c- Hướng dẫn viết bảng : Giáo viên viết mẫu : chữ im Hoïc sinh quan saùt HS vieát baûng con Hướng dẫn cách viết : Giáo viên viết mẫu : chữ con chim Hướng dẫn cách viết : Lưu ý: Nét nối v[r]
Trang 1
Báo giảng tuần 16 từ 22 -12 đến ngày 26-12
HAI
1 2 3 4 5
SHDC HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC
TH CÔNG
Bài 64: im –um Bài 64: im –um Trật tự trong trường học ( t1) Gấp cái quạt (t 2)
BA
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN
Bài 65: iêm –yêm Bài 65: iêm –yêm Luyện tập
TƯ
1 2 3
HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN
Bài 66: uôm –ươm Bài 66: uôm –ươm Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
NĂM
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN TNXH
Bài 67 : Ôn tập Bài 67 : Ôn tập Luyện tập
Hoạt động ở lớp
SÁU
1 2 3 4
Tập viết Tập viết TOÁN SHL
Bài 67: ot –at Bài 67: ot –at Luyện tập chung Tổng kết tuần 16
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008
Học vần
BÀI 64` : im- um
TIẾT: 127 -128
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết được vần im – um – chim câu – chùm khăn Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím , vàng “
2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng ,đánh vần tiếng có vần im – um
Viết đều nét, đẹp , đúng mẫu , đúng khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề Rèn kỹ nâng giao tiếp
3/ Thái độ : Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh SGK , chữ mẫu, bộ thực hành
2/ Học sinh: bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
Cho HS đọc vần , tiếng ,từ giáo viên viết sẵn
bảng phụ ( bài 63)
- Đọc cả bài
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:
Con tem ,sao đêm 3/ BÀI MỚI (6 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Những bài học trước chúng ta đã được học 2 vần
em – êm Hôm nay, cô và các em sẽ học tiếp 2
vần mới đó là vần :im– um
Giáo viên ghi tựa :
a.Học vần im
* Nhận diện :
Tìm và ghép vần im?
Giáo viên gắn vần im
So sánh im và am
(Giống : Có âm m
Khác: im bắt đầu âm i)
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh nối tiếp đọc
2 Học sinh đọc Học sinh viết mỗi con chữ 1 lần
Học sinh nhắc lại nội dung bài
HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh quán sát trả lời
Trang 3
Nhận xét :
*Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: i - m - im
Tìm và ghép tiếng chim?
Giáo viên viết bảng : chim
GV đánh vần mẫu: ch – i - m – chim
Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ con gì ? (con
chim )
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : con chim
* (Cho HS yếu đọc nhiều )
Nhận xét : Chỉnh sửa
*Học vần um
( Quy trình tương tự như im)
Lưu ý : Vần um được tạo bởi những âm nào?
So sánh um và im
(Giống : đều cò âm m
Khác : umbắt đầu âm u
im bắt đầu âm i)
b Đọc từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
con nhím tủm tỉm
Trốn tìm mũm mĩm
GV đọc mẫu , giải nghiã từ
Nhận xét :
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu : chữ im
Hướng dẫn cách viết :
Giáo viên viết mẫu : chữ con chim
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ.
Nhận xét :
Giáo viên viết mẫu : chữ um
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh đọc :Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Học sinh quan sát tr3 lời
Học sinh quan sát đọc
HS đọc tìm tiếng có vần vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
HS viết bảng con
Học sinh quan sát Học sinh viết bảngco
Trang 4Hướng dẫn cách viết :
Giáo viên viết mẫu : chữ trùm khăn
Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu
thanh
* Quan sát giúp đỡ HS yếu
Nhận xét : Chỉnh sửa
Thư giãn chuyển tiết.
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
*/ Oån định (1’)
a Luyện đọc
Cho HS đọc lại bài tiết 1
* Cho HS yếu đọc nhiều
Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?(Vẽ Mẹ
và bé )
Qua tranh cô giới thiệu câu ứng dụng
Giáo viên ghi bảng và đọc mẫu
“ Khi đi con hỏi
Khi về con chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào “
Yêu cầu:
Nhận xét : Sửa sai
b.Luyện nói
Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì ?
Chủ đề hôm nay là : “ Xanh, đo,ûtím, vàng”
Những vật nào có màu đỏ?
Những vật nào có màu xanh?
Những vật nào có màu tím ?
Những vật nào có màu đen
Em còn biết những màu nào nữa ? hãy kể tên?
Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?
Hãy kể một vài quả có màu như chủ đề hôm
nay?
Nhận xét :
c Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên
Học sinh lắng nghe
HS đọc tìm tiếng có vần vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh nêu quy trình viết Học sinh nêâu tư thế ngồi viết Học sinh nêu khoảng cách giữa chữ với chữ ? Giữa từ với từ
Học sinh viết vào vở
Học sinh quan sát tranh tự nêu
Trang 5“im – um – chim câu – trùm khăn “
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu
thanh phải đúng quy định
Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
4/CỦNG CỐ DẶN DÒ((5’)
Cho HS đọc lại bài
Thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét :Tuyên dương
- Về nhà : Đọc lại bài vừa học làm bài tập /SGK
- Chuẩn bị : Xem trước bài em – êm
- Nhận xét tiết học
Học sinh tự nêu ví dụ Học sinh tham gia trò chơi
HS đọc
HS thi tìm
RÚT KINH NGHIỆM
ĐẠO ĐỨC
BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( TIẾT 2 )
TIẾT :15
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức : hs hiểu : cần giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp
2/ Kĩ năng : giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập , quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
3/ Thái độ: giáo dục HS có ý thức giữ gìn trật tự khi ra , vào lớp và khi ngồi học
II Chuẩn bị :
1/ GV: tranh BT 3 , 4 ; Điều 28 quyền trẻ em
2/ HS :
III Các hoạt động :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Oån định (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- trong lớp em cần ngồi học như thế nào ?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới (28’)
- Tiết này các em tiếp tục học bài : Trật tự trong
trường học
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 3
và thảo luận (7’)
Hát
HS trả lời
Trang 6- GV cho HS quan sát tranh BT 3 và thảo luận :
Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào ?
- Gọi đại diện HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét – chốt : Các em cần trật tự khi ngồi
học, không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay
xin phép khi muốn phát biểu Có như vậy chúng ta
mới nghe giảng và hiểu bài được
Hoạt động 2 : Tô màu tranh BT 4
- GV cho HS quan sát tranh trong BT 4 – yêu cầu
HS nêu nội dung của từng bức tranh
- GV nhận xét – yêu cầu HS tô màu vào những
bạn biết giữ trật tự trong lớp học
+ Vì sao lại tô màu vào bạn đó ?
+ Chúng ta có nên học tập theo bạn đó không ? Vì
sao?
- GV nhận xét – chốt : Các em cần phải học tập
những điều hay, vì có như vậy các em mới tiến
bộ được.
HS quan sát và thảo rồi nêu
HS 5thực hành cá nhân
Hoạt động 3 : HS làm BT 5
- - GV yêu cầu HS thảo luận BT 5 :
+ Việc làm của 2 bạn trong tranh đúng hay sai ?Vì sao?
+ Nếu gây mất trật tự trong lớp sẽ như thế nào ?
- Gọi đại diện HS trình bày
- GV nhận xét – chốt : Nếu chúng ta làm mất trật tự
trong giờ học sẽ làm ảnh hưởng đến người khác, bản
thân mình sẽ không nghe được bài giảng, không
hiểu bài, làm mất thời gian của cô
- GV cho HS đọc bài thơ trong SGK
- GV giáo dục : Khi xếp hàng ra vào lớp các em
cần trật tự, đi ngay ngắn, không xô đẩy nhau,
… Trong giờ học các em phải chú ý nghe cô
giảng bài, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Giữ trật tự trong lớp giúp các em thực hiện tốt
quyền được học tập của mình.
4 Củng cố – dặn dò : (3’)
- Yêu cầu HS thực hiện bài học ngay hôm nay
- Chuẩn bị : Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.
- Nhận xét tiết học
HS thảo luận
Đại diện HS trình bày
Đọc CN, lớp
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7THỦ CÔNG BÀI : GẤP CÁI QUẠT ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
Kiến thức : Hs nắm được cách gấp cái quạt
Kĩ năng : HS gấp các nếp thẳng, đều, gấp được cái quạt
Thái độ: giáo dục HS tính thẩm mỹ, khéo léo
II Chuẩn bị :
GV: quạt gấp mẫu
HS : giấy màu, chỉ, bút chì, hồ dán
III Các hoạt động :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Oån định :(1’) Hát
2 Bài cũ : (3)
GV kiểm tra ĐDHT
3 Bài mới :(30’)
Tiết này các em thực hành gấp cái quạt (tiết 2)
Hoạt động 1 : Oân lại quy trình gấp cái quạt(5-7’)
GV gắn quy trình
-Sử dụng nếp gấp gì?(Gấp nếp thẳng, dán chặt hồ
giữa 2 phần của quạt)
- Nêu lại các bước gấp
B1: Gấp các nếp thẳng
B2: Gấp đôi, lấy dấu giữa, buộc chỉ len
B3: Bôi hồ vào phần giữa, ép chặt
- Cần lưu ý gì khi gấp ?
Gv nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành (15’)
Hướng dẫn Hs gấp và dán vào vở thủ công
GV quan sát giúp đỡ HS yếu
Nhận xét
Cho HS trưng bày dản phẩm
GV đánh giá từng sản phẩm
4 Củng cố dặn dò ( 3’)
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
HS nêu 3 bước gấp
HS thực hành gấp trên giấy
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008
HỌC VẦN
BÀI 65: iêm- yêm
TIẾT : 129 -130
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết được vần iêm – yêm – dừa xiêm – cái yếm Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “điểm mười”
2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng ,đánh vần tiếng có vần iêm – yêm
Viết đều nét, đẹp , đúng mẫu , đúng khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo
chủ đề “ điểm mười“
3/ Thái độ : Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh, chữ mẫu, bộ thực hành
2/ Học sinh: bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)
Cho HS đọc vần , tiếng ,từ giáo viên viết sẵn
bảng phụ ( bài 64)
- Đọc cả bài
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:
Chim câu , trùm khăn
- Nhận xét :
3/ Bài mới (6 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Tiết học trước chúng ta đã được học 2 vần im –
um Hôm nay, cô và các iêm sẽ học tiếp 2 vần
mới đó là vần :iêm– yêm
Giáo viên ghi tựa :
a.Học vần iêm
*Nhận diện :
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Học sinh nối tiếp đọc
2 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại nội dung bài
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Trang 9Tìm và ghép vần iêm?
Giáo viên gắn vần iêm
So sánh iêm và êm
(Giống : Có âm êm
Khác: iêm bắt đầu âm i
êm bắt đầu âm ê)
* Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: i - ê - m - iêm
Tìm và ghép vần xiêm?
Giáo viên viết bảng : xiêm
Giáo viên đánh vần mẫu: x –iê - m – xiêm
Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ quả gì ? (dừa
xiêm)
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : dừa xiêm
*Cho HS yếu đọc nhiều
Nhận xét : Chỉnh sửa
* Học vần yêm
( Quy trình tương tự như iêm )
Lưu ý : Vần yêm được tạo bởi những âm
nào?(Ghép bởi 3 âm: y -êâ – m)
So sánh yêm và iêm
(Giống : đều cò âm êm
Khác : yêm bắt đầu âm y
iêm bắt đầu âm i)
b.Đọc từ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng:
Thanh kiếm âu yếm
Quý hiếm Yếm dải
GV đọc mẫu , giải nghĩa từ
Học sinh nêu vần vừa học có trong từ ứng dụng?
c- Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu : chữ iêm
Hướng dẫn cách viết :
Học sinh quán sát trả lời
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh đọc Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Học sinh quan sát trả lời
Học sinh đọc
HS nêu Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
HS viết bảng con
Trang 10Giáo viên viết mẫu : chữ dừa xiêm
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ.
Nhận xét :
Giáo viên viết mẫu : chữ yêm
Hướng dẫn cách viết :
Giáo viên viết mẫu : chữ Cái yếm
Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ, vị trí dấu thanh.
* Quan sát giúp đỡ HS yếu
Nhận xét : Chỉnh sửa
Thư giãn chuyển tiết.
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
* Oån định
a Luyện đọc
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
* Cho HS yếu đọc nhiều
Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?(Vẽ
những chú chim sẻ)
Đây là loài chim sẻ
Qua tranh cô giới thiệu câu ứng dụng
Giáo viên ghi bảng và đọc mẫu
“ Ban ngày sưe mải đi kiếm ăn cho cả nhà ,
Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con”
Yêu cầu:
Nhận xét : Sửa sai
b Luyện nói
Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì ?(Các bạn
đang khảo bài , ôn bài)
Chủ đề hôm nay:“ Điểm mười ø”
Khi con được điểm mười con thấy như thế nào?
Bạn có vui không khi cô giáo cho điểm mười ?
Làm sao để đạt được điểm mười ?
Ở trong lớp ai hay đạt điểm mười? Giơ tay ?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên
HS quan sát trả lời Học sinh lắng nghe
HS tìm tiếng có từ vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
HS quan sát trả lời Học sinh tự nêu Học sinh tự kể , Nêu mục tiêu phấn đấu đạt điểm mười trong tuần tới
Trang 11Tuần này em đã đạt được điểm mười chưa? Vì
sao?
Nhận xét :
c Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:
“iêm – yêm – dừa xiêm – cái yếm “
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
4/CỦNG CỐ DẶN DÒ Á (5’)
Cho HS đọc lại bài
HS thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét :Tuyên dương
- Về nhà : Đọc lại bài vừa học
- Chuẩn bị : Xem trước bài uôm - ươm
- Nhận xét tiết học
Học sinh quan sát Học sinh nêâu tư thế ngồi viết Học sinh nêu khoảng cách giữa chữ với chữ ? Giữa từ với từ ?
Học sinh viết vào vở
2 HS đọc
HS thi tìm
TOÁN
Bài : Luyện tập
TIẾT : 61
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức :giúp HS củng cố về phép trừ , phép cộng trong phạm vi 10
2/ Kĩ năng : rèn tính nhanh , chính xác , đặt được phép tính dựa vào hình vẽ
3/ Thái độ: giáo dục HS tính khoa học
II Chuẩn bị :
1/ GV:tranh SGk
2/ HS
III Các hoạt động :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Oån định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- Cho Hs làm bài
10 10
6 9
3 Bài mới
Tiết này các em luyện tập để củng cố phép tính
2 Hs đọc
HS làm vào bảng con 2 Hs lên bảng làm
Trang 12cộng và trừ trong phạm vi 10
+ Bài 1 : GV yêu cầu HS nêu đề bài( dành cho Hs
yếu )
- Gv yêu cầu HS làm miệng bài a
10 – 2 = 8 10 – 4 = 6
10 – 9 = 1 10 – 6 = 4
10 – 3 = 7 10 – 1 = 9
- Cho HS làm bảng con bài b
- GV nhận xét
+ Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn – HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
5 + 5= 10 8 – 2 = 6
8 – 7 = 1 10 + 0 = 10
+ Bài 3 : GV treo tranh – yêu cầu HS nêu đề toán
- GV hướng dẫn HS làm bài
Gọi đại diện sửa
- GV nhận xét
b.10 – 2 = /8
4 Củng cố dặn dò ( 4’)
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10
Nhận xét
- Chuẩn bị : Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi
10.
- Nhận xét tiết học
Hs nêu yêu cầu
HS làm vở BT- hs nêu miệng kết quả
HS làm bảng con
Hs nêu yêu cầu
Hs làm bài vào vở
3 hs lên bảng làm sửa
HS làm bài vào vở – đại diện lên bảng sửa
2 HS đọc
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008
HỌC VẦN
Bài 66: UÔM – ƯƠM TIẾT : 121 -122
I MỤC TIÊU:
1 KT: HS đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
2 KN: Đọc được câu ứng dụng.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
Trang 133 TĐ: GD hs yêu thích thiên nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói ( sgK)
HS: bộ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Oån định ( 1’)
2 Bài cũ:
- Cho HS đọc vần , từ , tiếng trên bảng phụ
của bài (64)
Cho HS đọc cả bài
Gv đọc cho hs viết : dừa xiêm , cái yếm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay học vần uôm,
ươm.
a.Học vần uôm
*Nhận diện :
Tìm và ghép vần uôm ?
Giáo viên gắn vần uôm
So sánh uôm giống và khác iêm ?
(Giống : Có âm âm
Khác: uô ,iê )
* Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: u – ô m –uôm
Tìm và ghép vần buồm ?
Giáo viên viết bảng : buồm
Giáo viên đánh vần mẫu: b –uôm -huyền –
buồm
Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ quả gì ? (dừa
xiêm)
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : cánh buồm
* Cho HS yếu đọc nhiều
Nhận xét : Chỉnh sửa
* Học vần ươm
5 HS đọc
2 HS đọc
HS viết vào bảng con
HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh quán sát trả lời
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh Học sinh đọc
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh Học sinh quan sát trả lời