Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao đông , và sinh hoạt hằng ngày.. - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với kh[r]
Trang 1TUẦN 12 Ngày soạn: 23/11/2012 Thứ 2 Ngày giảng: 26/11/2012
( Tiết 1) Chào cờ:
( Tiết 2+ 3) Tập đọc:
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )
I.MỤC TIÊU:
-Đọc đúng các từ khó :vùng vằng , la cà , run rẩy , đỏ hoe, vỗ về, vú sữa Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nghĩa các từ mới: Vùng vằng , la cà Hiểu được nội dung bài: Tình cảm thương yêu sâu nặng của mẹ dành cho con
- GD h/s biết vâng lời cha mẹ, yêu thương cha mẹ Biết giữ gìn môi trường không bẻ cành , ngắt lá cây cối
- TCTV: Nhắc lại theo y/c của giáo viên CN- ĐT
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ SGK
- BP viết sẵn câu cần luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.Ôn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc bài: Cây xoài của ông em
- ?Nêu nội dung chính của bài ?
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc :
* GV đọc mẫu
1’
3’
1’
30’
- Lớp hát
- 3 h/s đọc – TLCH
- Nhận xét
- Nhắc lại đầu bài CN-ĐT
+ HS lắng nghe
Trang 2- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp
giải nghĩa từ
* Luyện đọc câu
- Y/C đọc nối tiếp câu
-Từ khó :vùng vằng , la cà , run rẩy
, đỏ hoe, vỗ về, vú sữa
- Y/C đọc lần hai
* Luyện đọc đoạn
- Bài chia làm mấy đoạn ?
-Đó là những đoạn nào?
* Đoạn 1:
GT: vùng vằng
* Đoạn 2:
BP: y/c đọc CN _ĐT
- YC đọc lại đoạn 2
* Đoạn 3:
- YC đọc nối tiếp 3 đoạn
- Nêu cách đọc toàn bài?
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
Nhận xét- Đánh giá
*Luyện đọc toàn bài
Tiết 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Câu hỏi 1.
-YC đọc thầm đoạn 1 để TLCH
* Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Mẹ cậu bé ở nhà ntn?
*Câu hỏi 2:
-YC đọc thầm đoạn 2 để TLCH
* Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé
15’
+ Mỗi học sinh đọc một câu
- Đọc CN-ĐT
- Đọc câu lần hai
- Bài chia làm 3 đoạn
- Nêu các đoạn
+ 1 hs đọc đoạn 1 – Nhận xét
* Tỏ ý giận dỗi, cáu kỉnh
- 1 h/s đọc lại đoạn 1
+ 1 h/s đọc đọan 2
* Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến
mẹ,/ liền tìm đường về nhà.//
- 1 h/s đọc lại đoạn 2
+ 1 h/s đọc đoạn 3
- Nhận xét
- 1 hs đọc lại đoạn 3
- 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn
- Đọc giọng chậm rãi, nhẹ nhàng giàu cảm xúc, nhấn mạnh từ gợi tả, gợi cảm
+ Luyện đọc nhóm 3
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 2
- Lớp nhận xét bình chọn
- 3 h/s đọc cả bài
- HS đọc ĐT
- Đọc thầm đoạn 1
- Cậu bé bỏ nhà ra đi vì cậu ham chơi
bị mẹ mắng(cậu vùng vằng bỏ đi)
- Mẹ mỏi mắt chờ mong
- Đọc thầm đoạn 2
- Cậu gọi khản cả cổ, cậu ôm lấy một
Trang 3làm gì?
*Câu hỏi 3:
- YC đọc thầm đoạn 3 TLCH
- Thứ quả lạ trên cây ntn?
-Những nét nào của cây gợi tả hình
ảnh của mẹ ?
- Theo con nếu được gặp lại mẹ, cậu
bé sẽ nói gì?
-Qua câu chuyện này giúp con hiểu
điều gì?
- Mỗi cây đều mang một ý nghĩa
của loài cây đó và tượng trưng cho
một hình ảnh đẹp Cho nên các con
phải biết chăm sóc , biết yêu thương
, không bể cành , bứt lá làm cho cây
đau
- Em đã trồng và tự tây chăm sóc
cây nào chưa ?
*Luyện đọc lại.
- Đọc toàn bài
4.Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện hôm nay các con
suy nghĩ gì về tình cảm của mình
đối với mẹ?
- GV củng cố nội dung bài
- GV liên hệ thực tế
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho
tiết kể chuyện
- Nhận xét tiết học
15’
5’
cây xanh trong vườn mà khóc
- Đọc thầm đoạn 3
- Cây xanh bỗng run rẩy Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…rồi chín thơm như sữa mẹ
- Lá một mặt đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoà cành ôm cậu, như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Con xin mẹ tha thứ cho con Con đã biết lỗi rồi, từ nay con sẽ ngoan hơn
để mẹ dược vui lòng, không buồn phiền về con nữa
- Tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ đối với con
- Liên hệ trả lời
- 3 nhóm thi đọc đoạn 2
- Nhận xét – bình chọn
- 1- 3 H đọc toàn bài
- Phải vâng lời mẹ và yêu thương chăm sóc, giúp đỡ mẹ những việc vừa sức mình
- HS chú ý lắng nghe
Trang 4( Tiết 4) Toán :
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIÊU
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b ( với a,b là các số có khồn quá hai chữ số ) bằng sở dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )
- Vẽ được đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai doạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
-HS yêu thích môn học vận dụng cuộc sống
- TCTV: Nhắc lại theo y/c của giáo viên
II CHUẨN BỊ:
- 1 bảng giấy gồm 10 ô vuông và kéo
- Bảng phụ viết sẵn BT 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 2
PT
- GV NX cho điểm từng HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Chúng ta đã biết tìm số hạng
chưa biết Để các con biết tìm số
bị trừ Bài hôm nay chúng
ta học: Tìm số bị trừ
- GV ghi đầu bài lên bảng
b Nội dung Hoạt động 1:Giới thiệu cách tìm
số bị trừ chưa biết.
1’
3’
1’
9’
- Lớp hát
+ HS1:x + 18 = 54
x = 54 - 18
x = 36 + HS2:x + 24 = 64
x = 64 - 24
x = 40
- HS nhận xét
- HS chú ý lắng nghe
- 2 HS nhắc lại đầu bài
Trang 5- GV gắn 10 ô vuông (SGK) lên
bảng
- Cô có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- GV dùng kéo cắt và tách lấy ra 4
ô vuông
- Cô còn bao nhiêu ô vuông ?
- Vậy con làm thế nào để tìm được
6 ô vuông?
- Gọi HS nêu thành phần của phép
trừ: số bị trừ, số trừ, hiệu
- Nếu ta che lấp số bị trừ đi làm
thế nào để tìm được số bị trừ
Nêu: ta gọi số bị trừ chưa biết là x
khi đó ta viết như sau: x - 4 = 6
- Cho HS nêu cách tìm số bị trừ x
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm
thế nào?
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ CN-ĐT
Hoạt động 1: Thực hành
Bài 1: Tìm x
- Nêu cách tìm số bị trừ ?
GV HD 1 PT:
x – 7 = 21
x = 21 + 7
x = 28
- GV NX sửa sai cho HS
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô
trống
- GV treo bảng phụ
- Làm bảng lớp , bảng con
- GV NX
6’
5’
- Có 10 ô vuông
- Còn 6 ô vuông
- Lấy 10 - 4 = 6 -Số bị trừ , số trừ , hiệu
- 6 = 10
- 4 = 6 ? – 4 = 6
- x là số bị trừ chưa biết CN_ĐT đọc
- HS nêu thành phần của PT
- HS nêu x = 10 vì 10 = 6 + 4
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- HS tự viết PT x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
HĐCN:
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng
- 3 H làm bảng lớp , dưới làm vở
x – 4 = 8 x – 9 = 18 x – 8 = 24
x = 8 + 4 x = 18 + 9 x = 24 +8
x = 12 x = 27 x = 32
- Nhận xét bài bạn
HĐCN, bảng con:
- 1 HS nêu yc và cách làm
- HS làm từng PT vào bảng con
- HS NX
Trang 6Bài 4:
- GV gọi HS lên nối và ghi tên
vào điểm cắt nhau của hai đoạn
thẳng
- GV NX
4 Củng cố - dặn dò
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV củng cố nội dung bài
- GV liên hệ thực tế
- Về nhà làm BT trong VBT toán
- GV NX tiết học
5’
5'
HĐCN:
- 1 HS nêu yc của bài
- 1 HS lên vẽ bảng
- 1 HS lên điền điểm cắt giữa hai đoạn thẳng
C B O
A D
- HS NX
- HS nêu nội dung bài
- HS chú ý lắng nghe
- HS liên hệ
( Tiết 5) Mỹ thuật:
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Ngày soạn: 24/11/2012 Thứ 3 Ngày giảng: 27/11/2012
( Tiết 1) Thể dục:
TRÒ CHƠI NHÓM BA NHÓM BẢY
ÔN BÀI THỂ DỤC
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện động tác đi thường theo nhịp, ôn trò chơi "Nhóm ba nhóm bảy"
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải) Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi "Nhóm ba, nhóm bảy"
- Giáo dục tính nhanh nhẹn, kỉ luật, đoàn kết
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
Trang 7- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn sân tập.
- Phương tiện: GV: chuẩn bị còi, trang phục
HS: Trang phục gọn gàng, vệ sinh sân tập
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung Định lượng phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- Cán sự tập trung lớp, chấn chỉnh
hàng ngũ, điểm số báo cáo GV
- Giáo viên nhận lớp phổ biến ND
yêu cầu giờ học
* Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng, vòng sân
- Đi thường theo vòng tròn hít thở
sâu
- Ôn bài TD phát triển chung
2 Phần cơ bản:
a Thực hiện đi thường theo nhịp:
- Cho HS chuyển sang đội hình
hàng dọc thực hiện đi theo đội hình
cả lớp GV hô cho HS thực hiện,
GV quan sát và nhắc nhở HS tập
luyện
- GV chia tổ cho HS tập luyện:
Các tổ trưởng cho tổ mình thực
hiện
+ Thi đi thường theo nhịp:
Lần lượt các tổ thực hiện đi thường
theo nhịp, các tổ còn lại quan sát
và nhận xét, bình chọn tổ tập đẹp
nhất
b Học trò chơi "nhóm ba nhóm
bảy"
6 - 8'
20 - 22'
4 - 6 lần
1 lần
* * * * * * *
* * * * * * *
ĐH nhận lớp
ĐH khởi động
* * * * * * *
* * * * * * *
ĐH đi thường
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
ĐH đi thường theo nhóm
Trang 8HS chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn,
vừa vỗ tay vừa đọc:
"Tung tăng múa ca
Nhi đồng chúng ta
Họp thành nhóm ba
Hay là nhóm bảy"
Sau tiếng bảy các em đứng lại và
trật tự lắng nghe lệnh của chỉ huy
Nếu hô "nhóm… ba" thì chạy
chụm với nhau tạo thành nhóm ba
người, nếu hô "nhóm …bảy" thì
chụm lại thành nhóm bảy người
Những em nào không tạo thành
được nhóm theo qui định thì phải
chịu phạt
GV lấy một nhóm ra làm mẫu trò
chơi và phổ biến luật chơi
- Cho HS chơi thử
- Chơi chính thức
+ GV điều khiển HS chơi trò chơi
- HS nào phạm luật phải thực hiện
theo Y/C của lớp
3 Phần kết thúc.
Cúi người thả lỏng, đi lại nhẹ
nhàng hít thở sâu
- Nhảy thả lỏng
- Gv cùng hs hệ thống bài
-Gv nhận xét giờ học giao bài về
nhà
1 lần
3 - 5 lần
5 - 7'
ĐH chơi trò chơi
ĐH kết thúc
Trang 9( Tiết 2)Toán:
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 13 – 5
I MỤC TIÊU :
- Biết cách thựchiện phép trừ dạng 13 – 5 , lập được bảng 13 trừ đi một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- Thuộc được bảng trừ 13 – 5, thực hiện thành thạo dạng toán trên
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
- Đọc theo y/c của giáo viên CN-ĐT
II CHUẨN BỊ:
- 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.Ôn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- GV Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
13 trừ đi một số : 13 – 5
b Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu và hướng
dẫn HS thực hiện phép trừ dạng
13 – 5 và lập bảng trừ :
- GV y/c : Lấy 1 bó 1 chục que tính
và 3 que tính rời
- Tất cả là bao nhiêu que tính?
- 13 que tính lấy đi 5 que tính còn lại
bao nhiêu que tính?
- Con thực hiện cách nào tính ra
được kết quả ?
- GV hướng dẫn HS làm như trong
SGK
1’
3’
1’
9’
-Lớp hát
4 HS1 HS 2
x – 7= 14 x – 9 = 18
x = 14 +7 x = 18 + 9
x = 21 x = 27
- HS nhắc lại đầu bài
- 13 que tính
- HS thực hiện tìm kết quả và nêu
- Lấy 13 QT trừ đi 5 QT còn 8 QT
- Thao táccùng cô giáo
- Nêu cách đặt tính và tính 13
- 5 8
Trang 10Đặt tính : 13
- 5
8
- GV và HS lập bảng trừ
- Tương tự với cách làm trên ta đi lập
công thức trừ (13 trừ đi một số)
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ vừa lập
- Cho HS so sánh số bị trừ, số trừ ,
hiệu
Hoạt động 1: Thực hành:
Bài tập 1 : Tính nhẩm.
- GV cho HS làm bài tập vào vở rồi
nêu kết quả
- Yêu cầu HS so sánh 2 số hạng trên
Tổng chúng như thế nào ?
* Đây chính là quan hệ giữa tổng và
các số hạng
Bài 2 : Tính
- Y/ c làm bảng lớp, bảng con.
- GV và cả lớp chữa bài
Bài 4 : Bài toán
-Y/c 1 H tóm tắt
-1 H giải bài toán
5’
6’
5’
13 – 4 = 9 13 – 8 = 5
13 – 5 = 8 13 – 9 = 4
13 – 6 = 7
13 – 7 = 6
- HS nêu số bị trừ đều là 13, số trừ tăng dần lên một đơn vị Hiệu giảm
đi một đơn vị
HĐ nối tiếp:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài rồi nêu kết quả miệng nối tiếp
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 6 + 7 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5 13 – 7 = 6
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 6 = 7
- Có tổng đểu bằng nhau
- Đọc lại CN-ĐT
HĐCN, bảng con:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Từng H lên bảng làm , lớp làm bảng con
13 1 3 13 13 1 3
- 6 - 9 - 7 - 4 - 5
7 4 5 9 8
HĐCN:
- 2 H đọc lại đầu bài
- 1HS tóm tắt 1 H giải
1 cửa hàng có : 13 xe đạp
Đã bán : 6 xe đạp Còn lại : xe đạp ?
Trang 11- GV nhận xét.
4.Củng cố dặn dò :
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV nhắc lại nội dung bài
- 1 HS lên điền kết quả vào bảng 13
trừ đi một số
- LH thực tế
- Về nhà làm bài tập vào vở
5’
Bài giải
Số xe đạp còn lại là :
13 – 7 = 6 ( xe đạp ) Đáp số : 6 xe đạp
- HS nhận xét
- HS nêu nội dung bài
- Điền và đọc lại bảng trừ 13 trừ đi một số
- HS liên hệ thực tế
(Tiết 3) Chính tả ( nghe - viết )
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh ; tr/ch hoặc ac/at
- Giáo dục tính kiển trì , rèn chữ , giữ vở
- Phát âm chính xác những từ khó đọc theo GV
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ viết bài tập 2, bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS viết bảng : con gà, ghi
nhớ
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Nghe viết chính xác , trình bày
đúng một đoạn truyện “Sự tích cây
1’
3’
1’
-Lớp hát
- HS 1 : con gà HS2: ghi nhớ
Cả lớp : vương vãi
Trang 12vú sữa”
- Ghi đầu bài
b Nội dung
Hoạt động 1: Luyện viết:
* Hướng dẫn nghe viết:
*GV đọc đoạn viết chính tả
- Từ các cành lá các đài hoa xuất
hiện như thế nào ?
- Quả trên cành xuất hiện ra sao ?
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Những câu văn nào có dấu phẩy ?
* Từ khó : đài hoa, Nở trắng ,
xuất hiện , vào lòng
- Y/c viết bảng con
- Nhận xét bảng con
* GV đọc cho HS viết bài vào vở
* Chấm chữa bài:
- Thu 3 – 5 vở chấm
Hoạt động 2: Thực hành
*Bài tập 2
- Gọi HS đọc bài tập
- Yêu cầu H làm vào bảng con
- GV nhân xét chữa bài
- Y/c đọc lại bài làm
* Bài tập 3/a
-Yêu cầu H làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài
- GV nhận xét
4.Củng cố – dăn dò:
- Em hãy nêu nội dung bài?
-GV củng cố nội dung bài
- GV liên hệ thực tế
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- GV nhận xét tiết học
4’
15’
2’
2’
2’
5’
- HS nhắc lại đầu bài
-HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Lớn nhanh da căng mịn, xanh óng ánh rồi chín
- Có 4 câu
- HS đọc câu 1,2,4
- Đọc CN-ĐT
- HS viết bảng con
- Nghe - viết bài vào vở
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con : người cha , con nghé , xuy nghĩ ,ngon miệng
- Đọc lai CN_ĐT
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
con trai, cái chai cây trồng chồng bát
- HS nhận xét
- HS nêu nội dung bài
- HS chú ý lắng nghe
Trang 13( Tiết 4) Kể chuyện
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )
I MỤC TIÊU
- Dựa vào gợi ý kể lại được từnh đoạn của câu chuyện : Sự tích cây vú sữa
- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét - đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
- GD học sinh có hứng thú đọc và kể chuyện
- TCTV: Tăng cường phần luyện tập thực hành
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi sẵn những tóm tắt BT 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC : ( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ôn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS lên kể lại câu truyện “Bà
cháu.”
- GVnhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
Sự tích cây vú sữa
b Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn kể truyện :
* Kể lại từng đoạn câu chuyện bằng
lời của em
- Kể đúng ý trong truyện có thể thay
đổi thêm bớt từ ngữ , tưởng tượng thêm
chi tiết
- GV nhận xét và chỉ dẫn cách kể
- Ví dụ ‘Ngày xưa có 1 cậu bé mỏi
mắt mong đợi con
* Kể lại phần chính câu truyện dựa
theo từng ý tóm tắt
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS kể truyện trong nhóm
theo trí tưởng tượng của mình
1’
3’
1’
25’
- Lớp hát
- 2 HS lên kể
- Nhắc lại đầu bài
- HS dọc yêu cầu bài tập
2-3 HS kể bằng lời của mình
- Nhận xét lời kể của bạn
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Kể theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể