Giáo viên đọc toàn bài - Theo dõi b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa từ - Đọc câu trong đoạn: Học sinh tiếp sức đọc từng câu - Học sinh đọc tiếp sức từng câu Sửa phát âm - Đọc [r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
_
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 88-89: CÓC KIỆN TRỜI
I Mục đích yêu cầu
A.Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải
Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của nhà Trời, buộc Trời phải làm mưa
cho hạ giới.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện:
- kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh
minh hoạ(SGK)
* HSKT: Luyện đọc 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
*GDBVMT: Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên (“Trời”) gây ra nhưng nếu con
người không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó
(khai thác gián tiếp nội dung bài)
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ (SGK)
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bài
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
giải nghĩa từ
- Đọc câu trong đoạn:
Học sinh tiếp sức đọc từng câu
Sửa phát âm
- Đọc đoạn trước lớp
Cho học sinh chia đoạn
GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
Sửa phát âm
Giải nghĩa các từ mới trong đoạn
- Đọc đoạn trong nhóm
Nhận xét
2.3 Tìm hiểu bài
*Đoạn 1
- 2 học sinhđọc bài “Cuốn sổ tay”
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- 4 học sinh đọc tiếp sức 4 đoạn
- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Học sinh đọc thầm 1
Trang 2- Vì sao Cóc phải lên Trời kiện?
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước
khi đánh trống?
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?
- Sau cuộc chiến thấi độ của ông Trời
thay đổi như thế nào?
* Để tránh han và mưa lũ mỗi chúng
ta cần làm những việc gì ?
- Nêu nội dung câu chuyện?
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại đoạn 3
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 3
- Nhận xét
- Cho học sinh thi đọc cả bài
Nhận xét
2.5 Kể chuyện
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh
Học sinh đóng vai của từng nhân vật
Nhận xét
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì ?
Nhận xét giờ học
Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn…
- Cho học sinhđọc thầm 2
- Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật
- học sinhđọc thầm 3
- Cóc một mình bước tới lấy dùi trống đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai gà ra trị tội…
- Mời Cóc vào thương lượng, nói rất dịu dàng…
- Học sinhphát biểu
- Do quyết tâm và biết phối hợp đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc
- Học sinh thi đọc đoạn 3
- Nhận xét và bình chọn
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ, quan sát tranh rồi nêu nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Cóc rủ bạn đi kiện Trời + Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời + Tranh 3: Trời thua phải thương lượng với Cóc
+ Tranh 4: Trời làm mưa
- Học sinh kể câu chuyện trong nhóm 3-4 học sinh kể lại câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 3
Tiết 1 : Toán
Tiết 161: KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kỹ năng đọc, viết số có năn chữ số
Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có năm chữ số ; nhân số có năm chữ số với số có một chữ số( có nhớ không liên tiếp) ; chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Biết giải bài toán có đến hai phép tính
II Đề bài:
A Phần trắc nghiệm:
1 Số liền sau của số 68457 là:
A 68467 B 68447 C 68456 D 68458
2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 km = …m
A 10 m B 100 m C 1000 m
B Phần tự luận:
1 Đặt tính rồi tính:
a 39178 + 25706 b 86271 – 43954 c 412 5 d 36296 : 8
2 Tìm X:
a 1999 + x = 2005 b x 2 = 3998
3 Tổ trưởng một tổ sản xuất đã nhận 75 000 đồng tiền thưởng và chia đều cho 3 người trong tổ Hỏi 2 người thì nhận được bao nhiêu tiền thưởng?
III Đáp án:
A Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: (1,5đ) : Khoanh vào D
Câu 2: ( 1,5đ): Khoanh vào C
B Phần tự luận( 7 đ)
Câu 1: ( 4đ) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
Câu 2: ( 1đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 3: ( 2đ)
Bài giải
Một người được nhận số tiền thưởng là?
75 000 : 3 = 25 000( đồng)
2 người được nhận số tiền thưởng là?
25 000 2 = 50 000( đồng) Đáp số: 50 000 đồng
- GV thu bài chấm- nhận xét
III Củng cố – dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
_
Trang 4Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên xã hội
Tiết 65: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 33: ÔN TẬP CÁC NỐT NHẠC – TẬP BIỂU DIỄN BÀI HÁT
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên _
Tiết 3 : Toán
Tiết 162 :ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 ( T1)
I Mục tiêu
- Đọc, viết được số trong phạm vi 100000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong dãy số cho trước
- BT cần làm: 1, 2, 3, 4
* HSKT: Luyện đọc, viết các số trong phạm vi 100000
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập1,4
III Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng làm
23659 x 4
- Nhận xét - cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
Bài 1:
Hướng dẫn làm bài
Tìm số có 5 chữ số trong phần a
Tìm số có 6 chữ số trong phần b
Yêu cầu Học sinh tìm quy luật của tia số
b
- Em có nhận xét gì về tia số ?
Bài 2:
- GV viết các số (SGK) lên bảng
Bài 3:
GV hd mẫu cách viết thành tổng các
nghìn, trăm, chục, đơn vị ?
a.9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
- Học sinh lên bảng làm bài tập
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
10 000; 20 000; 30 000; 40 000;
50 000; 60 000; 70 000; 80 000;
90 000; 100 000
100 000 Trong tia số phần a : hai số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị Trong tia số b, hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị
1, 2 học sinh đọc yêu cầu của bài
học sinh nối tiếp nhau đọc số
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào vở, bảng lớp
a, 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
Trang 5b 4000 +600 + 30 + 1 = 4631
Bài 4:
GV HD học sinh viết số thích hợp vào
chỗ trống
Củng cố về quy luật dãy số tự nhiên
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống lại nội dungbài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 5
b, 9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 9 = 9009
900 + 90 = 990 Học sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
a, 2005; 2010; 2015, 2020; 2025
b, 14300; 14400; 14500; 14600, 14700
c, 68000; 68010; 68020; 68030; 68040
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 4 : Chính tả - (Nghe viết)
Tiết 59: CÓC KIỆN TRỜI
I Mục đích – yêu cầu
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam Á( BT2)
- Làm đúng bài tập (3) a
- Rèn cho học sinh có kỹ năng viết đúng, đẹp
* HSKT: Luyện nghe – viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết 2 lần BT 3a
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra:
- GV đọc; rong ruổi, thong dong, gánh
hàng rong
- Học sinh+ GV nhận xét
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu - ghi đầu bài
2 2.HD nghe - viết
a HD chuẩn bị
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- GV đọc 1 lần Cóc kiện Trời - Học sinh nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Giúp học sinh nắm ND bài văn
+ Những từ nào trong bài chính tả được
viết hoa ? Vì sao?
- Các chữ đứng đầu tên bài, đoạn đầu, đầu câu và các tên riêng Cóc, Trời,Cua, Gấu, Cọp, Ong Cáo đều phải viết hoa
Trang 6- GV đọc 1 số tiếng khó dễ viết sai - Học sinh nghe viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài - Học sinh nghe viết bài vào vở
- GV đọc bài - Học sinh dùng bút chì , đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
2.3 HD làm bài tập
bài tập 2 a
- GV gọi học sinh nêu yêu cầu - 2 Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bài cá nhân - Học sinh làm bài cá nhân
- 2 học sinh lên bảng làm - đọc 5 tên nước Đông Nam á
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét sửa sai
* Bài 3a :
- GV gọi Học sinh nêu yêu cầu - 2 học sinh nêu yêu cầu
- 1 vài học sinh đọc trước lớp 2 câu văn Lời giải
Cây sào – xào nấu– lịch sử - đối xử
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung bài ? - Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 90: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
I Mục đích yêu cầu
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh “mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc bài thơ)
* Học sinh khá, giỏi bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm
* HSKT: Luyện đọc 1-2 khổ thơ theo sự giúp đỡ của giáo viên
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ (SGK)
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mớiu
2 học sinh đọc bài Cóc kiện Trời
- Trả lời nội dung câu hỏi trong bài
Trang 72.1 Giới thiệu bài
2 2.Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc câu:
Học sinhđọc tiếp sức
Sửa phát âm
- Đọc đoạn trước lớp
Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc đoạn trong nhóm
Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Cho học sinh đọc thầm bài thơ
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với
những âm thanh nào?
- Về mùa he rừng cọ có gì thú vị?
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống mặt trời?
- Hãy chỉ ra những hình ảnh nhân hoá mà
em thích?
*Nêu nội dung chính của bài?
Nhận xét- KL
2.4 Luyện đọc thuộc lòng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn bài
3 Củng cố Dặn dò
- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội dung
bài học
- Nhận xét giờ học
-Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh theo dõi
Học sinhđọc tiếp sức mỗi học sinh 2 câu thơ
Học sinh chia đoạn Học sinh đọc từng đoạn trước lớp Giải nghĩa :
Học sinh đọc nhóm đôi Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp
Học sinh đọc thầm bài thơ
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gió ào ào…
- Mùa hè nằm dưới rừng cọ nhà thơ thấy mặt trời qua kẽ lá…
- Lá cọ hình quạt
* Tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh “mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ
Đọc đồng thanh Đọc theo dãy bàn
Cá nhân đọc
3 học sinh thi đọc Nhận xét- bình chọn
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 3: Toán
Tiết 163 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (T2)
I Mục tiêu
Trang 8- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000.
- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định
- BT cần làm: 1, 2, 3, 4, 5
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập1
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh làm bài tập 4 (169)
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
Bài 1
- Cho học sinh đọc đề bài
Hướng dẫn làm bài
Nhận xét
Bài 2
Hướng dẫn làm bài
Nhận xét
Bài 3
Hướng dẫn làm bài
Bài 4
Hướng dẫn làm bài
Nhận xét
Bài 5
Hướng dẫn làm bài
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh chữa bài tập
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
27469 < 27470
85100 > 85099
30000 = 29000 + 1000
70000 + 30000 > 99000
80000 + 10000 < 99000
90000 + 9000 = 99000
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào SGK, bảng lớp
Số lớn nhất: 41800, 27998
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
- Từ bé đến lớn: 59825, 69725, 67925
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
Từ lớn đến bé: 96400, 94600, 64900, 46900
- Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào SGK, bảng lớp
C 8763, 8843, 8853
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 9
Tiết 3: Mĩ Thuật
Tiết 33: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT: XEM TRANH THIẾU NHI THẾ GIỚI
Giáo viên dạy: Hạ Thị Tuyết Lan _
Tiết 4: Đạo đức
Tiết 33 : AN TOÀN GIAO THÔNG
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thý Ngọc _
Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2013 Tiết 1 : Tự nhiên và xã hội
Tiết 66: BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề _
Tiết 2: Tiết Anh
Tiết 50: UNIT 10: THE WEATHER SECTION A(1,2,3)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân
Tiết 3: Toán
Tiết 65 : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000
I Mục tiêu
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100000
- Biết giải toán bằng hai cách
- BT cần làm: 1, 2, 3
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
- Vở toán, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm bài tập 2 ( 170)
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
Bài 1
Hướng dẫn làm bài:
50000 + 20000 = 70000
80000 – 40000 = 40000
25000 + 3000 = 28000
42000 – 2000 = 40000
Nhận xét
Bài 2
Hướng dẫn làm bài
Nhận xét
- Học sinh lên bảng chữa bài tập
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh nhẩm rồi nêu miệng kết quả:
20000 3 = 60000
60000 : 2 = 30000
12000 2 = 24000
36000 : 6 = 6000
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào bảng con, bảng lớp
39178 58427 86271
+ 25706 + 40753 - 43954
64984 99180 42317
Trang 10Bài 3
Hướng dẫn làm bài, phân tích bài toán
Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống lại nội dungbài
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Về nhà các em học bài và chuẩn
bị bài sau
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài vào vở
Tóm tắt:
Có: 80000 bóng đèn Chuyển lầ 1: 38000 bóng đèn Chuyển lần 2: 26000 bóng đèn Còn : … bóng ?
Bài giải
Cả hai lần chuyển là:
38000 + 26000 = 64000 ( bóng) Còn lại trong kho là:
80000 – 64000 = 16000 ( bóng) Đáp số : 16000 bóng đèn
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 4: Luyện từ và câu
Tiết 30: NHÂN HÓA
I Mục đích yêu cầu.
- Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong đoạn thơ, đoạn văn (BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá (BT2)
* HSKT: Luyện đọc, viết lại các hình ảnh nhân hóa.
* GDBVMT: Học sinh viết đoạn văn ngắn có sử dụng nhân hoá để tả bầu trời buổi
sớm hoặc tả một vườn cây Qua đó giáo dục tình cảm gắn bó với thiên nhiên, có ý thức BVMT
II Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Mời 1 học sinh làm bài tập 1 trang 110
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2 2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc đoạn thơ,
đoạn văn trong bài
-Yêu cầu học sinh tìm các sự vật được
nhân hoá
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
- Học sinh lên bảng chữa bài tập
Học sinh đọc yêu cầu Học sinh đọc đoạn thơ,đoạn văn Ghi lại sự vật được nhân hoá vào phiếu bài tập
a, Sự vật được nhân hoá: mầm cây, hạt mưa, cây đào