1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần dạy số 6

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c- Hướng dẫn viết bảng : Giáo viên viết mẫu : chữ im Hoïc sinh quan saùt HS vieát baûng con Hướng dẫn cách viết : Giáo viên viết mẫu : chữ con chim Hướng dẫn cách viết : Lưu ý: Nét nối v[r]

Trang 1

Báo giảng tuần 16 từ 22 -12 đến ngày 26-12

HAI

1 2 3 4 5

SHDC HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC

TH CÔNG

Bài 64: im –um Bài 64: im –um Trật tự trong trường học ( t1) Gấp cái quạt (t 2)

BA

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài 65: iêm –yêm Bài 65: iêm –yêm Luyện tập

1 2 3

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài 66: uôm –ươm Bài 66: uôm –ươm Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

NĂM

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN TNXH

Bài 67 : Ôn tập Bài 67 : Ôn tập Luyện tập

Hoạt động ở lớp

SÁU

1 2 3 4

Tập viết Tập viết TOÁN SHL

Bài 67: ot –at Bài 67: ot –at Luyện tập chung Tổng kết tuần 16

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

Học vần

BÀI 64` : im- um

TIẾT: 127 -128

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết được vần im – um – chim câu – chùm khăn Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Xanh, đỏ, tím , vàng “

2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng ,đánh vần tiếng có vần im – um

Viết đều nét, đẹp , đúng mẫu , đúng khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề Rèn kỹ nâng giao tiếp

3/ Thái độ : Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt thông qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh SGK , chữ mẫu, bộ thực hành

2/ Học sinh: bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

Cho HS đọc vần , tiếng ,từ giáo viên viết sẵn

bảng phụ ( bài 63)

- Đọc cả bài

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

Con tem ,sao đêm 3/ BÀI MỚI (6 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Những bài học trước chúng ta đã được học 2 vần

em – êm Hôm nay, cô và các em sẽ học tiếp 2

vần mới đó là vần :im– um

Giáo viên ghi tựa :

a.Học vần im

* Nhận diện :

Tìm và ghép vần im?

Giáo viên gắn vần im

So sánh im và am

(Giống : Có âm m

Khác: im bắt đầu âm i)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh nối tiếp đọc

2 Học sinh đọc Học sinh viết mỗi con chữ 1 lần

Học sinh nhắc lại nội dung bài

HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh quán sát trả lời

Trang 3

 Nhận xét :

*Đánh vần :

Giáo viên đánh vần mẫu: i - m - im

Tìm và ghép tiếng chim?

Giáo viên viết bảng : chim

GV đánh vần mẫu: ch – i - m – chim

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ con gì ? (con

chim )

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : con chim

* (Cho HS yếu đọc nhiều )

 Nhận xét : Chỉnh sửa

*Học vần um

( Quy trình tương tự như im)

Lưu ý : Vần um được tạo bởi những âm nào?

So sánh um và im

(Giống : đều cò âm m

Khác : umbắt đầu âm u

im bắt đầu âm i)

b Đọc từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng

con nhím tủm tỉm

Trốn tìm mũm mĩm

GV đọc mẫu , giải nghiã từ

 Nhận xét :

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu : chữ im

Hướng dẫn cách viết :

Giáo viên viết mẫu : chữ con chim

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ.

 Nhận xét :

Giáo viên viết mẫu : chữ um

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh đọc :Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát tr3 lời

Học sinh quan sát đọc

HS đọc tìm tiếng có vần vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

HS viết bảng con

Học sinh quan sát Học sinh viết bảngco

Trang 4

Hướng dẫn cách viết :

Giáo viên viết mẫu : chữ trùm khăn

Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu

thanh

* Quan sát giúp đỡ HS yếu

Nhận xét : Chỉnh sửa

Thư giãn chuyển tiết.

LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

*/ Oån định (1’)

a Luyện đọc

Cho HS đọc lại bài tiết 1

* Cho HS yếu đọc nhiều

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?(Vẽ Mẹ

và bé )

Qua tranh cô giới thiệu câu ứng dụng

Giáo viên ghi bảng và đọc mẫu

“ Khi đi con hỏi

Khi về con chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào “

Yêu cầu:

 Nhận xét : Sửa sai

b.Luyện nói

Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì ?

 Chủ đề hôm nay là : “ Xanh, đo,ûtím, vàng”

Những vật nào có màu đỏ?

Những vật nào có màu xanh?

Những vật nào có màu tím ?

Những vật nào có màu đen

Em còn biết những màu nào nữa ? hãy kể tên?

Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?

Hãy kể một vài quả có màu như chủ đề hôm

nay?

 Nhận xét :

c Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên

Học sinh lắng nghe

HS đọc tìm tiếng có vần vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh nêu quy trình viết Học sinh nêâu tư thế ngồi viết Học sinh nêu khoảng cách giữa chữ với chữ ? Giữa từ với từ

Học sinh viết vào vở

Học sinh quan sát tranh tự nêu

Trang 5

“im – um – chim câu – trùm khăn “

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ và vị trí dấu

thanh phải đúng quy định

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

4/CỦNG CỐ DẶN DÒ((5’)

Cho HS đọc lại bài

Thi tìm tiếng có vần vừa học

 Nhận xét :Tuyên dương

- Về nhà : Đọc lại bài vừa học làm bài tập /SGK

- Chuẩn bị : Xem trước bài em – êm

- Nhận xét tiết học

Học sinh tự nêu ví dụ Học sinh tham gia trò chơi

HS đọc

HS thi tìm

RÚT KINH NGHIỆM

ĐẠO ĐỨC

BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( TIẾT 2 )

TIẾT :15

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức : hs hiểu : cần giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp

2/ Kĩ năng : giữ trật tự trong giờ học , khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập , quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em

3/ Thái độ: giáo dục HS có ý thức giữ gìn trật tự khi ra , vào lớp và khi ngồi học

II Chuẩn bị :

1/ GV: tranh BT 3 , 4 ; Điều 28 quyền trẻ em

2/ HS :

III Các hoạt động :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định (1’)

2 Bài cũ : (5’)

- trong lớp em cần ngồi học như thế nào ?

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới (28’)

- Tiết này các em tiếp tục học bài : Trật tự trong

trường học

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 3

và thảo luận (7’)

Hát

HS trả lời

Trang 6

- GV cho HS quan sát tranh BT 3 và thảo luận :

Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào ?

- Gọi đại diện HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét – chốt : Các em cần trật tự khi ngồi

học, không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay

xin phép khi muốn phát biểu Có như vậy chúng ta

mới nghe giảng và hiểu bài được

Hoạt động 2 : Tô màu tranh BT 4

- GV cho HS quan sát tranh trong BT 4 – yêu cầu

HS nêu nội dung của từng bức tranh

- GV nhận xét – yêu cầu HS tô màu vào những

bạn biết giữ trật tự trong lớp học

+ Vì sao lại tô màu vào bạn đó ?

+ Chúng ta có nên học tập theo bạn đó không ? Vì

sao?

- GV nhận xét – chốt : Các em cần phải học tập

những điều hay, vì có như vậy các em mới tiến

bộ được.

HS quan sát và thảo rồi nêu

HS 5thực hành cá nhân

Hoạt động 3 : HS làm BT 5

- - GV yêu cầu HS thảo luận BT 5 :

+ Việc làm của 2 bạn trong tranh đúng hay sai ?Vì sao?

+ Nếu gây mất trật tự trong lớp sẽ như thế nào ?

- Gọi đại diện HS trình bày

- GV nhận xét – chốt : Nếu chúng ta làm mất trật tự

trong giờ học sẽ làm ảnh hưởng đến người khác, bản

thân mình sẽ không nghe được bài giảng, không

hiểu bài, làm mất thời gian của cô

- GV cho HS đọc bài thơ trong SGK

- GV giáo dục : Khi xếp hàng ra vào lớp các em

cần trật tự, đi ngay ngắn, không xô đẩy nhau,

… Trong giờ học các em phải chú ý nghe cô

giảng bài, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu

Giữ trật tự trong lớp giúp các em thực hiện tốt

quyền được học tập của mình.

4 Củng cố – dặn dò : (3’)

- Yêu cầu HS thực hiện bài học ngay hôm nay

- Chuẩn bị : Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

- Nhận xét tiết học

HS thảo luận

Đại diện HS trình bày

Đọc CN, lớp

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

THỦ CÔNG BÀI : GẤP CÁI QUẠT ( TIẾT 2)

I Mục tiêu:

Kiến thức : Hs nắm được cách gấp cái quạt

Kĩ năng : HS gấp các nếp thẳng, đều, gấp được cái quạt

Thái độ: giáo dục HS tính thẩm mỹ, khéo léo

II Chuẩn bị :

GV: quạt gấp mẫu

HS : giấy màu, chỉ, bút chì, hồ dán

III Các hoạt động :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định :(1’) Hát

2 Bài cũ : (3)

GV kiểm tra ĐDHT

3 Bài mới :(30’)

Tiết này các em thực hành gấp cái quạt (tiết 2)

Hoạt động 1 : Oân lại quy trình gấp cái quạt(5-7’)

GV gắn quy trình

-Sử dụng nếp gấp gì?(Gấp nếp thẳng, dán chặt hồ

giữa 2 phần của quạt)

- Nêu lại các bước gấp

B1: Gấp các nếp thẳng

B2: Gấp đôi, lấy dấu giữa, buộc chỉ len

B3: Bôi hồ vào phần giữa, ép chặt

- Cần lưu ý gì khi gấp ?

Gv nhận xét

Hoạt động 2 : Thực hành (15’)

Hướng dẫn Hs gấp và dán vào vở thủ công

GV quan sát giúp đỡ HS yếu

Nhận xét

 Cho HS trưng bày dản phẩm

 GV đánh giá từng sản phẩm

4 Củng cố dặn dò ( 3’)

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

HS nêu 3 bước gấp

HS thực hành gấp trên giấy

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

HỌC VẦN

BÀI 65: iêm- yêm

TIẾT : 129 -130

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc và viết được vần iêm – yêm – dừa xiêm – cái yếm Đọc , viết được đúng từ ngữ , câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “điểm mười”

2/ Kỹ năngï:Học sinh biết ghép vần tạo tiếng ,đánh vần tiếng có vần iêm – yêm

Viết đều nét, đẹp , đúng mẫu , đúng khoảng cách Phát triền lời nói tự nhiên theo

chủ đề “ điểm mười“

3/ Thái độ : Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Tranh, chữ mẫu, bộ thực hành

2/ Học sinh: bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (6’)

Cho HS đọc vần , tiếng ,từ giáo viên viết sẵn

bảng phụ ( bài 64)

- Đọc cả bài

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng

-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng:

Chim câu , trùm khăn

- Nhận xét :

3/ Bài mới (6 5 ‘)

Giới thiệu bài:

Tiết học trước chúng ta đã được học 2 vần im –

um Hôm nay, cô và các iêm sẽ học tiếp 2 vần

mới đó là vần :iêm– yêm

Giáo viên ghi tựa :

a.Học vần iêm

*Nhận diện :

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát Học sinh nối tiếp đọc

2 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại nội dung bài

HS tìm ghép trong bộ thực hành

Trang 9

Tìm và ghép vần iêm?

Giáo viên gắn vần iêm

So sánh iêm và êm

(Giống : Có âm êm

Khác: iêm bắt đầu âm i

êm bắt đầu âm ê)

* Đánh vần :

Giáo viên đánh vần mẫu: i - ê - m - iêm

Tìm và ghép vần xiêm?

Giáo viên viết bảng : xiêm

Giáo viên đánh vần mẫu: x –iê - m – xiêm

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ quả gì ? (dừa

xiêm)

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : dừa xiêm

*Cho HS yếu đọc nhiều

 Nhận xét : Chỉnh sửa

* Học vần yêm

( Quy trình tương tự như iêm )

Lưu ý : Vần yêm được tạo bởi những âm

nào?(Ghép bởi 3 âm: y -êâ – m)

So sánh yêm và iêm

(Giống : đều cò âm êm

Khác : yêm bắt đầu âm y

iêm bắt đầu âm i)

b.Đọc từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng:

Thanh kiếm âu yếm

Quý hiếm Yếm dải

GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

Học sinh nêu vần vừa học có trong từ ứng dụng?

c- Hướng dẫn viết:

Giáo viên viết mẫu : chữ iêm

Hướng dẫn cách viết :

Học sinh quán sát trả lời

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh đọc Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh

Học sinh quan sát trả lời

Học sinh đọc

HS nêu Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

HS viết bảng con

Trang 10

Giáo viên viết mẫu : chữ dừa xiêm

Hướng dẫn cách viết :

Lưu ý: Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ.

 Nhận xét :

Giáo viên viết mẫu : chữ yêm

Hướng dẫn cách viết :

Giáo viên viết mẫu : chữ Cái yếm

Lưu ý:Nét nối giữa các con chữ, vị trí dấu thanh.

* Quan sát giúp đỡ HS yếu

Nhận xét : Chỉnh sửa

Thư giãn chuyển tiết.

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con

LUYỆN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

* Oån định

a Luyện đọc

Cho HS đọc lại bài ở tiết 1

* Cho HS yếu đọc nhiều

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?(Vẽ

những chú chim sẻ)

Đây là loài chim sẻ

Qua tranh cô giới thiệu câu ứng dụng

Giáo viên ghi bảng và đọc mẫu

“ Ban ngày sưe mải đi kiếm ăn cho cả nhà ,

Tối đến sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con”

Yêu cầu:

 Nhận xét : Sửa sai

b Luyện nói

Giáo viên treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì ?(Các bạn

đang khảo bài , ôn bài)

Chủ đề hôm nay:“ Điểm mười ø”

Khi con được điểm mười con thấy như thế nào?

Bạn có vui không khi cô giáo cho điểm mười ?

Làm sao để đạt được điểm mười ?

Ở trong lớp ai hay đạt điểm mười? Giơ tay ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của Giáo viên

HS quan sát trả lời Học sinh lắng nghe

HS tìm tiếng có từ vừa học Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

HS quan sát trả lời Học sinh tự nêu Học sinh tự kể , Nêu mục tiêu phấn đấu đạt điểm mười trong tuần tới

Trang 11

Tuần này em đã đạt được điểm mười chưa? Vì

sao?

 Nhận xét :

c Luyện viết vở

Giáo viên giới thiệu nội bài luyện viết:

“iêm – yêm – dừa xiêm – cái yếm “

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

4/CỦNG CỐ DẶN DÒ Á (5’)

Cho HS đọc lại bài

HS thi tìm tiếng có vần vừa học

 Nhận xét :Tuyên dương

- Về nhà : Đọc lại bài vừa học

- Chuẩn bị : Xem trước bài uôm - ươm

- Nhận xét tiết học

Học sinh quan sát Học sinh nêâu tư thế ngồi viết Học sinh nêu khoảng cách giữa chữ với chữ ? Giữa từ với từ ?

Học sinh viết vào vở

2 HS đọc

HS thi tìm

TOÁN

Bài : Luyện tập

TIẾT : 61

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức :giúp HS củng cố về phép trừ , phép cộng trong phạm vi 10

2/ Kĩ năng : rèn tính nhanh , chính xác , đặt được phép tính dựa vào hình vẽ

3/ Thái độ: giáo dục HS tính khoa học

II Chuẩn bị :

1/ GV:tranh SGk

2/ HS

III Các hoạt động :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định : (1’) Hát

2 Bài cũ : (5’)

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 10

- Cho Hs làm bài

10 10

6 9

3 Bài mới

Tiết này các em luyện tập để củng cố phép tính

2 Hs đọc

HS làm vào bảng con 2 Hs lên bảng làm

Trang 12

cộng và trừ trong phạm vi 10

+ Bài 1 : GV yêu cầu HS nêu đề bài( dành cho Hs

yếu )

- Gv yêu cầu HS làm miệng bài a

10 – 2 = 8 10 – 4 = 6

10 – 9 = 1 10 – 6 = 4

10 – 3 = 7 10 – 1 = 9

- Cho HS làm bảng con bài b

- GV nhận xét

+ Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn – HS làm bài vào vở

- GV nhận xét

5 + 5= 10 8 – 2 = 6

8 – 7 = 1 10 + 0 = 10

+ Bài 3 : GV treo tranh – yêu cầu HS nêu đề toán

- GV hướng dẫn HS làm bài

Gọi đại diện sửa

- GV nhận xét

b.10 – 2 = /8

4 Củng cố dặn dò ( 4’)

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10

Nhận xét

- Chuẩn bị : Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi

10.

- Nhận xét tiết học

Hs nêu yêu cầu

HS làm vở BT- hs nêu miệng kết quả

HS làm bảng con

Hs nêu yêu cầu

Hs làm bài vào vở

3 hs lên bảng làm sửa

HS làm bài vào vở – đại diện lên bảng sửa

2 HS đọc

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008

HỌC VẦN

Bài 66: UÔM – ƯƠM TIẾT : 121 -122

I MỤC TIÊU:

1 KT: HS đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.

2 KN: Đọc được câu ứng dụng.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.

Trang 13

3 TĐ: GD hs yêu thích thiên nhiên.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói ( sgK)

HS: bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Oån định ( 1’)

2 Bài cũ:

- Cho HS đọc vần , từ , tiếng trên bảng phụ

của bài (64)

Cho HS đọc cả bài

Gv đọc cho hs viết : dừa xiêm , cái yếm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay học vần uôm,

ươm.

a.Học vần uôm

*Nhận diện :

Tìm và ghép vần uôm ?

Giáo viên gắn vần uôm

So sánh uôm giống và khác iêm ?

(Giống : Có âm âm

Khác: uô ,iê )

* Đánh vần :

Giáo viên đánh vần mẫu: u – ô m –uôm

Tìm và ghép vần buồm ?

Giáo viên viết bảng : buồm

Giáo viên đánh vần mẫu: b –uôm -huyền –

buồm

Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ quả gì ? (dừa

xiêm)

Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : cánh buồm

* Cho HS yếu đọc nhiều

 Nhận xét : Chỉnh sửa

* Học vần ươm

5 HS đọc

2 HS đọc

HS viết vào bảng con

HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh quán sát trả lời

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh Học sinh đọc

Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh Học sinh quan sát trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w