Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên 1/ Ổn định lớp: 2/ Kieåm tra baøi cuõ: 3/ Bài mới: Họat động 1: Làm bài tập 3 -Thảo luận nhóm để xác định những bạn nào trong tranh biết[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Đạo đức
Bài3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)
I.Mục tiêu :
- Biết được tác dụng của sách vở, ĐDHT
- Nêu được ích lợi coả việc giữ gìn sách vở, ĐDHT
- Thực hiện giữ gìn sách vở và ĐDHT của bản thân
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, ĐDHT
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Làm bài tập 3
-Thảo luận nhóm để xác định những bạn
nào trong tranh biết giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
-Kết luận: Các bạn ở tranh 1, 2, 6 biết giữ
gìn đồ dùng học tập: lau cặp sạch sẽ, thước
để vào hộp, treo cặp đúng quy định…
Hoạt động 2: Bài tập 4: Thi “sách vở, đồ
dùng ai đẹp nhất”
-Cho HS xếp sách vở và đồ dùng lên bàn
-Thông báo thể lệ, tiêu chuẩn đánh giá, ban
giám khảo
-GV nhận xét chung và tuyên dương
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc phần ghi
nhớ
4/ Củng cố :
- Để học tập tốt các em cần làm gì ?
5/ Dặn dò :
-Hát
-Thảo luận nhóm 2 HS -Vài HS nêu kết quả trước lớp
-HS thi đua
-Vài HS có sách vở, đồ dùng sạch sẽ lên kể cho lớp nghe việc mình đã giữ gìn chúng như thế nào
- Đọc ghi nhớ
- Cần giữ gìn sách vở, ĐDHT sạch sẽ, -gọn gàng
- Nghe
Trang 2- Nhận xét tiết học
- Về nhà sửa sang, giữ gìn sách vở,ĐDHT
của mình
-Học vần
Bài 22: P, PH- NH I/ Mục tiêu :
- Đọc được : p, ph nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: xe chỉ, kẻ vở, chú khỉ
-Viết: chú sẻ, củ sả, kẻ ô
- 1 HS đọc câu ứng dụng
3/ Bài mới:
a/ Âm ph:
-GV rút từ từ tranh: phố xá (GV giải
thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi?
-Trong tiếng phố, âm và dấu nào học
rồi?
-GV giới thiệu: Đây là âm p, ph Hướng
dẫn đọc
-Phân tích đánh vần, đọc trơn tiếng phố
- Phân tích từ: phố xá
-Trò chơi sáng tác nhạc: ph- ph- ph- phố
b/ Âm kh :
-Đây là âm nh : GV giới thiệu âm nh
(…),
-Hướng dẫn HS đọc ( cho HS so sánh
-Hát
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ) -Đọc
-Tiếng xá -Âm ô, dấu sắc -Đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp, so sánh -Cài bảng
Trang 3ph- nh)
-Lấy hộp tìm âm nh cài bảng Từ âm nh
muốn có tiếng nhà phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng nhà, muốn có từ nhà lá thì
làm sao?
-Xem tranh, GV giải thích tranh
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết
c/ Từ ứng dụng :
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ
-HS cài thêm âm a, dấu huyền -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-HS cài bảng, đọc lên
-Cá nhân- nhóm- lớp
- Nghe
d/ Luyện tập: (tiết 2)
+Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
-Điền âm ph hoặc nh vào câu ứng dụng
cho đúng
+ Luyện viết: Hướng dẫn cách viết
+ Luyện nói: chợ, phố, thị xã
Tranh vẽ gì? Nhà em có gần chợ
không? Nhà em ai đi chợ? Chợ dùng để
làm gì? Phố là nơi ra sao?
4/ Củng cố :
- Cho HS tìm chữ vừa học trong các
từ
- Cho HS đọc lại bài ở SGK và BL
5/ Dặn dò :
- Về nhà học bài và làm BT, tìm chữ
vừa học
- Xem trước bài 23
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên điền Đánh vần- đọc trơn -HS viết vở Tv
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc câu ứng dụng
- Tìm chữ
- Đọc bài -Nghe
Trang 4
-Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 23: G- GH
I.Mục tiêu :
- Đọc được : g, gh, gà ri, ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: phở bò, phá cỗ, phì phò, nhà dì na
ở phố
-Viết: nho khô, nhè nhẹ, phá cỗ
3/ Bài mới:
a/ Âm g:
-GV rút từ từ tranh: gà ri (GV giải thích
nghĩa)
-Tiếng nào học rồi?
-Trong tiếng gà, âm và dấu nào học
rồi?
-GV giới thiệu: Đây là âm g (…) Hướng
dẫn đọc
-Phân tích đánh vần, đọc trơn tiếng gà
-Phân tích từ: gà ri
-Trò chơi sáng tác nhạc: gà- gà- gà- g
b/ Âm gh :
-Đây là âm gh : GV giới thiệu âm gh (…)
-Hướng dẫn HS đọc ( cho HS so sánh g-
gh)
-Lấy hộp tìm âm gh cài bảng Từ âm gh
muốn có tiếng ghế phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
- Hát
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
-Tiếng ri -Âm a, dấu huyền -Đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp, so sánh -Cài bảng, -HS cài thêm âm ê, dấu sắc
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
Trang 5-Có tiếng nhà, muốn có từ ghế gỗ thì
làm sao?
-Phân tích từ: ghế gỗ
-Xem tranh, GV giải thích tranh
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
-Luyện đọc:
- Giải nhgiã từ
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
-Điền âm g hoặc gh vào câu ứng dụng
cho đúng
2/ Luyện viết: Hướng dẫn cách viết
3/ Luyện nói: gà ri, gà gô
Tranh vẽ những con vật nào? Gà gô
sống ở đâu? Kể tên một số gà? Gà ăn
gì? Phân biệt gà trống, gà mái?
4/ Cũng cố :
- Cho HS đọc bài ở SGK và ở BL
5/ Dặn dò :
- Về nhà học bài và làm BT ở vở BT
- Tìm tiếng, từ có chữ vừa học
- Xem trước bài 24
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên điền Đánh vần- đọc trơn
-HS viết
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
- Đọc bài
- Nghe
-Toán
Bài 21: SỐ 10.
I Mụctiêu :
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 ; đọc, đếm được từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- BT cần làm : Bài 1,4,5
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ số 10 Các nhóm đồ vật có 10 phần tử (có số lượng là 10)
III Các hoạt động dạy và học:
sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đếm và viết từ 1- 9, và từ 9 đến 1
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu số 10
+Cho HS thực hành bằng hình tròn:
-Lấy cho cô 9 hình tròn
-Lấy thêm 1hình tròn nữa, như vậy 9 hình tròn thêm 1 hình
tròn là mấy hình tròn?
-Cho HS đếm từ 0 đến 10
-Kết luận: 9 hình tròn thêm 1 hình tròn là 10 hình tròn
+Cho HS xem tranh:
-Có 9 bạn đang chơi, có thêm 1 bạn nữa đến chơi, vậy cô có tất
cả mấy bạn?
-Cho HS vừa chỉ vừa đếm từ 1 đến 10
-Kết luận: 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn Cô vừa giới thiệu
10 hình tròn, 10 bạn Hôm nay ta học bài số 10- GV ghi
tựa
b/ Viết số, đọc số:
-Cho HS lấy số 10 trong hộp
-Hướng dẫn viết ( giới thiệu và hướng dẫn viết)
c/ Phân tích để thấy cấu tạo số 10: (Cho HS dùng que)
-Lấy cho cô10 que tính- cho HS đếm
-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que tính? Vậy 10
gồm mấy với mấy? Ai có cách tách khác?
-1 HS giỏi nói lại tất cả
d/ Đếm số:
-10 là 9 với 1, vậy thêm 1 vào 9 ta được số mấy? Vậy cô
viết số 10 ở đâu?
-HS đếm từ 0- 10, từ 10- 0
e/ So sánh:
- Hát
-Làm bảng con- đọc lên
-Lấy 9 hình tròn -Là 10 hình tròn
-Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp
-Là 10 bạn -Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp
-HS nhắc tựa
- HS đưa lên và đọc -Viết bảng con
-HS lấy 10 que
10 gồm 1 với 9, 9- 1, 2- 8, 8- 2, 3- 7, 7- 3, 6- 4, 4- 6, 5-5
-Số 10, viết liền sau số 9
-Cá nhân- nhóm- lớp
Trang 7-Trong dãy số từ 0 - 10, số nào lớn nhất? 10 như thế nào
với 9? Như vậy 10 như thế nào với các số còn lại? Vậy
trong dãy số từ 0- 10, số nào lớn nhất?
f/Liên hệ thực tế:
-Những đồ vật có số 10?
g/ Thực hành:
-Bài 1: Viết số
-Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
-Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất (theo mẫu):
4/ Củng cố :
- Cho HS viết, đọc từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Trong các số từ 0 đến 10 số nào lớn nhất, số nào bé
nhất
5/ Dặn dò :
- Về nhà làm BT ở vở BT, Đếm từ 0 đến 10 và ngược lại
- Xem trước bài Luyện tập
-Số 10 lớn nhất, 10 lớn hơn 9,…
-10 ngón chân, 10 ngón tay, 10 điểm,…
-Viết vào vở -Điền theo thứ tự -Làm bài
-Sửa bài
- Viết, đọc
- Số 10 lớn nhất, số 0 bé nhất
- Nghe
-Tự nhiên và Xã hội
Bài 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I.Mục tiêu :
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
- Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa, mô hình răng, tranh vẽ về răng
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: GV hỏi :
- Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân thể ?
-Hát -Trả lời
Trang 8- Kể những việc nên làm và không nên làm để
giữ vệ sinh thân thể?
- Nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ răng
b/ Dạy bài mới:
* Họat động 1: Ai có hàm răng đẹp
-Mục đích: Giúp cho HS biết thế nào là răng
khỏe đẹp, răng bị sâu, bị sún hay thiếu vệ sinh
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động
+2 HS ngồi cùng bàn quay mặt vào nhau,
lần lượt từng người QS và nhận xét xem răng
của bạn ntn ?(trắng đẹp hay bị sâu, bị sún)
+QS HS thảo luận
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận :
Khen ngợi những HS có răng khỏe đẹp, nhắc
nhở những HS có răng bị sâu, sún cần phải được
chăm sóc thường xuyên
Cho HS QS mô hình răng và nói : Răng trẻ
em có đầy đủ 20 chiếc gọi là răng sữa Khoảng
6 tuổi răng sữa sẽ bị lung lay và rụng Khi đó
răng mới mọc lên chắc chắn, gọi là răng vĩnh
viễn Khi các con thấy răng của mình lung lay
thì phải nhờ bố mẹ, anh chị, bác sĩ…nhổ ngay để
răng mới mọc đẹp hơn Vì vậy, việc giữ gìn vệ
sinh và bảo vệ răng là rất cần thiết và quan
trọng
* Hoạt động 2: Quan sát tranh
-Mục đích: Biết những việc nên làm và
những việc không nên làm để bảo vệ răng
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
+Chia nhóm(4HS), mỗi nhóm QS 1 hình
ở trang 14-15 SGK và trả lời CH ?việc nào làm
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn nhau, xem răng bạn như thế nào?
-Một số nhóm lên trình bày kết quả mình vừa quan sát
- Nghe, nhớ
- QS, nghe
-Làm việc theo nhóm
Trang 9đúng, việc nào làm sai? Vì sao?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
* Hoạt động 3: Làm thế nào để chăm sóc và
bảo vệ răng
-Mục đích: HS biết cách chăm sóc và bảo
vệ răng đúng cách
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động:
Cho HS QS một số tranh về răng (có cả
đẹp và xấu) và hỏi :
?Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào
là tốt nhất?
?Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt
như kẹo,…?
?Khi răng đau hoặc lung lay, chúng ta
phải làm gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
4/ Củng cố :
Chúng ta nên làm gì và không nên làm gì để
bảo vệ răng?
5/ Dặn dò :
Về nhà thường xuyên súc miệng, đánh răng…
Xem trước bài 7
-Nhóm lên trình bày, lớp bổ sung ý kiến
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Vào buổi sáng khi ngủ dậy và vào buổi tối trước khi đi ngủ
-Vì đồ ngọt dễ làm chúng ta
bị sâu răng -Đi khám răng -HS trình bày (nhiều HS) -Trả lời
- Nghe
-Thứ tư ngày23 tháng 9 năm 2009
Toán
Bài 22: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- BT cần làm : Bài 1, 3, 4
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Toán, phiếu BT
Trang 10-Tấm thẻ ghi từ 0- 10
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < =
trong phạm vi 10
-Khoanh vào số lớn nhất
-GV nhận xét
3/ Bài mới: Luyện tập
+Bài 1: Nối theo mẫu
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu < > = giữa
3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống
-Bài yêu cầu gì?
-Có mấy hình tam giác?
-Có mấy hình vuông?
-GV chốt lại
+Bài 4: > < =
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
4/ Củng cố :
?Trong các số từ 0 đến 10 số nào bé
nhất? Số nào lớn nhất?
5/ Dặn dò :
- Về nhà làm BT ở vở BT
- Xem trước bài Luyện tập chung
- Hát
- Thực hành trên phiếu -1 HS lên bảng sửa bài -Lớp nhận xét
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật, đồ vật có trong tranh để nối với số thích hợp
-Lớp nhận xét
-Điền số thích hợp vào ô trống -10 hình tam giác
-9 hình vuông
-Đếm và điền số hình vào ô
a/-> < = -Chơi tiếp sức trên phiếu/ 3 tổ -HS làm vào vở
b/Trong các số từ 0 đến 10:
-Số bé nhất là:………
-Số lớn nhất là:………
- Số 0 bé nhất, số 10 lớn nhất
- Nghe
Trang 11
Học vần
Bài 24: q – qu, gi I.Mục tiêu :
- Đọc được :q, qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : quà quê
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, Bộ chữ HV
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: (tiết 1)
-Đọc: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ, nhà bà
có tủ gỗ
-Viết: đi ghe, ghé nhà, gõ mõ
2/ Bài mới:
a/ Âm q, qu:
-GV rút từ từ tranh:chợ quê (GV giải
thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi?
-Trong tiếng quê, âm nào học rồi?
-GV giới thiệu: Đây là âm q, qu
Hướng dẫn đọc
-Phân tích đánh vần, đọc trơn tiếng quê
-Phân tích từ: chợ quê
-Trò chơi sáng tác nhạc: qu- qu- qu- quê
b/ Âm gi :
-Đây là âm gi : GV giới thiệu âm gi (…)
-Hướng dẫn HS đọc ( cho HS so sánh
qu- gi)
-Lấy hộp tìm âm gi cài bảng Từ âm gi
muốn có tiếng già phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng già, muốn có từ cụ già thì
làm sao?
-Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
-Tiếng chợ -Âm ê -Đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp, so sánh -Cài bảng
-HS: cài thêm âm a, dấu huyền -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
Trang 12-Phân tích từ: cụ già.
-Xem tranh, GV giải thích tranh
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
-Luyện đọc:
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp -Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
-Điền âm nh hoặc gi vào câu ứng dụng
cho đúng
2/ Luyện viết: Hướng dẫn cách viết
3/ Luyện nói: quà quê
- Cho HS QS tranh và thảo luận
-Tranh vẽ gì? Quà quê là những quà
nào? Con thích quả gì? Con hay được ai
mua quà? Con có hay chia quà cho mọi
người không?
4/ Củng cố :
- Cô vừa dạy các con âm gì ?
- Tìm chữ có âm vừa học
5/ Dặn dò :
- Về nhà các con học bài, viết BC, làm
BT ở vở BT nhé
- Xem trước bài 25
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -QS, thảo luận
-HS lên điền Đánh vần- đọc trơn -HS viết vào vở Tv
+Thảo luận nhóm
+ Nhóm trình bày- nhận xét, đọc
- Âm q – qu, gi
- giả vờ, quý…
- Nghe
-Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009
Toán
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu :
-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
-BT cần làm : Bài 1, 3, 4
II Đồ dùng dạy học: