đây là cuốn sách rất cần thiết và bổ ích cho kỳ thi đại học và cao đẳng
Trang 1HÀ VĂN CHƯƠNG - PHAM HỒNG DANH
(GIẢNG VIÊN TOÁN ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH)
GIGI THIEU DE THI
TUYEN SINH DAI HOC & CAO DANG
MON TOAN
TU NAM 2005 DEN NAM 2012
(Tái bản tần thứ lai, có sửa chữa
va bé sung theo tinh than dé thi méi)
+ GỒM CÁC ĐỀ DỰ BỊ VÀ CÁC ĐỀ THỊ CHÍNH THỨC
+ PHƯƠNG PHÁP GIẢI NGẮN GỌN, DỄ HIỂU
+ CÓ NHIÊU CÁCH GIẢI HAY
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 2
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
136 Đường Xuân Thủy - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: (04) 37547735 - Fax: (04) 37547911
wae
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc ĐINH NGỌC BẢO Tổng biên tập ĐINH VĂN VANG
NHA SACH HONG AN
Trinh bay bia:
PHAM VIET QUANG
Trang 3Các em học sinh thân mến!
Để các em có thêm tài liệu bổ ích trong việc ôn luyện thi vào các trường
DH, CD, chúng tôi mạnh dạn biên soạn cuốn sách “Giới thiệu dé thi tuyển sinh Đại học & Cao đẳng môn Toán” Cuốn sách này chứa đựng
nhiều kinh nghiệm và tâm huyết của tác giả dành cho các em học sinh
Với cuốn sách này, các em sẽ gặp nhiều điều thú vị, học được cách trình
bày một bài giải ngắn gọn nhưng day đủ và chặt chẽ Bên cạnh đó, các em
cũng sẽ gặp được nhiều cách giải hay
Trong lần tái bản này, chúng tôi có sửa chữa và bổ sung đề thi Tuyển sinh Đại học (Khối A, A;, B, D) năm 2013 theo cấu trúc mới của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu bổ ích cho các em trong việc ôn luyện môn Toán theo phương pháp ra để thi mới của Bộ Giáo dục và
Đào tạo để đạt kết quả cao trong các kỳ thi sắp đến
Dù đã có nhiều cố gắng trong biên soạn nhưng chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót Rất mong nhận được các ý kiến đóng góp của các em học sinh và các bạn đồng nghiệp
Nhóm tác giả
Trang 5ĐỀ DỰ BỊ 1 ~ NĂM 2002 - KHỐI A
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số: y = x' - mx” + m — 1 (1) (m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 8
2) Xác định m sao cho đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Câu II (2 điểm)
1) Giải bất phương trình: log; (4* + 4) > log; (2”°°° ~ 8.25)
9) Xác định m để phương trình: 2(sin'x + cos*x) + cos4x + 2sin2x — m = 0 có Ít
nhất một nghiệm thuộc đoạn [23]
C4u III (2 diém)
1) Cho hinh chép S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt
Câu IV (2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy, cho hai đường tròn:
1) Gidi phuong trinh: Vx +4 + Vx—4 = 2x-12+4 2Vx* -16
9) Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh
khối 12, 6 hoc sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử
8 học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít #Hất một em được chọn?
Câu VI Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miễn trong của AABC có 3
góc nhọn đến các cạnh BC, CA, AB '
a?+b2+c?
2R
a, b, c là các cạnh của AABG; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp
Dấu = xảy ra khi nào?
Chứng minh ring: Vx + Vy +z<
Trang 62) Xác định m để đô thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
s Phương trình hoành độ giao điểm: x' - mxÊ + m — 1 = 0(1) Đặt t = x? > 0, tŸ— mt + m ~ 1 = 0(2)
Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.
Trang 7<> Phung trình (9) có 2 nghiệm dương phân biệt
2) 2(sin'x + cos*x).+ cos4x + 2sin2x -m=0 (2)
= 201 - 2sin2x.cos2x) + 1 — 2sin?2x + 2sin2x - m= 0
Trang 8
Dat t = sin2x, x € |»], 2x © [0; 1]
=> 0<t< 1 va phwong trinh thanh -3t? + 2t+3=m
Dat f(t) = -3t? + 2t +3 > maxf(t) = (2) 2 ` iminf4) = min{f(0),f()} = 2
1) Gọi H là trung điểm của BC
=> AH 1 BC (vi AABC déu)
I = [~ar= Ê Hy đan°t+ Đất = [tan tdt
= fi(tan?t +1-1)tantat = [itant(tan’t + Lat - fitantat
Trang 9Vậy phương trình đường trồn là: xÊ + y?— 24x + 2ÿ + 20 =0
9) Viết phương trình các tiếp tuyến chung của (C), (C2)
(C¡) có tâm 1,(5; 0), bán kính Rị = 5
(Co) c6 tam Iạ(-2; 1), bán kính Rạ = ð
Vi (Cy), (Ce) cắt nhau tại 2 điểm nên có 2 tiếp tuyến chung
Vì x = x„ không thể là tiếp tuyến chung nên phương trình tiếp tuyến chung
Vậy ta có 2 tiếp tuyến là: x+7y—ð+ 256/2 =0
x+Ty—5- 25V2 =0.
Trang 10Cách khée: Vi R; = Re va 2 đường tròn cắt nhau nên 9 tiếp tuyến chung là
2 đường thẳng song song với lÏ; = (71) Vậy phương trình 2 tiếp tuyến có
2) Số cách chọn 8 học sinh: từ 18 em của đội tuyển là: Cig = ai = 46708 cach
Trong 43758 cách chọn bất kì ở trên bao gồm:
* Số cách chọn 8 em sao cho mỗi khối lớp có it nhật mọt em
* Số cách chọn 8 em chỉ gồm có 2 khối lớp, trường hợp này ta có:
+ Số cách chọn 8 học sinh từ khối 12 và 11 là CS, cach
s Số cách chọn 8 học sinh từ khối 12 và 10 là Ci, cách
Trang 119) Giải phương trình: give ix 8) + joe, (x- 1) = log, (4x)
Câu II (DH: 2,5 diém) ` š
Cho hàm số: y = — (1) Gm là tham số) .=
1) Xác định m để hầm số (1) nghịch biến trên đoạn [~1; 0]
9) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
8) Tìm a để phương trình sau có nghiệm:
gn? (a+ agin? +2a+1=0
11
Trang 12
Câu III (ĐH: 1,5 điểm)
1) Giải phương trình: Si X + costx & 2 ot2x - A
5sin2x 2 8sin2x
2) Xét tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = c; BC = a; CA = b Tính diện tích
tam giác ABC, biết rằng: b.sinC(b.cosC +-c.cosB) = 20
Câu IV (ĐH: 3,0 điểm)
1) Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA; OB và OC đôi một vuông góc Gọi ơ; B; y
lần lượt là các góc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt phẳng (OBC); (OCA)
và (OAB)
Chứng minh ring: cosa + cosÐ + cosy < v3
2) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho mặt phẳng (P):
x—y+#z+3 =0 và hai điểm A(-1; -3; -2); B(-5; 7; 19)
a) Tìm tọa độ điểm A' là điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)
b) Giả sử M là một điểm chạy trên mặt phẳng (P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: MA + MB
3) Giải phương trình: log g+8)+ Fog ~1® =log,(4x) ()
(1) © logs(x + 3) + E› x loga: Bat X logs|x — 1Ì = = ga4x loge(4x) © ( =e 3)
Trang 13dat max tai x = —1) a‘
Cách khác: Khảo sát f&) = x” — 4x + 4 với ~1 < x <0
Trang 14fu) = ———* u, un? fu) = 0 su = 1 hay u = 8 u u yu
Vi uw? -4u+3 >0,Vu > 3 nên f(u) > 0,Vue [39]
2) Tính điện tích tam giác ABC
‘Tt: bsinC (b.cosC + c.cosB) = 20
© 4R’sinB.sinC (sinB.cosC + sinC.cosB) = 20
© 4R?sinB.sinC.sinA = 20 q)
14
Trang 15=x +y? |e? <a? +b?
Vậy AABC là tam giác nhọn
Do đó trực tâm H nằm trong AABC
Goi AM, BK, CN 1a 3 dutng cao của AABC
Vay cone, Con AM Ty vu ee - _
Tuong ty: cosB = md , cosy = xy
vx?y? +y?z? +z2x? vjx?y? +y3z2 +x2z2
Ta cé:.cosa + cosB + cosy
XY + yZ + ZX ‹_ X+yZ+zx
fae ote „l8 ~ 1
xy †+yZ †+7Z%x vã —=(xy + yz+2x) y
Vậy ta đã chứng minh: cosơ + œosB + c0sy < 3
=3 (B.C.S)
15
Trang 162) a) mp (P) có vectơ pháp tuyến n= (1, -1, 1)
Phương trình tham số của đường thẳng AA' qua A, L (P) là:
x=-l+t
y=-3-t z=-2+t
Thế vào phương trình (P): -1+t+3+t—2+t+3=0
=t=-I1= AA' n(P) = H2, -2, -3)
Vi H là trung điểm của AA' (A' là điểm đối xứng của A qua (P))
2X = Xạ +Xạ; Xx, =-3 2Ÿÿwq =YA +Y¿: © 4ÿ: =—l = A(-3, -1, ~4)
=> A, B 6 cing bén déi véi mp (P)
Do A, A' đối xứng qua (P) > MA = MA’
Trang 17a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ dé thi (C) cia ham sé (1)
b) Viết phượng trình tiếp tuyến của dé thị (C), biết rằng tiếp tuyến đó song
song với đường thẳng d: y = 4x + 2
2) Tìm m thuộc khoảng (s;] sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm
Câu III (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm)
1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của cạnh CD Tính theo a
khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE
9) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho đường thẳng:A:
fn +y+z+1=0
x+y+z+2=0
1) Giải hệ phương trình: |
và mặt phẳng (P): 4x T— 2y + z— 1= 0
Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng A trên mặt phẳng (P)
Câu IV (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 1,0 điểm)
Trang 18Bai gidi
Cau I
mee 1)m=— ) m 5
Trang 19Với điều kiện x > 1, y > 1 thì
(9) > flog, x =./log, x <> logyx = Ìogzx <> logsk = loguy? © x = y?
Điều kiện cosx Z 0 c3 x # 2 + km (k e Z)
(1) © sin'x + cos*x = (2 — sin22x) sin3x
(cosx = 0 không là nghiệm của phương trình này)
ei- ssm2Ðx = (2 - sin2x) sin3x © 2 — sin’2x = 2(2 — sin2x) sin3x
4 (2 — sin’2x) [1 — 2sin3x] = 0 © 1 — 2sin3x = 0 (vi 2 — sin?2x > 1)
@ sindx= > = sin” co 8x =2 + kê hay Sx = + kOe
ox ia? 3 ay x is?
19
Trang 20đến BE Kéo dài BE cắt AD tại M
Vi E là trung điểm của DC
Chọn hệ tọa độ vuông góc (Oxyz) thỏa mãn:
A(0, 0; 0); Bla, 0, 0); Cla, a, 6); DO, a, 0); a(S, 0); S(O, 0, a)
a(S, BE) = eS ae ee ee (avaa)
2) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của A lên (P)
Trang 21Vậy phương trình hình chiếu vuông góc của A lên mpŒ?) là giao tuyến của (œ) và (P) có phương trình:
Trang 22Vậy (C1), (C2) nim ngoai nhau => Cé 4 tiép tuyén chung
Vì (C¡) có các tiếp tuyén cing phuong véi Oy 1a x =0+R,= +8
va (C2) c6 cde tigp tuyén cing phucng véi Oy la x = 3 + Rp tic là
A tiếp xúc với (Cy) © d(;, A) = Ri o|-2 +b] = 3Va2 41 q)
A tiếp xúc với (Ca) © đa, A) = Rạe|3a + 4 + b| = 3Va? +1 (9)
(1) va (2) suy ra: |-2+b) =1e©|-3+b| = |äa + 4 + b|
Ae: 2x —y +2 - 85 =0 © 2x+y= 9+ 3V5 =0
* Thế b= —8a —2
vào (1) = 8a” — 4a = 0
Trang 24Nhén xét: Ta c6 thé lam ngắn hơn bằng cách nói rằng dấu "=” ở (A) xảy ra
khi x = 4y = 1 rồi kết luận minS = 5 mà không cần giải hệ
phương trình trên
ĐỀ DỰ BI 4 - NAM 2002 - KHỐI B
Cau I (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,ð điểm)
1) Giải bất phương trình: Vx +12 > Vx-3 + J2x41
2) Giải phương trình: tanx + cosx — cos’x = sinx(1) + tanxtan 2 )
Câu II (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 1,5 điểm)
Cho hàm số: y = (x — m) Ÿ — 3x (m là tharn số)
1) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đề thị hàm số đã cho khi m = 1
jx-1) -3x-k <0
3) Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm: + et ø
—log,x' +—log,(x- 1)” <1
Câu III (ĐH: 3,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm) :
1 Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền BC = a Trên đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại điểm A lấy điểm § sao cho góc giữa hai
mặt phẳng (ABO) và (SBC) bing 60° Tinh độ dài đoạn thẳng SA theo a
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng:
a) Tim a dé hai dutng thang d, va de ct nhau
b) Với a = 2, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng dạ và song
song với đường thẳng dị Tính khoảng cách giữa dị và dạ khi a = 2
Câu IV (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,0 điểm)
1) Giả sử n là số nguyên dương và:
(1 +x) "= ag + ayx + ag? + + 8X” + + anX,
24
Trang 25Biết rằng tổn tại số k nguyên (1 < k <n —1) sao cho:
Câu V (ĐH: 1,0 điểm)
Goi A, B, Ơ là ba góc của tam giác ABC Chứng minh rằng để tam giác ABC
đều thì điều kiện cần và đủ là:
A B Cc 1 A-B Bue, C-A
cos’— + cos’— + cos’ ~ 2 = —cos 0: 0S:
Trang 26Nhờ bảng biến thiên ở câu 2, ta chọn -ð < k < -8
Cầu IH
1) Gọi H là trung điểm của BC
Vì AABC vuông cân > AH | BC
AS 1 BC > BC | (SAH) > BC 1 SH = AHS = 60°
26
Trang 27BC _a
Ta có: AH = aC ae —“=- 5
Trong ASAH vuông tại A ta có:
_ SA= AH.tan AHS = Stan n60° = ah
=6~a?= 9a? — 8a + 6 = 8a? — 8a =0 © 8a(a— 1) = 0 => a=0va= 1
Cách khác: ycbt © dị và dạ không song song và đồng phẳng
© lâu sấu, 1AB =0và A, Hy, không cùng phương
dị qua A(0, -2, ~1), vectơ chỉ phương a = (9, 1, 1)
d; qua B(0, 1, 2), vectơ chỉ phương b = (9, -6, -3) = 3(8, -2, -1)
n= ; [a, b] = q, 5, -7)
Vậy phương trình mp (P) chứa dạ / dị
(Œ) qua B, vectơ pháp tuyến n)
(Œœ%-— 0) + B(y — 1) — 7(z— 2) =0
©x+õy-7z+9=0
27
Trang 28COS“— + c08”— + c08”— — 2 = —c0s: COs: COS:
Trang 29A-B B-C C-A
cos cos 3
< 2cosA + cosB + cosC — 1) = cos
biến cosA + cosB + cosC — 1 thành tích
© 8sinAsinBsinC = (sinA + sinB) (sinB + sinC) (sinC + sinA)
« sinA = sinB = sinC (do bất đẳng thức Côsi ta có VP >VT)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
2) Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng
cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10?
Câu II (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,0 điểm)
1) Giải phương trinh: 16log,, ,x— Slog, x’ =0
Câu II (ĐH: 8,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho đường thẳng d: x-
y +1=0 va dudng tron (C): x? + yŸ + 2x — 4y = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc
đường thẳng d mà qua đó ta kể được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) tại A và B sao cho góc AMB bằng 60”
9) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho đường thẳng d:
fex-2y-2+1=0
(x + 2y -22-4=0
va mat cdu (S): x? + y + z2 + 4x— 6y + m = 0 Tìm m để đường thẳng d cắt
mặt cầu (S) tại hai điểm M, N sao cho khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 9
29
Trang 308) Tính thể tích khối tứ diện ABCD, biết AB = a; AC = b; AD = c và các góc
BAC; CAD; DAB đều bằng 600
Câu IV (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,0 điểm)
° Hay lý “U00 Vvxes2,
Bảng biến thiên: y(0) = 0; y(2)= -4
y c6 CD, CT <> y' = 0 cé 2 nghiém phan biét
© -x? + 2x + m có hai nghiém phan biét
Trang 31góc
của
Nhộn xét: Đối với hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất, nếu tử số của
đạo hàm có 2 nghiệm phân biệt thì chắc chắn 2 nghiệm đó khác với
hoành độ của tiệm cận đứng
b) Tìm m để khoảng cách giữa 2 cực trị bằng 10
Giả sử hàm số có cực trị (m > -1) thì phương trình đường thẳng qua 2
điểm cực trị là:
2x+m -1 y=0 ©-x” + 9x + m =0
Dã thấy sinx - 2cosx + 3 > 0 Vx nên ta có
(1) © 6sinx + 3cosx + 3 = sinx — 2cosx + 3
© Bsinx + 5cosx = 0 sinx = -cosx
© tanx = -lox=-7 + kn, k e Z
31
Trang 32b) zeus +cosx+1 =a(1)
sinx —2cosx +3
(1) © 2sinx + cosx + 1 = a(sinx — 2cosx + 3)
<> (2 —) sinx + (2a + 1) cosx — (3a — 1) = 0 (phương trình cổ điển)
Điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm là:
Do AMB = 60° va MI 1a phân giác
=> AAMI là nửa tam giác đều có ẤM] = 30° > MI-= 2A = 2/5
Vậy M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính `
Trang 33= AAMD vuông tại M, AAND vuông tại Ñ
Ta có: AAMD = AAND(vì AD chung, MAD = ÑAD = 60)
ˆ~› DM = DN = HM = HN = AH là phân giác của BAC
Trang 36Câu I (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
= —x -2x +ữx
y Sẽ X
9) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và trục hoành
Câu II ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,0 điểm)
1) Giải phương trình: =sinx
8cos’ x
3) Giải hệ phương trình: Thời v3 =§p=Ej)=iŠ
: log,(y` + 2y” - 3y — õx) = 3-
Cau III (DH: 2,0 diém; CD: 4,0 điểm)
1) Cho hinh tit dién déu ABCD, canh a = 6/2 em Hãy xác định và tinh độ dài
đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AD và BC
9) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy, cho elip (E):
Si và đường thẳng đại: mx= ÿ— 1 = 0
ả) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng d„ luôn cắt elip (E)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (E), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm
Cau IV (DH: 1,0 diém; CD: 1,0 điểm)
Goi a1, ag, , a1 1& cde hệ số trong khai triển sau:
(x #1) #2) = x + ayx”? + aox® + an
_ Hãy tính hệ gố as
Câu V (ĐH: 9,0 điểm)
6
1) Tim giới hawt L = lim —22*® rl (x —1)
9) Cho tam giác ABC có diện tích bằng - Goi a, b, c lần lượt là độ dài các
cạnh BC, CA, AB và hạ, hụ, h, tương ứng là độ dài các đường cao kể từ các
đỉnh A, B, C của tam giác Chứng minh rằng:
( 1 3 1.1 1
—+—+-l —+—+—l|>3
a b ch, h, h, e
36
Trang 37Bảng biến thiên:
1) Giải phương trình: i 2 = sinx (1)
Trang 38* Két hgp diéu kién cosx = cos % 4 AE #00 nh ne?)
&®1+2kz#4 + ồn luôn luôn đúng vì VT lẻ, VP chẵn
* sinx = sin 2+) > 0 Véiu= §-*) k e Z ta có 8 đầu ngọn cung
trên đường tròn lượng giác (cho k = 0, 1, 2, 7 ta cũng có 8 đầu ngọn
cung trên) Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình trên là:
x= + hân Vx= - thân vx= T thân vx= TT thên, he Z,
1) a) Xác định đoạn vuông góc chung của AD và BC
Vì tứ diện đều cạnh a, nên 4 mặt là 4 tam giác đều cạnh a
Gọi I là trung điểm cia AD
ởJ là trung điểm của BC
Suy ra ABIC can tai I, nén trung tuyén IJ 1 BC (2)
Từ (1), (2) suy ra IJ là đoạn vuông góc chung của AD va BC
Trang 39- Vậy (đ„) luôn luôn cắt (Œ) tại 2 điểm phân biệt
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (E) qua N(1; -3)
9 tiếp tuyến thẳng đứng của (E) là x = +8 (khong qua N)
Gọi A là tiếp tuyến qua N(; -8) thì phương trình A có dạng:
Trang 40| 2) Ta có diện tích tam giác S =
Mi) S++Š >2 1 7,1 1 b+o) |—+—4= 29,822 ~ ø ot abc
9) Tìm m để phương trình 2x” — 4x —3 + 2m|x-1| = 0 c6 hai nghiém phân biệt
1) Giải phương trình: 3 — tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0
sao cho IM= 4IN
2) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho tứ diện ABCD với
A(2; 3; 2); B(6; -1; -2); C(-1; -4; 3); D(1; 6; -ð) Tính góc giữa hai đường
thẳng AB và CD Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho tam
giác ABM có chu vi'nhỏ nhất
40