IV.THANG ÑIEÅM : KẾT QUẢ THỰC HAØNH 1.Đánh giá kĩ năng thực hành : -Thành thạo trong công việc đo nhiệt độ cơ thể.. -Coøn luùng tuùng.[r]
Trang 1Tuần :28 ,Tiết :27 NS:28.2.11
ND: 7.3.11
N g
a ø y
s o a ï n : Ngày
dạy :
BAI 23: THƯC HANH VA KIEM TRA THƯC HANH ĐO NHIET ĐO.
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1/Kiến thức :
-Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế
-Biết theo dõi nhiệt độ theo thời gian
2/Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng thực hành
3/Thái độ : Cẩn thận, trung thực, chính xác
II CHUẨN BỊ :
1/Giáo Viên: Nhiệt kế y tế, nhiệt kế dầu, đèn cồn, kẹp vạn năng, lưới kim loại, cốc thuỷ tinh,
giá đỡ
2/Học sinh: học bài, xem và nghiên cứu trước bài ở nhà, Chuẩn bị mẫu báo cáo
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sỉ số học sinh
2/kiểm tra bài cũ: (2’) kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/Bài mới: (35’)
1/Hoạt động 1: (15’) Dùng nhiệt kế
y tế đo nhiệt độ cơ thể.
-Cho hs các nhóm quan sát nhiệt
kế y tế, tìm hiểu và trả lời các câu
hỏi từ C1 đến C5
-Yêu cầu hs đại diện nhóm trả lời
-Chốt lại => ghi vào mục 2 câu a/
báo cáo thực hành
-Gọi hs đọc mục 2 và tiến hành đo
-> hướng dẫn hs thực hiện
-Lưu ý hs khi vẫy nhiệt kế cầm
thật chặc
+Khi đo nhiệt độ cơ thể cần cho
bầu thuỷ ngân tiếp xúc trực tiếp
với da
+Đọc kết quả không cầm vào bầu
nhiệt kế
-Cho hs đọc nhiệt độ cơ thể sau khi
đo, ghhi vào mục 3 câu a/ báo cáo
thực hành
2/Hoạt động 2: (20’) Theo dõi sự
thay đổi nhiệt độ theo thời gian
trong quá trình đun nước:
-Yêu cầu nhóm trưởng phân công,
công việc trong nhóm mình
-Phát dụng cụ thực hành cho các
nhóm, quan sát trả lời từ C6 đến C9
( đặc điểm nhiệt kế )
-Gọi hs đại diện nhóm báo cáo
-Yêu cầu hs ghi 4 đặc điểm vào
báo cáo
-Nhận nhiệt kế quan sát tìm hiểu 5 đặc điểm của nhiệt kế
-Đại diện nhóm trả lời -Ghi vào bảng báo cáo
-Đọc phần yêu cầu thí nghiệm
- Lưu ý khi thực hiện
-Đọc kết quả đo
-Nhóm trưởng phân công các thành viên nhóm
-Quan sát dụng cụ trả lời các câu hỏi từ C6 đến C9
-Nêu 4 đặc điểm ghi vào báo cáo
I.Dùng nhiệt kế y tế đo nhiệt độ
cơ thể 1.Dụng cụ:
C1: 350C
C2: 420C C3: 350C –> 420C C4: 0,1 0C
C5: 370C
2/Tiến hành đo:
Bản thân ………
II Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước:
1/ Dụng cụ:.
C 6 : 00C C7: 1000C C8: 00C -> 1000C C9: 10C
2/ Tiến hành đo:
Thời gian Nhiệt độ (0C)
Trang 2-Hướng dẫn hs lắp dụng cụ hình
23.1
-Cho hs đốt đèn cồn, nhắc nhở hs
cẩn thận ( thực hiện theo yêu cầu
sgk)
Giáo viên lưu ý:
+Theo dõi thời gian chính xác ->
đọc kết quả
+Cẩn thận khi đổ nước nóng
+Sau 10 phút tắt đèn cồn, tháo
dụng cụ
-Yêu cầu hs ghi kết quả thí nghiệm
vào báo cáo, vẽ đường biểu diễn
-Lắp dụng cụ
-Tiến hành đo nhiệt độ
-Vừa theo dõi vừa ghi kết quả vào bảng báo cáo
-Vẽ đường biểu diễn
(phút) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
4/Củng cố: (5’):
-Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ trong quá trình thực hành -Thu báo cáo thực hành
5/Dặn dò: (2’)
-Về xem lại nội dung bài thực hành
-Xem và học kỷ các bài sau học kỳ II, chuẩn bị tốt để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 3IV.THANG ĐIỂM :
1.Đánh giá kĩ năng thực hành :
-Thành thạo trong công việc đo nhiệt độ cơ thể
-Còn lúng túng
-Thành thạo trong công việc đo nhiệt độ khi đun nước và vẽ đồ thị
-Còn lúng túng
4đ
2đ 1đ 2đ 1đ 2.Đánh giá kết quả thực hành :
-Báo cáo : + Đầy đủ , trả lời chính xác
+ Không đầy đủ , có chổ không chính xác
-Kết quả : + phù hợp , vẽ đồ thị chính xác
+ Còn thiếu sót
4đ
2đ 1đ 2đ 1đ 3.Đánh giá thái độ , tác phong:
-Nghiêm túc , cẩn thận , trung thực
-Thái độ tác phong chưa tốt
2đ
2đ 1đ
V.BẢNG TỈ LỆ :
6.1/
6.2/
6.3/
6.4/
K6/
VI.NHẬN XÉT :
MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH 1.NHÓM : Lớp : 6/
2.Ghi lại :
a) 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế :
*Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế :
*Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế :
*Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ : đến :
*Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế :
*Nhiệt độ được ghi màu đỏ :
b)4 đặc điểm của nhiệt kế dầu : *Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế :
*Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế :
*Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ : đến :
*Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế :
3.Các kết quả đo :
a)Đo nhiệt độ cơ thể :
Người Nhiệt độ
Trang 4
b)Bảng theo dõi nhiệt độ của nước :
Thời gian (phút) Nhiệt độ (0C)
0 1 2 3
4 5 6 7 8 9 10
c)Vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian:
4.Phần chấm điểm của học sinh lớp : 6/ ; nhóm :
Đo nhiệt độ
Thành thạo (2đ)
Lúng túng (1đ)
Thành thạo (2đ)
Lúng túng (1đ)
Chính xác (2đ)
Thiếu sót (1đ)
Chính xác (2đ)
Thiếu sót (1đ)
Tốt (2đ)
Chưa tốt (1đ)
ĐIỂM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12