Ngaøy 3/Bài mới: 35’ daïy : HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NOÄI DUNG ’ 1/Hoạt động 1: 6 Giới thiệu dụng I.Sự nóng chảy: cuï thí nghieäm: 1.Phaân tích keát quaû thí nghieäm: -Giới thiệu cá[r]
Trang 1Tuần :29 ,Tiết :28 NS:
ND:
N g
a ø y
s o a ï n : Ngày
dạy :
Bai 24: SƯ NONG CHAY VA SƯ ĐONG ĐAC
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1/Kiến thức :
-Nhận biết và phát biểu được những đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy
-Vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tượng đơn giản
2/Kỹ năng :
-Biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm, biết vẽ đường biểu diễn rút ra kết luận cần thiết
3/Thái độ :
Cẩn thận khi sử dụng đồ dùng ( đốt đèn cồn )
II CHUẨN BỊ :
1/Giáo Viên: Giá đỡ, kẹp vạn năng, đèn cồn, cốc đốt, nhiệt kế chia độ tới 1000C, bảng phụ,
băng phiến
2/Học sinh: học bài ,xem và nghiên cứu trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sỉ số học sinh
2/kiểm tra bài cũ: (2’) kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/Bài mới: (35’)
1/Hoạt động 1: (6’) Giới thiệu dụng
cụ thí nghiệm:
-Giới thiệu các loại dụng cụ thí
nghiệm cho học sinh quan sát
-Giới thiệu chức năng của từng loại
dụng cụ cho học sinh nắm
-Nói rỏ mục đích, ý nghĩa của thí
nghiệm
-Kết quả thí nghiệm dựa trên bảng
24.1 trang 76 sách giáo khoa
2/Hoạt động 2: (20’) Phân tích kết
quả thí nghiệm:
-Treo kết quả thí nghiệm bảng 24.1
nói rỏ kết quả thí nghiệm có được
-Hướng dẫn học sinh cách vẽ
đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt
độ của băng phiến theo thời gian
+Cách vẽ trục ( xác định trục thời
gian, trục nhiệt độ)
+Cách biểu diễn các giá trị trên
trục?
+Cách xác định 1 điểm biểu diễn
trên đồ thị
-Làm mẫu cho hs hai điểm đầu
-Yêu cầu hs lần lượt lên vẽ xác
định các điểm tiếp theo?
3/Hoạt động 3: (10’) Trả lời câu
hỏi và rút ra kết luận:.
-Quan sát các loại dụng cụ
-Nắm được chức năng của từng loại dụng cụ
-Quan sát bảng kết quả thí nghiệm
-Quan sát vận dụng thực hiện
-Xác định trục nhiệt độ, trục thời gian vuộng góc với nhau
-Quan sát
-Lên biểu diễn cho các phút tiếp theo
I.Sự nóng chảy:
1.Phân tích kết quả thí nghiệm:
Nhiệt độ ( 0 C).
88 86 84 82 80 78 76 74 72 70 68 66 64 62 60
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
thời gian (phút)
Lop6.net
Trang 2-Căn cứ vào đường biểu diễn, yêu
cầu hs đọc và trả lời từng câu hỏi
từ C1 đến C4?
-Yêu cầu hs khác nhận xét =>
-Chốt lại sửa sai sót nếu có
-Chốt lại:
+Băng phiến nóng chảy ở nhiệt độ
nào? Nhiệt độ đó gọi là gì?
+Trong thời gian nóng chảy nhiệt
độ của băng phiến ra sao?
-Yêu cầu học sinh lấy ví dụ thực tế
(vận dụng vào công việc nào)
-Nước đá nóng chảy ở nhiệt độ là
bao nhiêu?
-Kết luận chung cho sự nóng chảy
-Mở rộng: có một số chất trong quá
trình nóng chảy nhiệt độ vẫn tăng
như: thuỷ tinh, nhựa đường,…
-Đọc và trả lời từ C1 đến C4 ( dựa vào đường biểu diễn)
-Nhận xét
-Ở 80C, gọi là nhiệt độ nóng chảy
-Không thay đổi -Nêu ví dụ thực tế
-Ở nhiệt độ 00C
-Theo dõi, vận dụng -> nhận biết
C 1 : Tăng dần, đoạn thẳng nằm
nghiêng
C 2 : 800C, rắn và lỏng
C 3 :không, đoạn thẳng nằm ngang.
C 4 : Tăng, đoạn thẳng nằm nghiêng.
2/ Rút ra kết luận:
C 5 (1) : 800C (2) : không thay đổi
* Kết luận:
-Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy
-Phần lớn các chất nóng chảy ở
1 nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy
-Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau
-Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi
4.Củng cố: (4’):
-Bài tập: trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy
A Bỏ 1 cục nước đá vào 1 cốc nước
B Đốt 1 ngọn nến
C Đốt 1 ngọn đèn dầu
D Đúc 1 cái chuông đồng
(Đáp án : C) -Nêu lại phần kết luận về sự nóng chảy
5.Dặn dò: (1’)
-Về nhà học bài, chép lại phần ghi nhớ vào vở
-Làm bài tập 24 - 25.3, 24 – 25.4 trang 30 sách bài tập
-Xem trước bài 25 “ sự nóng chảy và sự đông đặc (tt) trang 77 sách giáo khoa
Lop6.net