Giáo viên sửa sai cho học sinh c Hoạt động 2: Ghép âm thành vần Mục tiêu: Học sinh biết ghép các âm với vần để taïo thaønh tieáng ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt Hình thức[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm
Tiếng Việt
Bài 51 : ÔN TẬP (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng n
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
Rèn cho học sinh đọc đúng, viết đúng chính tả, độ cao, khoảng cách
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần eng – iêng
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
+ Trang trái
+ Trang Phải
Cho học sinh viết bảng con: cuộn dây, ý muốn,
con lươn, vườn nhãn
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì ?
Giáo viên đưa vào bảng ôn
b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần vừa
học
ĐDDH : Bảng ôn tập
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, trực quan
Giáo viên cho học sinh lên chỉ vào bảng và
đọc
Hát
Học sinh đọc bài cá nhân
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh chỉ chữ và đọc âm
Trang 2 Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần
Mục tiêu: Học sinh biết ghép các âm với vần để
tạo thành tiếng
ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, trực quan, thực hành
Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép
các chữ ở cột ngang với âm ở cột dọc
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Giáo viên chỉ cho học sinh đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong
bài: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, thực hành, đàm thoại
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
Giáo viên sửa lỗi phát âm
e) Hoạt động 4: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng
dụng
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Thực hành, giảng giải, luyện tập
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Cuồn cuộn
Con vượn
Thôn bản
Học sinh ghép và nêu
Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết 1 dòng
Trang 3 Lưu ý: khoảng cách 2 con chữ o giữa 2 từ; đặt
dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2
Tiếng Việt
Bài 51 : ÔN TẬP (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện: Chia phần
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu
Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch
Kể lại lưu loát câu chuyện
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ minh họa các âu ứng dung, tranh minh hoa cho phần kể chuyện
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ trong bài ở sách
giáo khoa
ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , cá nhân
Phương pháp : Trực quan , luyện tập, thực hành
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước bảng ôn vần, từ
ứng dụng
Cho học sinh luyện đọc
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Trang 4 Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa
chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b)Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng quy trình, đều đẹp từ
ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , cá nhân
Phương pháp : Thực hành, luyện tập, trực quan
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết:
Cuồn cuộn Con vượn
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c)Hoạt động 3: Kể chuyện
Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện
kể: chia phần
ĐDDH : Tranh minh hoạ chuyện kể
Hình thức học : Lớp , nhóm, cá nhân
Phương pháp : Trực quan , kể chuyện
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến gần
tối, họ chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi
nhưng phần của 2 người vẫn không đều nhau
Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình,
nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn được
ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều
Thật công bằng! Cả ba người vui vẽ chia tay
ai về nhà nấy
Ý nghĩ: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
thì vẫn hơn
3 Củng cố:
Thi viết từ có mang vần vừa ôn lên bảng
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh nghe và quan sát tranh
Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh
Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào
Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi
Trang 5 Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần
vừa ôn
Chuẩn bị bài ong - ông
Học sinh thi tiếp sức giữa
3 tổ, tổ nhiều từ sẽ thắng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 45 : LUYỆN TẬP CHUNG
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp cho học sinh củng cố về:
Phép cộng , và phép trừ trong phạm vi các số đã học
Phép cộng 1 số với 0
Viết phép tính thích hợp với các tình huống trong tranh
2.Kỹ năng:
Tính toán nhanh, chính xác
3.Thái độ:
Học học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập
2.Học sinh :
Vở bài tập, bảng con
III) Các hoạt dộng dạy và học:
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập chung
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: học sinh nắm đựơc kết qủa số cộng ,
trừ cho 0, 1 số trừ cho chính số đó, cách cộng trừ 3
số, cách so sánh 1 số với 1 phép tính
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết qủa như
Hát
Bằng chính số đó
Trang 6thế nào ?
Tính:
4 + 0 = ?
4 – 0 = ?
3 – 3 = ?
Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua mấy
bước?
Tính:
1 + 3 – 4 = ?
5 + 0 – 3 = ?
2 + 3 – 5 = ? c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách
giải và tính đúng
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Bài 3 : điền số vào ô
Tìm một số thích hợp điền vào để cho kết
quả là 5
Bài 4: Đọc đề toán
Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con chạy
đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con mèo ?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu con mèo thì
làm thế nào?
Bài 5: Số ?
Giáo viên thu vở chấm bài, nhận xét
3) Củng cố :
Thi đua viết nhanh, đúng
Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép
tính có được
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Oân lại các bảng cộng trừ đã học
Chuẩn bị bài phép cộng tong phạm vi 6
Học sinh làm bảng con
2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại
học sinh làm bảng con
Học sinh làm và sửa bài miệng
Học sinh làm và sửa bài bảng lớp
Làm tính cộng
Học sinh làm và nêu: 2+3=5
Học sinh làm , sửa bảng lớp
Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Trang 7 Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ba ngày tháng năm
Tiếng Việt
Bài 52 : Vần ong – ông (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Nắm được cấu tạo ong - ông
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với ong – ông để tạo tiếng mới
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
T
G
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Trang trái
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Trang 8 Trang phải
Học sinh viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học bài vần ong–ông giáo
viên ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần ong
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ong, biết cách
phát âm và đánh vần tiếng có vần ong
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt , vật mẫu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ong
Phân tích cho cô vần ong
So sánh vần ong với on
Lấy ong ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: o – ngờ – ong
Giáo viên đọc trơn ong
Có vần ong, thêm chữ và dấu gì để có tiếng
võng ?
Giáo viên viết bảng: võng
Đánh vần : Vờ – ong – vong – ngã – võng
Giáo viên treo tranh ở sách giáo khoa, vật mẫu
Giáo viên ghi bảng: cái võng
Giáo viên chỉnh sai cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với ng
Võng: viết v nối liền ong, lia bút viết dấu ngã
trên o
Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o viết chữ
võng
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm o và âm ng
Giống nhau: bắt đầu là o
Khác nhau là ong kết thúc là ng , on kết thúc là n
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Thêm chữ v, dấu ngã
Học sinh quan sát
Học sinh đọc
Học sinh nêu : cái võng
Học sinh đọc : cái võng
Học sinh quan sát
Trang 9 Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
c) Hoạt động 2: Dạy vần ông
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ông, biết phát âm
và đánh vần tiếng có vần ông
Quy trình tương tự như vần ong
Vần ông được tạo từ ô và ng
So sánh ông với ong
Đánh vần: ô – ngờ – ông ; sờ – ông – sông;
dòng sông
Viết: lưu ý nét nối giữa ô và ng , giữa s và ông
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có ong – ông và đọc
trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
Giáo viên đặt câu hỏi, treo tranh để rút ra từ
luyện đọc
Giáo viên ghi bảng
Con ong cây thông Vòng tròn công viên
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh đọc theo yêu cầu
Tiếng Việt
Bài 52 : Vần ong – ông ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: đá bóng
Viết đúng vần và từ: ong , ông, cái võng, dòng sông
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : đá bóng
Trang 10 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ câu ứng dụng, luyện nói
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
T
G
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo
khoa
Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Nêu tiếng có vần ong, ông
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,
đúng cỡ chữ, liền mạch
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần ong: viết chữ o rê bút nối với chữ ng
Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Sóng , không
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Trang 11 cái võng: viết chữ cái, cách 1 con chữ o viết
chữ võng
Viết vần ông: viết chữ ong lia bút viết dấu mũ
trên ô
dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ o viết
chữ sông
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: đá bóng
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
Hình thức học: cá nhân , lớp
ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: đá bóng
Em thường xem bóng đá ở đâu ?
Em thích cầu thủ nào nhất ?
Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng
mà vẫn không bị phạt ?
Nơi em ở, trường em học có đội bóng không ?
3 Củng cố:
Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ong, ông
Phương pháp: trò chơi
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Giáo viên cho học sinh thi đua nối các từ thành
câu
Mẹ kho cầu lông Cha chơi bóng bay Bé thả cá bống
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo
khoa
Chuẩn bị bài vần ăng – âng
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh nêu : thủ môn
Học sinh thi đua 3 tổ, tiếp sức
Lớp hát
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 46 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Trang 12 Giúp cho học sinh củng cố về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
2.Kỹ năng:
Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 6
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6
a) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 6
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : mẫu vật
Giáo viên đính nhóm có 5 hình tam giác, nhóm
có 1 hình tam giác, vậy có bao nhiêu hình ?
5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam
giác
Để có được 6 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6
Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6
Tương tự với: 2 + 4 = 6
4 + 2 = 6
3 + 3 = 6 b) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về phép
cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, mẫu vật
Cho học sinh lấy vở bài tập
Bài 1: Vận dụng công thức cộng vừa học để
tính kết quả
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Hát
Học sinh nêu: có 6 hình
Học sinh nhắc lại
Tính cộng: 5 + 1 = 6
Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính
Học sinh làm, sửa bài miệng
Trang 13 Bài 2: Tính
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu bài toán
Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn
Thu tập chấm điểm , nhận xét
3 Củng cố:
Thi đua điền số
Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu gạch, các
em hãy chọn viên gạch là những số để điền vào
cho khít
Nhận xét
4 Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
1 em điều khiển các bạn đặt đề toán
Học sinh làm, sửa bảng lớp
Học sinh làm, nêu kết quả
Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Đạo Đức
Bài 12 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu :
Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
Quốc kì tượng trưng cho 1 đất nước, cần phải trân trọng giữ gìn
2 Kỹ năng:
Nhận biết lá cờ tổ quốc Tư thế chào cờ đúng Nghiêm trang khi chào cờ
3 Thái độ:
Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu qúi tổ quốc Việt Nam
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
1 lá cờ Việt Nam
Bài Quốc ca
2 Học sinh:
Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
III) Hoạt động dạy và học:
T
G
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh