Giọng Sói giả bộ hiền lành’ Giọng ngựa giả bộ ngoan ngoãn - 3 hs đọc nối tiếp đoạn - hs luyện đọc trong nhóm 3 hs một nhóm - Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 1- lớp nhận xét , bình chọ[r]
Trang 1TUẦN 23 Ngày soạn: 15/2/2013 Thứ 2 Ngày giảng: 18/2/2013
( Tiết 1) Chào cờ:
( Tiết 2, 3) Tập đọc:
BÁC SĨ SÓI
I.MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các từ khó: rỏ dãi, lễ phép, chữa giúp, rên rỉ, giở trò Đọc trôi chảy từng đoạn ,toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc Hiểu nội dung bài : Sói gian ngoan bầy mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
- Gd hs tính trung thực, không nhẹ dạ cả tin
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên cn –đt
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài Cò và Cuốc
- Nhận xét -ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài ( ghi đầu bài )
b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc:
* Đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc- kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Yc đọc nối tiếp câu
- Đưa từ khó
1’
3’
1’
30’
- Lớp hát
- 2 học sinh đọc
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
Đọc nối tiếp mỗi hs một câu
- CN- ĐT: rỏ dãi, lễ phép, chữa
Trang 2- Yc đọc lần 2
* Đọc đoạn:
- Bài chia làm mấy đoạn, là những
đoạn nào?
* Đoạn 1:
- Hướng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc
diễn cảm )
- YC 1 hs đọc lại đoạn 1
* Đoạn 2:
- Đưa câu ->yc đọc câu
- Hướng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ,
đọc diễn cảm )
- YC 1 hs đọc lại đoạn 2
* Đoạn 3:
- Đưa câu: yc đọc câu
- Hướng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc
diễn cảm )
- YC 1 hs đọc lại đoạn 3
- YC hs nêu cách đọc toàn bài
* Luyện đọc bài trong nhóm
* Thi đọc:
* Đọc toàn bài
Tiết 2:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
GV ( hoặc 1 hs khá đọc toàn bài
* Đọc câu hỏi 1
+Từ ngữ nào chỉ sự thèm thuồng của
Sói khi thấy ngựa?
+Giảng từ : rỏ dãi
* Đọc câu hỏi 2:
15’
giúp, rên rỉ, giở trò
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu - về phía ngựa +Đoạn 2 : Tiếp - xem giúp
+Đoạn 3: Phần còn lại
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét
- 1học sinh đọc lại đoạn 1
- Một hs đọc – lớp nhận xét
- 1 hs đọc lại đoạn 2
-1 HS đọc lại cho rõ ràng hơn
- Giọng người kể vui vẻ, tinh nghịch Giọng Sói giả bộ hiền lành’ Giọng ngựa giả bộ ngoan ngoãn
- 3 hs đọc nối tiếp đoạn
- hs luyện đọc trong nhóm (3 hs một nhóm)
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 1- lớp nhận xét , bình chọn
- Lớp ĐT toàn bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 để TLCH
+ Thèm rỏ dãi + Thèm đến lỗi nước bọt trong miệng ứa ra
-1 hs đọc to đoạn 2 – lớp đọc thầm
Trang 3+ Sói làm gì để lừa ngựa?
=> ngựa đã nhận ra ý đồ xấu xa của
Sói nên đã bình tĩnh
+ Giảng từ : Bình tĩnh
* Đọc câu hỏi 3:
- Ngựa bình tĩnh NTN?
* Đọc câu hỏi 4
-Tả lại cảnh Sói bị ngựa đá?
- Bài văn cho biết điều gì?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
- 1 hs đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
5 Củng cố- dặn dò :
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV củng cố nội dung bài
- LH: GV liên hệ thực tế
- ND ta có câu thành ngữ nói về những
người giống như nhân vật Sói trong
bài.” Dùng mưu lại mắc mẹo”, “ Gậy
ông lại đập lưng ông”
- Về nhà đọc bài
- Nhận xét tiết học
15’
5’
+ Nó giả vờ làm bác sĩ khám bệnh cho ngựa
- Không sợ hãi, không nóng vội
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 để TLCH
- Biết mưu của Sói, ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp
- Sói tưởng đánh lừa được ngựa, mon men lại phía sau ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm liền tung vó đá một cú trời giáng, làm Sói bị bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra ngoài
* ND: Chuyện kể về Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa ngựa
để ăn thịt, không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
- 1 hs đọc toàn bài
- Gọi nhóm tự đọc phân vai
- Chuyện kể về Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
- HS chú ý lắng nghe
- HS liên hệ
Trang 4( Tiết 4) Toán:
SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được số bị chia -số chia -thương Biết cách tìm kết quả của phép chia Củng cố cách tìm kết quả của phép chia
- Rèn kỹ năng làm bài tập
- Hs vận dụng vào cuộc sống, óc tư duy toán
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên
II CHUẨN BỊ:
-VBT, học thuộc bảng nhân 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giaso viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên giải bài tập 4
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
-Số bị chia, số chia, thương
b Nội dung Hoạt động 1: Ví dụ:
* Nêu phép chia 6 : 2
- GV yêu cầu HS nêu kết quả của
phép chia 6 : 2
- Gọi HS đọc
- GV chỉ từng số trong phép tính
chia (Từ trái sang phải và nêu tên
gọi)
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
- Kết quả của phép chia (3) ta gọi là
thương
1’
3’
1’
10’
-Lớp hát
Bài giải
Số hàng có tất cả là :
20 : 2 = 10 (Hàng) Đáp số : 10 hàng
- HS nhận xét
- HS nhắc lại đầu bài
- HS nêu : 6 : 2 = 3
- HS đọc : Sáu chia hai bằng ba
- HS nêu tên gọi của phép tính
- HS đọc thuộc tên gọi các thành phần của phép tính
Trang 5- Chú ý : 6 : 2 cũng gọi là thương.
* HS nêu VD về phép chia, gọi tên
từng số trong phép chia đó
Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1 Tính rồi điền số thích hợp vào
chỗ trống
- GV và cả lớp nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
-GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV và cả lớp nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV củng cố nội dung bài
- LH: 6 cái kẹo em cho 2 em nhỏ
Mỗi em nhỏ được 3 cái kẹo Em hãy
nêu thành phần?
-Dặn HS về nhà làm bài tập vào
VBT
-Nhận xét tiết học
8’
7’
5’
- HS đọc “thương”
- HS lấy ví dụ :
8 : 2 = 4
Số bị chia Số chia Thương
HĐCN:
- Nêu yêu cầu bài
- HS thực hiện chia nhẩm rồi điền kết quả vào vở
- HS nhận xét
HĐ nhóm:
Thảo luận nhóm làm phiếu:
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4
- HS nhận xét
- Số Bị Chia – Số Chia – Thương
- 6 cái kẹo là SBC , 2 em nhỏ là số chia còn 3 cái kẹo là thương.
- HS lên bảng giải
( Tiết 5) Mỹ thuật:
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Trang 6Ngày soạn: 16/2/2013 Thứ 3 Ngày giảng: 19/2/2013
( Tiết 1) Thể dục:
TRề CHƠI: “ KẾT BẠN”
I MỤC TIấU:
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hụng Đi nhanh chuyển sang chạy Chơi trũ chơi “Kết bạn”
- Biết cỏch đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hụng Bước đầu biết cỏch thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi “Kết bạn”
- Giỏo dục tớnh nhanh nhẹn, kỉ luật, đoàn kết
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trờn sõn trường vệ sinh an toàn sõn tập
- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi, trang phục, kẻ đường thẳng
HS: Trang phục gọn gàng
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP
Nội dung Định lượng Phương phỏp lờn lớp
1 Phần mở đầu:
- Cỏn sự tập trung lớp, chấn chỉnh hàng
ngũ, điểm số bỏo cỏo GV
- Giỏo viờn nhận lớp phổ biến ND yờu
cầu giờ học
* Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trờn
địa hỡnh tự nhiờn
- Xoay cỏc khớp: Hụng, vai,gối…
- ễn bài thể dục phỏt triển chung
- Đi thường theo vũng trũn hớt thở sõu
Cỏn sự điều khiển khởi động, GV qsỏt
sửa sai
Trũ chơi : Làm theo hiệu lệnh
6 - 8’
1 lần
2 x 8N
1 lần
* * * * * * *
* * * * * * *
Đ H nhận lớp
ĐH khởi động
2 Phần cơ bản
a Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hụng
+ Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay
20 - 22’
******
******
Trang 7chống hông.
- GV chuyển lớp sang đội hình hàng
dọc, cho các em đầu hàng lần lượt đi
theo vạch kẻ, khi đi yêu cầu các em đi
tự nhiên, tay chân phối hợp nhịp nhàng
thân người thẳng
- GV quan sát và sửa sai
b Đi nhanh chuyển sang chạy
TTCB: Đứng chân trước sát vạch xuất
phát chân sau kiễng gót, thân người hơi
ngả ra trước
Động tác: Khi có lệnh tăng dần tốc độ
khoảng 4 – 5m rồi chuyển sang chạy
khoảng 10m, khi chạy không đặt gót
chân chạm đất mà chạm đất bằng nửa
bàn chân trên, hai tay phối hợp tự
nhiên, qua đích giảm tốc độ và đi về
xếp vào cuối hàng
- GV làm mẫu kết hợp với phân tích
động tác
- Cho HS tập luyện GV quan sát và sửa
sai cho HS
b Chơi trò chơi “Kết bạn”
- GV nêu tên trò chơi
- GV nêu lại luật và qui tắc chơi:
HS chạy nhẹ nhàng vừa chạy vừa đọc:
“Kết bạn, kết bạn
Kết bạn là đoàn kết
Kết bạn là sức mạnh
Chúng ta cùng nhau kết bạn.”
Đọc xong, HS chạy nghe khẩu
lệnh…GV hô kết 2 thì HS đứng thành
các nhóm 2 người, nếu sai là phạm luật
GV cho kết 3,4,5…
- Cho HS chơi thử
- Chơi chính thức
+ GV điều khiển HS chơi trò chơi
- GV đánh giá kết quả trò chơi
+ Em nào phạm luật phải thực hiện theo
yêu cầu của lớp
3 - 5lần
5 – 7 lần
1 lần
5 - 7lần
ĐH tập đi theo vạch kẻ thẳng
******
******
ĐH tập đi nhanh chuyển
sang chạy
ĐH chơi trò chơi
Trang 83 Phần kết thúc.
- Đi đều 2 - 4 hàng dọc, vỗ tay và hát
- Cúi lắc người thả lỏng
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Gv nhận xét giờ học giao bài về nhà
4 - 6’
ĐH kết thúc
( Tiết 2) Toán:
BẢNG CHIA 3
I MỤC TIÊU:
- Lập được bảng chia 3 Nhớ được bảng chia 3 Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3)
- Thực hành chia cho 3 đúng ,nhanh ,chính xác
- GD học sinh óc tư duy toán,vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
II CHUẨN BỊ:
- Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng giải phép tính và
nêu tên gọi các thành phần của phép
tính
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Nội dung : Hoạt động 1: Lập bảng chia 3:
- Ôn tập phép nhân 3 :
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm
bìa có 3 chấm tròn
- Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn ; 4 tấm
1’
3’
1’
12’
-Lớp hát
- 1 HS lên bảng :
12 : 4 = 3 SBC SC T
- HS nhận xét
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát
Trang 9bìa có tất cả mấy chấm tròn ?
- Gọi 1 HS lên bảng viết phép nhân
* Nhắc lại phép chia :
-Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn,
mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả
mấy tấm bìa?
-Gọi HS lên bảng viết thành phép chia
* Nhận xét :
- Từ phép nhân 3 là : 3 x 4 = 12
- Ta có phép chia 3 là : 12 : 3 = 4
* Lập bảng chia 3 :
- Làm tương tự như trên đối với một
vài trương hợp nữa sau đó cho HS tự
lập bảng chia 3
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia
3
Hoạt động 2: Thực hành :
Bài 1 : Tính nhẩm
- GV nêu yêu cầu
- GV và cả lớp nhận xét
Bài tập 2: Bài toán
- Bài toán cho ta biết gì ?
- Bài toán hỏi ta điều gì ?
- GV và cả lớp nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Muốn tìm thương ta làm như thế
nào?
- GV củng cố nội dung bài
- GV liên hệ thực tế: Ở trong TT em
thấy có 4 bạn đi trên mấy xe đạp khi
biết mỗi xe đạp có 2 bạn
-Dặn HS về nhà làm bài tập vào VBT
-Nhận xét tiết học
5’
6’
5’
- HS nêu có 12 chấm tròn
-HS viết 3 x 4 = 12
- HS nêu có 4 tấm bìa
-HS viết 12 : 3 = 4
- HS đọc CN + ĐT
-HS đọc CN + ĐT, đọc theo dãy, bàn
HĐCN:
- HS nhẩm chia cho 3
6 : 3 = 2 ; 3 : 3 = 1
15 : 3 = 5 9 : 3 = 3
12 : 3 = 4
- HS nhận xét
HĐCN:
- HS nêu
- 1 HS giải bài toán, lớp làm vở
Bài giải
Số học sinh trong tổ là :
24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh
- Lấy số bị chia chia cho số chia
ta được thương
-HS làm bài vào vở
- Đi trên hai xe đạp
(Tiết 3) Chính tả ( tập chép )
Trang 10BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU:
- Học sinh chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác
sĩ Sói
- Làm đúng các bài tập phân biệt n/l, ước/ ươt
- Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên từ khó
II CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả - Vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động củahọc sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c hs viết Lội ruộng, bụi rậm
- Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b Nội dung : Hoạt động 1: Nghe-viết:
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
- Bài này được trích trong bài tập đọc
nào?
- Nội dung của câu chuyện đó là gì?
- Lời của Sói được đặt trong dấu gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ : Chữa , giúp , trời giáng
1’
3’
1 18’
- Lớp hát
- 2 HS viết bảng lớp , lớp viết bảng con
TC: Bác sĩ Sói
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép
- Bác sĩ Sói
- Sói đóng giả làm bác sỹ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng
- Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
- CN - ĐT đọc : Chữa, giúp, trời giáng
Trang 11- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét – sửa sai
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- Nhắc nhở hs ngồi đúng tư thế
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 3- 5 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Y/c lớp làm bài tập
-2 hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2:
- Kẻ bảng làm 3 phần
- YC thi tìm từ
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu nội dung bài?
- GV củng cố nội dung bài
- LH: Qua bài giáo dục với em điều
gì?
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
4’
3’
5’
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Ngồi đúng tư thế chuẩn bị viết
- Nhìn bảng đọc nhẩm cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
HĐCN:
- Nêu y/c bài
* Chọn những từ nào trong dấu ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
a Nối liền, lối đi Ngọn lửa, một nửa
b Ước mong, khăn ướt Lần lượt, cái lược
- Nhận xét bài bạn
HĐCN:
- HS lên bảng thi tìm nhanh các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng l/ n
b Chứa tiếng có vần ươc/ ươt
- Sói đóng giả làm bác sỹ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng
- HS chú ý lắng nghe
- Cảnh giác với kẻ gian
( Tiết 4): Kể chuyện:
Trang 12BÁC SỸ SÓI
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện : Bác sỹ sói
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
- GD học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
- 4 tranh minh hoạ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 4 hs nối tiếp kể câu chuyện
:Một trí khôn
- Nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b Nội dung Hoạt động 1: kể từng đoạn
* Treo tranh
-Bức tranh minh hoạ điều gì?
- Hãy quan sát tranh 2 cho biết Sói
thay đổi ntn
- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?
-Nhìn tranh 4 con hãy tả lại cảnh
Ngựa cho Sói một bào học?
- YC kể lại từng đoạn trong nhóm
- YC kể lại trước lớp
1’
5’
1’
15’
- Lớp hát
- 4 học sinh nối tiếp nhau kể chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Nhắc lại
*Quan sát tranh
- Bức tranh vẽ một chú ngựa đang
ăn cỏ, và một con sói đang thèm thịt ngựa rỏ dãi
- Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội một chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, cổ đeo ống nghe, sói đóng giả làm bác sỹ
- Sói mon men đến gần ngựa, dỗ dành ngựa để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh đối phó với sói
- Ngựa tung vó đá cho sói một cú trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan…
- Kể chuyện trong nhóm 4
- 4 hs nối tiếp kể 4 đoạn
- Nhận xét – bình chọn