Hy —*®:##°_, CH,=ƠH-.CH=CHạ + Hạ * (2a)
2CH;CH,OH —M92'-› CHECH-CH=CH; + 2H,O + H; (8a)
C;H;;O, —##®_—› 2C;H,OH + 2CO;†
C;H;OH + HƠI -> C;H;CI + HạO
2Q;H;CI + 8Na > CH + 2NaCl
CiHe + He —S*> C.Hio CH¿-CH;-CH¿-CHạ —È*?—› CH;=CH-CH=CH; + 2H;
CH;=CH-CH=Gñ; + 2Br; (dư) -> CH;Br-CHBr-CHBr-CH;Br
3.4 CH=CH + HCl —75,-—> CHa=CH-CI (vinyl clorva)
2CH,=CH-Cl + 2Na -> CH;=CH-CH=CH; + 2NaCL CH,=CH-CH=CH; + 2Hz —M°-> CHy-CH;-CH,-CHy -
a (2) (3)
(4) (5)
©) (7)
qd)
(2) (3) (4) (5) (6) Œ) (8)
Trang 30——— ooo DĐ
5 CHặ GH-CHẹ OH, — E5 CH;=O-CH-CH, +2H, — Œ) nCH,=CH-CH=CH; + nCH=CH, ->£CHz-CH=CH-CHz-CH-CH, }„
nCH;=O-CH=CH; ——Me”—, < CH2-C=CH-CHs (2) 3.8 Chon C
CH,=CH, + H,0 —"_, CH,CH,OH (2) Trong sơ đồ tên của khí Y là : EP
Œ) Œ) A but-1-en B but-1-in C)butan D propin
2CH;CH;OH —#S#'—› CH,=CH-CH=CH;+2H.O+H;y (3) 4.3 Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau :
Trang 314.4 Cho sơ đồ :
G;H,Br,———>X———>CŒ2H¿———>Ÿ———>————>poli etilen (PE)
Các chất X, Y, Z trong sơ đồ lấn lượt là :
A 1,2-dibrometan, etilen clorua, clo etan
B etin, 1,2-dicloetan, cloeten
C axetilen, etan, vinyl elorua
D ancoletylic, 1,2-diclo eten, vinyl clorua
4.5 Cho sơ đồ: - JJox-2/y); HENG €
~Axétilen —25 axit oxalic" natrloxalat—2-s natri
sacboriat—“'> canxi eadbonat 72> canxi oxit-—">_canxi
GgHa„2——1!—y CHạ,—?—C/HyBr, —)—+ CHa¿¿ ——#?—> OHauBry
4.8 Cho sơ đô chuyển hoá sau :
—> Œ—*ÿ—»(Y)~ m +0,/ Ma > (Z) Sts» vinyl axetat
ony? 204 (xy RM, ancol etylie—- “Gi (G)
Ow (Da ety! axetat N08 > (H)
tạ => (M) ay ancol etylic m ay as > ¥ _ ae ->ancol etylic
xong sơ đỏ các chất ŒX), (Y), (Z), (B), (M) lần lượt là :
x Heist, yy —_stitee_, 7 #2 ety] xiclohexan
Biết rằng : X là hiđrocacbon, khi cháy hoàn toàn cho a mol HạO và 9a mọi CO, Nếu cho 0,1 mol X tác dụng với dung địch AgNO/NH: dư thì thu được 15,9 gam kết tủa màu vàng nhạt Vậy CTCT thu gọn hợp
Trang 32(hay : 3C;H; + 8KMnO, + 4H;O — 3C;H;O, + 8MnO; + 8KOH)
(COOH); + 2NaOH -> (COONa); + 2H;O Q)
(COONa): + 2NaOH —£9—› H;† + Na;CO; @)
Na¿CO; + CaCl; — CaCO;} + 2NaCl (4)
CaCO; ——> CaO + CO,t 6)
CaO +3C -—S2#2 > CaC, + COT 6)
CaC; + 2H¿O ~ Ca(OH), + CH=CHt @
)
(2) (8)
4)
5)
¿H; + 2[Ag(NH,),]OH — #2292Ÿ5% —„ - AyC=CAgl + 4NH; + 2H,O (8)
AgC=CAg + 2HC] > HC=OH + 2AgCH @)
(B) (@)
2CH=CH —Ê““#!_, CH,~CH-C=CH (4)
(B) (1) CH;=CH-C=CH + H, —**“_, CH;=CH_CH-CH, (5)
(1) © () nCH»=CH-CH=CH, —“+ {CH,-CH=CH-CH,), (6)
(1) (M) CsHeBr; + 2KOH dc —*©"_, CH=C-CH, + 2KBr + 2H,0 (10) (M)
Trang 335.2 Hoan thành sơ đồ :
latri axetat——#_› metan—!2—_>axetilen —#—› benzen —*“
Nat tat —® tan —2 til 2 by to
Yeibenzen Batre’, 9 _nnoynysojes’ 9
Day chuyển hoá nào đã điều chế được hợp chất m-bromnitrobenzen ?
A, day (X) B day (Y)
€ cả 2 dãy : D khong day nao
5.6 Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
5.7 Cumen — 220 „ X AICI, sBeylat Fe saree! SY (CH,OK,)
Z và 7
Br Nếu biét 2, là :Hạ CH(CH,); và Z; là :HạC-(C)-CHỊCH,),
D Cả A, B, C déu hop It
5.8 Cho so dé : © em, x 2a Ovon
Bolte yx, tales HƯỚNG DẪN GIẢI
À CH¿(CH,),CHạ —2 9+ —› C¿H; + 4H, (2a)
®*— Bi ỀGHCH), va Br-Ệ -CHCHo, Br 8CH=CH PHCHNOHE — ng mm > Coble + He —S8"<_5 CsH, : (3a)
Trang 345.2 CHs;COONa—“420_5 CH, —!82_5 C,H, S87" _ CoH
CeHsCOOH —S8 vôi che Ne une 5 CaHẠCH;
DẪN XUẤT HALOGEN — ANCOL - PHENOL
A DAN XUAT HALOGEN CUA HIDROCACBON
| KHÁI NIỆM - PHAN LOAI - DONG PHAN - DANH PHÁP
1 Khái niệm
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiểro trong phân ti ử
hiđrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dân xuất
balogen của hiđrocacbon (gọi tất, là dẫn xuất halogen)
2 Cấu tạo và phân loại : Dẫn xuất halogen gồm hai phần :
PHAN GOc HIDROCACBON
(có thể no, không no, thơm) PHAN HALOGEN (x) (có thé 1a F, Cl, Br L—
Bậc của đẫn xuất halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với
nguyên tử halogen
Đồng phân và danh pháp : Ngoài đồng phân mạch cacbon còn có
đồng phân nhóm chức
+ Thí dụ 1 : C2H;CI có 4 đồng phân cấu tạo mạch hớ sau :
CH;-CH;-CH;-CH;CI (Aj) (I-clo butan) ;
CH -CH»-CH(Cl)-CHy (Ag) (2-clo butan) ;
CHy~CH-CH,CI (As) (-clo-2-metyl propan) ;
Trang 35II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen có phân tử khối nhỏ (như
CHF, CHạC1, CH;Br) là chất khí Còn lại thường ở thể lỏng, nặng
hơn nước
2 Các dẫn xuất haÌogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong
các dung môi không phân cực Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính
sinh học cao
Hl TINH CHAT HOÁ HỌC
& TÍNH CHAT 1: Phan ding thé nguyén tif halogen X (Cl, Br, !) bang nhém -0H
1 Din xuat ankyl halogen khéng phan tng véi nước ở nhiệt độ
thường cũng như khi đun sôi, nhưng bị thuỷ phân khi dun nóng với
dụng dịch kiểm tạo thành aneol
3 Dẫn xuất phenyl halogenua (halogen đính trực tiếp vào vòng
benzen) không phản ứng với dung địch kiểm ở nhiệt độ thường cũng
như khi đun sôi Chúng chỉ phản ứng ở nhiệt độ và áp suất cao
*# Thí dụ
Ora + 2Na0H —#s¬-o% + NaOl + H,O
o TÍNH CHAT 2: Phan ting tach hidro halogenuz
1 Tách HX (hoặc X,) tao anken
øơ RR?CX-CH;R° — 9%; RÌR”C=CHRỶ + HX @)
* Thí dụ : HCH¿-OH¿Br + ROH CH,=CH; + KBr + H,O
300°C Tiềm >
= ~
b RUR°CX-CHXR® ——2—» WÌ'G£CHPô + ZnX;
# Thí dụ : CH¿-CH; + Zn — CHạ=CH; + ZnBr;
Br Br
2 Tach 2 WX tạo ankin (với dẫn xuất halogen có 2 nguyên tử X ở 2
nguyên tử Ở liên tiếp trong mạch) :
Hop chất cơ magie tác dụng nhanh với hợp chất chứa H linh động
(như HO, ancol,.), với CO; và nhiều hợp chất khác
+ Lưu ý : Dẫn xuất halogen có thể tác dụng với Na (phản ứng Vuyếc)
I ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI - ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP
1, Dink ughia Ancol là những HCHO mà phân tử có nhóm
hidroxyl (-OH) liền kết trực tiếp uới nguyên tử cacbon no
‘ CTTQ : R(OH), hay C,H,(OH), (véi a > 1, aguyén)
| CaHone2-2e-a(OH), (ik : 86 lién két ~)
|* CTTQ ancol thơm (1 nhân
benzen) đơn chức C;Ha„:OH (Điểu hiện :
Trang 362 Bậc của ancol (hay bậc rượu) : là bậc cúa nguyên tử C gắn nhóm OH
3 Độ rượu : Số mÌ ancol nguyên chất có trong 100ml dung dịch
+ncol (thường xét với ancol etylic CạH;OH)
4, Phau loại ancol : gồm 2 loại
* Loại 1 : theo cấu tạo gốc hiđrocacbon (ancol no, không no, thom)
* Loại 2 : theo số lượng nhóm OH trong phân tử (ancol đơn, đa chức)
5 Một số trường hợp không bên của ancol
a Trường hợp 1 : Ancol có nhóm OH gắn với nguyên tử C không no
thì không bền, chuyến hoá về anđehit hay xeton
# Thí dụ :
CHẠ-CH=CH-CHO | CHs=C-CH, > CHy-C-CHy
( (andehit) ® 0M ‘0 (xetony
8 Trường hgp 2 : Ancol chứa cacbon gắn trực tiếp với 2 hay nhiều
nhóm OH thì không bền, tự đehiđrat hoá (oi nước) chuyển thành
andehit, xeton:hay axit cacboxylic :
6 Đồng phân và đanh pháp ancol
_@ Ancol 6 déng phân mạch cacbon, đồng phân vị trí nhóm chức và
đồng phân nhóm chức (chẳng hạn ete R-O-R, )
b Phương pháp oiết đông phân ankanol va ete
+ Bước 1 Viết tất cả các dạng mạch cacbon có thể có
+ Bước 2 Nếu là đồng phân ancol, ta gắn -OH vào € của mạch, rồi
thay đổi vị trí gin
Nếu là đồng phân ete, ta xen (~O-) vào mạch €, rồi thay đổi vị trí xen
è Lưu ý : Coi chừng trùng lặp do đối xứng
¢ Bước 3 Bào hoà hoá trị C sao cho đú 4 g các nguyên tử H
e Danh pháp ancol : thường gọi tên ancoì qua các bước sau :
® Bước 1 Chọn mạch chính (là mạch cacbon dài nhất, có chứa C
OH butan-2-0l (tén thay thé)
d Danh phép ete
Tén géc hidrocachon (theo thif ty a, b, ¢, ) + ete
# Thí dụ: CHạ-O-CH; dimetyl ete
CH;-O-C2Hs ety! metyl ete
II TÍNH CHAT VAT Li VA LIEN KET HIĐRO CỦA ANCOL
* Tat cd cde ancol đều nhẹ hơn nước (d < 1)
= Do cé liên kết hiđro giữa các phân tử với nhau điên kết hiđro liên
phân tử) nên ancol có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi đểu cao hơn
so với những phân tử có cùng phân tử khối nhưng không có liên kết
hidro (hidrocacbon, dan xuat halogen, ete, )
69
Trang 37Do có liên kết hiẩro với nước, các ancol hoà tan tốt trong nước (từ C,
&n Cs) Do tính kị nước các ancol có-số C trong phân tử càng lớn (từ C
rỡ lên) thì độ tan càng giảm
+ Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của ancol :
~ Đặc điểm cấu tạo của phân tử ancol gần giống với đặc điểm cấu tạo
tủa phân tử H;O Nhưng H trong -OH của ancol kém linh động hơn H
xong phân tử H;O
Nhóm -OH trong phân tử ancol là nhóm chức quyết định tính chất
đặc trưng cơ bản của ancol
& TÍNH CHẤT 1 Phản ứng thế nguyên tử H của nhám OH anes!
a Ancol + kim loai kiém > ancolat + Hạ
R(OH), + aNa > R(ONa), + Š
L————
¢ Luu ý : Ancolat R(ONa), dé hi thuy phan tao lai ancol
R(ONa), ~ aH¿O —> R(OH), + aNaOH
b Phản ứng riêng của ancol đa chức (polianecol)
Polianeol có từ 2 nhóm OH gắn trực tiếp với các nguyên tử C kế cận
nhau trở lên, hoà tan được Cu(OH);, tạo thành dung địch (phức chất
3 Thí dụ :
CH;OH “CH;OH ` HO-CH; i 2CHOH + Cu(OH); > CH-O Cu -O-CH +
(glixerol) đồng (1) gÌixerat (màu xanh da trời)
& Lướu ý : Phân ứng này dùng để nhận biết glixerol và các poliancol
có từ 9 nhóm OH liễn nhau trở lên
b Với axit hữu cơ -> tao este (xem phần axit cacboxylic)
e Phân ứng uới ancol (xúc tác HạSO„ đặc, ở 140°C) tao ete )1R — 5Š, — ROR + HO
~ Loại phản ứng này còn được gọi là đách nước liên phân tử
ở TÍNH CHẤT 3 Phản ứng tách nước (tách nước nội phân tử)
CH CH:CH=CHy + H20 (ap nh)
Quan Han Thanh On tip 06 He thing hod uhank Kod titi eo 71
Trang 38® Lưu ý 1 : Hướng của phản ứng tách nước nội phân tử tuân theo
uy tắc Zai-xép : Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử C
bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C
+ Lưu ý 2 : Glixerol và etilenglieol cũng bị mất nước (dưới tác
đụng của chất hút nước mạnh, như KHSO,, ) tao andehit :
CH;OH-CH;OH —“—> [CH¿=CH-OH] -> CH;CH=0 (axetandehit) 7-70
CsHs(OH) —S2t—» (CH,=C=CH-OH]-»CH=CH-CH0 (andehit acrylio “21,0
+ Lưu ý 3 : Nếu ancol bị loại nước cho anken thì ancol đó phải no,
đơn chức (eó sé C > 2 trong phân tử)
¢ TINH CHAT 4 Phan dng oxi hoá
a Trường hợp oxi hoá không hoàn toàn (+ Oz ; CuO /19 „ KMnO,; )
* Ancol bậc Ï bị oxi hoá nhẹ tạo andehit (hoặc axit)
RCH,OH + CuO —É—› RCH=O + Cú + HạO
RCH;OH —'9+'°%“_› RCHO ——®“_, RCOOH
* Ancol bae III :
+ CuO — coi nhu không bị oxi hoá (không phần ứng)
+ Ô; — tạo nhiều sản phẩm (do gãy mạch cacbon)
b Trường hợp oxi hoá hoàn toàn (phản ứng chóy)
€;Ha„2-s,.(OH), + (ep Jo £4 nOOy 4 in +1 - WHS
Với ankanol (K=0;n>a>1):
C;H„ OH « Ÿ2O; —# + nGO, + (n + DELO
= Nhận xét :
ReueuslguiS Tụ Ago, 5 Moygy = 5Mg9, VA Noy, < My)
° Một số phân ứng đặc biệt khác cần lưu ý 92C;H;OH CN > CH;=CH-CH=CH; + H; + 2H,O
Buta-1,3,đien
Ancol R-OH + CH=CH —> R-O-CH=CH,
% Thi dy : CH;CH)-OH + CH=CH —“—> CH,CH:-O-CH=CH,
{etyl vinyl ete)
IV DIEU CHE
1 Điều chế các mono ancol
a Phương pháp chưng
# Cách 1 : Hiđrat hoá anken — aneol (môi trường H")
CHa ¡0H
$ Lưu ý : Tuân theo quy tắc cộng Mae-cop-nhi-cop để chọn sản phẩm
chính (tạo ancol bậc cao hơn) : Trong phản ứng cộng axi! hoặc nước thí
hiệu chung la HA) van lien két C=C cila anken, H (phân tử mang điện đích: đương) tu tiên cộng uùo C mang nhiéu H hon (cacbon bic thap han), còn A (phần it mang dién tich am) wu tien céng vao cacbon mang it H hơn (caebon bae cao hon)
Cách nhớ : DƯƠNG -› NHIÊU ; ÂM - ÍT
RCHO + Hy —““"_, RCH,OH (ancol bée 1)
RCOR' + Hạ —*°—› RCH(OHDR’ (anco! bae IL)
Trang 394 Điều chế ancol etylic : C;H,OH
- Từ tỉnh bột Ceo es a eee ee ˆ ee
(CzHieO;), ——> nCeHi¿O; —##®— 2nC;HOH |
(tinh bot) (glucozo) (ancol etylic)
Phương trình Hoã học?
(C;H,sO;), + nHạO -—T—> nCeH¡zOs (ølueozơ)
CgHiaO; —#”5> 2G;H;OH + 2CO;f
2 Điều chế các poliancol (glixerol, etilenglicol)
a Điễu chế giixerol : C;H,(OH);
+ Xà phòng hoá chất béo
CH-OCOR; + 3NaOH > ce -~OH + R,COONa
CH,CI-CHOH-CH.Cl + 2NaOH -» CH,OH-CHOH-CH,OH + 2NaCi (3)
bò Điều ché etilenglicol CHAOH-CH,OH
8CH)=CH, + 2KMnO, + 4H,0 > 3CH,OH-CH,OH + 2MnO» + 2KOH
CH;UI-CH;CI + 2NaOH -› CHOH-CH;OH + 2NaCl
V NGUYÊN TẮC CHUYỂN ANCOL BẬC THẤP THÀNH ANCOL
BẬC CAO VÀ NGƯỢC LẠI
1 Nguyên tắc chung : Vận dụng theo trình tự các quy tắc sau :
a Quy tốc Zœi-xép (hướng của phản ứng tách HX) = Giúp đehidrat
hoá aneol thành anken
b Quy tốc công Mac-cop-nli-cop >> Cộng HạO vào anken để tạo ancol
2 Thí dụ 1 : Tăng bậc anco! (qua 2 bước)
1 ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI - TÍNH CHAT VAT Li
1 Định nghĩa : Cẩn phân biệt phenol với ancol thơm về cấu tạo :
| PHENOL : Loai HCIIC phân tử | ANCOL THƠM : Loại HCHC mà,
| c6 chia nhom OH liên kết trực tiếp | nh6m OH dinh vio mach nhánh của
| với nguyên từ C của vòng benzen — | vòng thom (khong dinh trye tiép)_-_|
a Monophenol : phan tit chi chia 1 nhém OH
b Poliphenol : phân từ có chứa nhiều nhóm OH
3 Tinh chất vật lí (cia phenol CH,08)
¢ C;<H;OH rắn, màu trắng, ít tan trong nước lạnh (tạo dung dịch van duc), tan vo han 6 66°C, tan tét trong etanol, ete, axeton,
+ CgH,OH để lâu ngoài không khí sẽ bị chây rữa và thảm màu dar
do bị oxi hoá CạH;OH độc, có nhiệt độ sôi
T4 Quan Hân Thành Ôn tập oà 26Ệ thống luoá de 2024 lưếc cơ" 7B
Trang 40ti TINH CHAT HOA HOC
1 TÍNH CHẤT 1 Phân ứng của H ở nhóm 0H của phenol
+ PHENOL (C;H,OH) | + ANCOL ETYLIC (C;H.OH) |
| C,H;OH + Na > |
| C2H;OH + NaOH + C;H,ONa + H,0 |
¢ Lafu ý : Phenol có tính axit (còn gọi là axit phenic) nhung rét yéu
(yếu hơn cả axit H,CO,, dụng địch phenol không làm quỳ tím đổi màu)
* Thi du : CellsONa + CO2 + H»O — CeH;OH + NalICOs
NO, —(2.4,6-trinitvo phenol
hay axit picrie)
+ 3HBr
+ 8H,Ô
3 Lựa ý : Ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenat (C¿H,- 0à nhóm
hidroxyl (-OH) trong phan tt phenol :
Cặp electron chưa tham gia liên kết (của nguyên tử O)
do cách các electron œ của vòng benzen chỉ 1 liên kết ø nên tham gia liên hợp với các electron x của vòng benzen làm cho mật độ electron dịch chuyển vào vòng
` benzen (mũi tên song hình 1) dẫn đến các hệ quả :
1 Liên kết O-H trở nên phân cực hơn : làm cho nguyên tử H linh
đông hơn = pheno! có tính axit (nhưng rất yếu)
2 Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên (nhất là ở các vị trí -o
và ~p) : làm cho phản ứng thế vào nhân thom cia phenol đễ hơn ở
benzen và đồng đẳng của nó (ở điểu kiện êm dịu hơn, thế được đồng
thời cả 3 nguyên tử H ở các vị trí -o và -p)
3 Liên kết C-O trở nên bền vững hơn so với ancol : vì thế nhóm
-OH của phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm ~OH ancol:
ill, UNG DUNG VA ĐIỀU CHẾ
1 Ung dung : Phenol là nguyên liệu để sản xuất các chất quan trọng như
nhựa phenol fomandehit, thuéc né (2,4,6-trinitro phenol), chất điệt cỏ
benzen cumen phenol axeton
b Từ dẫn xuất halogen của benzen
CoHsCl + NaOH qạc quánga¿ — 9> OHOH + NaCl
Hode : CgHsCl + 2NaOH ge ay) —U22"—> CoHsONa + NaCl + HạO
CeH;ONa + CO + HO ——> C;H;OH + NaHCO;
e Từ muối phenolat C;H,ONa + CO; ¡ H„O OgH,OH + NaẴHCO;
d Túch từ nhựa than đá (sản phẩm phụ của quá trành luyện than cốc)
D SƠ ĐỒ CHUYỂN HOÁ DẪN XUẤT HALOGEN, ANCOL, PHENOL
1 DAN XUAT HALOGEN
1.1 Hoan thanh so đồ sau : »
CaH2a (ia) (by CoH2n
Cone ES CHauX @ /gye CoHann OH