1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 môn học Sinh học - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Đặc điểm của cơ thể sống (Tiết 8)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao đông , và sinh hoạt hằng ngày.. - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với kh[r]

Trang 1

TUẦN 12 Ngày soạn: 23/11/2012 Thứ 2 Ngày giảng: 26/11/2012

( Tiết 1) Chào cờ:

( Tiết 2+ 3) Tập đọc:

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )

I.MỤC TIÊU:

-Đọc đúng các từ khó :vùng vằng , la cà , run rẩy , đỏ hoe, vỗ về, vú sữa Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nghĩa các từ mới: Vùng vằng , la cà Hiểu được nội dung bài: Tình cảm thương yêu sâu nặng của mẹ dành cho con

- GD h/s biết vâng lời cha mẹ, yêu thương cha mẹ Biết giữ gìn môi trường không bẻ cành , ngắt lá cây cối

- TCTV: Nhắc lại theo y/c của giáo viên CN- ĐT

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ SGK

- BP viết sẵn câu cần luyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ôn định tổ chức

- Nhắc nhở học sinh

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi đọc bài: Cây xoài của ông em

- ?Nêu nội dung chính của bài ?

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới a.Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc :

* GV đọc mẫu

1’

3’

1’

30’

- Lớp hát

- 3 h/s đọc – TLCH

- Nhận xét

- Nhắc lại đầu bài CN-ĐT

+ HS lắng nghe

Trang 2

- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp

giải nghĩa từ

* Luyện đọc câu

- Y/C đọc nối tiếp câu

-Từ khó :vùng vằng , la cà , run rẩy

, đỏ hoe, vỗ về, vú sữa

- Y/C đọc lần hai

* Luyện đọc đoạn

- Bài chia làm mấy đoạn ?

-Đó là những đoạn nào?

* Đoạn 1:

GT: vùng vằng

* Đoạn 2:

BP: y/c đọc CN _ĐT

- YC đọc lại đoạn 2

* Đoạn 3:

- YC đọc nối tiếp 3 đoạn

- Nêu cách đọc toàn bài?

* Đọc trong nhóm.

* Thi đọc.

Nhận xét- Đánh giá

*Luyện đọc toàn bài

Tiết 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Câu hỏi 1.

-YC đọc thầm đoạn 1 để TLCH

* Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Mẹ cậu bé ở nhà ntn?

*Câu hỏi 2:

-YC đọc thầm đoạn 2 để TLCH

* Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé

15’

+ Mỗi học sinh đọc một câu

- Đọc CN-ĐT

- Đọc câu lần hai

- Bài chia làm 3 đoạn

- Nêu các đoạn

+ 1 hs đọc đoạn 1 – Nhận xét

* Tỏ ý giận dỗi, cáu kỉnh

- 1 h/s đọc lại đoạn 1

+ 1 h/s đọc đọan 2

* Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến

mẹ,/ liền tìm đường về nhà.//

- 1 h/s đọc lại đoạn 2

+ 1 h/s đọc đoạn 3

- Nhận xét

- 1 hs đọc lại đoạn 3

- 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn

- Đọc giọng chậm rãi, nhẹ nhàng giàu cảm xúc, nhấn mạnh từ gợi tả, gợi cảm

+ Luyện đọc nhóm 3

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 2

- Lớp nhận xét bình chọn

- 3 h/s đọc cả bài

- HS đọc ĐT

- Đọc thầm đoạn 1

- Cậu bé bỏ nhà ra đi vì cậu ham chơi

bị mẹ mắng(cậu vùng vằng bỏ đi)

- Mẹ mỏi mắt chờ mong

- Đọc thầm đoạn 2

- Cậu gọi khản cả cổ, cậu ôm lấy một

Trang 3

làm gì?

*Câu hỏi 3:

- YC đọc thầm đoạn 3 TLCH

- Thứ quả lạ trên cây ntn?

-Những nét nào của cây gợi tả hình

ảnh của mẹ ?

- Theo con nếu được gặp lại mẹ, cậu

bé sẽ nói gì?

-Qua câu chuyện này giúp con hiểu

điều gì?

- Mỗi cây đều mang một ý nghĩa

của loài cây đó và tượng trưng cho

một hình ảnh đẹp Cho nên các con

phải biết chăm sóc , biết yêu thương

, không bể cành , bứt lá làm cho cây

đau

- Em đã trồng và tự tây chăm sóc

cây nào chưa ?

*Luyện đọc lại.

- Đọc toàn bài

4.Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện hôm nay các con

suy nghĩ gì về tình cảm của mình

đối với mẹ?

- GV củng cố nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho

tiết kể chuyện

- Nhận xét tiết học

15’

5’

cây xanh trong vườn mà khóc

- Đọc thầm đoạn 3

- Cây xanh bỗng run rẩy Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…rồi chín thơm như sữa mẹ

- Lá một mặt đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoà cành ôm cậu, như tay mẹ âu yếm vỗ về

- Con xin mẹ tha thứ cho con Con đã biết lỗi rồi, từ nay con sẽ ngoan hơn

để mẹ dược vui lòng, không buồn phiền về con nữa

- Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

- Liên hệ trả lời

- 3 nhóm thi đọc đoạn 2

- Nhận xét – bình chọn

- 1- 3 H đọc toàn bài

- Phải vâng lời mẹ và yêu thương chăm sóc, giúp đỡ mẹ những việc vừa sức mình

- HS chú ý lắng nghe

Trang 4

( Tiết 4) Toán :

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b ( với a,b là các số có khồn quá hai chữ số ) bằng sở dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )

- Vẽ được đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai doạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

-HS yêu thích môn học vận dụng cuộc sống

- TCTV: Nhắc lại theo y/c của giáo viên

II CHUẨN BỊ:

- 1 bảng giấy gồm 10 ô vuông và kéo

- Bảng phụ viết sẵn BT 2, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 2

PT

- GV NX cho điểm từng HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Chúng ta đã biết tìm số hạng

chưa biết Để các con biết tìm số

bị trừ Bài hôm nay chúng

ta học: Tìm số bị trừ

- GV ghi đầu bài lên bảng

b Nội dung Hoạt động 1:Giới thiệu cách tìm

số bị trừ chưa biết.

1’

3’

1’

9’

- Lớp hát

+ HS1:x + 18 = 54

x = 54 - 18

x = 36 + HS2:x + 24 = 64

x = 64 - 24

x = 40

- HS nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

- 2 HS nhắc lại đầu bài

Trang 5

- GV gắn 10 ô vuông (SGK) lên

bảng

- Cô có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- GV dùng kéo cắt và tách lấy ra 4

ô vuông

- Cô còn bao nhiêu ô vuông ?

- Vậy con làm thế nào để tìm được

6 ô vuông?

- Gọi HS nêu thành phần của phép

trừ: số bị trừ, số trừ, hiệu

- Nếu ta che lấp số bị trừ đi làm

thế nào để tìm được số bị trừ

Nêu: ta gọi số bị trừ chưa biết là x

khi đó ta viết như sau: x - 4 = 6

- Cho HS nêu cách tìm số bị trừ x

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm

thế nào?

- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ CN-ĐT

Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1: Tìm x

- Nêu cách tìm số bị trừ ?

GV HD 1 PT:

x – 7 = 21

x = 21 + 7

x = 28

- GV NX sửa sai cho HS

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

trống

- GV treo bảng phụ

- Làm bảng lớp , bảng con

- GV NX

6’

5’

- Có 10 ô vuông

- Còn 6 ô vuông

- Lấy 10 - 4 = 6 -Số bị trừ , số trừ , hiệu

- 6 = 10

- 4 = 6 ? – 4 = 6

- x là số bị trừ chưa biết CN_ĐT đọc

- HS nêu thành phần của PT

- HS nêu x = 10 vì 10 = 6 + 4

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- HS tự viết PT x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

HĐCN:

- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng

- 3 H làm bảng lớp , dưới làm vở

x – 4 = 8 x – 9 = 18 x – 8 = 24

x = 8 + 4 x = 18 + 9 x = 24 +8

x = 12 x = 27 x = 32

- Nhận xét bài bạn

HĐCN, bảng con:

- 1 HS nêu yc và cách làm

- HS làm từng PT vào bảng con

- HS NX

Trang 6

Bài 4:

- GV gọi HS lên nối và ghi tên

vào điểm cắt nhau của hai đoạn

thẳng

- GV NX

4 Củng cố - dặn dò

- Em hãy nêu nội dung bài?

- GV củng cố nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- Về nhà làm BT trong VBT toán

- GV NX tiết học

5’

5'

HĐCN:

- 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS lên vẽ bảng

- 1 HS lên điền điểm cắt giữa hai đoạn thẳng

C B O

A D

- HS NX

- HS nêu nội dung bài

- HS chú ý lắng nghe

- HS liên hệ

( Tiết 5) Mỹ thuật:

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Ngày soạn: 24/11/2012 Thứ 3 Ngày giảng: 27/11/2012

( Tiết 1) Thể dục:

TRÒ CHƠI NHÓM BA NHÓM BẢY

ÔN BÀI THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện động tác đi thường theo nhịp, ôn trò chơi "Nhóm ba nhóm bảy"

- Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải) Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi "Nhóm ba, nhóm bảy"

- Giáo dục tính nhanh nhẹn, kỉ luật, đoàn kết

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

Trang 7

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn sân tập.

- Phương tiện: GV: chuẩn bị còi, trang phục

HS: Trang phục gọn gàng, vệ sinh sân tập

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung Định lượng phương pháp lên lớp

1 Phần mở đầu:

- Cán sự tập trung lớp, chấn chỉnh

hàng ngũ, điểm số báo cáo GV

- Giáo viên nhận lớp phổ biến ND

yêu cầu giờ học

* Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng, vòng sân

- Đi thường theo vòng tròn hít thở

sâu

- Ôn bài TD phát triển chung

2 Phần cơ bản:

a Thực hiện đi thường theo nhịp:

- Cho HS chuyển sang đội hình

hàng dọc thực hiện đi theo đội hình

cả lớp GV hô cho HS thực hiện,

GV quan sát và nhắc nhở HS tập

luyện

- GV chia tổ cho HS tập luyện:

Các tổ trưởng cho tổ mình thực

hiện

+ Thi đi thường theo nhịp:

Lần lượt các tổ thực hiện đi thường

theo nhịp, các tổ còn lại quan sát

và nhận xét, bình chọn tổ tập đẹp

nhất

b Học trò chơi "nhóm ba nhóm

bảy"

6 - 8'

20 - 22'

4 - 6 lần

1 lần

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH nhận lớp

ĐH khởi động

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH đi thường

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

ĐH đi thường theo nhóm

Trang 8

HS chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn,

vừa vỗ tay vừa đọc:

"Tung tăng múa ca

Nhi đồng chúng ta

Họp thành nhóm ba

Hay là nhóm bảy"

Sau tiếng bảy các em đứng lại và

trật tự lắng nghe lệnh của chỉ huy

Nếu hô "nhóm… ba" thì chạy

chụm với nhau tạo thành nhóm ba

người, nếu hô "nhóm …bảy" thì

chụm lại thành nhóm bảy người

Những em nào không tạo thành

được nhóm theo qui định thì phải

chịu phạt

GV lấy một nhóm ra làm mẫu trò

chơi và phổ biến luật chơi

- Cho HS chơi thử

- Chơi chính thức

+ GV điều khiển HS chơi trò chơi

- HS nào phạm luật phải thực hiện

theo Y/C của lớp

3 Phần kết thúc.

Cúi người thả lỏng, đi lại nhẹ

nhàng hít thở sâu

- Nhảy thả lỏng

- Gv cùng hs hệ thống bài

-Gv nhận xét giờ học giao bài về

nhà

1 lần

3 - 5 lần

5 - 7'

ĐH chơi trò chơi

ĐH kết thúc

Trang 9

( Tiết 2)Toán:

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 13 – 5

I MỤC TIÊU :

- Biết cách thựchiện phép trừ dạng 13 – 5 , lập được bảng 13 trừ đi một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

- Thuộc được bảng trừ 13 – 5, thực hiện thành thạo dạng toán trên

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

- Đọc theo y/c của giáo viên CN-ĐT

II CHUẨN BỊ:

- 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ôn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- GV Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

13 trừ đi một số : 13 – 5

b Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu và hướng

dẫn HS thực hiện phép trừ dạng

13 – 5 và lập bảng trừ :

- GV y/c : Lấy 1 bó 1 chục que tính

và 3 que tính rời

- Tất cả là bao nhiêu que tính?

- 13 que tính lấy đi 5 que tính còn lại

bao nhiêu que tính?

- Con thực hiện cách nào tính ra

được kết quả ?

- GV hướng dẫn HS làm như trong

SGK

1’

3’

1’

9’

-Lớp hát

4 HS1 HS 2

x – 7= 14 x – 9 = 18

x = 14 +7 x = 18 + 9

x = 21 x = 27

- HS nhắc lại đầu bài

- 13 que tính

- HS thực hiện tìm kết quả và nêu

- Lấy 13 QT trừ đi 5 QT còn 8 QT

- Thao táccùng cô giáo

- Nêu cách đặt tính và tính 13

- 5 8

Trang 10

Đặt tính : 13

- 5

8

- GV và HS lập bảng trừ

- Tương tự với cách làm trên ta đi lập

công thức trừ (13 trừ đi một số)

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ vừa lập

- Cho HS so sánh số bị trừ, số trừ ,

hiệu

Hoạt động 1: Thực hành:

Bài tập 1 : Tính nhẩm.

- GV cho HS làm bài tập vào vở rồi

nêu kết quả

- Yêu cầu HS so sánh 2 số hạng trên

Tổng chúng như thế nào ?

* Đây chính là quan hệ giữa tổng và

các số hạng

Bài 2 : Tính

- Y/ c làm bảng lớp, bảng con.

- GV và cả lớp chữa bài

Bài 4 : Bài toán

-Y/c 1 H tóm tắt

-1 H giải bài toán

5’

6’

5’

13 – 4 = 9 13 – 8 = 5

13 – 5 = 8 13 – 9 = 4

13 – 6 = 7

13 – 7 = 6

- HS nêu số bị trừ đều là 13, số trừ tăng dần lên một đơn vị Hiệu giảm

đi một đơn vị

HĐ nối tiếp:

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài rồi nêu kết quả miệng nối tiếp

9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 6 + 7 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5 13 – 7 = 6

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 6 = 7

- Có tổng đểu bằng nhau

- Đọc lại CN-ĐT

HĐCN, bảng con:

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Từng H lên bảng làm , lớp làm bảng con

13 1 3 13 13 1 3

- 6 - 9 - 7 - 4 - 5

7 4 5 9 8

HĐCN:

- 2 H đọc lại đầu bài

- 1HS tóm tắt 1 H giải

1 cửa hàng có : 13 xe đạp

Đã bán : 6 xe đạp Còn lại : xe đạp ?

Trang 11

- GV nhận xét.

4.Củng cố dặn dò :

- Em hãy nêu nội dung bài?

- GV nhắc lại nội dung bài

- 1 HS lên điền kết quả vào bảng 13

trừ đi một số

- LH thực tế

- Về nhà làm bài tập vào vở

5’

Bài giải

Số xe đạp còn lại là :

13 – 7 = 6 ( xe đạp ) Đáp số : 6 xe đạp

- HS nhận xét

- HS nêu nội dung bài

- Điền và đọc lại bảng trừ 13 trừ đi một số

- HS liên hệ thực tế

(Tiết 3) Chính tả ( nghe - viết )

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh ; tr/ch hoặc ac/at

- Giáo dục tính kiển trì , rèn chữ , giữ vở

- Phát âm chính xác những từ khó đọc theo GV

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết bài tập 2, bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ôn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS viết bảng : con gà, ghi

nhớ

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Nghe viết chính xác , trình bày

đúng một đoạn truyện “Sự tích cây

1’

3’

1’

-Lớp hát

- HS 1 : con gà HS2: ghi nhớ

Cả lớp : vương vãi

Trang 12

vú sữa”

- Ghi đầu bài

b Nội dung

Hoạt động 1: Luyện viết:

* Hướng dẫn nghe viết:

*GV đọc đoạn viết chính tả

- Từ các cành lá các đài hoa xuất

hiện như thế nào ?

- Quả trên cành xuất hiện ra sao ?

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những câu văn nào có dấu phẩy ?

* Từ khó : đài hoa, Nở trắng ,

xuất hiện , vào lòng

- Y/c viết bảng con

- Nhận xét bảng con

* GV đọc cho HS viết bài vào vở

* Chấm chữa bài:

- Thu 3 – 5 vở chấm

Hoạt động 2: Thực hành

*Bài tập 2

- Gọi HS đọc bài tập

- Yêu cầu H làm vào bảng con

- GV nhân xét chữa bài

- Y/c đọc lại bài làm

* Bài tập 3/a

-Yêu cầu H làm bài vào vở

- GV nhận xét chữa bài

- GV nhận xét

4.Củng cố – dăn dò:

- Em hãy nêu nội dung bài?

-GV củng cố nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- Dặn HS về nhà xem lại bài

- GV nhận xét tiết học

4’

15’

2’

2’

2’

5’

- HS nhắc lại đầu bài

-HS lắng nghe

- 2 HS đọc lại bài

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Lớn nhanh da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín

- Có 4 câu

- HS đọc câu 1,2,4

- Đọc CN-ĐT

- HS viết bảng con

- Nghe - viết bài vào vở

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con : người cha , con nghé , xuy nghĩ ,ngon miệng

- Đọc lai CN_ĐT

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

con trai, cái chai cây trồng chồng bát

- HS nhận xét

- HS nêu nội dung bài

- HS chú ý lắng nghe

Trang 13

( Tiết 4) Kể chuyện

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )

I MỤC TIÊU

- Dựa vào gợi ý kể lại được từnh đoạn của câu chuyện : Sự tích cây vú sữa

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét - đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

- GD học sinh có hứng thú đọc và kể chuyện

- TCTV: Tăng cường phần luyện tập thực hành

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi sẵn những tóm tắt BT 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC : ( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ôn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS lên kể lại câu truyện “Bà

cháu.”

- GVnhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

Sự tích cây vú sữa

b Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn kể truyện :

* Kể lại từng đoạn câu chuyện bằng

lời của em

- Kể đúng ý trong truyện có thể thay

đổi thêm bớt từ ngữ , tưởng tượng thêm

chi tiết

- GV nhận xét và chỉ dẫn cách kể

- Ví dụ ‘Ngày xưa có 1 cậu bé mỏi

mắt mong đợi con

* Kể lại phần chính câu truyện dựa

theo từng ý tóm tắt

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS kể truyện trong nhóm

theo trí tưởng tượng của mình

1’

3’

1’

25’

- Lớp hát

- 2 HS lên kể

- Nhắc lại đầu bài

- HS dọc yêu cầu bài tập

2-3 HS kể bằng lời của mình

- Nhận xét lời kể của bạn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Kể theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm thi kể

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm