1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Tuần 31 - Buổi chiều - Lớp 3

20 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc cá nhân , đồng thanh * HS yếu đọc nhiều - Quan sát, trả lời - Đọc thầm bài thơ ứng dụng, tìm tiếng có chứa vần vừa ôn... b/ Keå chuyeän: Anh chaøng ngoác vaø con ngoãng vaøng.[r]

Trang 1

Báo giảng tuần 20 từ 25 -1 đến ngày 29 -1

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010

HAI

1

2

3

4

5

SHDC HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC

TH CÔNG

Bài 81 : ach Bài 81 : ach Lễ phép, vâng lời thầy giáo……

Gấp mũ ca nô ( T2 )

20 phĩt

50 phĩt

40 phĩt

20 phĩt

25 phĩt

BA

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN TNXH

Bài 82 : ich –êch Bài 82 : ich –êch Phép cộng dạng 14 + 3

An toàn trên đường đi học

55 phĩt

40 phĩt

50 phĩt

20 phĩt

1

2

3

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài 83: Ôn tập Bài 83: Ôn tập Luyện tập

55 phĩt

40 phĩt

50 phĩt

20 phĩt

NĂM

1

2

3

4

THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Động tác vươn thở, tay……

Bài 84: op –ap Bài 84: op –ap Phép trừ dạng 17 - 3

20 phĩt

55 phĩt

40 phĩt

45 phĩt

20 phĩt

SÁU

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN SHL

Bài 85 : ăp –âp Bài 85 : ăp –âp Luyện tập

Tổng kết tuần 20

50 phĩt

40 phĩt

50 phĩt

20 phĩt

Trang 2

Bài 81 : ach

I MỤC TIÊU:

- HS đọc được: ach, cuốn sách, từ, câu ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: giữ gìn sách vở

II CHUẨN BỊ

GV: Tranh minh họa (SGK), bộ đồ dùng

HS : bộ đồ dùng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định

2.Bài cũ:

- Đọc vần , tiếng , từ của bài 80

- Đọc cả bài

- Viết: công việc, thước kẻ, xem xiếc

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: hôm nay học vần ach

a Dạy vần:

* Cho HS ghép vần ach

Đánh vần a – ch – ach

- Đọc trơn: phân tích vần ach

- Cho HS ghép sách

- Đánh vần s – ach –sắc –sách

- Đọc trơn sách

- Đưa mẫu vật: Đây là cái gì?

- Đọc trơn: cuốn sách

b.Đọc từ ứng dụng:

GV ghi từ ứng dụng

viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

c Viết vào bảng con

- GV viết mẫu ách , cuốn sách hướng dẫn

- 5 hs đọc

- 2 HS đọc

- HS viết bảng con

- lấy chữ a, ch ghép

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS thực hành ghép

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS quan sát trả lời

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

* HS yếu đọc nhiều

- HS đọc

- Đọc thầm, phát hiện tiếng có vần ach

Trang 3

HS viết

+ Viết mẫu: lưu ý nối nét

-Quan sát -Viết bảng con

***************************

TIẾT 2

a/ Luyện đọc

Cho HS đọc lại bài tiết 1

* Câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Đọc thầm đọan thơ tìm tiếng mới?

- Đọc trơn đọan thơ ứng dụng

b/ Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh Tranh vẽ gì ?

- Lấy một số sách vở đẹp làm mẫu

- Quan sát tranh

- Gọi HS lên giới thiệu về quyển sách, vở đẹp

- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

c Viết vào vở

GV nêu yêu cầu : ach , cuốn sách

* Quan sát HD HS yếu viết bài

4 Củng cố, dặn do ø

- Cho HS đọc lại bài

- Thi tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn học bài Chuẩn bị: ich - êch

HS đọc đông thanh , cá nhân

* HS yếu đọc nhiều

- HS quan sát trả lời

- HS đọc

HS quan sát tranh trả lời

HS nêu

HS viết vào vở

2 HS đọc

HS thi tìm

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Đạo đức

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( T 2)

Trang 4

I Mục tiêu:

- Nêu một số biểu hiện lễ phép,với thầy cô giáo vì thầy cô là người

có công dạy dỗ các em nên người, rất thương yêu các em

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy cơ giáo

- Thực hiện lễ phép, vâng lời thầy cô giáo trong học tập, rèn luyện

sinh hoạt hằng ngày

II Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh SGK,

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

Thầy cô giáo thường yêu cầu, khuyên bảo các em

những điều gì?

- Những yêu cầu đó giúp ích gì cho các em?

- Vậy khi thầy cô dạy bảo thì các em cần

thực hiện như thế nào?

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu: Học sang tiết 2 bài: Lễ phép, vâng lời

Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ

( khuyến khích HS yếu tự liên hệ )

Giáo viên yêu cầu 1 số học sinh tự liên hệ việc

mình thực hiện hành vi lễ phép

- Em lễ phép vâng lời thầy cô giáo trong trường hợp

nào?

- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép hay vâng lời?

- Tại sao em lại phảii làm như vậy?

- Kết quả đạt được là gì?

- Em nên học tập, noi theo bạn nào? Vì sao?

Kết luận: Khen ngợi những em đã biết lễ phép, vâng

lời thầy cô giáo và nhắc nhở những học sinh còn vi

phạm

Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai.

- HS trả lời

Học sinh nêu ý kiến của mình

Hoạt động lớp

Trang 5

Mục tiêu: Học sinh sắm vai theo phân công.

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận cách

ứng xử trong các tình huống rồi phân vai, thể hiện

qua trò chơi sắm vai:

- Giáo viên gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và trình bày

kết quả làm bài tập của mình

- Một học sinh chào cô ra về (sau khi đã chơi ở nhà

cô)

Bước 2: Học sinh lên trình bày

Kết luận: Giáo viên nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Hướng dẫn học sinh đọc thuộc ghi nhớ ở SGK

- Thực hiện tốt những điều đã được học

- Chuẩn bị: Em và các bạn

- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai

+ 1 em lên đưa vở + 1 em lên làm động tác chào cô

- Lớp nhận xét, góp ý

- Học sinh đọc thuộc ghi nhớ

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

THỦ CÔNG BÀI : GẤP MŨ CA LÔ ( T2)

I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp mũ calô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy các nếp gấptương đối

phẳng.HS khéo tay gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ cân

đối.Các nếp gấp thẳng phẳng

- Giáo dục HS tính xác , khéo léo

II Chuẩn bị :

1/ GV: Mẫu gấp, quy trình gấp

2/ HS : Giấy màu có kẻ ô

III Các hoạt động :

1 Oån định

2 Bài cũ :

-Kiểm tra dụng cụ

3 Bài mới :

Trang 6

- Tiết này các em thực hành gấp mũ ca lô

Hoạt động 1 : Củng cố cacù bước gấp

- GV yêu cầu HS nêu lại các bước gấp

- GV nhận xét Lưu ý gấp cacù mép thẳng, đều

và đẹp Chọn màu theo ý thích

Hoạt động 2 : Thực hành

- GV cho HS thực hành – lưu ý HS dán cân đối,

trang trí cho đẹp mắt

- GV quan sát – giúp đỡ HS yếu

- GV thu một số sản phẩm nhận xét – đánh

giá

4 Củng cố dặn dò

- GV cho HS nhắc lại từng bước

- GV nhận xét

- Chuẩn bị : Cách sử dụng bút chì, thước kẻ,kéo

Quan sát

HS nhắc lại cách gấp

HS gấp mũ ca lô, trang trí

HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2010

HỌC VẦN BÀI 82 : ICH – ÊCH

I Mục tiêu:

- HS đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch, từ, câu ứng dụng

- Viết được: ich , êch , tờ lịch , con ếch

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: chúng em đi du lịch

II Chuẩn bị :

GV: tranh minh họa ( trong SGK) Bộ chữ

HS :, Bộ chữ

III Các hoạt động :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1Oån định

2.Bài cũ:

Trang 7

- Đọc vần , tiếng , từ của bài 8 1.

- Đọc cả bài

- Viết: cuốn sách , viên gạch , sạch sẽ

3 Bài mới:

Tiết này các em học bài vần ich , êch

a.Nhận diện ich

Cho HS ghép vần ich

- Đánh vần Đọc trơn: phân tích vần ich

- Cho HS ghép lịch

- Đánh vần l –ich –nặng – lịch

- Đọc trơn sách

- Đưa mẫu vật: Đây là cái gì?

- Đọc trơn: tờ lịch

*Dạy vần êch

( Qui trình tương tự như êch )

So sánh ich – êch

b Đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Viên gạch kênh rạch

Sạch sẽ cây bạch đàn

GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

c Viết bảng con

Gv viết mẫu ich , tờ lịch , êch , con ếch, nêu quy

trình viết

5 HS đọc

2 HS đọc

HS viết vào bảng con

Lấy chữ i, ch ghép

HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS thực hành ghép

HS đọc cá nhân, đồng thanh

HS quan sát trả lời

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

* HS yếu đọc nhiều

HS nêu

HS đọc

HS đọc thầm, gạch chân tiếng có vần vừa học

HS quan sát

HS viết bảng con

Tiết 2

a Luyện đọc

Cho HS đọc lại bài tiết 1

Cho HS yếu đọc nhiều

* Đọc câu ứng dụng

GV cho HS quan sát tranh: tranh vẽ gì?

Câu ứng dụng :

Đọc cá nhân , nhóm , bàn, đồng thanh

HS nêu

Trang 8

Tôi là chim chích

………… Có ích , có ích

Nêu tiếng có vần mới học?

b : Luyện nói

GV treo Tranh : tranh vẽ gì?

GV giới thiệu chủ đề: chúng em đi du lịch

 Ai đã được đi du lịch với gia đình ?

 Khi đi du lịch các em thường mang theo

những gì ?

 Kể tên những chuyến đi du lịch mà em đã

được đi ?

 Hãy kể những kỉ niệm mà em nhớ nhất khi đi

du lịch ?

C luyện viết vào vở

GV yêu cầu HS nêu tư thế ngồi, cách để vở

GV nêu nội dung viết : ếch , con ếch

4:củng cố dặn dò

Cho HS đọc lại bài

Thi tìm tiếng có vần vừa học

Chuẩn bị : ôn tập

Nhận xét tiết học

HS đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học

HS đọc trơn

HS quan sát tranh trả lời

HS nêu

HS luyện nói nhiều em

HS nêu tư thế ngôì và cầm viết

HS viết vào vở

HS đọc bai

HS thi tìm

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Toán

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20

- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Ôn tập củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 9

- Bảng gài, que tính.

2 Học sinh:

- Que tính

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Số 13 gồm? chục? đơn vị

- Số 17 gồm? chục? đơn vị

- Số 10 gồm? chục? đơn vị

- Số 20 gồm? chục? đơn vị

- Đếm các số từ 10 đến 20

- Viết các số: 11, 12, 17, 18, 19, 20

3 Bài mới

- Giới thiệu: Học bài phép cộng dạng 14 +

3

a Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3.

- Lấy 14 que tính ( 1chục 4 que tính rời )

- Lấy thêm 3 que nữa

- Có tất cả bao nhiêu que?

* Hình thành phép cộng 14 + 3

- Các em cùng với cô lấy bó 1 chục que tính

để bên trái, 4 que rời để ở hàng bên phải

Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục, 4 que rời

viết 4 ở cột đơn vị

- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới cột đơn vị

- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm

như thế nào?

- Gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời

Có bó 1 chục que tính và 7 que rời là 17

que tính

- Có phép cộng: 14 + 3 = 17

*Đặt tính và thực hiện phép tính

- Viết phép tính từ trên xuống dưới

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 cho

- Hát

HS trả lời miệng

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh lấy

- HS trả lời

- Học sinh lấy và để bên trái, 4 que rời để bên phải

- Học sinh nêu

Trang 10

thẳng với số 4.

+ Viết dạng cộng bên trái ở giữa hai cột

+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

- Nhắc lại cách đặt tính, GV ghi bảng

- Viết phép tính vào bảng con

b: Luyện tập.

Bài 1: (cột 1,2,3)

Cho HS làm bài

Bài 2: ( cột 2, 3) HS khá giỏi làm cả bài

Cho HS làm bài

Bài 3: ( phần 1) GV nêu yêu cầu

Hướng dẫn làm mẫu

Cho HS làm bài

4 Củng cố dặn dò

- Cho HS nêu lại cách tính 14 +3

- Làm lại các bài vừa học ở bảng con

- Chuẩn bị luyện tập

HS viết phép tính vào bảng con 1 HS lên bảng viết

14

 3 17

- Học sinh viết vào bảng con , 3 HS lên bảng làm

- Học sinh làm bài vào vở HS nêu miệng

- Học sinh làm bài vào vở

- Sửa bài ở bảng lớp

- 2 HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Tự nhiên xã hội

BÀI : AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I Mục tiêu:

- Tránh đươc 1 số tình huống nguy hiểm xảy ra trên đường đi

học

- Biết đi sát mép lề đường bên tay phải, hoặc đi trên vỉa hè

Trang 11

- Có ý thức chấp hành quy định về trật tự an toàn giao thông.

I Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Các hình ở bài 20/ SGK

- Đèn tín hiệu, hình vẽ các phương tiện giao thông

2 Học sinh:

II Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Các con đang sống ở đâu?

- Hãy nói về cảnh vật nơi con sống?

- Nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu: An toàn trên đường đi học

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

 Mục tiêu: Biết được 1 số tình huống nguy hiểm

có thể xảy ra trên đường đi học

 Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ

Chia nhóm: 2 em thành 1 nhóm thảo luận các

tình huống:

- Điều gì có thể xảy ra?

- Em có thể khuyên các bạn đó như thế nào?

Bước 2: Kiểm tra kết quả

- Gọi các nhóm lên trình bày

- Để tai nạn không xảy ra, ta cần phải chú ý

điều gì khi đi đường?

 Kết luận: Không được bám theo ô tô, không đi

lao ra đường … để phòng

tránh những tai nạn đáng tiếc xảy ra

Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

 Mục tiêu: Học sinh biết quy định về đường bộ

 Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

- Cho học sinh quan sát tranh ở SGK/ 43

- Học sinh nêu

Hoạt động nhóm

- Học sinh xem tranh ở SGK và thảo luận

- Học sinh lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát và trả

Trang 12

- Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?

- Tranh 1: người đi bộ đi ở vị trí nào trên

đường?

- Tranh 2: người đi bộ đi ở vị trí nào?

- Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Cho học sinh trình bày

 Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè,

cần phải đi sát mép đường về bên tay phải của

mình, còn đường có vỉa hè thì phải đi bên phải

trên vỉa hè

4 Củng cố dặn dò

- Thực hiện tốt điều được học

- Chuẩn bị: Cây rau

lời câu hỏi

- Học sinh trình bày, học sinh khác nhận xét, bổ sung

- Học sinh nhắc lại

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2010

HỌC VẦN

BÀI 83: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến

bài 83

- Viết được các vần, từ ngữtừ bài 77 đến bài 83

- Nghe va 2hie6u3 được một đoạn truyện theo truyện tranh

truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa truyện kể

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1Oån định

2.Bài cũ:

Trang 13

- Đọc vần , tiếng , từ của bài 82

- Đọc cả bài

- Viết: tờ lịch , con ếch , vở kịch

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: trong tuần qua học những

vần mới nào

- Ghi bảng

-a Ôn tập:

- Gọi HS đọc âm

- Trong 13 vần, vần nào có âm đôi?

- Luyện đọc 13 vần

b.Đọc từ ngữ ứng dụng

thác nước, chúc mừng, ích lợi.

- GV đọc , giải nhĩa từ

- Luyện đọc toàn bài

* Cho HS yếu đọc nhiều

c Luyện viết

GV viết mẫu , : thác nước , ích lợi và nêu

cách viết

5 HS đọc

2 HS đọc

HS viết bảng con

- HS nêu

- HS đọc

- HS nêu

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

- HS đọc

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần vừa ôn

- Đọc trơn cá nhân ,đồng thanh

HS viết bảng con

TIẾT 2

a Luyện đọc

Cho HS đọc lại bài tiết 1

- Tranh 3 vẽ gì?

- GV đính bài thơ lên bảng

- Đọc trơn bài thơ

HS đọc cá nhân , đồng thanh

* HS yếu đọc nhiều

- Quan sát, trả lời

- Đọc thầm bài thơ ứng dụng, tìm tiếng có chứa vần vừa ôn

- Đọc thành tiếng

Trang 14

b/ Kể chuyện:

Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

- GV kể diễn cảm và kèm tranh minh họa

T1: Nhà kia có 1 người con út rất ngốc

nghếch 1 lầm vào rừng, ngốc gặp cụ già xin

ngốc thức ăn Ăn xong cụ tặng ngốc 1 con

ngỗng có bộ lông vàng

T2: Trên đường anh vào 1 quán trọ 3 cô

conn ông chủ muốn có những chiếc lông

ngỗng bằng vàng Nhưng khi họ rút lông

ngỗng thì tay bị dính vào ngỗng Ngốc lên

đường Dọc đường có 1 người định kéo giúp

các cô, nhưng tay ông bị dính vào luôn Rồi

một nông dân giơ tay cứu người nhưng cũng

bị dính

T3: Ở kinh đô có cô công chúa chẳng nói

chẳng cười Vua nói: ai làm cho công chúa

cười sẽ được cưới nàng làm vợ

T4: Công chúa thấy đòan người cùng ngỗng

đi lếch thếch thì cất tiếng cười Ngốc được

lấy công chúa

_ Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp

điều tốt đẹp, được lấy công chúa làm vợ

c/ Hướng dẫn viết:

- GV nêu yêu cầu viết : thác nước – ích lợi

* Quan sát giúp đỡ HS yếu

4.Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Dặn học bài, ôn lại bài đã học

- Đọc lại tên truyện

- Lắng nghe, quan sát tranh

_ HS theo cặp

- HS kể từng đoạn trước

lớp, HS khá giỏi kể từ 2

– 3 đoạn

_ Lớp nhận xét, bổ sung

HS viết vào vở

HS đọc

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 15

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng ( không nhớ trong

phạm vi 20)ø

- Cộng nhẩm phép tính có dạng 14 + 3

- Giúp học sinh củng cố kiến thức về dạng 14 + 3

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Nội dung luyện tập

2 Học sinh:

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Cho học sinh thực hiện ở bảng con:

14 + 3 , 13 + 3

15 + 4 , 12 + 6

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

Bài 1: ( cột 1, 2 ,4)

Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Nêu lại cách đặt tính

-Bài 2: ( cột 1, 2 ,4) HS khá giỏi làm cả bài

Nêu yêu cầu bài

- Để tính nhẩm được bài 2 ta phải dựa

vào đâu?

- Học sinh làm bài

Bài 3: ( cột 1 ,3)

- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ trái sang

phải: 10 + 1 + 3 = ?

- Hát

- Học sinh đặt tính và nêu cách tính

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài bảng con 3 HS lên bảng làm

- HS làm vào vở

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh làm bài vào bảng 2 HS lên bảng làm

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w