1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hướng dẫn giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 12 - cao cự giác

114 3,3K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Nhanh Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 12 - Cao Cự Giác
Thể loại Hướng Dẫn
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 30,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cuốn sách nhằm đáp ứng nhu cầu luyện thi trắc nghiệm môn hóa học ở phổ thông. Đặc biệt rất cần thiết khi tự học

Trang 1

_ TS CAO CU GIAC KHOI CHUYEN HOA DAI HQC VINH

HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH

HOA HOC 12

(In lần thứ hai)

Trang 2

Mã số: 02 02 58/88.PT2010

LỜI NÓI ĐẦU

Đáp ứng nhu cầu học tập và luyện thi trắc nghiệm môn Hoá hoc, chúng tôi biên soạn bộ sách HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM HOÁ HỌC f0, 11, 12 dành cho giáo viên và học sinh phổ thông

Nội dung bộ sách là những bài tập: chọn lọc phù hợp với các lớp 10,

11, 12 và chương trình thi vào Đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tất cả các bài tập đều có gợi ý, hướng dẫn giải nhanh để tìm ra đáp án

đúng Tuy nhiên để học tập có kết quả, các em học sinh chỉ nên tham khảo phần hướng dẫn giải sau khi đã tự giải xong bài tập đó theo cách

tư duy của chính mình Bộ sách đặc biệt có ích cho các em tự học,

không có điều kiện tham gia các khoá luyện thí trắc nghiệm

Hi vọng qua bộ sách, sẽ làm phong phú thêm các dạng bài tập trắc nghiệm và giúp các em học sinh có thêm nhiều cách giải nhanh, sáng

tạo để tự tin vượt qua các kì thi trắc nghiệm hoá học

TÁC GIẢ

Trang 3

CHUONG 1 ESTE - LIPIT

1.1 Thuy phan este X trong dung dịch NaOH thu được etanol và natri axetat Cong

thức cấu tạo của X là

vC CH;COOCzFr, CHyoH xD CH;COOC;H;

Hướng dẫn: CHẠCOOC;H; + NaOH -—> CH;COONa + C;H;OH

— Đáp án C

1.2 Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH;COOCH; va CH;COOC>Hs thu được sản

phẩm gồm:

A hai muối và hai ancol B hai muối và một ancol

YC một muối và hai ancol D một muối và một ancol

Hướng dẫn: Hai este của cùng axit và hai ancol khác nhau —> Đáp án C

1.3 Thuỷ phân este X trong dung dịch NaOH theo phản ứng:

` X + 2NaOH —› muối Y + ancol Z + HạO

Công thức cấu tạo của X là

Hướng dẫn: HOOC-COOC;H; +2NaOH ~> NaOOC-COONa + C;H;OH + H;O

— Đáp án Ð

1.4 Thuỷ phân este Y trong dung dịch KOH theo phan img:

Y + KOH —> muối axetat+ xeton

Công thức cấu tạo của Y là

Hướng dẫn: CH;COOC(CH;)ECH; + KOH —> CH;COOK + CH;COCH;

— Đáp án C

1.5 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C¿H,OH B,C;H;COOH ` *C CH;COOC;H; _D.C,H;OH

Hướng dẫn: Este không tồn tại liên kết hiđro liên phân tử nên nhiệt độ sôi thấp

1.6 Cho 6g một este của axit cacboxylie no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B metyl fomiat

Hướng dẫn: RCOOR'+ NaOH -> RCOONa+R'OH

M‹« = 6/0,1 =60—> Đáp án B.

Trang 4

.7 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC;H; và CH;COOCH; 4a ding

Vừa hết 200m] dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

- Hướng dẫn: ngạc = 03mol- => Co, = 33

1.8 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO; sinh ra

luôn bằng thể tích khí O; cần cho phản ứng cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

“Tên gọi của este đem đốt là

A etyl axetat - B metyl fomiat

Hướng dẫu: CẠH;,O; + (2 2)o, — nCO; + nHạO

=1,5M — Đáp ámC

C metyl axetat D propyl fomiat

3n-2

1.9 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp hai este là HCOOC;H; và CH;COOCH; cần

300ml dung dịch NaOH nồng độ IM Giá trị của a la

Hướng dẫn: non = nou¿ = 0,3 —> a= 0,3.74 = 22,28 > Dap dn C

1.10 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A' và B hơn kém nhau một nhóm ~CH;~

Cho 6,6g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được

7,4g hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tao cia A va BIA

A CH;-COOC;H; và H-COOC;H;

B CH;-COO-CH=CH; và H-COO-CH=CH;

C CH¡-COOC;H; và CH;~COOCH;

D H-COOCH; và CH;~COOCH;

Hướng dẫn: nuon = 0,Imol: = RCOONa -4 =74=R=1

=> R la H-hodc CH; 2 este c6 dang RCOOR' = 66 R'=15= R' là CH;

— Đápán D

1.11 Đốt cháy hoàn toàn 0,Imol este hai chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức

chưa no có một nối đôi C = C thu được 17,92 lít khi CO2(dktc) thi este 46 được tạo

ra từ ancol và axit nào sau đây?

A Etylen glicol va axit acrylic

B Propylen glicol va axit butenoic

C Etylen glicol, axit acrylic va axit butenoic

D Butanđiol và axit acrylic

Hướng dẫn: neo, = 0,8

là 8 — Dap dn A

=8 nạ„¿ => số C = 8 — tổng số C của ancol và 2 gốc axit

1.12 Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4.48 lít hơi X ở 273°C và 1 atm Mặt khác cho 8,6g X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2g muối Công

thúc cầu tạo đúng của X là

1.13 Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8g

muối natri Công thức cấu tạo của E có thể là

A.CH;COOCH;

C.CH;COOC;H;

8 Hướng dẫn: Phương trình hóa học

RCOOR' + NaOH -> RCOONA + R’OH

+44 + R)a = 44 (R + 67a = 48

Huéng ddn: nencot < Max —> tinh higu suất theo aneol

> Mancot PHAN tg = Nese = 0,14 —> H= 70% —> Đáp án C có

1.15 Đốt cháy hoàn toàn 0,l 1g este thì thu duge 0.22g CO, va 0,09g Hz So dong phân este của chất này là

B C;H;COOCH;

D HCOOC;H;

Huong dan: ty = Nico, — Este no đơn chức CạHaO;

C,H„O, + 32~ÊO; —> nCO; + nHạO

01 Olin —

— = = 0,005 : _ +32 co, lán+32

->n=4 —> C¿HạO; có 4 đồng phân — Đáp án Ö /

1.16 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đkte) hỗn hợp hơi hai este no, mạch hở, đơn chức

là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,72 lít khí CO; (đktc) Xà phòng hoá hoàn toàn

7

Trang 5

cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17g một muối duy nhất Công

thức của hai este là

n = 3,52 —» C;H,O; và C,H;O; — Đáp án A hoặc B

RCOOR” +NaOH ->RCOONa + R'OH

“Theo phương trình phản ứng: (R + 67).0,25 = 17 -> R=l—> Ðápán4

1.17 Hop chat thom A có công thức phân tử CạHạO; Khi phản ứng với dung dịch

'NaOH thu được hai muối Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là

Hướng dẫn: CH;COOC¿H; và HCOOC,H,—CH; (có 3 đồng phân vị trí o, m, p)

—> ĐápánC 1.18 Cho 0,1mol este A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu

được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2g một ancol B Vậy

1.19 Chia m (gam) một este X thành hai phần bằng nhau Phần một bị đốt cháy

hoàn toàn thu được 4,48 khí CO; (đkte) và 3,6g H;O Phân hai tác dụng vừa đủ với

100ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của m là

Hướng dẫn: C;HyyO;, + O;¿ > nCO, +nH,O

Nese = 0,05 — Mee =88—> khdi luong este mai phan 1a 4,4g

1.21 Đốt cháy hoàn toàn Ig một este X đơn chức, mạch hở, có một nối đôi

thu được 1,12 lít khí CO; (đktc) và 0,72g HạO Công thức phân tử của X là

Hướng dẫn: CTTQ cia este 18 CyH2n-202

CH„¿O + 2o, — nCO; + (n=1)H;O

0,05 0,04

ỗ é ir ic va | axetat tac dung vi

Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic va este ety! e ‘6

lấy đúng dịch natri hiểroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn

1.23 Làm bay hơi 10,2g một este A ở áp suất p, thu được một thể tích hơi bằng

thể tích của 6,4g khi O ở cùng nhiệt độ, áp suất p› (biết pz=2p:) Công thức phân

tử của A là

3 Sở dểng(h861S.EV -y Mi c5, Hướng dn: Tie cong thie n= E> =

Anas = C;H;O, hoặc C;HiO;

Nese = Bi = p0) mol => Mạ = 102 —>C3H20s sHì

Vieste don chise > CTPT :CsHiO2 > Dap dnD

1.24 Xà phòng hoá hoá hoàn toàn 89g chất béo X bằng dung địch NaOH thu được

9,2g glixeroi Số gam xà phòng thu được là

— este là (C;HạCOO);C;H; > Dap an B

Trang 6

wuge m, gam ancol va m gam muối Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử ancol dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa du

và phân tử muối bằng nhau Giá trị của mạ, mạ là

A.2.3g và 4.1g B.4lgva24g C.42gvà23g D.4.lgvà23g Tướng dẫn: Vì số C trong muối và aneol như nhau nên công thức cầu tạo este

» _CH;COOGHs — m; =4.1g vàm; =2.3g8 — Đáp án 4L

¡ _1.27 Cho 0.1Smol hỗn hợp hai este đơn chức phản ứng vừa đủ với 0,25mol NaOH

vả tạo thành hỗn hợp hai muối và một ancol có khối lượng tương ứng là 21.8g và

2.3g Hai muối đó là

A.CH:COOC,H và CH;COOC;H; B CH;COOG,H; và CH;COOCH;

C HCOOC,H; và HCOOC›H; D HCOOG,H; và CH;COOCH;

Hướng dẫn: Este đơn chức mà số mol NaOH lớn hơn số mol este, tao ra 2 mudi

=> có Ì este có góc phenyl và 2 este của cùng gốc axit

RCOOR + NaOH — RCOONa +ROH

1.28 Este X đơn chức chứa tối đa 4 nguyên tir cacbon trong phan tit Thuỷ phân

hoàn toàn X thu được Y, Z biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng bạc Công thức

cấu tạo của X có thể là

Tướng dẫn: Y và Z phải là muối fomiat va andehit > Dap dn C

129 Este X đơn chức chứa tối đa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân

hoàn toàn X thu được Y, Z biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu

đồng phân cấu tạo phù hợp với X? `

(không kể đồng phân cis~trans) — Đáp dn C

1.30 Xà phòng hoá este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B duy nhất

chứa natri Cô cạn, sau đó thêm vôi tôi xút rồi nung ở nhiệt độ cao được một ancol

€ và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol này được CO; và hơi nước theo tỉ

lệ 3 : 2 Công thức phân tử este là

CạH„ 2O; + NaOH > HO-C,.¡Hạ,2COONa (B)

HOCy.1Ho2COONa + NaQH —€9—› C¿ ¡H2 (OH + NaCOx

dion =3:2— n=3 — Công thức của este la C;H

B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng,

_ X có thể làm mắt màu nước brom

C X có thé lam mat mau nude brom /

D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit

in: Đáp ái ì i không bén ) -

ớng dẫn: Đáp án B (vì ancol sinh ra ! ta?

1a ‘pe du chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây

A CH;COOH B.CH;CH CHO C CHICOONa D (CH¡CO);O

Hướng dẫn: Phenol khó phản ứng được với CH;COOH nên ta dùng anhidrit

SN phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC;H; LH Hs bản °

dù ng dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hoá lung dị > x được

và cân được 21.8g Ti lé gidta Mycoona‘Mc,coona !@ 1

+ a=0,2 vab =0,1 — Đáp dn D cg alee

Th y phan 0,1 mol X bang NaOH vừa đủ sau đó lấy sản phâm tác đụng vế

Mong dự dụng dịch AgNOs/NHs thu duge 0,4 mol Ag Công thức cầu tạo ư i h ¢

Huéng ddn: Este đó phải là este của HCOOH và gốc ancol không bền thuỷ

135 Có bao nhiêu triesfe của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axi

ñn: Đáp án C (đào chỗ các axit được 3 este)

Hướng dẫn: Đáp án C (đảo chỗ các axit được 3 est /

1.36 “Co Ú 0125 mol este đơn chức M thủy phân với dung a ee He duge

14 gam muối Ti khối của M đối với CO; bằng 2 M có công thức we , A C;H,COOCH; B.CH;COOC;H; C.HCOOCH; D.C;H;

"

Trang 7

i H;CHO + 2AgNO; + 3NH; + H,

ị ;

h + H2O ~» CH;COONH, + 2Ag + 2NH,

; a cot + NaOH — CH;COONa + NH; + HO

Reo = estela : (COOGH;), > Dap on (COONS): 66 M = 134 —

19 ae lượng este mety! metacrylat thu duge la bao nhiêu khi dun néng 215 metacrylie với 96 gam ancol metylic, giả thiết hiệu suất phản ứng

oe hoa

dat 60%?

A 180 gam B 186gam C 150 gam

D 119 gam

Wing dan: Maxi: < Narco tính theo axit với hiệu suất 60% — Dap anc

1.40 Những hợp chất nào trong dãy sau thuộc loại este?

a Xăng, chi đền Đôi trơn máy, dầu an B Dau lac, dầu dừa, dầu cá - Dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa,

D Mỡ đội âu 4

Đầu mỏ, dừa

ng vật, dầu thực vật, m:

a nướng dan: M6 dong vat và dầu thực vật là chất béo —» Đáp án D, Ti

mae gém 2 este đồng phân có công thức đơn giản là C;H,O 0 Cho 4,4

= i ae a HCOOC;Hn D.C;H,COOC;H,-¡ và CH;COOC;H,

2 Đột este cho tỉ lệ CO; và HạO bằng nhau —› este ứ

1.43 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân từ là C„H¿O› Cho 5,1 gam hợp chat X

tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 7,1 gam Công thức phân tử của Y là i

A C¿H;OzNa B C;H;O;Na C.C¿H¿O/Na: D.C,H;O¿Na;

Hướng dẫn: my =m, + mạo —> X là este mạch vòng

—>CTPT của Y =C¿H;O¿Na —> DdpdnA

1.44 Chất béo là este được tạo bởi:

B ancol etylic với axit béo

A glixerol với axit axetic

€ glixerol với các axit béo D các phân tử aminoaxit

Hướng dẫn: Đáp án C

1.45 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư 20%

so với lượng phản ứng thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A được chất rắn

khan B Khối lượng của B là

A 18,4 gam B 24,4 gam C 18 gam ` D 16,4 gam

Heong dain: nyou pe = este = 0.2 > mon ay = 0,2/20/100 = 0,04

> Mey,coons + Mnsonaw = 82.0,2 + 40.0,04 = 18g Dap dn C

1.46 Một este X (chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) có tỉ khối hơi của X

đối với O; bằng 3,125 Cho 20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung

dịch sau phản ứng thủ được:23,2 gam bã rắn Công thức cấu tạo của X là

Huong dan: Mete= 1003 nạ = 0,2; màonav= 0.1

RCOOR' +NaOH — RCOONa +R'OH 0,2(R + 67) + 0.1.40, = 23,2 R=29 là C;H; — Đáp ám 8

1.47 Để tăng hiệu suất phản ứng este hoá cần: :

A ting nông độ một trong các chất ban đầu

Trang 8

A HOOC-C¿H,-CH=CH; và CH;=CH~COOC,H;

B CạH;COOCH=CH; và C¿H;-CH=CH-COOH

| _C HCOOC,H,CH=CH; và HCOOCH=CH-C,H;

D C2H;COOCHECH; và CH;=CH-COOC,H;

| Hung dan: A tac dung với xút cho một muối và một it B tá

út dư cho 2 muối và nước, các muối có phân tử khối lớ I ai ử khối củ if

Bice cho 7 mys phân tử khối lớn hơn phân tử khối của

£49 Dét cháy hoàn toàn một lư: t tột lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng ỗ ẳ chá

us ĐH sinh Di dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp

jung dich Ca( dư, thu được 34,5 gam kết tủa Các este trêi i gi

chức hay đa chức, no hay không no) * Se

A Este thuộc loại no

€ Este thuộc loại no, đơn chức

Hướng dẫn: neọ, =

B Este thuộc loại không no

D Este thuộc loại không no đa chức

nụ,o = 0,345 — este no đơn chức — Đáp án C

1:50 Quá trình nào không tạo ra CH;CHO? ‘

A Cho vinyl axetat vao dung dich NaOH

B Cho C;H; vào dung dịch HgSO¿ đun nóng

C Cho ancol etylic qua bột CuO, t°

D Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH

Hướng dẫn: Đáp án D

1.81 X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch KOH 2,4M thu

được 105 gam chất rắn và 54 gam ancol Cho toàn bộ ancol trên qua CuO dir, đun nóng,

lấy sản phâm tác dụng hết với dung dịch AgNOyNH; thu duge 1,8 mol Ag Vay X là

: H-COO-CH;-CH;-CH; D CH;COOCH(CH;);

Hướng dân: nạy = l,8 — Narco: = 0,9 > Mancot = 60 — ancol la C3H;OH

Not de = 1,2 — 0,9 = 0,3 Masi = 105 —0,3.56 = 88,2 > My = =

— RCOOC;H; > R=15 — DapdnB ro Meas = 882109 = 98

1.52 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

HCOOC,Hs + 2NaOH — HCOONa + CcH;ONa + HO

1.53 X có công thức phân tử C;H;sO› Cho X tác dụn ‹ i n 2 ụng được với dung dịch › với i

không tác dụng với Na Số công thức cầu tạo phù hợp của X là 6 I0 NADHI

Hướng dẫn: Áp dụng định luật bảo toan khdi hrong — = Dap dn B

1.55 Thuy phan lipit trong môi trường kiểm thì thu được ancol nào trong các ancol sau?

A CH;(OH)-CH;~CH;OH

B CH;(OH)-CH;OH

Hướng dẫn: Đáp án D

1.56 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH); dư thu được 20g kết tủa Công thức phân từ của X là

Hướng dẫn: "neo, =neyco,¿ =a =0,2 Bat 0.1 mol X cho 0,2 mol CO, ~>

C CH;(OH)-CH(OH)-CH:

D CH;:(OH)CH(OH)CH;OH

D HCOOC;H;

Trong X có 2 nguyên tử cacbon -> Đáp án B

1.57 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 moi este của một axit đa chức với một ancol đơn

chức, tiêu tốn hết 5.6 gam KOH Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy công thức cấu tạo của este la

Hướng dẫn: nạ = 1⁄4 ngon —> ©ste 2 chức Me = 146

Vì este của axit đa chức và ancol đơn chức

R(COOR'); + 2KOH — R(COOK); + R'OH

+ Myusi = 6:225/0,0375 = 166 + este 1a (COOC2Hs)2 1.58 Este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit đơn chức không no (có đôi C=C) có công thức tổng quát là

A CuHan-4 O2 (2 4) B CyHan-2 O2 (0 2 3)

C CyHan-2 O2 (2 4) D C;Hạ/O;(n >4) Hướng dẫn: Đáp án C, vì axit có nối đôi nên số C > 3 —> là este nên C> 4 1.59 Cho cée chit: CH=CH; CH;COOC(CH;)=CHs, CH;=CH„ CH¡-CH;COOH, C;H.OH,CHy-CHCI;, CH;COOCH=CH;, CHICOOC;H,, C;H;COOCHCI-CH¡, Có bao

nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng?

Hướng dẫn: Các chất điều chế trực tiếp etanal: CH=CH, CH;ECH;, C;H;:OH,

CHÿ-CHCI,, CH;COOCH=ECH;, C;H;COOCHCI-CH; —> Dap dn A (6 chat)

1.60 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp 3 este thu dugc 8,8g CO2 va 2,78 HO, biết

trong 3 este thì oxi chiếm 25% về khối lượng Khối lượng 3 este đem đốt là

Trang 9

Hướng dẫn: Mee = Me + My + mọ ; m,

=2,7 > 0,75 mene =2,7 — Mese = 3,6 — Đáp án Ö

1.61, Ti khối hơi của một este Y so với hiđro là 44 Khi đốt cháy toàn bộ axit sinh

ra do phân ứng thuỷ phân este thu được khí CO; có thể tích bằng thể tích khí CO;

thụ được khi đốt cháy hoàn toàn ancol do phản ứng thuỷ phân este đó sinh ra Cong

thức cấu tạo của Y là

Hướng dẫn: CQHO, — 12x + y + 16z= 88 > 2=2,x=4,y=8— CiHiO>

CH¡COOC;H; + HạO — CH;COOH + C;H;OH —#*_› thể tích CO; bằng nhau

1.63 Chỉ số axit của chất béo là

A số mg KOH cần để thuỷ phân 1g chất béo

B số mg KOH cân đề trung hoà lượng axit tự do trong Ig chất béo

hản ứng với lượng axit dư trong chất béo

D số gam NaOH cần đẻ thuỷ phân hoàn toàn lượng chất béo đó Hướng dẫn: Chỉ số axit la sé mg KOH can dé trung hòa axit béo tự do có trong

1.65 Hỗn hợp X gồm phenol, CsHsOH và este RCOOC;H; (R là gốc mạch hở)

Biết 40g hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 2M Cũng lượng

hỗn hợp đó tác dụng với lượng dự dung dịch brom thì thu dugc 33, kết tủa Công

thức cầu tạo este trong hỗn hợp X là

> R =102~73 = 29(C,H,)

ngeooc,, =0,4—0,1=0,3 ~> Macooc,n, = = 102,

— Đáp án C

1.66, Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân

tử đều bằng 74 biết X tác dụng được với Na, cả X và Y đều tác dụng được với dung dich NaOH va dung dich AgNO; trong NH Vay X, Y c6 thé la

A C,HOH và HCOOC;H; B CH;COOCH; và HOC;H;CHO

C OHC-COOH và CạH;COOH D OHC-COOH và HCOOC;H;

Hướng dẫn: Vậy X, Y phải có nhóm HCOO hay CHO —> Đáp án D 1.67 Công thức tổng quát của este không no có một liên kết đôi C=C, hai chức, mạch hở có dạng

A CaHaQ (n > 3) B CaHan-2O (n > 4)

CẺ C,Hạ, 2O; (n > 3) D CyHop-«Oa(n > 4)

Hướng dẫn: Đặt CTTQ : CạH›„.:-s/O, mà 2 nhóm chức este có 2 liên kết đôi, theo

bài ra trong mạch có Ì liên kết đôi —> k.= 3 — C,Ha„ O¿(n > 4) > Đáp án D

1.68 X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng I ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O; (đktc) Dun nóng 0, mol X với 50g dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị m là ;

Trang 10

1.70 Cần bao nhiêu tần chất béo chứa 85% tristearin 1 t 0 stearin để sản để sản xuất đi xuấ Ấn xà

phòng chứa 85% natri stearat (về khối lượng)? Biết hiệu suất tuay phan a Rasen „

A 1,500 tấn B 1,454 tan C 1,710 tấn D 2,012 tấn ‘

Hudng dén: Phuong trình hóa học ,

(CirHssCOO)sC3Hs + INAOH — 3C\7HysCOONa + CyHs(OH),

.1.71 Khi đốt một este cho số mol CO; bằng \ ! › bằng số mol H;O Thuỷ phân số hoàn toà

este này thì cần dung dich chứa 100ml dung dịch NaOH TM: Công tức phan a

của A là

THướng dẫn: nụ o = nọọ, —> este no đơn chức -

trang thai ran

B Dâu thực vật chứa chủ yếu các tri

tại ở trạng thái lỏng,

yêu các triglixerit của các gốc axit béo no, tồn tại ở

Iglixerit của các gốc axit béo không no, tồn

C Lipit là este của glixerol với các axit béo

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

; eee dan: Chat béo la trung hop riéng cia lipit + Dap dn C, .73

Cho 32,7 gam chất hữu cơ X chi chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 36,9 gam muối và 0,15 mol ancol Lượng

Teo} des 1g hoa het 0,5 lit dung dich HCI 0,6 M Céng thitc cdu tạo thu

A CH;COOC;H,

C.(CH;COO);C;H,

Hướng dén: mon du = 0,3 mol

Vậy có 0,45 mol NaOH phản ứng thu được 0,15 mol ảncol a X là este 3 chứ

Hướng dẫn: Phương trình hóa học

CH;COOC,H; + 2NaOH — CH;COONa + C¿H:ONa +2H;O

NaOH dir = 0,05; ma =Memdi + Myson du = 21,88 —> Đáp an D

1.75 Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong | gam

chất béo được gọi là chỉ số esfe của loại chất béo đó Tính chỉ số este của một loại

chất béo chứa 89% tristearin

Hướng dẫn: Trong 1g chất béo có 0,89 g tristearin tương ứng với số mol là 0,001 (Cj;H,;COO);C,H; +3KOH—Ÿ—>3C,;H,;COOK +C;H,(OH);

0,001 —> 0,003 Mon = 56.0,003 = 0,168g = 168mg

~> Chỉ số este của mẫu chat béo là 168 — Đáp án C

- 1.76 Số gam iot có thẻ cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100g chất béo

được gọi là chỉ số ior của chất béo Chỉ số iot của triolein là

Hướng dan: Triolein (C\7H33COO);C3Hs c6 M = 884g/mol

Số moi chất béo trong 100g 1a 0,113 mol

(CyHy,COO),CyHs + 31, —>(CjH,¡l;COO),CẠH;

0,113 > 0,339

> m,, =0,339.254 = 86,106 g

D 88,106

~> Chỉ số iot của triolein là 86,106 — Đáp án B

1.77 Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong | gam chất

béo được gọi là chỉ số axit của chất béo Để xà phòng hoá 100 kg triolein có chỉ số

axit bằng 7 cần 14,1 kg NaOH Giả sử phản ứng xây ra hoàn toản, tinh khối lượng

xà phòng thu được :

A 103448,64g B 10426,36g

Huéng dén: (C\,Hy,COO);CsH, + 3NaOH —*->3C,,Hj;COONa + CH; (OH);

C.103448,66g D 10426,38g

Phan ứng trung hoà axit:

RCOOH + NaOH -» RCOONa + H20

Theo bai ra, sé gam KOH để trung hoà axit béo là 700g ứng với số mol là 12.5

mol —> khối lượng NaOH để trung hoà axit béo tự do là 12,5.40 = 500g; khối lượng,

19

Trang 11

HO tạo ra là 12,5.18 = 225 g Khối lượng NaOH dùng để xà phòng hoá là 14100 -

500 = 13600g ứng với số mol NaOH là “TT =340mol— sé mol glixerol thu

được là = =113,33m6l => mẹ, vo, =113,33.92 =10426,36g

—> mụapiang = 100000 + 14100 — 10426,36 — 225 = 103448,64g — Đáp án A

1.78 Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit và trung hoà

lượng axit béo tự do có trong I gam chat béo được gọi là chỉ số xà phòng hoá của

chất béo Một loại chất béo chứa 2.84% axit stearie còn lại là tristearin Tính chỉ số

xà phòng hoá của mẫu chất béo trên

Hướng dẫn: Axit stearic C¡;H;sCOOH (m = 284g/mol)

Trong Ig chất béo có:

Maxi steaie = 0,0284g —> nạ = 0.0001 mol

Moistearn = 0,97 16g —> Nrristaxin —:0,00109 mol

"gonpu = 0.0001 + 3 0,00109 = 0,00337 > mxon = 0,18872g

= 188,72mg —> chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo là 188,72

— Đáp án C

1.79 Một loại mỡ chứa 50% triolein 30% tripanmitin và 20% tristearin Tính khối

lượng muối dùng để sản xuất xà phòng thu được khi đun 100kg loại mỡ đổ với

dung dịch NaOH vừa đủ, giả sử hiệu suất đạt 100%

100kg mỡ = 50kg triolein + 30kg tripanmitin + 20kg tristearin

Theo (1, 2, 3) —> Khối lượng muối làm xà phòng thu được là

3.304.50 , 3:278.30 | 3.306.20

1.86 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH va axit CH;COOH (ti Ié mol 1 : 1) Lay 5,3 gam

hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C;H;OH (có xúc tác H;SO, đặc) thu được m gam

hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m la

Hướng dẫn: Do ancol C;H;OH dư Tính theo axit có

HCOOH +C;HOH ~”*” HCOOC;H; + H;O

Vi H= 80% nn mye = (74 + 88).0,05.555 = 6.48 > Dap din C i

1.81 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một chất béo thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là

A C;H¬¡COOH và Cị;H;COOH B, C\sHs;COOH và C¡;H;;COOH

C C;H›;COOH và C¡;Hạ¿COOH D C;H;;COOH và C¡;Hạ,COOH Hướng dẫn: CsHs(OCOR ); + 3HOH > C3Hs(OH); + 3R COOH ị

— mạ¿j= 444 + 18.1,5 ~ 46 = 425g > M raxit = 425/1,5 = 283,3g/mol

— CiyHs;COOH (282) và Cị;HạyCOOH (284) > Dap din C |

1.82 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mo| CH;COOH và | mol C2HsOH, lượng

este lớn nhất thu được là 2/3 mol Dé dat hiệu suất cực đại là 90% (tinh theo axit) | khi tiến hành este hoá 1 mol CH;COOH cần số mol C;H;OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) `

tạo và phần trăm khối lượng của hai este là

Trang 12

=

| C HCOOC;H; 55%, CHsCOOCH; 45% | don chite, trong đó 2 axit có phân tử khối nhỏ là đồng phân của nhau Công thức

Ì D.HCOOCH;CH;CH; 25%, CHịCOOC;H; 75% : | phan tir eG axit có phân tử khối lớn là

i Hướng dẫn: nạ; = Maou = 0,1 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng m„= — | A CsHiO2 B C7H1,02 C C¿H:O; D CoHi202 l

Menai = Hàn: =R=II,5 vậy gốc 2 axit là H va CHạ với số moi là x Am =28a = 8,6 ~7,9 = 0,7 = a= 0,025 ta có Mmuii Su”

wy Ị |, Cong thie eta 2 = là: aie 5 XS as 3 CH¡COOC;H; 5 thôn nu có M < 47,67 và có đồng phân Gọi khối lượng của gốc sxit còn lại là M = R =47,67 Gốc của hai axit (có khối lượng phân tử = i cae ó khối hân từ nhỏ) phải là CạH; vì nh: nats ay

'._ Hai este là đồng phân của nhau nên phần trăm khối lượng hai este tương ứng là 25% oa = 47,67 =>M=57 (CsHo-) Vậy axit có khối lượng phân tử lớn là: |

dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng hoàn toàn Từ dung dich sau phản ứng thu 1.87 Cho các phản ứng: X + 3NaOH—“—> C,HƠNa + Y +CH;CHO + H:O

=> Công thức phân tử của este là CạH;O;

Công thức phân từ của X là

Lee = - Hướng dẫn: Z là CHICOONa và T là CHy -

la a x te dene được với 3 phân tir NaOH ma chi tgo ra I phan tir CsHJONA vaY Mua, = So, =82 - công thức muối là: CH;COONa vậy este o6 cấu tạo = Ý c62 Na ( có 2 nhóm COONa) Từ Y lại có thể tạo ra CHạ nên Y là |

1.85 Thủy phân 4,3 gam este X don chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản => X là: CH;=CH-OCO-CH;-COOC,H; (CụHioOi) T> Pap an © ainon |

ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z.phản ứng với 1.88 X có công thức phân tử CaH¿O; Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với Na

dung dịch dự AgNOy/NH; thu được 21,6 gam bạc Công thức cấu tạo của X là được 15,44 gam muối X là

Hướng dẫn: Nếu chỉ có Ý hoặc Z trắng bạc Hướng dẫn: Hạc“ Fy = 04227 01 = Mo ‘ ị

=> nae = Eng, =0,1 mol, v6 lí(vì Mạc > 60) Vay este có công thie HCOOCH, > Dap dn B - |

Bey ae 2 eee : 3 1.89 Thuy phan este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic Bi t khôi |

'Vậy cả Y và Z diéu phai tréng bạc nên nạ, = 0,05 mol , M„„ = 86 Để cả hai đều tráng, luong phân tử của ancol bằng 62,16% khối lượng phân tử của cste Vậy X có công

1.86, A là một este 3 chức mạch hở Bun nóng 7,9 gam A với NaOH dư Đến khi er HEOOH B HCOOC;H, | phan (mg hoan toan thu duge ancol B va 8,6 gam hén hop mudi D Tach nước tir B 4 ; D CH;COOCH; |

(

Trang 13

hướng dẫn: Gọi phân từ khối của este là M ta có

% C;H;OH =< 100 = 62,16 => M = 74 có hai đồng phân este la CH;COOCH,

va HCOOC;Hs nhung este được tạo ra từ ancol etylic > Dap in B

1.90 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no,

cháy được đẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH);

12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là

A 12,40 gam B 10/00 gam _ C.20,00 gam

Tướng dẫn: Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thì nụ o

bình tăng chính là khối lượng HạO và CO; bị hấp thụ

44a + 18a = 12,4 gam => a = 0,2 mol CO; + Ca(OH); —› CaCO; + H;O

=nco, Khối lượng

1.91, Để trung hoà 14g chất béo X cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của

chất béo đó là bao nhiêu?

Hướng dẫn: Chỉ số axit bằng TH 16

không đúng về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?

A- Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có tính chất hoạt động bề mặt cao, cỏ tác dụng làm giảm sức căng bề rnặt chất bản

Ð Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

C Không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo rả muối kết tủa canxi Và magie

D Chất giặt rửa tổng hợp có thé dùng để giặt quần áo trong nước cứng vì không tạo kết tủa canxi và magie

1.93 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X-thu được 03 moi CO; và 0,3 mol HạO

Me cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH tạo ra 8,2g muối Công thức cấu là tạo của

A HCOOCH, B.CH;COOCH; _C:CH;COOC;H; _D.HCOOC;H,

Hướng dân: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO; và 0,3

mọi HạO ~› X phải có 3 cacbon và 6 hiđro —> loại 'Ä và C :

RCOOR'+ NaOH ~> RCOONa + R'OH

> Macoona = 82 -> R= 82-67= 15 -> Dap dn B

1.94 Oxi hod andehit HOC-CH,-CH,-CHO trong điều kiện thích hợp thu được

hợp chất hữu cơ X Đun nóng hỗn hợp gồm I moi X và | mol ancol metylic với

-1000=6 —_ Đáp án C

1.92 Phát biểu nào sau đây

my : mz = 1,81 Biết chỉ có 72% lượng ancol chuyển hoá thành este Số mo! Y và Z lần lượt là

A 0,36 mol va 0,18 mol

C 0,24 mol va 0,12 mol Hướng dẫn:

HOC —CH, - CH, - CHO—[2L > HOOC-CH,-CH,-COOH (X) Họ HOOC-CH,-CH,~COOH +CH,OH= HOOC-CH,-CH,-COOCH, +2H;

B 0,18 mol va 0,36 mol

D 0,12 mol va 0,24 mol

— HOOC-CH,-CH,—COOH + 2CH,OH=2 CH,OCO-CH,-CH,-COOCH, +2H,0,

ngyon =a+2b = 2a =0,72 — tiến — Đáp án 4

i ức là đồ ân củ Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6g

.95 Hai este no đơn chức là đồng phân của nhau :

tốn hợp hai este trên cần vừa đủ 900ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 65,4g hỗn hợp hai muối khan Công thức hai este là 'A C;H;COOCH; và CH;COOC;H;

tụ hết vào bình 2 đựng Na dư, thấy có khí G bay ra và khối lư

ng thêm 6,2g Dẫn khí G qua bình 3 đựng CuO dư, đun nóng thu được 6,4g Cu

Lượng este X ban đầu tác dụng với dung dịch brom dư thầy có 32g Br; phản ứng

thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 65,04% phân tử khối Tên gọi của X là

C metyl axetat D metyl metacrylat

Hướng dẫn: RCOOR + NaOH — RCOONa + ROH

Trang 14

RCOOCH; + Br; — RBr;COOCH;

160.100 R+160+59

¡ 1.97 Cho hợp chất hữu cơ X có ôi â

¡_ Đun X với 200ml dung dịch KOH IM thu được dung Man nhang bất oe

ị ae trong dung dịch Y cần 80ml dung dịch HCI 0,5M thu được dung dịch Z Cô cạn

| ˆ Công thức cầu tạo của X là dung dich Z nhận được hỗn hợp hai ancol đơn chức và 18,34g hỗn hợp hai RP nEL el muối

.98 Đốt cháy hoàn toàn 20,Ig hỗn h ” ‘ , lợp X gồm 2 este đơn chức kế tiếp cải 3 ức kế t it

không khí (dktc) thu được 46,2g CO; Công thức phân tử hai este ñ PIN HẠNH

A, CH¿O; và C;HạO; B C;H¿O; và C,H¿O;

C C;HạO; và C¿H¡oO; Ð C;H¡sO; và C¿H¡2O;

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

1.99 Một este toàn phần của etylen glicol được tạo nên bởi hai axit cacboxylic,

trong phân tử este có số nguyên tử cacbon nhiều hơn so với số nguyên tử oxi một nguyên tử Tìm khối lượng este đó có thể bị thuỷ phân hoàn toàn bởi dung dich chứa 10 gam NaOH

Hướng Công thức RCOOCH;CH;OCORI, đo số nguyên tử oxi trong este

bằng 4 nên số nguyên tử cacbon trong este bằng 5 => Tổng số nguyên tử C trong R

và R' chỉ có thể bằng I ~> CH;COOCH;CH;OCOH Ta có:

CH:COOCH;CH;OCOH+ 2NaOH~>CH;COONa + HCOONa + HOCH;CH;OH

Khối lượng este phản ứng = ae =16,5g-> DdpdnC

1.100 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa (C, H, O) thu được

thể tích CO; bằng thể tích O› đốt cháy và bằng 1,5 lần thể tích hơi nước Biết X có

phản ứng với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc X là ‘

Trang 15

CHUONG 2 CACBOHIDRAT

2-1 Thuốc thử cần đề nhận biết 3 chất lỏng hexan, glixerol va dung dịch glucozo la

Hướng dẫn: - Dùng Cu(OH);

~ Với glixerol cho phức màu xanh

~ Với glueozơ ở nhiệt độ thường tạo phức, đưn nóng tạo kết tủa đỏ gạch

~ Với hexan không có hiện tượng — Đáp án D

2.2 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây iy không dùng để chị không dùng đẻ chứng minh 4 cá ũ

giubói2 6 dạng mon hy # dùng để chứng minh cấu tạo của

A: Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glueozơ có phản ứng tráng bạc

€ Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành aneol etylic

D Glueozơ tạo este chứa 5 gốc CHạCOO”

Hướng dén: Đáp án C

2.3 Thuỷ phân Ikg saccarozơ được

A Ikg glucozo va Ikg fructozo B 180g glucozo va 180g fructozo

C- 526,38 glucozo va 526,3g fructozy _D 425,5g glucozo va 425,5g fruetozơ

Hướng dẫn: CaHm=Oi + HạO > CoHi20e + Colt 20s

_ 1000.180

= Spy 7526.38 > Đáp án C

2.4 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân lkg kh % 5d Ui ark

di tỷ phân Ikg khoai chứa 20% tỉnh bột (hiệu suất

2.5 Cho các hoá chất: Cu(OH); (1); dung dịch AgNOyNH; (2);

H;SO, loãng, nóng (4) Mantozơ có thẻ tác dụng với các hoá chất:

Hướng dẫn: Mantozơ là đường có tính khử nên có tính chất tương tự andehit,

ngoài ra nó còn bị thuỷ phân trong môi trường axit — Đáp án D

2.6 Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nỗ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và

axit nitric Thé tich axit nitric 63% có d = I,52g/ml cần để sản xuất 594g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

HƯN¡, Ở @): „

Hướng dẫn: _ Phương trình hóa học

[C2H;Oz(OH)s]¿ + 3nHNO; —> [C,H;Oz(ONO›);], + 3n H;O

8 — HC

297n on

Khối lượng HNO; là m = 6.63 a 630 gam

Md axit = 630- 10 1000 gam — V => =657,9ml — Dap anB

2.7 Cho 360 gam glucozo lén men thanh ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo

thanh ancol etylic) Cho tat ca khi CO;,hap thy vao dung dich NaOH thi thu được

212 gam NazCO; va 84 gam NaHCO; Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là

Hướng dẫn: - neo,= ngucọ, + MNaicoy = 3 mọÏ (bảo toàn nguyên tố C)

C¿H¡;O, ——> 2C;H:OH + 2CO;

7 co 7

2.8 Để phân biệt các chất: CH;CHO, C,H¡zO, (glucozơ), glixerol, etanol, lòng,

trắng trứng ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là

A dung dịch AgNO¿/ NH; B nước brom

Hướng dẫn: Dùng Cu(OH); > Dap dn D

2.9 Cặp gồm các polisaccarit là

A saccarozo va mantozo B glucozo va fructozo’

C tỉnh bột và xenlulozơ D fiructozơ và mantozơ

Trang 16

* Monosacearit (durdng đơn) là nhóm gluxit đơn giản nhất, không thể thuỷ phân

được Đó là những hợp chất mà trong phân tử bên cạnh nhóm cacbonyl còn có

nhiều nhóm hiđroxi ở những nguyên tử cacbon kể nhau (polihidroxicacbonyl) Ví du: glucozo, fructozơ (CạH¡zO,)

* Disaccarit (đưng đôi) là những gluxit mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử

monosacearit Ví dụ: saccarozơ, mantozơ (C¡aH;zO,,)

® Polisaccarit (đường đa) là những gluxit phức tạp, khi thuỷ phân đến cùng tạo

ra nhiều phân tử monosaccarit Ví dụ: tỉnh bột, xenlulozơ (C;H;uO;)„„

— Đáp án C

2.10 Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là

A, saccarozo B glucozo C fructozo D mantozo

Huéng dan: Đáp dn B

2.11 Một loại tỉnh bột có khối lượng mol phân từ là 29160đvc Số mắt xích

(C¿H¡O;) có trong phân tử tỉnh bột đó là

Hudng dan: Số mắt xích trong tỉnh bột là: n= TTl@- =180 — Đáp án B

2.12 Để điều chế 45 gam axit lactic từ tỉnh bột qua con đường lên men lactic, hiệu

suất thủy phân tỉnh bột và lên men lactie tương ứng là 90% và 80% Khối lượng

Do hiệu suất nên mụu nạ = 2a 162n- cao = 56.258 — Đáp án B 2.13 Có 4:chất : Axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc

thir nao sau đây có thế phân biệt được 4 chất trên?

Hướng dẫn: Đáp án D

2.14 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52.8

gam CO; và 19,8 gam H;O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

A glucozo B fructozo C saccarozo

Công thức cacbohiđrat là C,;H;sO,¡ Mà X có phản ứng tráng bạc Vậy X là mantozơ —> Đáp án D

2.15 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

2.17 Khi thuỷ phân tỉnh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là

A glucozơ B fructozo C saccarozơ D mantozo

2.18 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucoZơ, sacarozơ,

anđehit axetic, ancol etylic; hồ tỉnh bột ta dùng thuốc thử:

A ly và Cu(OH);, tÈ B I› và AgNOyNH;

Hướng dẫn: Đáp án A

2.19 Dãy các chất đều tác dụng được với xenlulozơ là:

A Cu(OH), HNO, ` B [Cu(NH;),J(OH);, HNOs

Trang 17

—> Độ tỉnh khiết của mẫu = 2242 100=1% — Dap an A Hướng dẫn: Do đun nóng nước lọc cho thêm kết tủa nên trong dung địch nước

1 2.21 Lén men | tan tỉnh bột chứa $% tap chat trơ thành etanol, hiệu suất quá trình CO;+ Ca(OH); — CaCO;Ỷ + HạO (1); 2CO;+ Ca(OH); —> Ca(HCO;); (2)

A 539,5kg „5kg, B.458.6k - 458,6kg Tà 8 €-388/8U, B /Sð8b - 390kg Khi đun nóng dung dịch nước lọc: Ca(HCO;); + CaCO;} + CO;†+ H;O (3)

Hướng đẨM: Mann nonin hit = TT” =950kg Từ (1), (2), (3) tính được ncọ, = 6 mol

(C/H¡oO¿), => nC¿H¡¿O, > 2nC;H;OH (C¿H,O;), — “E9 y nC¿H¡O¿ —9“ >2n C;HOH + 2nCO;

i Vì hiệu suất 85% ~» khối lượng etanoi thu được là 2325-85 _ 45g 6ke Mba = = ,162n 864 gam —› Đáp án D

A glucozo, fructozo, saccarozo C glucozo, fructozo, mantozo A Phản ứng với NaOH để chứng minh phân tử có nhóm OH

B glucozo, saccarozo, mantozo D glucozo, mantozo, glixerol B Hoà tan Cu(OH); để chứng mình phân tử có nhiéu nhém OH ké nhau

2.23 Giả sử I tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là D Phản ứng với Ag:O trong NH; để chứng minh phân tử có nhóm CHO

14% Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng, Hướng dẫn: Dap an A

i đường cát trắng thu được từ | tan mia ody la 2.28 Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu không thẻ dùng thuốc

Vì H=90% => Moscearve = 12 00” 113,4kg Đáp án A D Dung địch vôi sữa

2.24 Saccarit nào sau đây không bị thuỷ phân? Hướng dẫn: Đáp án D

A Cacbohidrat J4 m6t loại hiđrocacbon

'

B Cacbohidrat la hgp chat tap chức có chứa nhiều nhóm -OH và có nhóm >CO trong

2.25 Để phân biệt glucozơ và fruetozơ, ta có thể dùng thuốc thử là

Ị C AgNOVNH; D dong địch NaOH Œ Cah là hợp chất đa chức có chứa nhiều nhóm OH và có nhóm >CO trong

2.26 Cho m gam tỉnh bột lên men dé sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO; sinh DeGecbohitret Ie hop chat-es cong thite.chuing là ÔAIPH4C là

ra cho đi qua dung dich Ca(OH): thu được 200 gam kết tủa đun nóng dung dịch Tướng dẫn: _ Đáp án B

nước lọc thu được thêm 200 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 2-30 Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH;COOH, glucozo(C¿H¡zO,), glixerol,

A 860 gam B 880 gam C 869 gam D 864 gam A Cu(OH);, quỷ tím, dung dịch AgNO; trong NH;

Trang 18

C Cu(OH);, dung dich AgNOs trong NH; va NaOH

D Quy tim, dung dich AgNO; trong NH; va H,SO, Hướng dẫn: Đáp án A

2.31 Chia m gam chất X thành 2 phần bằng nhau:

- Phan 1 Đem phân tích xác định được công thức của X là glueozơ

~ Phần 2 Đem thực hiện phản ung trang bac thu được 27 gam Ag

ˆ Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì m có giá trị là

Hướng dân: Ta có phương trình hóa học ở phần 2

C;H/(OH),CHO +2AgNO; +3NH; +H;O—> C;H,(OH);COONH, + NH,NO; +2Ag

mạu.„„ = 180.0.125 = 22,5 vậy m = 22,5.2 =45.00 gam — Đáp án D

2-32 Khối lượng glucozơ dùng u chế 5 lit ancol etylic với hiệu suất 80%

(khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/m)) là

Metucazo = ae 180 =3130g hay 3,130kg—> Dap cin B

2.33 Xenlulozo diaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công

thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) của X là

Hướng dẫn: Đáp án B

2.34 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50%

xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Đề

sản xuất ] tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là

2.35 Thuỷ phân m gam tỉnh bột, sản phẩm thu được :đem lên men để sản xuất

ancol etylic, toàn bộ khí CO; sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH); dư, thu được 750

gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% thì giá trị m là

Vi hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% nên

Minh bat = sẽ 162n oe ee 949,2 gam —> Đáp ám 4

2.36 Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào đề phản ứng với AgNO; trong NH;?

A Axetilen B Anđehit fomic

2.38 Khang dinh nao sau đây là đúng?

A Saccarozo va mantozo déu là đồng phân của nhau

B Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

€ Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc khi cho tác dụng với AgNOy/NH; dư

D Saccarozơ và saccarin đều là đồng đẳng của nhau Hướng dẫn: Đáp én A

2.39 Cho m gam hỗn hợp glucozơ, saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNOs/NH; thu được 9,72 gam Ag Cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H;SO, loãng đến khi thuỷ phân hoàn toàn Trung hoà hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO¿/NH; thu được 44,28 gam Ag Giá trị m là

Hướng dẫn: Phan tir glicozo hay saccarozơ đều có phản ứng với dung dịch AgNOy NH; cho ra 2 phân tử Ag saccaroz thuỷ phân cho một glucozơ và một fruetozơ đều cho ra 2 Ag nên ta có hệ sau từ phương trình hóa học

2x+4y=0,41 7” =i eos

M = Mglucozo + Mexeearoza = 35,463 —> Đáp án C 2.40 Để điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt nhất?

Trang 19

A GlueOZơ < saccarozơ < fructozơ < saccarin

B Fructozo < glucozo < saccarozơ < saccarin

C Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ

D Saccarin < saccarozo < fructozo < glucozo

- Tướng lấy 4 Để so sánh độ ngọt của các loại đường, người ta chọn độ ngọt

của glucozơ làm đơn vị, khi đỏ độ ngọt của một số saccarit và I i, ọ /a saccarin (đườn ò á

được điều chế từ toluen) là như sau:

— ĐápánA

2.42 Công thức chung của cacbohiđrat là

A CH¡;O, B ChHzO, C.C;(H;O), D (CoH100s)n

Huong dan: Dap an C

2.43 Chất nào sau đây không thẻ điều chế trực tiếp từ glucozơ?

A Ancol etylic B Sobitol C Axit lactic D Axit axetic

Hướng dẫn: Đáp án D

2.44 Cho 3 dụng dịch: chuối xanh, chuối chín, KI Thuốc thử duy nhất nào sau đây

có thể phân biệt được 3 dung dịch nói trên?

A Khí O;

C Dung dich AgNO;

Hướng dẫn: Đáp án B

aes: ee Lồng dung dịch chứa 36g glucozơ chứa 25% tạp chất với lượng dư dung

lịch AgNO; trong NH; thì lượng Ag tối đa thu được là m.(g) Hiệu suất phản ứ

B Khí O;

D Hồ tính bột

Hướng dẫn: mạw„„=36 =27g hại 100 8 — Patuesas = 35 =0,15 ._Ô

C¿H¡;O, —#2O/ MU, 2A p

mag= 0,3.108,-75 = 24,38 — ĐápánD

2.46 Thuỷ phân m(g) xenlulozơ (có 25% tạp chất) sau đó lên men sản phẩm thu

được ancol etylic (hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%) Hắp thụ toàn bộ khi CO; thoát

ra vào nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trị của m là

Huong dn: (CoH100s)y = 22> nCgHj20 —"> 2nC2H;OH + 2nCO,

A nhúm bông tan thành dung dịch trong suốt

B nhúm bông chuyển sang màu vàng và sau đó chuyển thành màu đen

C nhúm bông chuyển ngay thành màu đen

D nhúm bông bốc cháy

Hướng dẫn: ` Đáp án B

2.48 Cho m gam hỗn hợp glucozơ, mantozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO,/NH; thu duge 32,4 gam Ag Cho m gam hỗn hợp Glucozơ, mantozơ vào dung dịch H;SO, loãng đến khi thuỷ phân hoàn toàn Trung hoà hết axit sau đó cho, sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung địch AgNO/NH; thu được 45,36 gam A§- Khối lượng Glucozơ trong m_gam hỗn hợp là

A 10,8 gam B 14,58 gam C.l6,2gam D 20,52 gam Huéng dén: Phan tit glucozo hay mantozơ đều có phản ứng với dung dich AgNO;/ NH; cho ra 2 phan tir Ag Mantozo thuy phan cho 2 glucozo

Gọi 3; y là số mol oda glucozo lọi x, y là sô mol cua gluco; vi mantozs 4E*YRONS x+2y=0,21 {= 0.09 y=0,06

Mancoza = 0,09.180 = 16,28 —> Đáp án C

2.49 Glucozơ tồn tại bao nhiêu dang mach vòng?

Hướng Đáp án B

2.50 Chất nào sau đây phản ứng được cả Na, Cu(OH);/NaOH và AgNOz/NH;?

A Glixerol B Glucozơ C Saccarozo D Andehit axetic

Hướng dẫn: Đáp án B

2.51 Dung dịch saccarozơ tỉnh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dich H2SO, lại có thể.cho phản ứng tráng bạc Đó là do

A đã có sự tạo thành arđehit sau phản ứng,

B saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit

€ saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

D saccarozơ bị chuyển thành mantozơ có khả năng tráng bạc

Hướng dẫn: Đáp ánC

2.52 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của

glucozo cơ nhiều nhóm hidroxi (-OH)?

A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí hiđro

B Cho glueozơ tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường

Trang 20

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO/ NH;

Ð Cho glucozơ tác dụng với dung dich brom

ứng dẫn: Đáp án B

2.53 Cho 3 nhóm chất sau:

1 (1) Saccarozo va dung dịch glucozo (2) Sacearozo và mantozơ

- (3) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

“Thuốc thir nao sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm trên?

Hướng dẫn: Bap dn A

2.54 Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo thành gồm CO;, N;

và hơi HạO Hỏi X có thể là chất nào sau đây? :

,A Tỉnh bột B Xenlulozơ C Chất béo

Hướng dẫn: Đáp án D

2.55 Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn thụ CO; tạo ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trị

của m là

D Protein

Hướng dẫu: Weyco, = 755 = 8-2

CO; + Ca(OH)» CaCO;

2.56 Lên men m gam glucozo (H = 90%), cho toàn bộ lượng CO; tạo ra hấp thu

vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lượng dụng dịch so

với ban đầu giảm 1,2 gam Giá trị m là

Huong dan: Meo, =10—1,2=8,8g — nọo, 88 0,2

CoH 120, —B2 >» 2C2HsOH + 2COr

m = 1180.10 _ 509 > Dap an D

90 2.87 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tỉnh bột, xenlulozơ, polivinylclorua

B Tỉnh bột, xenlulozơ, protein, saccarozo, chat béo

C Tỉnh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tỉnh bột, xenlulozơ, protein, sacearozơ, polietilen

Hướng lướng din: dân: m= = =104kg—> Dap án A 95 g—> Dap an

2.59 Cho xenlulozơ phản ứng anhiếrit axetic dư có H;SO, aie xúc tác thu được 6,6

m axit axetic va 11,1 gam hỗn hợp A gdm xenlulozo triaxetat, xenlulozơ địaxetat Phần trăm khối lượng xenlulozơ triaxetat là

Hướng dẫn: Phương trình hóa học:

[CoH;Os(OH);], + 3n(CH¡CO);O —> [C¿H;O;(OOCH;)›], + 3nCH:COOH

2.60 Trong công nghiệp.chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học

‘A Cho axetilen tac dung véi dung dich AgNOs/ NH3

B Cho axit fomic tac dyng voi dung dich AgNOs/ NH3

C Cho andehit fomic tac dung voi dung dich AgNOs/ NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNOz/ NH:

Hướng dẫn: Đáp án D

2.61 Khi ăn mía phần gốc ngột hơn phần ngọn.nguyên nhân là

A phần gốc nhiều hàm lượng đạm ni iều hơn phần ngọn

B phần gồc là fructozơ, phần ngọn là saccarozơ

C phần gốc có hàm lượng đường nhiều hơn phần ngọn

D phần gốc có hàm lượn§ muối nhiều hơn piần ngọn

2.63 Từ chất nào sau đầy không thẻ điều chế trực tiếp được ancol etylie?

Hướng dẫn: Đáp án A

39

Trang 21

2.64 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

A- glueozơ B fructozo C saccarozơ' D mantozo

Huong dén: Dap én B

2.6 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH);/ NaOH, t9 B AgNO//NH;, t0

Hướng dẫn: Đáp án D

2.66 Chỉ dùng thêm 1 hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 chất: Axit axetic,

glixerol, ancol etylic, glucozo?

A Quy tim B CaCO;

Hướng dẫn: Đáp án D

2.67 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Glueozơ phản ứng với dung dịch AgNOy/ NH;

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)z/ OH”

C Glucozơ phản ứng với CH;OH/ H-

D Glucozơ phản ứng với CH;COOH/ H;SO; đặc

— Phản ứng làm tan Cu(OH); cho phức đồng màu xanh lam

~ Phản ứng khử [Ag(NH,);]OH và Cu(OH); khi đun nóng

— Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

Dung dịch đó là

A glucozơ B mantozơ

Hướng dẫn: Đáp án B ,

2.70 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cẩn được cung cấp năng lượng:

6CO; + 6H;O + 673kcal CạH¡;O, + 6O;

Khối lượng glueozơ sản sinh được của 100 lá xanh trong thời gian 3 giờ là (biết

trong thời gian ấy 100 lá hấp thụ một năng lượng là 84,125 kcal nhưng chỉ có 20%

năng lượng được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ)

B [Ag(NH,);]OH

D kim loại Na

C saccarozơ D xenlulozơ

A 22,5gam B 4,5 gam C 112,5 gam D 9,3 gam

Huong dan: _ Năng lượng được dùng để tổng hợp glucozơ của 100 lá xanh là

20

= 84,125.— = 16,825kcal

° 100 °s

Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6ŒO; +6HạO + 673kcal— CạH,O, + 6O;

ta có 673kcal tổng hợp được 1 mol glucozơ (180 gam) ¬ vậy 16,825 kcal tổng hợp được 0,025 mol glucozo (4,5 gam) — Đáp án B

2.71 Cho sơ đề: - Tỉnh bột ——> glucozơ ——> sobitol

lượng sobitol thu được khi thuỷ phân 50 gam tỉnh bột có 2,8% tạp chất trơ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 54,6 gam B 56,2 gam C 54,0 gam D 51,3 gam

Hướng dẫn: - Khối lượng tỉnh bột có trong 50 gam la m = 50.“ = 48, 6gam

(CoH10Os)n 22> 1 CoHi20¢ > n CoHy4Op (sobitol)

mu = 54,6gam — Dap dn A

2.72 Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit?

A Saccarin B.Saccarozo C Mantozơ

Hướng dẫn: Đáp án A

2.73 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau

B Glucozơ và fruetozơ đều tác dụng với Cu(OH);/ NaOH

C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ đều làm mắt màu nước brom

2.74 Cho 48,6 gam xenlulozo phan ting 30,6 gam anhidrit axetic có Hạ§O, se xúc tác thu được 17,28 gam xenlulozơ triaxetat Hiệu suất phản ứng là

Hướng dẫn: Phương trình hóa học:

[CeH;O;(OH);], + 3n(CH;CO);O —> [CeH;O;(OCOCH;);], + 3nCH;COOH

2.75 Chất nào sau đây không thẻ trực tiếp tạo ra glưcozơ?

Hướng dẫn: Đáp án D

Trang 22

hợp chất cacbohiđrat'X có các phân ứng theo sơ đỗ sau:

i A' —GMOH,/S0H; Dụng dịch xanh lam —“—> Kết tủa đỏ gạch

i Vậy X không thể là

A glucozo B fructozo:

| Hướng dẫn: Dap ánC

2.77 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

êu được lấy từ củ cải đường

B Đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt”

C Déu bj oxi hoa boi [Ag(NH3)2]OH

D Đều hoà tan được Cu(OH)› ở nhiệt độ thường,

2.79, Hợp chất A là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước

nóng tạo thành hỗ Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất B Dưới tác

dụng của enZim của vỉ khuẩn axit lactic, chất B tạo nên chất C có hai loại nhóm chức `

hoá học Chất C có thẻ được tạo nên khi sữa bị chua Xác định hợp chất A?

A Saccarozơ B Tỉnh bột C.Xenlulozơ D.Mantozơ

Hướng dẫn: Đáp-án B

2.80 Khí CO; chiếm 0,03% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) để cung

cấp CO; cho phản ứng quang hợp tao ra 18g glucozo la

A 4032 lít B 134.4 lít €.448lít D 44800 lít

Hướng dẫn: Phương trình hóa học:

6CO; + 6H;O + 673kcal—» CạH;;O, + 6O;

2.82 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tỉnh:bột thấy có màu xanh, đem đun rióng thấy mắt

màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tỉnh bột

C Xenlulozơ D Andehit axetic

42

C.Nho dung dich iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ

ˆ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không cổ hiện tượng gì

D Cho axit nitrie đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng thầy xuất hiện màu vàng, còn cho đồng (II) hidroxit vào dung dịch lòng trắng

trứng thì không thầy có hiện tượng gì

Hướng dẫn: Đáp án D 2

2.83 Tình bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A Đặc trưng của phân ứng thuỷ phân

C.Vé thanh phan phan tir Hướng dẫn: Đáp án D -

2.84 Trong các phát biểu sau liên quan đến cacbohiđrat:

1 Khác với glueozơ (chứa nhóm andehit), fructozo (

2 Saccarozơ là đisaccarit của glucozơ nên s

3 Tỉnh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước " -

4 Mantozơ là đồng phân của saccarozơ, mantozơ có tham gia phản ứng trang bạc và phản ứng khử Cu(OH);

2.87 Ö nhiệt độ thường, chất rào sau đây tồn tại ở trạng thái lông

A Glucozo B Fructozo C Axit oleic D Tỉnh bột

2.88 cạp dung et as sau đầy có khả năng hòa tan được Cu(OH):?

A Glucozơ và ancol etylic B Andehit axetic va glixerol

C Axit axetic va saccarozo D Glixerol va propan-1,3-diol

Hướng dẫn: Đáp án C

B Độ tan trong nước

D Về cấu trúc mạch phân tử

chứa nhóm xeton) không,

'aocarozơ cũng tham gia phản ứng

Trang 23

2.89 Lên men 100 gam glucozơ với hiệu suất 72% hấp thụ toàn bộ khí CO; vào

dung dịch Ca(OH); thu được 2m gam kết tủa Đun nóng nước lọc sau khi tách kết

tủa thu được thêm m gam kết tủa Giá trị m là

Hướng dẫn: Số mol gÌucozơ tham gia phản ứng lên men là n “Nang” 0,4mol

C¿H,;O, —?#› 2C;H¿OH + 2CO;

0,02m

Khi đun nóng dung dịch nước lọc:

(1) Glucoze va glixerol (2) Glucozo va andehit axetic

(3) Saccarozo va mantozo (4) Mantozơ và fructozơ

Chỉ dùng Cu(OH}; có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên ?

Hướng dẫn: Đáp án B

2.92 Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO; trong dung dịch NHạ, đun nóng

B phản ứng với dung địch NaCI

C phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Hướng dẫn: Đáp án D

2.93 Cho các chất: anđehit fomic, axit axetic, glucozơ Phát biểu nào sau đây

không đúng khi nói về các chất này?

A Khi đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các chất cho cùng khối lượng CO;

va HO

B, Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng được với Cu(OH);

C Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng cộng hợp với Hạ, xúc tác Ni, t?

D Đều có cùng công thức đơn giản nên có cùng thành phần % các nguyên tố C,H,O_ '

Hướng dan: Đáp án C

2.94 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)› là

A glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat

C glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat

D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic

Đáp án B

2.95 Có thể dùng Cu(OH); để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3Hs(OH)3, CoHs(OH)2 B C;H;OH, CH;CHO

C CH;COOH, C;H;COOH D.C3Hs(OH)s, Ci2H22011(saccarozo) Huong dan: Dap dn B

2.96 Cho Skg glucozo (chita 20% tap chất) lên men Biết rằng khối lượng anol bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8(g/ml) Thể tích dung dịch ancol 40° thu được là

A 2,30 lit B 5,75 lít C 63,88 lít D 11,50 lít Hướng dẫn: Số mol glucozơ tham gia phản ứng lên men là

aneot = 44,44.46.— = 1840 gam = V„u¿= —— =2300ml

“eet 100 gam = Vang

V ea = 5750ml = 5,75 lít — Đáp án B

2.97 Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là

Hướng dẫn: Phương trinh:héa hoc: CsHj205 —"*-> 2C:H;OH + 2CO2

Do hiệu suất là 80% nên lượng CO; thu được là: 4 a 3,2 mol

CO;+ Ca(OH); — CaCO;Ÿ + HO Khối lượng kết tủa thu được là m = 3,2.100 = 320 gam — Đáp án B 2.98 Thể tích dung dịch HNO; 63 % (D

lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là 1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với

Trang 24

| Hướng dẫn: Phương trình hóa học:

[C/H;Os(OH):]y + 3nHNO¿ —> [CạH;O;(ONO;);], + 3n H;O

Thể tích dung dich HNOs la V = 3.63.2> 725 = 197.4ml — Đáp án Ð

2.99 Một mẫu tỉnh bột có M = 5.10Ÿ u Thủy phân hoàn toàn 1 mol tỉnh bột thì số

mol glucozo thu được là

Hướng dẫn: - Số mắt xích của tỉnh bột là: n = aa = 3086 mat xich

(CoHioOs)n — 5y nC,H,2O,

2.100 Tỉnh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng,

A hoa tan Cu(OH); B thủy phân

Hướng dẫn: Đáp án B

2.101 Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo bởi:

A 1 géc & ~glucozo và l gốc B—fruetozơ

2.102 Chia m gam glucozo thanh 2 phan bang nhau:

* Phần 1 Dem thực hiện phản-ứng tráng bạc thu duge 27 gam Ag,

~ Phần 2 Cho lên men thu được Vml rượu (d = 0.8g/ml)

Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là

2.103 Tỉnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp, khí CO;

chiếm 3,03% thể tích không khí Muốn có 50 gam tỉnh bột thì số lít không khí

(đktc) cần dùng để cung cấp CO; cho phản ứng quang hợp là

2.104 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tỉnh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ?

Biết hiệu suất phản ứng là 70%

2.105 Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tỉnh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn etanol Hiệu suất của cả quá trình điều chế lả

trong sợi gai là 5900000đ%C Số mắt xích CoHioOs gần đúng có trong các sợi trên

Số mắt xích C¿H¡oO: trong sợi gai là ~36420 —> Dap dn A

2.107 Tính khối lượng dung dich glucozơ 10% được lên men, biết rằng lượng khí

CO; thoát ra trong trường hợp này bằng lượng khí CO; thoát ra khi đốt cháy hoàn toàn 35ml etanol (d = 0,8g/ml)

47

Trang 25

Hướng dẫn: Số mol C;H;OH = 208 =0,61

C;H;OH + 3O; —› 2CO; + 3H;O 0,61 > 1,22

CoH1.0, —"» 2C,H,OH + 2CO,

180.0,61.100

1

=> Khối lượng dung dịch C¿H¡zO¿ 10% = =1098g — Đáp án B

2.108 Khi đun nóng xenlulozơ trinitrat bị phân huỷ nhanh tạo ra một thể tích khí

rat lớn theo phản ứng:

2[CaH;Oz(ONO;);]; => 6nCO; + 6nCO + 4nH;O + 3nN; + 3nH;

Tính thể tích khi sinh ra & 150°C va latm khi phân huỷ Igam xenlulozơ trinitrat

A 1,59 lit B 1,39 lit C 1,49 lít D 1,29 lít Hướng dén: Khi phân huỷ 2 mol xenlulozơ trinitrat tạo ra 22 mol khí -> thể tích khí sinh ra ở 150C và Iatm khi phân huỷ 2 mol xenlulozơ trinitrat là

CHUONG 3 AMIN:- AMINO AXIT PROTEIN

3.1 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Cho vài giọt CuSO và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì

dung dịch chuyển sang màu xanh tím

B Cho HNO¿ đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa

trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyển sang màu vàng,

€ Axit lactie được gọi là axit béo

D Lipit là một hợp chất este

Hướng dẫn: Đáp án C

Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?

A Amoni axetic - B Axit œ~glutamie C Alanin

Hướng dẫn: Đáp án D

3.2 Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm

(chứa một vòng benzen), đơn chức, bậc nhất?

A CyHay- 7NH2 (n> 6) B CyHon » 1NH2 (n 2 6)

C CoHsNHC,Hon + 1 (n> 1) D C;H„_NHC,Hạ„ (n>3) Hướng dẫn: - Công thức của benzen là C,Hz„„,n >6

—> amin đơn chức bậc I là C,Hz„.;NH;,n> 6 —> Đáp án 4

D Anilin

3.3 Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên -

tốC, H,O,N là mẹ: mạ : mọ: mụ = 4.8: 1: 6,4 :2,8 Tỉ khối hơi của X so với

He bằng 18,75 Công thức phân tử của Xlà — -

Hướng dẫn: ` Công thức đơn giản nhất của X là (C;H;OzN)„

Mx= 75— n = Ì—› Đáp án A

D C;H;OzN;

3.4 Lấy 9,1 gam hợp chất A có công thức phân tử là C;H¿OzN tác dụng với dung ˆ dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đkte) khí B thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết 1⁄2 lượng khí B nói trên, thu được 4,4 gam CO¿ Công thức

cấu tạo của A và B là 4

A HCOONH;C;H;; C;H;NH; B CH;COONH;CH;; CHỊNH;

C HCOONH;C;H; ; C;H;NH; D CH;=CHCOONH,; NH;

Hướng dẫn: Do A tác dụng với NaOH sinh ra khí B làm xanh quỳ — A là muối

RCOONH;-R' + NaOH — RCOONa + RNH; + H,O

Trang 26

3i Cho céic dung dich cila cdc hop chat sau:

| NH,—~CH,-COOH (1); CIH3N-CH,-COOH (2); NHz-CHz~COONA (3);

| NH)~(CH2)sCH(NH2)-COOH (4); HOOC-(CH;);CH(NH;}~COOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

A.@),@) B (3), (4) C (2), 5)

Hướng dẫn: - Dung dịch làm quỳ hoá đò là (2) va (5)

3.6 Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa l nhóm amino va | nhóm cacboxyl vào

440ml dung dịch HCI IM được dung dịch X Đề tác dụng hết với dung dịch X cần

840ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dich X thì

'L A amino axit và HCI cùng hết B dư amino axit

318 Cho so dé phan img: CH;NH,; > a #4 B

Các chất A, B trong sơ đồ trên lần lượt là

A (CH;);NH, CH;CH;NH;CI

C C;H;NH;, C;H;NH;CI

Hướng dẫn: _ Đáp án B

3.9 Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dẫn là:

‘A CoHsNHb, NH3, CHsNH2, CoHsNH2, CH3NHCH3

B CH;NH;, C2H;NH;, NHs, CoHsNH2

C.NH;, C,H;NH;, CHạNH;, CHỊNHCH;

D NHs, C;H2NH;, CH;NHC;H;, CH)NHCH;

Hướng dẫn: Tính bazơ phụ thuộc nhiều vào nhóm hút e (làm giảm tính bazơ) và

nhóm đẩy e (làm tăng tinh bazo), trừ yếu tổ cản trở không gian —Đáp án 4

3.10 Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử CaH¡rN là

3.12 Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó N chiếm 15,73 %

về khối lượng Chất A tác dụng được với NaOH và HCI và đều theo tỉ lệ I : 1 về

số mol Chất A có sẵn trong thiên nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn Công thức cấu

— x=3, y=7 = C¿H;O¿N mà A là chất rắn nên A là amino axit > Dap 4n A

3.13 Cho sơ đồ biến hoá

CạẴHạ ———>A———> B———*D———~ CạH¿NH;¿

Các chất A, B, D lần lượt lá

‘A CoHe, -CoHsNO2, CoHsNH3Cl

C CoHi2, CoH, CsHsNO2

3.14 Cho các hợp chất hữu cơ: phenyl metyl ete, toluen, anilin, phenol Trong số

các chất đã cho, những chất có thể làm mắt màu dung dịch brom là

A toluen, anilin, phenol B, phenyl metyl ete, toluen, anilin, phenol

C phenyl metyl ete, anilin, phenol _D phenyl mety! ete, toluen, phenol Hướng dẫn: Chỉ có phenyl metyl ete, anilin, phenol làm mắt màu dung dịch brom

|

Trang 27

3.17 Cho X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tac dụng với HCI thì dùng hết

80ml dung dịch HCI 0,125M và thu được 1 „835 gam muối khan Còn khi cho 0,01]

mol X tác dụng với dụng dịch NaOH thì cần dùng 25 gam NaOH 3,2% Công thức

cấu tạo của X là

Hướng dẫn: 0,01 mol X tác dụng vừa hết với 0,01 mol HCI

0,01 mol X tác dụng vừa hết với 0,02 mol NaOH

=> X có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH;

Mx=147 => X là NH,C;H,(COOH), > Dap dn C

3.18 Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những

chất nào?

A Dung dịch NaOH, dung dịch brom

C H;O, dung dịch brom

B Dung dịch HCI, dung dịch NaOH

D Dung dich NaCl, dung dich brom

Hướng dẫn:

Benzen (không tan)

3.19, Để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, andehit axetic, ancol etylic và

lòng trắng trứng ta dùng:

Hướng dẫn: Dùng Cu(OH);

— Glucozo ban đầu có màu xanh của phức khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

~ Glixerin chỉ tạo phức ở nhiệt độ thường

—CH;CHO ban đầu không hiện tượng, đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

— Protit cho màu xanh đặc trưng,

—C;H;OH không có hiện tượng

— Đáp án C

3.20 Trong các chất: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenyl amoni

clorua, glixerol, protein Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Hướng dẫn: Chỉ có metyl benzoat, phenyl amoni lorua, protein — Đáp dn A

3⁄21 Trong các chất: p_NO;-C¿H,NH;; p~CH;O-C¿H.~NHs; p—NH;~C¿H,~CHO;

Hướng dân: Có 4 đồng phan bac 1 —> Đáp án C

3.23 Cho 14,7 gam một amino axit X (có Ì nhóm NH;) tác dụng với NaOH dư thu được 19,1 gam muối Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCI du: tạo 18,35 gam muối Công thức cấu tạo của X có thể là

C NH;-(CH;),~COOH Hướng dẫn: Muci prin img = 18,35 — 14,7 = 3,65

3.25 Chơ sơ đồ CạH¡sOjN +2NaOH — C;H;O¿NNa; + CHẠO + C;H,O

Biết C;H;O,NNa; có mạch cacbon không phân nhánh, có NH taiC* thi C¿H¡;O,N có số công thức cầu tạo phù hợp là

Hướng dẫn: CsH;O,NNa; có mạch C không phân nhánh, nhóm —NH; tại vị trí ơ

Vậy công thức cấu tạo là - NaOCO-CH;-CH;-CH~-COONa

3.26 Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C;HạO;N Số đồng phân có tính chất

lưỡng tính (vừa tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HC) là

Hướng dan: CsHsO;N 1a mudi amoni của axit hữu cơ với amoniae hoặc amin

D HOOC-CH;-CH;-CH(@NH;)COOH

Trang 28

3.27 Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đăng liên tiếp

nhau, thu được 11,2 lít khí CO; (đkte) Hai amin có công thức phân tử là

A CHẠN và C;H;N B C;H:N và C;HạN

Hướng dẫn: Đặt công thức chung của 2 amin là CxH„r,,N (n>1)

A axit a — aminocaproic B alanin

Huong dan: My = 51,5.2 = 103 vi vay X c6 dang NH2RCOOCH; => = R= 27

là phù hợp, cấu tạo của A là: CH;-CH(NH2)COOH (alanin) > Dap án B

3.29 Glyxin có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

KCI (1), C;H;OH /HCI (2), CaCO: (3), Na;SO, (4), CH;COOH (5)

A (1), (2), G) B.(3),(4),) C.(2),G),(4) -D.(2),@),(5)

Hướng dẫn: Đáp án D

3.30 Hợp chất X có 40,45%C, 7,86%H, 15,73%N và còn lại là oxi Khối lượng

mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử

Công thức cấu tạo của X là

Hướng dẫn: Lập được công thức phân tử là CH;O¿N mà X tác dụng được với

H nguyên từ > Ddp.dn D

3.31 X:là một amin ø~amino axit chứa 1 nhóm ~COOH và 1 nhóm -NH2 Cho

8,9g X tác dụng với dung dịch HCI Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12,558

muối khan Công thức đúng của X là

Huéng ddn: — muci prin img = 12,55 - 8,9 = 3,65 — uci = 0,1

Mx =89 — Dap dn C (vila a =amino axit) 3.32 Amino axit X chứa 1 nhóm ~COOH và 2 nhóm —NH; Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0,5M cô cạn thu được 15,4g chất rắn Công,

thức phân tử có thể có của X là

Hướng dẫn: mụoaa=0,135—0,1= 0/035 — muui = 14g > Mauei= 140

HC] + NaOH — NaCl + H,0

0,2-a 0,2-a 0,2-a

CINH;RCOOH + 2NaOH —> NH;RCOONa + NaCl + H,0

3.34 Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc Ï có tỉ khối so với hiđro là 19 (biết có một

amin có số mol bằng 0,15) tác dụng với dung dịch FeCl; dư thu được kết tia A Dem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Công thức của 2

Trang 29

3.35 Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I c6 tỉ khối hơi so với hiđro là 30

tác dụng với FeCl; dư thu được kết tủa X lấy kết tủa nung trong không khí đến

khối lượng không đổi được 18,0 gam chất rắn Vậy giá trị của m là

A 30,0 gam B 15,0 gam C 40,5 gam D 27,0 gam

Tướng dẫn: Đặt công thức chung của 2 amin là RNH,

2RNH; +2H;O + FeCl; + Fe(OH), +2RNH,Cl

4Fe(OH); +O; + 2HạO —› 4Fe(OH),

2Fe(OH); —“—> Fe,0; + 3H,0

DFe,0, = ie =0,1125mol => n2 anin = 0,45 mol vậy khối lượng hai amin là:

m= 0,45.M = 60.0,45 = 27 gam —> Ddp dn D

3.36 Trung hoa 62 gam dung dịch của một amin no đơn chức bậc l có nồng độ

bằng 5% bằng dung dịch 200ml HCI 0,5M thu được dung dịch X Vậy dung dịch X

có giá trị pH là

Hướng dẫn: Khi trung hòa RNH; bằng HCI sẽ tạo ra muối, axit và amin đều hết

RNH; + HCI —› RNH;Cl muối này có pH < 7 vì là muối của bazơ yếu và axit mạnh

bị thủy phân cho môi trường axit —> Đáp án C

3.37 Hãy chọn công thức sai trong số các amino axit dưới đây?

Hướng dẫn: Đáp án B

3.38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các amin đơn chức mạch hở (có số nguyên tử

cacbon < 5) thì thu được tỉ lệ HạO : CO; =2 : 1 Trong hỗn hợp amin chắc chắn có:

D C;Hi;O¿N;

A metylamin B.đimetylamin C.etylmetylamin C.đietylamin

Hướng dẫn: Đặt công thức trung bình C;H,;,.N

giảiran = 1,5 => có CH;NHạ— ĐápánA

3.39 Tính bazờ của đimetylamin mạnh hơn metylamin vì lí do nào sau đây?

‘A Khối lượng mol của đimetylamin lớn hơn

B Mật độ electron của N trong CH;NH; nhỏ hơn CH;~ NH- CH;

C Đimetylamin có nhiều nhóm đẩy electron hơn làm tăng mật độ electron của

nguyên tử N

D, Đimetylamin có cấu trúc đối xứng hơn metylamin

Hướng dẫn: Đáp án C

3.40 Công thức phân tử tổng quát amin no đơn chức mạch hở là

3.43 Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất sau thì không thé thu được sản phẩm nào dưới đây?

HạN~ CH;~ CO- NH- CH- CO- NH- CH~ CO~NH~ CH;- COOH

€ Tơ nilon D Len

Muxi> Qọi S218 Vay Mamino ax = 218 ~ 36,5.2 = 145 —» Đáp án C

3.46 Hợp chất hữu cơ A cd céng thie phan tir CsHyO;N Cho A phan tmg voi dung dich NaOH đun nhẹ, thu được muối.B va khí C làm xanh quy tím âm Nung B với NaOH rắn thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Xác định công thức cầu tạo của A

Hướng dẫn: Hiđrocacbon đơn giản là CHạ ~> Chất ran B la CH;COONa

— Dép dn A

3.47 Cho một œ~ amino axit3X có mạch cacbon không phân-nhánh

~ Lấy 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCI 0,125M thu được 1,835 gam muối

Trang 30

~ ` ấy 2,94 (g) X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 3,82 (g) mudi

Í[ xá- định công thức cầu tạo của X

3.48 Thực hiện phản ứng este hoá giữa a—amino axit X va ancol CH3OH thu được

este A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,07 Xác định công thức cầu tạo của X

A HạN- CH;- COOH B H;N- CHạ~ CH;~ COOH

NH2 Hướng dẫn: M,„ = 3,01.29 = 89 => este đơn chức có dạng RCOOCH; Vậy R = 30

trong R có chứa N nên R là: NHạ-CH; => amino axit NH-CH;COOH

— ĐápánA

3.49 Cho các chất sau: (1) CHạ-CH(NH;)COOH; (2) HO-CH;-COOH; (3) CHO

'và C,H,OH; (4) C;H(OH); và p-CoH(COOH);; (5) NH(CH;)NH; và

HOOC(CH;);COOH Các trường hợp nào trên đây có khả năng tham gia phản ứng

trùng ngưng?

A (1), 3), ©)

C (1), 2), (4), (5)

Hướng dẫn: Đáp án D

3.80 Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCI thì dùng hết 80ml dung dịch

ˆ HCI 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng,

`với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức của

xia

Hướng dẫn: — 0,01 mol amino axit tác dụng vừa đủ 0,01 mot HCI

— 0,01 mol amino axit tac dung vira di 0,02 mol NaOH

—> amino axit có 1 nhóm NH; và 2 nhóm COOH có đạng NH;R(COOH);

NH;R(COOH); + HCI — CINH;R(COOH);

3.52 Đốt cháy hoàn toàn một amino axit A thì thu được CO; và N; theo tỉ lệ thể tích 4: 1

Biết phân tử A chỉ chứa 1 nhóm amin bậc I Vậy công thức đúng của A là

3.54 Đốt cháy hết a mol một amino axit A đơn chức bằng một lượng oxi vừa đủ

rồi ngưng tụ nước được 2,5a mol hỗn hợp CO; và N; Công thức phân tử của A là

A CzH;NO2 B.C3HyN2Os.— C CsHNO2 D CzH;NO>

Hướng dẫn: C,HjO.N + O2 > xCO, + 2M + 3O

1

2

xa+ ; 2,5a—> k=? = Chỉ có đáp án A hoặc D có hai nguyên tử cacbon

ma A không thể là amino axit,—» Đáp án D

3.55 Cho các poliamit sau:

Trang 31

3.56 Trung hoà 1 mol œ-amino axit X cần 1 mol HCl tạo muối Y có hàm lượng,

clo là 28.286% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

cấu tạo của a~ amino axit X là CH;-CH(NH;)COOH — Đáp án 8

3.57 Công thức cầu tạo của alanin là

A HN ~CH; ~CH; ~ COOH

C CH; ~ CH(NH2)- COOH

Hướng dén: Dap an C

3.58 Amino axit A chứa x nhóm —COOH và y nhóm ~NH; Cho | mol A tac dung

hết dung dịch HCI thu được 169,5 gam muối, Cho I mol A tác dụng hết với dung

dịch NaOH thu được 177 gam mui Công thức phân tử của A-là

3.59 Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?

A.Amoniaxetic B Axit a -glutamic C Alanin + D Anilin

Hướng dẫn: Đáp án D

3.60 Có các dung dịch sau: C¿H;-NHạ;CI, HạN-CH;-CH;-CH(NH;)~COOH,

CIH;N-CH)-COOH, HOOC-CH;-CH;~CH(NH;)-COOH, HạN-CH;-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Hướng dẫn: Đáp án B

3.61 Cho amino axit CHạ~CH(NH;)-COOH Chất này có thẻ phản ứng được với

chất nào sau đây?

A (CH3CO),0 B AgNOy/NH; C,Ba(OH);

Hướng dẫn: Đáp án D

3.62 Từ 18kg glyxin NHạCH;COOH ta có thể tổng hợp được protein với hiệu suất

76% thì khối lượng protein thu được là

3.63 Cho 17.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn'chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2 téc dung voi dung dich FeCl; dur thu được kết tủa, đem nung kết tủa đến khối lượng

không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

=> A có2 nhóm chức axit mà mạch C không phân nhánh có nhóm NH; tại vị trí, — ĐápánA

3.65 Hợp chất hữu cơ X là este tạo bởi axit glutamic (axit œ-aminoglutarie) và một ancol bậc nhất Để phản ứng hết với 37,8 gam X cần 400ml dung dịch NaOH 1M Công thức cầu tạo thu gọn của X là

Trang 32

3.66 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng

của chất này với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch HCI và dung dịch Na;SO, _D dung dịch NaOH và dung dịch NH;

Hướng dẫn: Đáp án A

3,67 Thuỷ phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cầu

tạo là ADCBE Hỏi thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có liên kết peptit?

Hướng dẫn: Đáp án D

3.68 Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam một đipeptit X được cầu tạo bởi œ-amino axit

có 1 nhóm -NH; và 1 nhóm -COOH bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

trong cé c6 11,1 gam một muối chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức của X là

Muối thu được là NHạ-R~COONa mà Na chiếm 20,72%

Vậy công thức muối là CH;-CH-COONa

NH2

Nếu đipeptit được cấu tạo từ ] nhóm amino axit = vô lí

— X được cấu tạo từ 2 amino axit khác nhau n, = n mụ,

Mx = 146 — Đáp án 8

3.69 Thuỷ phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A„ B, C, D, E có cấu

tạo là ADCBE Hỏi thu được tối đa bao nhiêu đỉpeptit?

Hướng dẫn: Đáp án A

3.70 CHạ~CH(NH;)-COOH lần lượt tác dụng với các dung dịch chứa các chất sau:

HCI, NaOH, NaCl, NH;, CH;OH, NH;-CHz-COOH Số phản ứng có thể xảy ra là

Hướng dẫn: Dap an C

3.71 Phat biểu không đúng là

A Trong dung dịch, HạNCH;COOH còn tồn tại ở dang ion lưỡng cực

B Amino axit là những chất rắn, kết tỉnh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

€- Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino

và nhóm cacboxyl

D Hợp chất HạN-CH;~COOH;N-CH; là este của glyxin (hay glyxin)

Hướng dẫn: Đáp án D

3.72 Đốt cháy hết a mol một amino axit X được 2a mol CO; va 0,5a mol N› X là

A NH;-CH;~COOH B X chứa 2 nhóm -COOH trong phân tử

C NH;-CH;-CH;-COOH _D X chứa 2 nhóm —NH; trong phân tử

3.74 Đem trùng ngưng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin và 44,5 gam alanin thu được

m gam protein với hiệu suất mỗi phản ứng là 80% Vậy m có giá trị là:

Hướng dẫn: Đem trùng ngưng n mol amino axit thì luôn thu được n mol nước

4,

MA Ngtyxin= 23 - =0,3m0l , Matavin = = Sa =0,5mol

“Tổng số mol amin là 0,8 > 7, = 0.8 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng mạ„« = mạn; — mụ;,ọ =22,5 + 44,5 — 0,8.18

mzøe„ = 52,60 gam Vì hiệu suất là 80% nên thực tế khối lượng protein thu

được là

m„oea = 52,60 Tọa =42,08gam —> Đáp dn A 3.75 Cho dung dịch sau: CsHsNH2 (Xi); CHsNH2 (X2); H;N-CH;-COOH (X;); HOOC-CH;-CH;-CH(NH;}-COOH (X,); HạN~(CH;),~CH(NH;)-COOH (X;) Những dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A.X,X;y B.XVX C Xa, Xs D Xi, Xo, Xa, Xa, Xs Hướng dẫn: Đáp án C 4

3.76 Axit aminoaxetic tác dụng được với tất cả các chất trong day nao sau đây?

A Na, dung dich NaOH, dung dich Na;SO¿

B Cu, dung dich NaOH, dung dich HCI

C Na, dung dịch HCI, dung dịch Na;SO:

D Na, dung dịch HCI, dung dịch NaOH

Hướng dẫn: Đáp án D

63

Trang 33

3.77 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C;H;O,N Chất X tác dụng được với

hỗn hợp Fe + HCI tạo ra một amin bậc l, mạch thăng Công thức cấu tạo của X là

Tướng dẫn: X phải có nhóm NO; gắn với C mạch thẳng — Đáp án 4

3.78 Từ 23,2 gam NH;(CH;)NH; và một lượng vừa đủ axit ađipic ta tổng hợp

được nilon- 6,6 với hiệu suất 80% Khối lượng của nilon~ 6,6 thu được là

A 52.40 gam B 41,92 gam C 36,16 gam D.45,20 gam

Hướng dẫn: Đáp án C

3.79 Hợp chất CaH;O;N tác dụng được với NaOH, H;SO; và làm mắt màu dung

địch nước brom Vậy CTCT hợp lí của chất này là

C CH;=CH-COONH, D A và B đều đúng

Hướng dẫn: Đáp án C

3.80 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO;, 1,4 lít khí

Np (các thể tích khí đo ở đkte) và 10,125 gam H;O Công thức phân tử của X là

vay x= 3, y = 9 —» Công thức amin là C;HạN > Đáp án 8

3.81 œ ~amino axit X chứa một nhóm —NH; Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCI

(du), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X có thẻ là

Hướng dẫn: Đáp án A

3.82 Câu nào dưới đây không đúng?

A Các amin đều có tính bazơ

B Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH;

C Anilin có tính bazơ yếu hon NH;

D Tắt cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử

Hướng dẫn: Đáp án B

3.83 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác

dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong

phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C; H, N lần lượt

bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng

hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam

muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Hướng dẫn: Từ % các nguyên tố ta lập được công thức C;H;NO;

X có dạng RCOOR' vì X phản ứng được với NaOH RCOOR' + NaOH —> RCOONa + R'OH

R = 30, R= 15 — X la CH,-COO-CH,

NH)

— Dap an A

3.84 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4%

cần dùng 100ml dung dich HCI IM Công thức phân tử của X là

Hướng dan: Manin = 3,18, Mc = Namin = 0,1 => Mana =31 — ĐápánC 3.85 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A aspirin B mooephin C cafein D nicotin

Hướng dẫn: Đáp án D

3.86 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa nitơ B protit có khối lượng phân tử lớn hơn

€ protit luôn chứa chức hiểroxyl D protit luôn là chất hữu cơ no

3.89 Cho m gam hỗn hợp X gồm NHạ, CH;N, C;H;N biết số mol NH; bằng số mol

C;H;N đem đốt cháy hoàn: toàn thu được 20,16 lit CO;(đktc) và x gam H,0 Vậy giá trị của m và x là *

Trang 34

nạạ,= x+2y = 0/9 mọi Myo = >— TY =225 my,o= 40,5 gam

mụ =19y+3lx+48y=31u+62y= 21412) sang căm

3.2 Cho quỳ tím vào dung dịch của từng amino axit sau: Axit @ , 7 — diamino

butiric, axit glutamic, glyxin, alanin Số dung dịch có hiện tượng đổi màu là

Hướng dẫn: Đáp án C

3.93 Cho 17,8 gam một amino axit (gồm 1 nhóm -NH; và 1 nhóm -COOH) tác

dụng với 100ml NaOH 0,2M cô cạn được m gam chất rán, còn khi cho lượng

amino axit trên tác dụng với 300ml HCI 0,1M cô cạn từ từ thu được 25,1 gam chat

rắn Công thức amino axit và m là

A C;H;OzN; 22,2 g

C C;HgO;N; 30,2 g

Hướng dẫn: Đáp an A

3.94 Cho 44,1 gam axit glutamic tác dụng, với 9,2 gam ancol etylic sau phản ứng

chỉ thu được một sản phẩm X chứa một nhóm chức este Tách X đem phản ứng

ph toàn với NaOH thì thầy cần 200ml NaOH 0,8M Vậy hiệu suất phan ting este

oá là

Hướng dẫn: Phản ứng este hóa

HOCGGBANHOGODH + C;H;OH => HOCOC;H;(NH;)COOC;H; + H;O

Phân ứng với NaOH

HOCOC;H;(NH;)COOC;H; +2NaOH — NH;C;H;(COONa); + C;H;OH + H;O

B C;H;O;N; 30,2g

D C;H¡¡OzN; 25,88,

0,08 H=—— 100=40%

A Amino axit X có công thức NHạ-CH;-COOH

B Amino axit X có thể là NHạ-CH;-COOH hay CH;CH(NH;)CH(NH;)COOH

C Amino axit X có thể là NH-CH;-COOH hay C;HsC(NH;);COOH

D Có nhiều hơn hai công thức vì còn phụ thuộc vào số nguyên tử nitơ

3.96 Hợp chất X có công thức phân từ là CạH;O,; có cầu tạo đối xứng Hợp chất

Y có công thức phân tử là C;H;O¿NNa; có sơ đồ chuyển hoá:

X _ + đụng địch NaOH, y _ 9M0EđEhHC, Cứ UONCI Công thức cấu tạo của X là

Hướng dẫn: nụ o > neo, là amin đơn chức nên => amin no

C,H„.jN +O;¿ + nCO; +(n+3/2)H;O

3.98 Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phản ứng:

A tring hop B trùng ngưng, € trung hoà D este hoá

Hướng dẫn: Đáp án:B „

3.99, Thủy phân hoàn toản 1mol peptit X được các amino axit A, B, C, D, E mỗi

loại Imol Nếu thủy phân từng phần X được các đipeptit và tripeptit AD, DC, BE,

DCB Trình tự các amino axit trong X là

Hướng dẫn: Đáp án C

3.100 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Cho vài giọt CuSO¿ và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trúnig thì

dung dịch chuyển sang màu xanh tím

B Cho HNO; đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyền sang màu vàng

C ADCBE D EBACD

67

Trang 35

C Axit lactic duge goi la axit béo

D Lipit la mét hợp chat este

Hướng dẫn: Đáp án C

3.101 Dé phan biét 3 dung dich H;NCH;COOH, De bie: g ›COOH, CH;COOH và C;H;NH; CH 101 2 chi can chỉ

A dung dich NaOH

C kim loai Na

Hướng dẫn: Đáp án D

3.102 ] mol œ~amino axit X tá : tác dụng vừa hết với 1 ừa hế ối Y có

hàm lượng clo là 28,287% Công thức cầu tạo của X là MUTE Seoul Ye A CH;CH(NH,)COOH

3 TI mol peptit X thu được 2 mol glyxin (GI

methionin (Met), | mol phenylalanin (Phe) va 1 mol alanin {alah Dang oie phe

ẽ đặc trưng người ta xác định được amino axit đầu là Met và amino axit đuôi là

Phe Thuy phan ting pha dc di

Trình tự các amino axit trong peptit Xa MESES Cala vt Gb Oty,

A Met ~ Gly ~ Ala ~ Gly — Phe B Met ~ Gly ~ Gly — Phe ~ AI

C Met ~ Gly ~ Gly ~ Ala — Phe Met ~ C D Gly ~ Gly ~ Phe ~ Ala ~ Met Ane

ee Phan th x có Š gốc amino axit, gốc đầu là Met và đuôi là Phe —y

ai đáp án D Vì có thu được Met - Giy, Giy - Giy và Giy ~ Ala nên trì á

amino axit trong X la Met ~ Gly — Giy ~ Ala ~ Phe a Dap én o pening fe

4 đủ SÉ

`

3a a Hom chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 Khi

Đoàn toàn | mol X thụ được hơi nude, 3 mol CO; và 0,5 mol No Biét hop

CHUONG 4 POLIME VA VAT LIEU POLE

4.1 Khái niệm đúng về polime là

A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn

B_Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn

C Polime là sản phẩm duy nhất của phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng,

D Polime là hợp chất cao phân tử gồm n_mắt xích tạo thành Hướng dẫn: Đáp án D

4.2 Cách phân loại nào sau đây đúng?

A Các loại vài sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiên

B Tơ capron là tơ nhân tạo

€ Tơ visco là tơ tổng hợp

D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học

Hướng dẫn: Đáp án D

4.3 Chất nào dưới đây không thể trực tiếp tổng hợp được cao su?

A Đivinyt B Isopren € Clopren D But-2-en

Hướng dẫn: Đáp án D

4.4 Trong các chất sau đây chất nảo không phải là polime?

A Tristearat glixerol B Nhựa bakelit

Hướng dẫn: Đáp án A

4.5 Chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A Propilen B: Stiren C Propin D Toluen

4.7 Dựa vào nguồn gốc, sợi dừng trong cong nghiép dệt, được chia thành

Á sợi hoá học và sợi tông ñợp B sợi hoá học và sợi tự nhiên

C soi ting Hợp và sợi tự nhiên D sợi tự nhiên và sợi nhân tạo Hướng dẫn: Đáp án B

4.8: Từ 15kg mieiyl ietacrylat có thế điều chế được bao nhiêu khối lượng thuỷ tỉnh

hữu cơ có hiệu suất ĐỮ%7

A 13500n (kg)

B.13500(g) C.I50n(kø) D.13,5 (kg)

Trang 36

- Khối lượng metyl metaerylat là 15kg thì khối lượng của thủy tỉnh hữu cơ là

15kg nhưng hiệu suất phản ứng là 90% nên

m= 1500022 = 13500 gam — Dap dn B

100

49 Khi đốt cháy polime X chi thu được khí CO; và hơi nước với tỉ lệ số mol

tương ứng là | : 1 X là polime nào dưới đây?

€ Polivinyl clorua (PVC) D Polistiren (PS)

Hướng dẫn: Đáp án A

4.10 Polime được trùng hợp từ etilen Hỏï 280g polietilen đã được trùng hợp từ tối

thiểu bao nhiêu phân tử etilen?

: Để thu được 280 gam polietilen cần 280 gam etilen

: =10mol Số phân tử etilen = 10.6.023.10”° =6,023.10”' — Đáp án 8

4/11 Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình

dyng dung dich Ca(OH), dur thay xuất hiện 10 gam kết tủa Khối lượng bình thay

đối như thế nào?

A Tang 4,4g

Hướng Á

B.Tăng62g — C.Giảm3,8g 4.66 Neo, = Meaco, = 041 mol

D Giảm 5,6g

Mặt khác đốt polietilen thì số mol H;O bằng số mol CO» Khối lượng bình tăng,

lên chính là khối lượng của HạO và CO; hấp thụ vào dung dịch:

Am=0,1.44 + 0,1.18 = 6,2 gam — Đáp án B

4/12 Cho sản phẩm khi trùng hợp | mol etilen ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa

đủ 16g brom Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng PE thu được là

4.13 Tiến hành phản ứng trùng hợp 5.2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400ml

dung địch nước brom 0,I25M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br; Khối lượng polime sinh ra là

A 4,16 gam B 5.20 gam C 1,02 gam D 2.08 gam

Hướng dẫn: C,H;CH=CH; + By — CoHsCHBr-CH:Br

Khối lượng polime = 5,2~ 0,01.104 = 4.16 gam —» Đáp ám 4

4.14 Một loại polime có cầu tạo không phân nhánh như sau

4.17 Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi polipropilen (P.P)

Hướng dẫn: Đáp án B

4.18 Cứ 2,62g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong CClu Hỏi

tỉ lệ số mắt xích butađien và stiren trong cao su buna~S là bao nhiều?

Hướng dẫn: Gọi công thức thu gọn cao su buna~S là [CH;-CH=CH~CH;];[CH;-CH(C,H;)), với số mol là x Phương trình hóa học:

C cao Su buna -N D cao su buna -S

Hướng dẫn: Đáp án C

71

Trang 37

4.20 Giai trùng hợp polime ¢ CH)~CH(CH3)-CH(CsHs)-CH> }- ta sẽ được monome

nào sau đây?

A 2-metyl-3-phenylbut-2~en

€ Propilen và stiren

Hướng dan: Dap an C

4.21 Dùng poli(vinyl axetat) có thể làm được vật

Hướng dân: Đáp an A

4.22 Nhận xét vé tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

A Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi

B Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành

sợi dai, bền

C Da số polime nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy

mà bị phân huỷ khỉ đun hồng

D Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong

dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

Hướng dẫn: Đáp án B

4.23 Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon~ 6,62

A Axit adipic va etylen glicol B Axit picric va hexametylendiamin

C Axit adipic va hexametylendiamin —_D Axit glutamic va hexaetylendiamin

Hướng dan: Dap én C

4.24 Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nilon" hay "olon" được dùng đệt may quần

A Poli(mety! metacrylat)

€ Poli(vinyl clorua)

Hướng dân: Đáp án B

4.25 Poli(vinyl axetat} là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome

nào sau đây?

A.CH;=CH-COOCH;

C CH;=CH-COOC;H;

Hướng dẫn: Đáp án D

4.26 Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (1), cáo su isopren (2),

nhựa bakelit (3), thuỷ tỉnh hữu cơ (4), tơ nilon~6,6 (5) Các polime là sản phẩm

4.28 Khi đun nóng, các phân từ alanin (axit œ-aminopropionic) có thể tạo sản

phẩm nào sau đây?

A Tơ nilon~ 6,6, tơ capron, tơ tằm

B Sợi bông, tơ capron, tơ nilon ~6;6

C Polistiren, polietilen, to tim

D Nhya phenol-fomadehit, poli(vinyl clorua), to capron

4.38 Polimie là các phân từ rất lớn hình thành do sự trừng hợp các monome Nếu

Bropet CH;=CHCH; là monome thì công thức của golime tương ứng được biểu

D CH;=CH-CH;OOCCH;

Trang 38

4.36 Điều nào sau đây không đúng?

A Tơ tầm, bông, len là polime thiên nhiên,

B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

€ Chất dẻo là những vật liệu bị biến

mà vẫn giữ nguyên biển dạng đ

D Nilon=6,6 và tơ capron là poliamit

4.37 Thuỷ tỉnh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của monome:

A etyl acrylat B metyl acrylat

C metyl metacrylat D etyl metacrylat

Hướng dẫn: Đáp án

4.38 Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tỉnh bột, cao su lưu hoá Số

polime có cấu trúc mạng không gian là

Hướng dẫn: Dap dn B

4.39 Khi tiến hành đồng trùng hợp buta—1,3—dien va acrilonitrin thu duoc một loại

cao su buna~N chứa 8,69% nitơ Tính tỉ lệ số mol buta~1,3~đien và acrolonitrin

4:43 Hãy chọn các chất có thể trùng hợp hoặc trùng ngưng thành polime:

CH;COOH(I), CH;=CH-COOH(2), NHạ-R~COOHG), HCHO(4), C2HzNH;(5),

4.44, Phenol không phải là nguyên liệu để điều chế

C.24—D và 2/4,5—T D thủy tỉnh hữu cơ

Hướng dẫn: Dap an D

4.48 Hay chon phat biểu sai?

A Thanh phan chink của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dang đồng phan cis

B Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans

€ Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi cao hơn cao su Buna

D Có thể cải tiến tính chất cơ học của cao su Buna

Đáp án B

4.46 Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Hệ số polime hóa càng lớn thì khối lượng polime càng lớn

B Nhiều polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, đồng

trùng hợp hay đồng trùng ngưng

C Tùy phản ứng mà mạch polime co thể bị thay đổi

D Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng mà tất cả các chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime

4.48 Khi điều chế cao su Buna, người ta còn thu được một sản phẩm phụ là polime

có nhánh nào sau đây?

4.49 Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là

‘A PVC (poli (vinyl clorua)) c6 dang mach thang

B Amilopectin cé dang mach phan nhanh

C PVA (poli (vinyl axetat)) c6 dang mach phan nhanh

D Cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian

Hướng dẫn: Đáp án C.

Trang 39

4.50 Nhận xét nào sau đây là đúng khi tổng hợp tơ capron (nilon~6)?

Cách 1 Từ m gam e~aminocaproie với hiệu suất 100%

Cách 2 Từ m gam caprolactam với hiệu suất 86,26%

A Khối lượng tơ capron ở hai cách là như nhau

B Khối lượng tơ capron thu ở cách một lớn hơn cách hai

C Khối lượng tơ capron thu ở cách hai lớn hơn cách một

D Không thể so sánh được vì phản ứng tổng hợp là khác nhau

Hướng dẫn: Đáp an A

4.51 Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna tử tỉnh bột theo sơ

đồ sau:

Tỉnh bột —> Glucozơ —> Ancol etylie —> Buta-I,3-đien —> Cao su buna

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tỉnh bột điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna?

(Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

4.52 Clo hoá PVC được một loại tơ clorin chứa 63,96% clo Trung bình I phân tử

Ch tae dụng được với:

(1) tỉnh bột (CạH¡oO;), (2) cao su (C;H§), (3) tơ tằm (-NH-R-CO-),

Huéng dan: Dap an B

4.54 Cho các phương trình phản ứng sau:

4.55 Polime X trong phân tử chỉ chứa C, H và có thể có O Hệ số trùng hợp của

phân tử X là 1800, phân tử khối là 122400 X là

A cao su isopren B PE (polietilen)

C PVA (poli(vinyl axetat)) Ð PVC (poli(vinyl clorua))

122400

1800 monome isopren là phù hợp => polime là cao su isopren — Đáp án 4

toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên'

u chế I tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về

Nếu hiệu suấ (đktc) cần lấy để thể tích):

4-58 Tơ nilon~ 6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?

A Hexametylenđiamin và axit terephtalic

B Axit adipic va hexametylendiamin

C Axit e~ aminocaproic

D Glyxin va alanin

Hướng dẫn: Đáp án B

Trang 40

59 Chỉ ra phát biểu sai

A Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng

được chế biển thêm bằng phương pháp hoá học) như tơ visco, tơ xenlulozơ,

to capron,

B Tơ tổng hợp (chế tạo từ các loại polime tổng hợp) như nilon— 6,6, to lapsan,

tơ nitron

C To tự nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông, len, tơ tằm

D Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbor“không nhánh, xếp song

song, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm dai

Hướng dẫn: Đáp án A

4.60 Cao su tự nhiên là polime của isopren còn cao su nhân tạo (cao su Buna) là

polime của buta~ 1,3~đien Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

(1) Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi hơn cao su.Buna

(2) Cao su thiên nhiên có cấu trúc đồng đều hơn cao su Buna

(3) Có thể cải tiền tính chất cơ học của cao su Buna

Along dan: Đáp án C

4.61 Chọn phát biểu đúng?

(1) Polistiren dang mach thẳng

(2) Khi trùng hợp stiren nếu có thêm một ít đivinylbenzen thì sản phẩm có cơ

cấu mạng không gian

(3) Tỉ lệ đivinylbenzen : stiren càng lớn thì polime thu được cảng cứng

(2) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cáo su

(3) Lượng S dùng trong phương pháp lưu hóa cao su cảng cao cao su càng đàn hồi

A Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao su buna-S

B PE, PVC, thủy tinh hữu cơ, polistiren, tơ capron

€ Nilon~6,6, tơ axetat, tơ tầm, tỉnh bột, poli(viny! ancol)

D PVA, to capron, cao su buna-N, polipropilen

Hướng dẫn: Đáp án C

4.66 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về sự lưu hóa cao su?

A Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (~S~S~)

B Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian

€ Cao su lưu hóa.có những tính chất hơn hẳn cao su thô nhử bền đối với nhiệt

đàn hồi hơn lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ

D Nhờ sự lưu hóa mà cao su có những tính chất đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường lí hơn cao su thô như: tính

4.69 Trong số các polime sau: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa

phenol-fomanđehit, poliisopren, len lông cừu, poli(vinyl axetat) Số chất không

bền, bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung địch kiềm là

iều chế được loại tợ nào?

C To capron D Tơ enang

79

Ngày đăng: 22/11/2013, 06:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm