Mở đầu - GV bắt cho lớp hát một bµi hát tập thể để tạo không khí sôi nổi, - HS trình baøy baøi haùt vui vẻ trong tiết học âm nhạc đầu 12 Thiết kế bài giảng - Âu Văn Đào – Trườngptdt bán [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai
Ngày soạn : 6 / 8 / 2011 Ngày giảng : 8 / 8 / 2011
Tiết1 : Chào cờ
……….
Tiết 2 +3 : Tập đọc:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục Tiêu:
- Đọc rõ ràng toàn bài, đọc đúng: mải miết, quyển, nguệch ngoạc; Biết
nghỉ hơi sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa của câu tục ngữ “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Rút >? lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì,
nhẫn nại mới thành công
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu dài, lời nhân vật cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học :
A Giới thiệu 8 chủ đề sách TV2 -
T1
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Dựa vào tranh
minh họạ
(Tiết )
HĐ1: dẫn luyệnđọc
- GV: Đọc mẫu
GV HD: HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a) Đọc từng câu:
- GV: Giúp HS phát âm đúng
VD: mải miết, nguệch ngoạc, sẽ,
b) Đọc từng đoạn + lớp:
- GV: 1>M dẫn đọc câu dài
+ Mỗi khi sách/ vài dòng/
dài,/
bỏ dở.//
+ Mỗi ngày mài tí, / ngày
nó
thành kim //
- HS quan sát tranh, trả lơi các câu hỏi và lắng nghe GV giới thiệu bài tậpđọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài Lớp nghe phát hiện một số tiếng từ còn đọc sai
→ Luyện phát âm đúng
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
→ HS tự phát hiện chỗ ngắt, nghỉ hơi
và luyện đọc đúng câu dài trên bảng phụ
- Lần @>? HS trong nhóm nối tiếp nhau đọc từng đoạn HS khác nghe, nhận xét
- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp nghe → n xét
Trang 2c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV: Theo dõi, #>M dẫn đọc
đúng
d) Đọc đồng thanh:
( Tiết 2)
HĐ2: dẫn tìm hiểu bài:
1 Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
GV: Giúp HS hiểu nghĩa từ:
- Ngáp ngắn ,ngáp dài nắn nót ,
nguệch ngoạc.
2 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
GV: giảng từ: mải miết
GV hỏi thêm:? Bà cụ mài thỏi sắt
vào tảng đá để làm gì?
? Cậu bé có tin điều đó không?
3 Bà cụ giảng giải #> thế nào?
GV giảng từ: ôn tồn, thành tài.
4 Câu chuyện này khuyên em điều
gì
HĐ 3: Luyện đọc lại.
GV: Chia nhóm → phân vai → luyện
đọc
HĐ 4: Củng cố - dặn dò
- Truyện khuyên em điều gì?
- Em thích n.vật nào trong câu
chuyện? Vì sao?
Nhận xét tiết học
Dặn HS: Về nhà đọc lại bài, ch.bị
bài tiết sau
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- 1 HS đọc đoạn 1
+ Mỗi khi cầm quyển sách đọc vài dòng là ngáp ngắn, ngáp dài Viết chỉ nắn nót mấy chữ rồi nguệch ngoạc,
1HS đọc đoạn 2-3 + Bà đang cầm thỏi sắt mài vào tảng đá
- HS suy nghĩ → trả lời Lớp nghe
→ nhận xét
- HS trả lời
+ “Mỗi ngày mài thành tài”
- 1 HS đọc đoạn 4
→ HS thảo luận theo cặp → trả lời -Lớp n.xét
Các nhóm nhận nhiệm vụ → luyện
đọc theo vai
Các nhóm thi đọc.Lớp nghe bình chọn nhóm đọc hay và tốt
-Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
-HS lắng nghe
Tiết 4 : Toán
ôn tập các số đến 100 (t1 )
I Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố ôn tập về đọc, viết các sô từ 0 đến 100, thứ tự các số
có một chữ số, số có hai chữ số, số liền trớc, số liền sau
- Hs thực hành làm đợc các bài tậpphân biết nhanh thứ tự của các số và
tìm số liện trớc và sô liền sau của một số
- Tăng cờng cho HS ghi nhớ các số đến 100 Đọc thành thạo các số
- Hs có tính tự giác trong giờ toán, húng thú tự tin, chính xác yêu thích
Trang 3môn học.
II Chuẩn bị:
- Que tính, Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT2
III hoạt động dạy học
ND & TG HĐ của GV
HĐ của HS
A KTBC:(2' )
B Bài mới:
1.GT bài:(2' )
2 Thực hành
Bài 1: (10' )
Bài 2: ( 14' )
Bài 3: ( 10' )
C C2- D2 ( 2' )
- KT dồ dùng học toán của hs
- N/x nhắc nhơ
- Ghi bảng
* Gọi 1 hs nêu y/c bài tập
- Kẻ ô lên bảng - Hd hs cách làm
- Gọi hs nối tiếp trả lời miệng những số
thiếu
- Y/c hs đọc Cn - Đt
- H/d hs làm ý b,c rồi cho hs làm vở
- Gọi 2 hs trình bày kết quả
- N/x bổ sung
b) Số bé nhất có 1 chữ số: 0
c) Số lớn nhất có 1 chữ số: 9
* Gọi hs đọc y/c bài tập
- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn - H/d hs cách làm
- Gọi hs nối tiếp trả lời miệng
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
80 81 82 83 84 85 86 86 88 89
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- Cho hs đọc Cn - Đt bảng trên
- Bày lên bàn
- Theo dõi
- Theo dõi
- Nối tiếp đọc kết quả
- Nhận xét
- Theo dõi
- 2 Hs đọc kết quả
- Theo dõi
- Q/s
- Nối tiếp trả lời miệng
- Nhận xét
- Đọc Cn- Đt
- Theo dõi, làm vở
- Trình bày
- Nhân xét
- Theo dõi
- hs lên làm vào vở
- Gọi 4 hs đọc kết quả
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ
+ Số liền trớc của 34 là 33
Trang 4- Hd hs làm ý b,c nh bài một y/c làm vở
- Gọi 2 hs trình bày - N/x bổ sung
b) Số bé nhất có 2 chữ số: 10
c) Số lớn nhất có 2 chữ số : 99
- Gọi 1hs đọc yc bài - Hd vẽ 3 ô vuông lên
bảng gợi ý cách làm
33 34 35
+ Số liền trớc của 34 là 33
+ Số liền sau của 34 là 35
- Tơng tự y/c hs làm vào vở
- Gọi 4 hs lên làm - N/x bổ sung
a) Số liền sau của 39 là40
b) Số liền trớc của 99 là 98
c) Số liền trớc của 90 là 89
d) Số liền sau của 99 là 100
3 C2 – D2
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n xem lại bài và chuẩn bị bài sau
+ Số liền sau của 34 là 35
- Tơng tự y/c hs làm vào vở
a) Số liền sau của 39 là40 b) Số liền trớc của 99 là 98 c) Số liền trớc của 90 là 89 d) Số liền sau của 99 là 100
Chiều Ngày : 8/ 8/2011
Tiết 3 : Thể dục
Giới thiệu chương trình
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giới thiệu #>% trình thể dục lớp 2
- Một số quy định trong giờ học thể dục
- Biên chế tổ chọn cán sự
- Học giậm chân tại chỗ đứng lại
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại
2 Kỹ năng:
- Biết >? 1 số nội dung cơ bản của #>% trình
- Biết những điều cơ bản của #>% trình HT
- Thực hiện >% đối đúng tham gia chơi >% đối chủ động
3 Thái độ
- HS có thái độ học tập đúng đắn
Trang 5II 9: tiện địa điểm
- Địa điểm Sân >A vệ sinh an toàn nơi tập
- }#>% tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và >: pháp
Nội dung @>? }#>% pháp
-GV nhận lớp tập hợp phổ biến
ND yêu cầu giờ học
x x x x x
x x x x x Khởi động
Xoay các khớp cổ chân, cổ tay,
vai, đầu gối
ĐHKĐ: x x x x
x x x x
- KT bài cũ
KT đội hình đội ngũ
Bài mới
Giới thiệu #>% trình thể dục
2
Một số quy định khi học thể dục ĐH luyện:
- Phổ biến tổ tập luyện x x x x x
x x x x x
- Giậm chân tại chỗ đứng lại 5 - 6'
Trò chơi: Diệt các cn vật có hại
Phổ biến cách chơi
D Kết thúc:
- Đứng vỗ tay hát
- Nhận xét giờ học giao việc về
nhà
Thứ Ba
Ngày soạn : 7 / 8/ 2011
Ngày giảng : 9 /8 / 2011
Trang 6Tiết 1 : Toán
ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết >? các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số
bé nhất có một chữ số; số lớn nhất có hai chữ số; số liền >M số liền sau
II Đồ dùng dạy – học:
GV: bảng phụ kẻ các ô vuông BT2 trong Vở Toán 2
HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học
HĐ 1: Củng cố về số có 1 chữ số
số lớn nhất, bé nhất có 1 chữ số
Bài 1: a,Nêu tiếp các số có 1 chữ
số:
b Viết số bé nhất có 1 chữ số
c Viết số lớn nhất có 1 chữ số
Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
nhận xét
HĐ2: Củng cố về số có 2 chữ số
Bài 2:
a, Viết tiếp các số có 2 chữ số
b, c
GV: Cho HS làm việc cá nhân , câu
a→ chữa bài trên bảng phụ, b, c, →
chữa miệng
HĐ3: Củng cố số liền sau , liền
D
Bài 3: Số ?
Tổ chức cho HS chơi trò chơi Chia
lớp 2 nhóm ; cả lớp cùng nghe lớp
>W đọc các dòng ở BT3 → làm
vào bảng con Sau4 lần đọc , nhóm
nào có nhiều HS làm đúng thì nhóm
đó thắng cuộc
- 1 HS nêu yêu cầu BT1 Lớp tự làm bài, chữa bài miệng
HS nêu lại :các số từ 0 đến 9
Số lớn nhất có một chữ số là số9 Số
bé nhất có một chữ số là số 0
- 1 HS nêu yêu cầu BT2 Lớp tự làm bài , chữa bài -HS nhìn bảng BT2a đọc từng dòng theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn
- HS nêu lại kết quả bài 2b,2c
- 1 HS nêu yêu cầu BT3
- Mỗi HS chuẩn bị phấn , bảng con ,
HS tiến hành chơi trò chơi do lớp
>W điều khiển
HS chơi
Trang 7nhận xét.
HĐ4: Củng cố – dặn dò
- Củng cố bài qua chữa BT
Giao BTVN cho học sinh ( VBT)
_
Tiết 2 :Tập viết
I.Mục đích, yêu cầu:
-Giúp học sinh
Rèn KN viết chữ :- Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ), mỗi cỡ chữ một dòng
- Biết viết câu ứng dụng : Anh em thuận hòa cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu ,
đều nét ,
!>M đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết #>A trong chữ ghi tiếng
II Đồ dùng dạy học :
GV : Mẫu chữ và câu ứng dụng
HS : Vở tập viết , bảng con , phấn
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Mở đầu:- Nêu kết quả nội dung
CTTV2
-Một số đồ dùng HS chẩn bị cho tiết
Tập viết
B Bài mới :
* GTB :
H Đ1: dẫn viết chữ hoa
T: Treo chữ mẫu A hoa lên bảng
+, Chữ A cao mấy li ?
+, Chữ A gồm mấy nét ?
T: 1>M dẫn cách viết từng nét trên
chữ mẫu
T: Viết mẫu chữ A lên bảng
H Đ 2: dẫn viết câu ứng
dụng sửa lỗi cho học sinh.
T: Giới thiệu câu ứng dụng
Anh em thuận hòa : Anh em trong
gia đình phải #>% yêu nhau
HS quan sát , nhận xét +, Cao 5 li
+, Gồm 3 nét
- HS quan sát , @>' ý điểm đặt bút và dừng bút từng nét
Theo dõi
- HS luyện viết vào bảng con (2 ,3
@>? )
- 2 ,3 HS đọc
- HS quan sát , nhận xét cụm từ ứng
Trang 8+, Độ cao các chữ cái ?
+, Cách đặt dấu thanh
+, Khoảng cách giữa các chữ
T: Viết mẫu chữ Anh lên bảng
T, nhận xét, sửa sai
H Đ 3: dẫn HS viết vào vở
tập viết
T: Nêu yêucầu các dòng cần viết
trong vở tập viết (3 dòng Anh em
thuận hoà )
T: Uốn nắn > thế ngồi , cách cầm
bút
C Củng cố – dặn dò
- Nhận xét bài học
- Giao bài viết về nhà
cho HS
dụng +, Chữ A ,h cao 2,5 li ; chữ t cao 1,5
li ,chữ còn lại : cao 1 li +, Đặt trên âm chính +, Bằng khoảng cách viết chữ cái o
- Cả lớp viết vào bảng con
- HS tập viết vào vở
_
Tiết 3:Tự nhiên và xã hội
Cơ quan vận động
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể :
- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ ^>% và hệ cơ, nêu tên và chỉ >?
vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và ^>% trong các cử động của cơ thể
- Hiểu >? nhờ có hoạt động của ^>% và cơ mà cơ thể cử động >?
- Năng vận động sẽ giúp cơ , ^>% phát triển tốt
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh vẽ cơ quan vận động
HS : Vở BTTNXH2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Khởi động : Cả lớp hát bài : Con công hay múa
* GTB :
HĐ1: Làm một số cử động
!>M 1: Làm việc theo cặp
T: Yêu cầu HS quan sát H1, 2 , 3 , 4
trong SGK làm 1 số động tác bạn nhỏ
đang làm
!>M 2: Làm việc cả lớp
? Trong các động tác em vừa làm bộ
phận nào của cơ thể đã cử động
Từng cặp HS thực hành theo hình
vẽ SGK
- Cả lớp đứng tại chỗ làm các động tác do lớp >W hô nhịp
+, Đầu , mình , chân , tay phải
- HS thực hành các động tác trên
Trang 9T(KL):Để thực hiện *+> những động
tác trên thì đầu, mình,chân, tay phải
cử động
HĐ2: Quan sát để nhận biết cơ
quan vận động
T: #>M dẫn học sinh tự nắn bàn
tay , cổ tay , cánh tay của mình
? N>M da của cơ thể có gì ?
T: Cho HS thực hành cử động :
? Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử
động >? ?
T: Cho HS quan sát hình 5 , 6 → SGK
? Chỉ và nói tên các cơ quan vận
động của cơ thể ?
HĐ3: Trò chơi vật tay.
T #>M dẫn cách chơi
T:Để cơ quan vận động khỏe chúng
ta cần chăm chỉ tập thể dục và vận
động
C Củng cố – dặn dò
- Củng cố bài , nhận xét giờ học
+, Có ^>% và bắp thịt (cơ)
- HS cử động ngón tay , bàn tay , cánh tay , cổ tay
+, Nhờ sự phối hợp giữa ^>% và cơ
+, ~>% và cơ (3-5 học sinh)
HS theo dõi
HS chơi theo nhóm đôi, một >A
làm trọng tài.Kết thúc trò chơi, trọng tài nói tên >A thắng cuộc, lớp hoan hô bạn thắng
Tiết 4 :Chính tả
Nhìn viết ( Tập chép )
Có công mài sắt có ngày nên kim
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn KN viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “ Có nên kim ” Qua đó hiểu cách
trình bày một đoạn văn
- Củng cố qui tắc viết c / k
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy – học:
GV: - Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép
- Bảng phụ ghi BT3
HS: Vở chính tả
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Mở đầu:
T: Nêu 1 số yêu cầu và đồ dùng học
tập của giờ chính tả
B Bài mới:
* GTB:
HĐ1: dẫn tập chép
T: Đọc đoạn chép trên bảng
T: Giúp HS nắm nội dung bài :
? Đoạn chép này từ bài nào ?
? Đoạn chép là lời của ai nói với ai ?
? Bà cụ nói gì ?
T: 1>M dẫn HS nhận xét :
? Đoạn chép có mấy câu ?
? Cuối mỗi câu có dấu gì ?
? Những chữ nào trong đoạn chép
>? viết hoa ?
? Chữ đầu đoạn viết #> thế nào ?
T: Cho HS luyện viết chữ khó vào
bảng con : Mỗi , thỏi sắt , sẽ , kim
HĐ2: HS chép bài vào vở
T: Theo dõi , uốn nắn
HĐ3: Chấm – chữa bài
T: Chấm 2,3 bàn , nhận xét
HĐ4: dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài 2:Điền vào chỗ trống c hay k ?
im khâu , ậu bé , bà ụ
T: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng
T: Treo bảng phụ ghi BT3
T: Cho HS làm việc cá nhân
Học sinh theo dõi
- 3,4 HS nhìn bảng đọc lại
+, Có công mài sắt , kim +, Lời của bà cụ nói với cậu bé +, Giảng cho cậu bé : kiên trì , nhẫn nại thì việc gì cũng làm >?
+, Có 2 câu +, dấu chấm +, Chữ đầu câu , đầu đoạn
+, Viết hoa chữ cái đầu tiên , lùi vào
1 ô
- HS luyện viết chữ khó vào bảng con Lớp quan sát , nhận xét
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS nhìn bảng soát bài , sửa lỗi
- 1 HS nêu yêu cầu BT2 → Cả lớp làm bài vào vở BT, chữa bài trên bảng lớp
- 1 HS nêu yêu cầu BT3
- 1 HS làm mẫu dòng 1 : á → ă Cả
lớp làm bài vào vở BT → chữa BT
Trang 11Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái
T: Tổ chức cho HS đọc rồi viết chữ
có sẵn chữ → đọc
HĐ5: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS : Về nhà tiếp tục HTL 9
chữ cái vừa học
trên bảng lớp Lớp quan sát , nhận xét , chốt lời giải đúng
- 1HS nêu yêu cầu BT4
- HS học thuộc lòng 9 chữ cái ở BT3
_
Chiều , ngày 9 /8 /2011
Tiết 2 : Âm nhạc
OÂn taọp caực baứi haựt lụựp 1
Nghe Quốc ca
I Muùc tieõu
- Gaõy khoõng khớ haứo hửựng hoùc aõm nhaùc
- Nhụự laùi caực baứi hoùc lụựp 1
- HS haựt ủuựng, haựt ủeàu, hoaứ gioùng
- Giaựo duùc thaựi ủoọ nghieõm trang khi chaứo cụứ , nghe Quoỏc ca
I Giaựo vieõn chuaồn bũ
- Nhaùc cuù quen duứng
- ẹaứn vaứ haựt thuaàn thuùc caực baứi haựt ụỷ lụựp 1
II Tieỏn trỡnh daùy hoùc
1 OÅn ủũnh lụựp: cho hs bắt hát một bài
Kiểm tra sĩ số
2 Kieồm tra baứi cuừ
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
a Mụỷ ủaàu
- GV baột cho lụựp haựt moọt bài haựt
taọp theồ ủeồ taùo khoõng khớ soõi noồi,
vui veỷ trong tieỏt hoùc aõm nhaùc ủaàu - HS trỡnh baứy baứi haựt
...- HS nêu yêu cầu BT2 Lớp tự làm , chữa -HS nhìn bảng BT2a đọc dịng theo thứ tự từ lớn đến bé từ bé đến lớn
- HS nêu lại kết 2b,2c
- HS nêu yêu cầu BT3
- Mỗi HS... vào
1 ô
- HS luyện viết chữ khó vào bảng Lớp quan sát , nhận xét
- HS nhìn bảng chép vào
- HS nhìn bảng sốt , sửa lỗi
- HS nêu yêu cầu BT2 → Cả lớp làm vào... data-page= "11 ">
Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ
T: Tổ chức cho HS đọc viết chữ
có sẵn chữ → đọc
HĐ5: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét học
-