1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 Vật lí - Tiết1 đến tiết 17

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+đặt vấn đề bài mới; - ở bài trước các em đã được học về đo thể tích của chất lỏng.Ta thấy dùng bình chia độ có thể xác định được dung tích bình chứa và thể tích chất lỏng có trong bình,[r]

Trang 1

Lớp 6A Tiết .Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6B Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6C Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6D Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

 I : Cơ học Tiết : 1 Bài 1: Đo độ dài. I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài - Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo 2.Kĩ năng: -Biết +) IJ gần đúng một số độ dài cần đo - Biết đo độ dài của một số vật thông thM( - Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo - Biết sử dụng #+) đo phù hợp với vật cần đo 3 Thái độ : - Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin trong nhóm

II Chuẩn bị :

1 Đối với GV

- Tranh vẽ to #+) kẻ co GHĐ 20cm và ĐCNN là 2mm

- Tranh vẽ to bảng kết quả1.1

2.Đối với HS

- Mỗi nhóm 1 #+) kẻ có ĐCNN là 1mm

- Một #+) dây có ĐCNN là 1mm

- Một #+) cuộn có ĐCNN là 0,5cm

- Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài là 1.1

II- Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ,đặt vấn đề bài mới.

* Không kiểm tra

2.Đặt vấn đề bài mới.

- Cho HS đọc và cùng trao đổi xem trong )# nghiên cứu vấn đề gì?

- GVnêu lại các kiến thức sẽ học trong )# trình Vật lý 6,và )# học đàu

tiên

GV cho HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài

Trang 2

- ? Câu chuyện của 2 bạn nêu lên vấn đề gì?

Hãy nêu các "# án giải quyết?

- GV: Để khỏi tranh cãi , hai chị em phải thống nhất với nhau về điều gì ? Bài học

hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi này?

2.Bài mới

Hoạt động 1:

Ôn lại và ' AB độ dài của một số đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu hs đọc thông tin

phần 1 trong SGK

- Đơn vị đo độ dài trong

hệ thống đo IM hợp

pháp của +) ta là gì? Kí

hiệu ?

- Nêu một số đơn vị đo

#M dùng ? mối quan

hệ giữa các đơn vị

- Yêu cầu H làm C1 :

G và H cùng kiểm tra và

chốt kết quả đúng Chú ý

đơn vị chính là m, nên ta

#M quy đổi về m để

tính toán

G giới thiệu thêm 1 vài

đơn vị đo độ dài sử dụng

trong thực tế:

1inh = 2,54 cm; 1ft =

30,48cm ;

1 năm anh sáng đo

khoảng cách lớn trong vũ

trụ

- Yêu cầu H đọc và thực

hiện C2 theo từng bàn

- C3: Yêu cầu HS +)

IJ độ dài gang tay của

bản thân và tự kiểm tra

xem +) IJ của em so

- HS ôn lại các đơn vị đo

độ dài đã học

- Từng HS nêu lại kiến thức cũ

- 3 HS lên bảng làm C1

1m = 10dm;

1m = 100cm;

1cm = 10mm;

1km = 1000m

- HS : Ước IJ 1m chiều dài bàn

+ Đo bằng #+) kiểm

I - Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị đo

độ dài.

Đơn vị chính là: Mét(m) ngoài ra còn có đơn vị:

Kilômét ( km) centimét(cm), milimét(mm)

+ C1 1m = 10dm;

1m = 100cm;

1cm = 10mm;

1km = 1000m

2 Ước IJ độ dài

+ C2

Trang 3

với độ dài kiêm tra khác

nhau bao nhiêu?

- GV: Các em có thể ghi

vở kết quả +) IJ và

kết quả kiểm tra Tự đánh

giá khả năng +) IJ

của bản thân: Nếu sự khác

nhau giữa độ dài +)

IJ và độ dài kiểm tra

càng nhỏ thì khả năng +)

IJ càng tốt

- GV I ý kiểm tra cách

đo của SH sau khi kiểm

tra "# pháp đo

? Tại sao O+) khi đo độ

dài, chúng ta #M phải

+) IJ độ dài vật cần

đo?

tra

+ Nhận xét giá trị +) IJ và giá trị đo

+ Tự đánh giá khả năng

+) IJ

+ C3

Hoạt động 4:

Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

- Yêu cầu HS quan sát

h1.1/sgk/7 và trả lời câu

hỏi C4

- Yêu cầu H tự đọc khái

niệm GHĐ và ĐCNN

- Cho HS vận dụng trả lời

C5

- GV treo tranh vẽ to

#+)( Giới thiệu cách xác

định ĐCNN và GHĐ của

#+)(

- 3 HS trả lời:

Thợ mộc dùng #+) dây ( cuộn);HS dùng #+) kẻ, M, bán hàng dùng

#+) mét C#+) thẳng)

- HS làm việc cá nhân trả

lời câu hỏi và thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của 1 số #+)(

II - Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

+C4

- Giới hạn đo (GHĐ) của

#+) là độ dài lớn nhất ghi trên #+)(

- Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một #+) là

độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên #+)(

+C5 Tuỳ theo KQ đo của hs

Trang 4

- Yêu cầu HS thực hành

câu C6, C7

- ? Vì sao lại chọn #+)

đo đó?

- GV thông báo:Việc chọn

#+) đo có ĐCNN và

GHĐ phù hợp với độ dài

của vật đo giúp ta đo

chính xác ( GV lấy VD cụ

thể)

- GV dùng bảng kết quả

đo độ dài đã vẽ to để

#+ dẫn HS đo độ dài

và ghi kết quả đo vào

bảng 1.1sgk

- GV quan sát các nhóm

và #+ dẫn cụ thể cách

tính giá trị trung bình

- Cho HS so sánh kết quả

giữa các nhóm

Chọn 1 nhóm trình bày

tiến trình đo

- G V nêu chú ý khi chọn

#+) đo và cách đo

- HS hoạt động theo bàn trả lời C6;C7

- Khi đo phải +) IJ

độ dài để chọn #+) có GHĐ và ĐCNN phù hợp

- HS thực hiện theo nhóm

- HS thực hành đo độ dài theo nhóm và ghi kết quả

vào bảng 1.1/sgk

Làm theo #+ dấn của GV

- so sánh kết quả và trình bày tiến trình đo

Nghe GV nhậ xét

+C6

&(#+) GHĐ 20cm vàĐCNN 1mm

b #+) GHĐ 30cm vàĐCNN 1mm

c #+) GHĐ 1m vàĐCNN 1cm

+C7

- #+) mét

- #+) dây

2.Đo độ dài

a Chuẩn bị

#+) dây E#+) kẻ Hs ,

Kể bảng 1.1 sgk ra giấy

b.Tiến hành đo

3 Củng cố - luyện tập

- Đơn vị đo độ dài chính là gì?

- Khi dùng #+) đo cần phải chú ý điều gì?

- GV hệ thống lại kiến thức đã học

E*' dẫn về nhà

-Dặn H/S về nhà đọc tìm hiểu nội dung mục I ở bài 2

-Trả lời các câu hỏi C1; C2; C3; C4; C5; C6; C7.ở bài 2

-Làm bài tập : 1-2.1 đến 1-2.6.SBT

Trang 5

Lớp 6A Tiết .Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6B Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6C Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6D Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Tiết : 2

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của #+)(

+ Biết đo độ dài trong một số tình huống thông #M theo quy tắc đo

2 Kĩ năng :

+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn #+) đo cho phù

hợp

+ Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả

+ Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài

3 Thái độ,  J:

- Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả

II - Chuẩn bị :

1 Đối với GV

- Hình vẽ phóng to 2.1; 2.2; 2.3

2 Đối với hs

- Các nhóm : + #+) đo có ĐCNN : 0,5 cm

+ #+) đo có ĐCNN :mm

+ #+) dây, #+) cuộn , #+) kẹp (nếu có)

III - Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ , đặt vấn đề bài mới.

+ Kiểm tra bài cũ

- HS1: Hãy kể tên đơn vị đo chiều dài và đơn vị nào là đơn vị chính

Đổi đơn vị sau:

Trang 6

1km =….m; 1m = ….km;1mm = m.

0,5km = m ; 1m = cm; 1m =…mm 1cm =…m.

- HS2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì?

Xác định GHĐ và ĐCNN của 1 #+)(

- G và H cùng nhận xét và cho điểm hs lên bảng

+ Đặt vấn đề bài mới

2.Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu cách đo độ dài

- Yêu cầu H hoạt động

nhóm và thảo luận các

câu hỏi C1; C2; C3; C4 ;

C5 -

- Trả lời ra nháp theo

nhóm

- GV #+ dẫn hs làm ‘

Dựa vào phần thực hành

tiết O+) để trả lời câu

hỏi

- Gọi các nhóm trình bày

câu trả lời

- GV đánh giá độ chính

xác của từng câu trả lời

KL chung đôi với các câu

trả lời

- Cho HS tự làm câu C6

- !+ dẫn toàn lớp

- Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi C1;

C2;C3;C4;C5 Nghe làm theo #+ dẫn

Đại diện các nhóm trình bày câu trả lời theo sự

điều khiển của GV

Sửa nếu sai

- Hs tự làm C6 # yêu cầu sgk và ghi vào vở kết quả

I - Cách đo độ dài

+C1.Tuỳ hs trả lời

+8 l#+) dây đo bàn

học #+) kẻ đo chyêù dày SGK Vật lý vi #+)

kẻ có ĐCNN nhỏ hơn

+C3; Đặt #+) đo dọc theo chiều dài cần

đo,vạch số 0 ngang với 1

đầu của vật

+C4;Đặt mắt nhìn theo

#+ vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật

+C5; Đọc và ghi KQ đo theo vạch chia gần nhất

+ C6 ;

a, độ dài

b, GHĐ và ĐCNN

c, dọc theo, ngang bằng

với

Trang 7

thảo luận để thống nhất

phần kết luận

GV KL chung

- H/s đọc lại toàn bộ kết luận C6

d, hướng vuông góc

e, gần nhất

3 Củng cố luyện tập.

Hoạt động 2 Củng cố luyện tập

- GV cho Hs làm lần IJ

các câu từ C7 đến C9

trong sgk

- GV dẫn Hs thảo luận

chung

- Gọi Hs trả lời

- GV nhận xét

-Yêu cầu Hs nhắc lại kiến

thức cơ bản của bài

-Giáo viên củng cố lại

kiến thức đã học về đo độ

dài

( phần đóng khung)

- Từng hs hoàn thành các câu hỏi từ C7 ; C8

- Hs thảo luận C9 ;

- Trả lời theo yêu cầu của GV

Nghe ghi bài Nhắc lại kiến thức đã học

Chú ý nghe

II Vận dụng

C7: c

C8: c

C9: (1); (2); (3): 7cm

C10: Hs tự kiểm tra

4 *' dẫn hs tự học ở nhà

- Học phần ghi nhớ và các câu hỏi đã trả lời

- Tự làm C10 ở nhà

- Bài tập: 1-2.9; 1-2.10; 1-2.11; 1-2.12; 1-2.13/SBT

- Đọc phần có thể em )#& biết

- Đọc O+) bài 3: Đo thể tích chất lỏng Kẻ bảng 3.1: Kết quả đo thể tích

chất lỏng

Trang 8

Lớp 6A Tiết .Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6B Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6C Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6D Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Tiết 3 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng I - Mục tiêu: 1 Kiến thức : + Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng + Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp 2 Kĩ năng: Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng 3.Thái độ: Rèn tính trung thực,tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả đo thể tích chất lỏng II - Chuẩn bị : 1 Đối với GV: - Một số vật dụng đựng chất lỏng, 1 số ca có để sẵn chất lỏng( +)D( P# chia độ - Chuẩn bị bảng 3.1 ra bảng phụ 2 Đối với HS Mỗi nhóm.1 bình chia độ , một số loại ca đong.2 bình đựng +) ( 1 bình ít +) 1 binh nhiều +) ),Kẻ bảng 3.1 vào vở

III- Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ,đặt vấn đề bài mới.

+ Kiểm tra:

Trang 9

- HS 1: GHĐ và ĐCNN của #+) đo là gì? Tại sao khi đo độ dài ta

#M +) IJ rồi mới chọn #+)c

- HS 2: Chữa bài tập 1-2.7/sbt.

+ Đặt vấn đề vào bài

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu đơn vị đo thể tích

- Cho H đọc phần thông

tin 1 và trả lời câu hỏi:

- Đơn vị đo thể tích là gì?

- GV Nêu một số đơn vị

đo đã học?

- Cho hs lên xác định

GHĐ và ĐCNN của các

dụng cụ trong hình 3.1

GSK

- Gọi Hs lên bảng làm

C1

- Gọi các Hs bổ sung, Gv

thống nhất kết quả đổi

đơn vị đo

- HS đọc và trả lời câu hỏi:

- Đơn vị đo thể tích là mét khối (m3)

- H s lên bảng kiểm tra:

GHĐ, ĐCNN:

- Từng HS làm C1 1 hs lên bảng trả lời

I - Đơn vị đo thể tích

- Đơn vị đo thể tích

#M dùng là mét khối (m3) và lít (l) ngoài ra còn

có đơn vị dm3 ; cm3; mililít(ml) cc

C1:

1 m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3

1m3 = 1000 lít = 1000000

ml = 106 cc

Hoạt động 2 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

- Yêu cầu Hs tự làm việc

cá nhân: Đọc mục II.1 và

trả lời các câu hỏi C2;

C3; C4; C5 vào vở

- GV có thể #+ dẫn

HS thảo luận và thống

nhất từng câu trả lời:

- C2: Gọi H trả lời G

- Hs tự đọc và trả lời các câu hỏi theo sự #+ dẫn của GV:

- C2: Ca đong to có GHĐ

1lít; ĐCNN là 0,5lít

Ca đong nhỏ có GHĐ và

ĐCNN là 0,5lít Can nhựa có GHĐ là 5lít

II - Đo thể tích chất lỏng

1 Dụng cụ đo thể tích

- C2: Ca đong to có GHĐ

1lít; ĐCNN là 0,5lít

Ca đong nhỏ có GHĐ và

ĐCNN là 0,5lít Can nhựa có GHĐ là 5lít

và ĐCNN là 1lít

Trang 10

nhận xét Kq và >& ra kêt

quả đúng

- C3: Gợi ý:

+ M, bán xăng dầu lẻ

#M dùng dụng cụ nào

để đong?

+ Để lấy đúng IJ

thuốc cần tiêm, nhân viên

y tế #M dùng dụng cụ

nào?

- C4: Cho HS quan sát và

tìm GHĐ và ĐCNN của

một số bình chia độ

- C5: HS thảo luận liệt kê

các dụng cụ đo đã biết

Gọi Hs trả lời từng câu x

C 1 ->C5

- GV điều chỉnh để HS

ghi vở

và ĐCNN là 1lít

- C3: Chai lọ đã biết sẵn dung tích: chai cocacôla 1lít; can 10 lít;

GHĐ:100ml; ĐCNN:2ml

Bình b:GHĐ: 250ml;

ĐCNN: 50ml Bình c: GHĐ: 300ml;

ĐCNN: 50ml

- C5: Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã

biết O+) dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

- C3: Chai lọ đã biết sẵn dung tích: chai cocacôla 1lít; can 10 lít;

C4: Bình a: GHĐ:100ml;

ĐCNN:2ml

Bình b:GHĐ: 250ml;

ĐCNN: 50ml Bình c: GHĐ: 300ml;

ĐCNN: 50ml

- C5:

Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã

biết O+) dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

Hoạt động 3 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

- Cho HS thảo luận theo

nhóm nhỏ thống nhất câu

trả lời câu C6; C7; C8

- Gọi đại diện các nhóm

trả lời

- GV và HS cùng nhận

xét >& ra kết quả đúng

-GVKL

- Yêu cầu hs tự nghiên

- HS thảo luận và trả lời câu hỏi:

- C6: b) đặt thẳng đứng

- C7: b) đặt mắt nhìn ngang với mực chất lỏng

ở giữa bình

- C8: a)70cm3; b) 50cm3; c) 40cm3

Nghiên cứu trả lời C9 cá

2 Tìm hiểu cách đo thể

tích chất lỏng

- C6: b) đặt thẳng đứng

- C7: b) đặt mắt nhìn ngang với mực chất lỏng

ở giữa bình

- C8: a)70cm3; b) 50cm3; c) 40cm3

Cách đo :

Trang 11

cứu C9 và trả lời.

- GV gọi HS đọc kết quả

- GV >& ra kết luận

- Gọi HS đọc lại C9 sau

khi đã điền đủ các yêu

cầu

nhân

Trả lời theo yêu cầu gv Nghe ghi bài

Đọc bài

- C9 (1)- thể tích; (2)- GHĐ; (3)- ĐCNN; (4):

Thẳng đứng; (5): ngang;

(6): gần nhất

Hoạt động 4 Thực hành đo thể tích chất lỏng chứa trong bình

- GV dùng bình 1 và 2 để

minh hoạ lại 2 câu hỏi đã

đặt ra ở đầu bài ( xác

định dung tích bình chứa

và thể tích +) còn có

trong bình), đông thời

nêu mục đích của thực

hành

- Cho HS quan sát bảng

3.1 để #+ dẫn HS thực

hành theo nhóm và ghi

kết quả thực hành

? Nêu "# án đo thể

tích của +) trong ấm và

trong bình?

- Đo bằng ca mà +)

trong ấm còn ít thì kết

quả là bao nhiêu Kết

quả # vậy là gần đúng

- Đo bằng bình chia độ

So sánh kết quả đo bằng

bình chia độ và bằng ca

đong Nhận xét

- HS thực hành theo nhóm

H/s chú ý nghe giảng

3 Thực hành

a Chuẩn bị

SGK/14

b Tiến hành đo

- +) IJ thể tích cần

đo

- Đo thể tích của +)(

- Ghi kết quả vào bảng 3.1

3 Củng cố - Luyện tập

Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu hỏi ban đầu của tiết học # thế nào ?

Trang 12

Giáo viên củng cố lại kiến thức tiết học

Cho hs đọc ghi nhớ SGK

Cho hs Làm bài 3.1; 3.2

4 *' dẫn hs tự học ở nhà

+ Làm lại các câu: C1 đến C9; học phần ghi nhớ

+ Làm bài tập: 3.3 đến 3.7

+ Đọc tìm hiểu nội dung bài 4 Kẻ bảng 4.1 ra vở

+ Mỗi nhóm mang theo 1->2 vật rắn không thấm +) ( Đá, đinh ốc , khoá

hỏng v.v.v

Lớp 6A Tiết .Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6B Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6C Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6D Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Tiết 4 Bài 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước I - Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS biết đo thể tích các vật rắn không thấm +) bằng bình chia độ , bình

tràn 2.Kỹ năng

-Biết sử dụng các dụng cụ đo thể tích vật rắn bất kì không thấm +)(

3 Thái độ

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo

>J)E hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập

II - Chuẩn bị

1 Đối với GV

* Chuẩn bị cho các nhóm

+ Vật rắn không thấm +) ( một vài hòn đá hoặc đinh ốc)

+ 1 bình chia độ , 1 chai ( lọ hoặc ca đong) có ghi sẵn dung tích dây buộc

+ 1 bình tràn( nếu không có thì thay bằng ca, bát ,hoặc bình chứa lọt vật rắn)

+ 1 bình chứa( nếu không có thì thay bằng đĩa hoặc khay đặt $+, bình tràn)

+ 1 xô đựng +)(

...

Lớp 6B Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6C Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Lớp 6D Tiết Ngày dạy / /2009 Sĩ số / Vắng:

Tiết Bài Đo thể tích vật. ..

- Cho HS thảo luận theo

nhóm nhỏ thống câu

trả lời câu C6; C7; C8

- Gọi đại diện nhóm

trả lời

- GV HS nhận

xét >& kết

-GVKL

-. ..

Đọc

- C9 (1 )- thể tích; (2 )- GHĐ; (3 )- ĐCNN; (4):

Thẳng đứng; (5): ngang;

(6) : gần

Hoạt động Thực hành đo thể tích chất lỏng chứa bình

- GV dùng bình

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w