Thí nghiệm liệu để khẳng định câu trả lời của câu hỏi vừa a, Chuẩn bị Như trong sgk đặt ra 15p bảng kết quả thí nghiệm Lần Mp Trọng Cường GV: Giới thiệu dụng cụ, hướng dẫn các bước đo ng[r]
Trang 115
S: /12/2010
G: /12/2010
Bài 14
I TIÊU
1
2
3 Thái
xác, trung
II ( )
1 GV:
* Cho mỗi nhóm học sinh:
- ; %9 4* <=> - 2,5N @ lên
- A kim %B có quay @ E 2N F bánh xe %HI
-
nghiêng)
* Cho Giáo viên:
-
III
1 2 &3 4
2 56 tra bài :
3 Bài 6;:
/ DUNG
Hoạt động 1 Nêu vấn đề.(2p)
GV: Nêu !J S theo T @ bài trong SGK
HS:
Hoạt động 2 Đặt vấn đề nghiên cứu sử dụng
mặt phẳng nghiêng có lợi như thế nào ?(10p)
GV: Nêu các câu
1
13 2 là 450N thì E ng này có
kéo
không ? Vì sao
2 Hãy nêu khó khHn trong cách kéo 9
* !P lên theo phang / @
hình 13.2
HS: =B cá nhân 6 %. câu O(
GV: Ghi câu 6 %. các ý & hs lên 06( Yêu
E ng trong hình 14.1 ã 4c
E khó khHn trong cách kéo 9 * theo
phang / @ hình 13.2 nh * nào ?
HS: 6 %.
GV: Ghi ý 6 %. & hs lên góc 06( > câu
O !J è vào 2 : Dùng
1 .A BC &D
Dùng J ván làm nghiêng có W làm 6 %9 kéo
!P hay không ?
6 tHng hay 6 nghiêng &
J ván ?
Trang 2nghiêng
%9 kéo bé han / 0g / %N han P & !P )
Hoạt động 3: HS làm thí nghiệm thu nhập số
liệu (để khẳng định câu trả lời của câu hỏi vừa
đặt ra) (15p)
GV:
làm thí 2(
- phát
9 hành E chú ý khi 9 hành nh:
không
nghiêng
HS: Các nhóm P i dùng, làm theo N
Báo cáo vào
Hoạt động 3 Rút ra kết luận từ kết quả thí
nghiệm (7p)
GV: Hãy so sánh F1 !N F2 , @ E
nghiêng khác nhau, 6 %. C1, C2, - ó rút ra
HS: Hoàn thi
Hoạt động 4 : Củng cố - vận dụng (7p)
HS : 3 ghi N(
GV: 2 và %B dung quan 3
& bài
HS: làm C3, C4, C5 ra phi
Làm bài P 13.1 * 13.4 trong sbt
2 Thí #F6
a,
kT
Mp nghiêng
n3
P=F1
Q %9 kéo F2
kT
1
Nghiêng
%N F1= N F2= N kT
2
Nghiêng
!- F1= N F2= N kT
3
Nghiêng
O F1= N F2= N
C1 : k9 kéo !P lên 0g 3
C2 : Làm
nghiêng
- THng dài & nghiêng
- nghiêng i . tHng dài &
nghiêng
3 Rút ra I JKL
Dùng nghiêng W kéo bêtông lên p dàng han
4 *L MN#
C3: Dùng J ván W a thùng
xHng lên ôtô
C4: e càng thoai 6 / nghiêng càng ít thì %9 nâng ng khi i càng O F/ là càng q
2 han)
C5 : c) F < 500N, vì khi dùng J ván dài han thì nghiêng &
J ván [ 6(
* Ghi N (SGK – tr46)
4 Hướng dẫn về nhà:
- =3 bài theo !@ ghi và SGK
- Làm các bài P 14.3, 11.4:
Trang 3_P 4* / %N & nghiêng, so sánh %9 kéo & !P theo
phang / so !N %9 kéo !P có + nghiêng
=================&&&================
I TIÊU
1
1, O2 và %9
F1, F2)
2
!m trí & các W O, O1, O2 cho phù
3 Thái
II ( )
1 Học sinh:
- ; %9 4* <=> - 2,5N @ lên
- A kim %B có quay @ E 2N F bánh xe %HI
- ; giá q có thanh ngang
2 Giáo viên:
III
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
/ DUNG
Hoạt động 1 Nêu vấn đề.(3p)
GV: Nêu !J S theo T @ bài trong
SGK
HS:
Hoạt động 2 Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy
(7p)
Gv: Cho hs quan sát hình ![ trong SGK, 3
I trong SGK, dùng !P PD và !P
kê minh
òn 0lD(
HS: Quan sát hình
hoàn 2 câu C1 và 6 %. câu O sau : Có
không ?
GV:
Hoạt động 3 Tìm hiểu xem đòn bẩy giúp cho
con ng ười làm việc dễ dàng hơn như thế nào
? (18p)
GV: Cho hs 3 II, câu O các W
I TÌM T U -, < ÒN (P
- >W 9 O
- >W tác & %9 F1 là
O1.
- >W tác & %9 F2 là
O2
C1: (1) – O1 (2) – O (3) – O2 (4) – O1
(5) – O (6) – O2
II .ÒN (P GIÚP CON NGWX LÀM *Y @Z DÀNG H[N NHW
\ NÀO ?
16
S: /12/2010
G: / /2010
Trang 4O, O1, O2 là gì ?
A6 cách OO1, OO2 là gì ?
HS : =B cá nhân hoàn 2 câu O
trên
GV: Ghi tóm c 1 !J S( HN
/ !N thí 21 ích & thí 21
các bN * hành thí 2(
GV: nL / cho hs làm thí 2 so sánh
F1, F2, khi thay L !m trí O, O1,O2
HS : >B 2 nhóm P i dùng B
nhóm làm thí 2 dN 9 hN h &
gv
p B 46 cách OO1, OO2 bg %..
GV: Cho hs B cá nhân 6 %. câu C3
én J chung
Hoạt động 4 Củng cố - vận dụng (10p)
GV: Cho hs c %B 4* / T B trong
bài, ích & bài 3 !P bài 3
trong
HS: Cá nhân
GV: 2 và %B dung quan 3
& bài
1 .A BC &D
2 < F1, thì OO1 và OO26
2 Thí #F6
C3 :
3 Rút ra I JKL
C3:
(1) - O han (2) - %N han
4 *L MN#
C4 : C5 :
- >W 9 : QZ mái chèo 9 vào
kít; E hai + kéo ; quay 0P bênh
- >W tác & %9 F1: QZ nN lD vào mái chèo ; Z
JD B vào lq kéo ; Z 0B i(
- >W 9 tác & F2
QZ T mái chèo ; Z tay T xe cút kít; Z tay T kéo ; Z 0B
/ hai i(
C6 : > W 9 T bê tông h
; vào phía òn 0lD(
5 Hướng dẫn về nhà:
- =3 bài theo !@ ghi và SGK
- Làm các bài P 15.1,15.2,15.3,15.4 trong SBT
Bài P 15.1 Xác m { 91 các %9(
Bài P 15.2 Xác m @ W X
Bài
Bài
cách OO1!N OO2
Trang 5I TIÊU
1.
2 ! n"ng : _P 4* / ã 3 vào 6 %. các câu O1 bài P
có liên quan
3 Thái
1 GV: A* /1 bài P có liên quan * 4* / ôn P( )6 bài P 2
2 HS: Cá nhân
III TI \ TRÌNH @-P ?
1 2 &3 4
2 56 tra trong khi ôn La
3 Bài 6; :
/ DUNG
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức đo dộ dài,
thể tích, khối lượng (10p)
HS : =B cá nhân c %B 1
an !m o dài, o W tích Cho W hs
GV: Q %B dung & dài, W tích,
Hoạt động 2 : Ôn kiến thức lực, khối
l ượng, trọng lượng riêng, máy cơ đơn
giản (15p)
HS: =B cá nhân c %B 4* /
: k91 hai %9 cân 0g1 công / liên 2
I LÝ P\
1 .o &' dài, 5 tích, Id lef#
2 0gc Id lef#c 7h# lef# riêng, máy c k &kn #l
17
S: /12/2010
G: /12/2010
ÔN TM
Trang 6!P1 các an !m o, công / tính 4
l
Các %B máy ca an 6 th dùng
GV: HN h hs ôn %B 4* /1 cách
ghi N an !m o, liên 2 E các
công /( Q# + cách ghi công /
& hs Q %B dung T B trong
chang ca 3(
Hoạt động 3 : Bài tập áp dụng (20p)
GV: Chú ý cách 3 bài P trN khi làm
bài, cách 6 %. bài P(
GV: Treo 06 S bài lên 06 yêu
HS: Cá nhân
bài, !P 4* / vào làm bài P(
GV: Q %B 4* / T !P vào
làm bài P1 cách trình bày bài
n- công / m ?,V ?
V
m D
II BÀI n
Bài
trong cân 0g 0@ %9 khác
Bài giải
ta 3 là 6 %9I(
Bài La 2:
Cho 0*
m = 379g = 0,379 kg
V= 320cm 3 = 0,00032 m 3
Tính: D = ?
Bài giải:
375 , 1184 00032
, 0
379 ,
V
m D
kg/m3
>áp : D = 1184, 37kg/m3
4 HN h : (5p)
GV: yêu
Hs :
theo các & S !- ôn Làm %B các bài P trong SBT
=================&&&================
Thi ngày :
Trang 719
S:12/01/2011
G: 20/ 01/2011
I TIÊU
1
2
3 Thái
II ( )
1 GV: ; 0 thí 2 nh & hs
- 1 %9 4* có GH> là 2N
- 1 4 hình kim %B có móc
- 1 ròng 3 m có giá q
- 1 ròng 3 có giá q(
2 HS: Cá nhân
%N(
III \ TRÌNH @-P HOC
1 2 &3 tor
2 56 tra bài : :
HS1: Lên 06 làm bài P 15 3
HS2 : Lên 06 làm P 15 4
>áp án :
- Bài P 15.3 Trong các hình !S òn 0lD trên, dùng dao xén JD và cái thìa PD
- Bài P 15.4 Dùng thìa @ c p han Vì 46 cách - W 9 FB &
I * W tác %9 & !P FZ c è lên thìa) 46 cách - W 9 * W tác %9 & ng FZ tay TI @ thìa %N han @ i xu
3 Bài 6; :
=x n >< Q GIÁO VIÊN- =Q SINH y DUNG
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học
tập (5p)
GV: > câu O nh trong SGK – 50
HS: Cá nhân suy không T 6 %.(
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo của ròng
rọc (5p)
GV: Yêu
P(
HS : =B cá nhân 9 2 theo
yêu
GV:
? Em
ròng 3 m(
Hoạt động 3: Tìm hiểu xem ròng rọc
giúp con ng ười làm việc dễ dàng hơn
nh ư thế nào ?
I TÌM T *p RÒNG G?
C1: Ròng 3 là bánh có rãnh, quay quanh 1 có móc treo
II RÒNG G? GIÚP CON NGWX LÀM
*Y @Z DÀNG H[N NHW \ NÀO ?
Trang 8GV: nL / hN h hs B
nhóm P i dùng , ích làm thí
2 , cách %c ráp, các bN làm thí
2( Lu ý khi làm thí 2 tránh
làm rai 4 (
HS:
& bài
GV: H
HS : Trình bày
câu C3
GV: Cùng hs thông J 6 %. câu O
C3, C4
Hoạt động 4: Củng cố - vận dụng (8p)
GV + HS : c %B 4* / T B
trong bài,
ròng 3(
HS : Cá nhân 3 các câu O và hoàn
2 ngay B %N(
GV: HN h hs 6 %. và %B
dung áp án & - câu
1 Thí 2
a) b) n* hành o C2 :
2 L xét :
C3:
!P lên theo phang 9 * (dN lên)
so nhau) > %N & hai %9 này nh nhau b)
* (dN lên) là không thay L( >
%N & %9 kéo !P lên 9 * %N han %N & %9 kéo !P qua ròng 3 (
3 Rút ra I JKL
C4 : (1) - m
(2) -
III
C5 : C6 : Dùng ròng 3 m giúp làm thay
h C7: U+ 2 ròng 3 m
và ròng
%9 kéo
4 H e;# Ms :
HS Cá nhân
an 6( Làm các bài P trong SBT –
Bài P 16.2, 3 Q3 ý ?
Bài P 16.4 Q# rõ 2 ròng 3 nào ? W 9 @ âu ?
- Chul 0m 4* / W ôn P a a 3(
=================&&&================
Trang 9I TIÊU
1 : Ôn %B 4* / ca 06 !S ca 3 trong chang.
2 ! n"ng : Q& và ánh giá 9 c !E 4* / và 4
nHng
3 Thái
1 GV: A* /1 bài P có liên quan * 4* / ôn P(
2 HS: Cá nhân
tích,
6(
III TI \ TRÌNH @-P ?
1 2 &3 4
2 56 tra trong khi ôn La
3 Bài 6; :
/ DUNG
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức đo dộ dài,
thể tích, khối lượng (10p)
HS : =B cá nhân * c %B
1 an !m o dài, o W tích Cho
GV: Q %B dung & dài, W tích,
Hoạt động 2 : Ôn kiến thức lực, khối
l ượng, trọng lượng riêng, máy cơ đơn
giản (15p)
HS: =B cá nhân c %B 4* /
: k91 hai %9 cân 0g1 công / liên 2
!P1 các an !m o, công / tính 4
l
Các %B máy ca an 6 th dùng
GV: HN h hs ôn %B 4* /1 cách
ghi N an !m o, liên 2 E các
công /( Q# + cách ghi công /
& hs Q %B dung T B trong
chang ca 3(
Hoạt động 3 : Bài tập áp dụng (20p)
GV: Chú ý cách 3 bài P trN khi làm
bài, cách 6 %. bài P(
GV: Treo 06 S bài lên 06 yêu
I LÝ P\
1 .o &' dài, 5 tích, Id lef#
2 0gc Id lef#c 7h# lef# riêng, máy c k &kn #l
II BÀI n
Bài La 1: Có W dùng cái chai có dung
tích 1 lít không ?
Bài giải.
20
S: 26/01/2011
G: 27/01/2011
n< An CHNG I : C =Q
Trang 10HS: Cá nhân
bài, !P 4* / vào làm bài P(
GV: Q %B 4* / T !P vào
làm bài P1 cách trình bày bài
HS : TrN tiên tính L %9 kéo 4 ng (
Tính
GV: HN h hs làm bài P và %B
cách làm & bài P có B nh trên
HS: Cá nhân chép, P B bài P1 !P
4* / vào bài P(
GV: J B 4* / T !P
vào làm bài P(
Vì
13600 kg/m3 = 13,6kg/ lít
Nh * 1 lít nên có W 9 0g chai có dung tích 1 lít
Bài La 2 :
Lời giải :
- k9 kéo L & 4 ng là :
F = 450 4 = 1800N
-
220 = 2200N
Ta
& !P (1600N < 2000N), nên 4 ng không
Bài La 3: Hãy liên 2 9 * và cho 0*
ng ta th + máy ca an 6 nào W làm các !2 sau ây
a) >a thùng hàng lên ôtô 6(
b) >a xô !E lên cao
Bài giải
a) >a thùng hàng lên ôtô 6 0g
nghiêng
b) >a xo !E lên cao dùng ròng 3 m(
4 HN h : (5p)
GV: yêu
Hs : _S nhà ôn %B 4* / T ca 31 3 trN chang 2 2 3
- Các J dãn @ vì 2 nh * nào ?
- U9 nóng 6D1 9 ông 1 9 bay hai, 9 ngng là gì ?
- Làm
- Làm * nào W 4W tra 9 oán
...C6 : > W 9 T bê tơng h
; vào phía ịn 0lD(
5 Hướng dẫn nhà:
- =3 theo !@ ghi SGK
- Làm P 15. 1 ,15. 2 ,15. 3 ,15. 4 SBT
Bài P 15. 1... @-P HOC
1 2 &3 tor
2 56 tra : :
HS1: Lên 06 làm P 15
HS2 : Lên 06 làm P 15
>áp án :
-. .. sinh:
- ; %9 4* <=> - 2,5N @ lên
- A kim %B có quay @ E 2N F bánh xe %HI
- ; giá q có ngang
2 Giáo viên: